Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026: Cao nhất 24,5 điểm
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Quỳnh Nhi
1 ngày trước

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026: Cao nhất 24,5 điểm

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 dao động từ 16 đến 24,5 điểm ở 29 ngành đào tạo. Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch dẫn đầu với 24,5 điểm, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 24 điểm.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026
Đánh giá điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026
Thí sinh cần lưu ý gì sau khi biết điểm?
Tạm kết

Điểm trúng tuyển Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên năm 2026 có sự chênh lệch giữa các nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế và ngôn ngữ. Bài viết dưới đây, FPT Shop tổng hợp chi tiết điểm chuẩn để thí sinh thuận tiện theo dõi.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026

Theo thông báo, điểm trúng tuyển năm 2026 đã được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 và bao gồm điểm ưu tiên. Mức điểm dao động từ 16 đến 24,5 điểm, cho thấy sự phân hóa khá rõ giữa các nhóm ngành.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 1

Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch có mức cao nhất với 24,5 điểm. Xếp sau là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 24 điểm, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 23,76 điểm.

Chi tiết điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 như sau:

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)

CTT

21,5

2

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Hệ thống điều khiển công nghiệp)

DTT

19,5

3

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

TDH

23,76

4

Kỹ thuật Cơ - điện tử

KCT

23,25

5

Kỹ thuật máy tính

KMT

21,5

6

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)

KTC

22,5

7

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế và chế tạo)

KTC1

22

8

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh)

KDO1

20,25

9

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh)

KDO2

17,5

10

Kỹ thuật điện

KTD

22,75

11

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

KVT

21,85

12

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)

CBM

24,5

13

Kỹ thuật xây dựng

KXD

19

14

Kỹ thuật vật liệu

KVL

18,9

15

Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)

KTM

16,1

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô)

CTO

21

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai)

CTO1

20,25

18

Công nghệ chế tạo máy

CTM

20,65

19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

CDT

22,65

20

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)

CTC

21,35

21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)

CKM

18,25

22

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)

CKS

21

23

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

CDK

24

24

Kinh tế công nghiệp

KCN

19,5

25

Quản lý công nghiệp

QLC

22,05

26

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics)

QLC1

21,75

27

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

NNA

16

28

Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo)

KRB

20

29

Kỹ thuật điện, điện tử

KDT

23

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 2

Đánh giá điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 tập trung nhiều ở khoảng 20 đến 23 điểm. Một số ngành gắn với bán dẫn, tự động hóa, điện tử và cơ điện tử có mức cao hơn so với mặt bằng chung.

Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch dẫn đầu

Chuyên ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông có điểm trúng tuyển 24,5, cao nhất toàn trường. Đây cũng là ngành duy nhất có mức trên 24 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 3

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa xếp thứ hai với 24 điểm. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đạt 23,76 điểm, trong khi Kỹ thuật Cơ - điện tử có mức 23,25 điểm.

Nhóm cơ khí và điện có mức điểm khá cao

Kỹ thuật điện lấy 22,75 điểm, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử đạt 22,65 điểm và Kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy có mức 22,5 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 4

Quản lý công nghiệp cũng ghi nhận mức 22,05 điểm. Chuyên ngành Logistics thuộc Quản lý công nghiệp lấy 21,75 điểm, cho thấy nhóm ngành quản lý gắn với công nghiệp vẫn có mức điểm khá cạnh tranh.

Một số ngành mới có mức từ 16 đến 20 điểm

Kỹ thuật Robot, chuyên ngành Robot và trí tuệ nhân tạo có điểm chuẩn 20 điểm. Đây là ngành gắn với tự động hóa và AI, phù hợp với thí sinh quan tâm đến các lĩnh vực công nghệ mới.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 5

Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ có mức 16 điểm, thấp nhất trong bảng. Kỹ thuật môi trường lấy 16,1 điểm, còn Kỹ thuật cơ khí động lực chuyên ngành Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh đạt 17,5 điểm.

Thí sinh cần lưu ý gì sau khi biết điểm?

Sau khi tra cứu điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026, thí sinh nên kiểm tra lại mã xét tuyển, ngành đăng ký và kết quả trúng tuyển trên hệ thống theo hướng dẫn của cơ sở đào tạo. Việc xác nhận nhập học cần được thực hiện đúng thời hạn để hoàn tất thủ tục theo quy định.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 6

Thí sinh cũng nên chuẩn bị các giấy tờ cần thiết và theo dõi thông báo từ nhà trường về thời gian nhập học, hồ sơ, học phí và các bước tiếp theo. Nếu có sự khác biệt giữa thông tin cá nhân và dữ liệu tuyển sinh, thí sinh nên liên hệ với bộ phận phụ trách tuyển sinh để được hướng dẫn.

Tạm kết

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên 2026 có mức dao động từ 16,0 đến 24,5 điểm cho 29 ngành đào tạo. Thí sinh có thể dựa vào bảng điểm chi tiết để kiểm tra ngành đã đăng ký và chủ động thực hiện các bước tiếp theo sau khi có kết quả.

Nếu đang tìm thiết bị phục vụ học tập, lập trình hoặc kỹ thuật, bạn có thể tham khảo các mẫu laptop MSI tại FPT Shop với nhiều lựa chọn về cấu hình, màn hình và khả năng nâng cấp. FPT Shop cũng có các chính sách mua sắm và hỗ trợ phù hợp cho nhu cầu học tập.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao