Cập nhật điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026: Ghi nhận mức 28,12 điểm cao nhất
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Ngọc Diệp
1 ngày trước

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026: Ghi nhận mức 28,12 điểm cao nhất

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 đã chính thức được công bố với nhiều thay đổi đáng chú ý về ngưỡng đầu vào giữa 12 đơn vị thành viên. Bài viết sẽ cập nhật chi tiết bảng điểm chuẩn từng ngành giúp các tân sinh viên chủ động chuẩn bị hành trang cho chặng đường đại học sắp tới.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Vài nét chung về kỳ tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026
Cập nhật điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
Tạm kết

Kỳ tuyển sinh đại học luôn là bước ngoặt quan trọng đối với mỗi sĩ tử, đánh dấu sự chuyển giao lớn trong hành trình học tập. Trong đó, thông tin về điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 đang nhận được sự quan tâm lớn từ đông đảo thí sinh và phụ huynh. Việc nắm bắt chính xác điểm trúng tuyển sẽ giúp thí sinh xác định rõ kết quả xét tuyển và có cái nhìn tổng quan về xu hướng ngành nghề và mức độ cạnh tranh năm nay.

Vài nét chung về kỳ tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU) là một trung tâm đào tạo đại học, sau đại học, nghiên cứu và chuyển giao khoa học - công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực chất lượng cao, đóng vai trò nòng cốt trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam. Hệ thống bao gồm nhiều trường đại học thành viên, trường trực thuộc cùng các khoa chuyên phương. Với uy tín lâu đời và vị thế hàng đầu trên các bảng xếp hạng quốc tế, VNU là mơ ước của rất nhiều học sinh phổ thông khi lựa chọn con đường phát triển.

Năm 2026, công tác tuyển sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội nổi bật với tổng chỉ tiêu tăng mạnh lên khoảng 22060 sinh viên cho 190 ngành và chương trình đào tạo khác nhau. Bên cạnh đó, nhà trường tiếp tục áp dụng quy chế quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ mới rất linh hoạt, điển hình như chứng chỉ IELTS từ 5,5 đã được quy đổi tương đương thành 8,0 điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển. Trong mặt bằng chung năm nay, mức điểm chuẩn cao nhất ghi nhận thuộc về ngành Sư phạm tiếng Anh của Trường Đại học Ngoại ngữ với 28,12 điểm, phản ánh sức hút của nhóm ngành sư phạm ngôn ngữ.

Đại học Quốc gia Hà Nội là ngôi trường mơ ước của nhiều học sinh

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026

Do Đại học Quốc gia Hà Nội bao gồm nhiều trường đại học thành viên và đơn vị trực thuộc, điểm chuẩn giữa các ngành có sự phân hóa khá rõ rệt dựa trên tính chất đào tạo cũng như mức độ cạnh tranh thực tế. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết theo 12 đơn vị đào tạo nhằm giúp thí sinh dễ dàng tra cứu.

Trường Đại học Công nghệ 

Trường Đại học Công nghệ khẳng định vị thế dẫn đầu trong đào tạo lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ hiện đại. Mức điểm chuẩn năm nay tiếp tục duy trì ở ngưỡng cao với các ngành mũi nhọn như Kỹ thuật cơ điện tử hay Khoa học máy tính.

STTMã xét tuyểnNgành đào tạoĐiểm trúng tuyểnTiêu chí phụ
1CN1Công nghệ thông tin25 
2CN2Kỹ thuật máy tính26,63NV<=5
3CN3Vật lý kỹ thuật25,41NV<=2
4CN4Cơ kỹ thuật26,13NV<=2
5CN5Kỹ thuật xây dựng22,51NV<=6
6CN6Kỹ thuật cơ điện tử26,86NV<=4
7CN7Kỹ thuật không gian24,49NV<=1
8CN8Khoa học máy tính26,86NV<=1
9CN9Kỹ thuật điện tử - viễn thông26,29NV<=2
10CN10Công nghệ nông nghiệp22 
11CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá27,78NV<=1
12CN12Trí tuệ nhân tạo26,26NV<=3
13CN13Kỹ thuật năng lượng25,25NV<=1
14CN14Hệ thống thông tin25,85NV<=3
15CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu26NV<=3
16CN17Kỹ thuật Robot26,05NV<=4
17CN18Thiết kế công nghiệp và Đồ họa23NV<=2
18CN19Kỹ thuật vật liệu25,67NV<=7 & ĐC<=0,5
19CN20Khoa học dữ liệu26,85NV<=2
20CN21Công nghệ sinh học22,48NV<=4

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 

Đại học Khoa học Tự nhiên là cái nôi nghiên cứu với điểm chuẩn phản ánh rõ xu hướng quan tâm của thí sinh hiện nay. Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 tại cơ sở này luôn nhận được nhiều sự quan tâm từ phụ huynh và học sinh.

STTMã xét tuyểnTên ngành/CTĐTĐiểm chuẩn
1QHT01Toán học26.35
2QHT02Toán tin25.69
3QHT03Vật lý học24.74
4QHT04Khoa học vật liệu24.80
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân24.40
6QHT06Hóa học24.73
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học24.48
8QHT08Sinh học22.00
9QHT09Công nghệ sinh học23.20
10QHT10Địa lý tự nhiên24.20
11QHT12Quản lý đất đai22.25
12QHT13Khoa học môi trường22.23
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường22.64
14QHT16Khí tượng và khí hậu học23.22
15QHT17Hải dương học22.40
16QHT18Địa chất học23.23
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường22.75
18QHT43Hóa dược23.85
19QHT81Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)22.24
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)22.52
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật trắc địa)24.38
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)22.00
23QHT93Khoa học dữ liệu26.06
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)24.95
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản22.64
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)23.58
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)25.28
28QHT99Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)25.43

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ghi nhận mức điểm chuẩn thuộc top cao nhất ở khối thi C00 nhờ sức hút lớn từ các ngành truyền thông, quản lý và ngôn ngữ.

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn A01Điểm chuẩn C00Điểm chuẩn D01 & các tổ hợp DĐiểm chuẩn ĐGNL (Q21)Tiêu chí phụ (Thứ tự NV)
1QHX01Báo chí22.0022.0022.001
2QHX02Chính trị học24.2022.7022.701
3QHX03Công tác xã hội23.6725.1723.6723.671
4QHX04Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình24.6823.1823.183
5QHX05Đông Nam Á học21.5021.504
6QHX06Đông phương học23.2323.232
7QHX07Hán Nôm23.9322.4322.432
8QHX08Hàn Quốc học22.7322.735
9QHX09Khoa học quản lý19.0019.0019.00
10QHX10Lịch sử25.5024.0024.003
11QHX11Lưu trữ học22.0723.5722.0722.071
12QHX12Ngôn ngữ học21.8523.3521.8521.856
13QHX13Nhân học22.0820.5820.587
14QHX14Nhật Bản học21.6021.6021.602
15QHX15Quan hệ công chúng24.2024.2024.204
16QHX16Quản lý thông tin19.2719.2719.27
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.5022.501
18QHX18Quản trị khách sạn21.2421.241
19QHX19Quản trị văn phòng19.5019.5019.502
20QHX20Quốc tế học22.0022.0022.003
21QHX21Tâm lý học25.0025.001
22QHX22Thông tin - Thư viện21.5023.0021.5021.502
23QHX23Tôn giáo học20.5019.0019.00
24QHX24Triết học22.7521.2521.253
25QHX25Văn hóa học23.4821.9821.985
26QHX26Văn học25.4123.9123.915
27QHX27Việt Nam học21.5023.0021.5021.502
28QHX28Xã hội học22.4323.9322.4322.431
29QHX29Truyền thông đa phương tiện25.5025.5025.507
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

Trường Đại học Ngoại ngữ

Năm nay, ngôi trường này sở hữu điểm chuẩn nằm trong nhóm cao nhất toàn hệ thống, khẳng định vị thế đào tạo hàng đầu tại Việt Nam.

STTNgànhMã ngànhĐiểm trúng tuyểnTiêu chí phụ (với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)
1Sư phạm tiếng Anh714023128.12Cộng ≤ 0.75, NV1
2Sư phạm tiếng Trung714023428.11Cộng = 0, NV1
3Sư phạm tiếng Đức714023526.10Cộng = 0, NV1
4Sư phạm tiếng Nhật714023627.10Cộng = 0, từ NV1 đến NV3
5Sư phạm tiếng Hàn Quốc714023727.60Cộng = 0, từ NV1 đến NV3
6Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010122.26Cộng = 0, từ NV1 đến NV5
7Ngôn ngữ Anh722020125.92Cộng = 0, NV1
8Ngôn ngữ Nga722020222.15Cộng = 0, từ NV1 đến NV2
9Ngôn ngữ Pháp722020321.45Cộng = 0, từ NV1 đến NV2
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020425.65Cộng = 0, NV1
11Ngôn ngữ Đức722020522.80Cộng = 0, NV1
12Ngôn ngữ Nhật722020923.00Cộng = 0, từ NV1 đến NV2
13Ngôn ngữ Hàn Quốc722021024.30Cộng = 0, từ NV1 đến NV2
14Ngôn ngữ Ả Rập722021121.05Cộng = 0, từ NV1 đến NV9
15Kinh tế731010115.00
16Tâm lý học giáo dục731040322.05Cộng = 0, từ NV1 đến NV3
17Truyền thông quốc tế732010724.49Cộng ≤ 1, từ NV1 đến NV6

Trường Đại học Kinh tế 

Các chương trình đào tạo của Đại học Kinh tế duy trì sức hút nhờ tính ứng dụng cao và cơ hội việc làm rộng mở sau khi tốt nghiệp. Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 ở cơ sở này được công bố như sau:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyểnTiêu chí phụ (với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)
Điểm cộngThứ tự nguyện vọng
17340101Quản trị kinh doanh24.40NV3
27340201Tài chính - Ngân hàng24.40NV4
37340301Kế toán24.540NV2
47310106Kinh tế quốc tế25.170NV3
57310101Kinh tế24.440NV2
67310105Kinh tế phát triển24.20NV4

Trường Đại học Giáo dục 

Với chính sách hỗ trợ học phí và nhu cầu nhân lực ngành giáo dục tăng cao, điểm chuẩn Đại học Giáo dục ghi nhận mức tăng đồng đều ở các nhóm ngành.

STTMã xét tuyểnTên ngànhChỉ tiêuĐiểm trúng tuyển
1QHS01Sư phạm Toán học12027.55
2QHS02Sư phạm Vật lý3226.72
3QHS03Sư phạm Hóa học3627.16
4QHS04Sư phạm Sinh học5025.55
5QHS05Sư phạm Khoa học Tự nhiên10025.55
6QHS06Sư phạm Ngữ văn15027.19
7QHS07Sư phạm Lịch sử4527.18
8QHS08Sư phạm Lịch sử - Địa lý8525.28
9QHS09Giáo dục Mầm non15025.85
10QHS10Giáo dục Tiểu học15027.18
11QHS11Khoa học giáo dục và khác42019.5
12QHS12Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục31222.25
Trường Đại học Giáo dục

Trường Đại học Y Dược 

Đại học Y Dược áp dụng tiêu chuẩn đầu vào khắt khe, trong đó ngành Y khoa và Răng - Hàm - Mặt tiếp tục dẫn đầu về điểm số trúng tuyển năm 2026.

STTTên ngành/CTĐTMã ngànhĐiểm chuẩn trúng tuyển
1Y khoa772010127.43
2Dược học772020123.39
3Răng hàm mặt772050127.19
4Kỹ thuật xét nghiệm y học772060123.21
5Kỹ thuật hình ảnh y học772060222.51
6Điều dưỡng772030122.76

Trường Đại học Việt Nhật 

Đại học Việt Nhật thu hút sự quan tâm của thí sinh nhờ môi trường học tập chuẩn quốc tế và các ngành học bắt kịp xu hướng toàn cầu.

TTMã xét tuyểnTên chương trình/ngànhMã ngành/Nhóm ngànhĐiểm trúng tuyển
1VJU1Nhật Bản học731061321
2VJU2Khoa học và Kỹ thuật máy tính748010120.75
3VJU3Kỹ thuật cơ điện tử752011420.5
4VJU4Công nghệ thực phẩm và sức khỏe754010120
5VJU5Nông nghiệp thông minh và bền vững751900220
6VJU6Kỹ thuật xây dựng758020120
7VJU7Đổi mới và phát triển toàn cầu731060120
8VJU8Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn751030121.25
9VJU9Điều khiển thông minh và Tự động hóa752021620.25

Trường Đại học Luật 

Đại học Luật đáp ứng nhu cầu nhân lực pháp lý chất lượng cao với điểm trúng tuyển duy trì sự ổn định qua các mùa tuyển sinh.

Mã xét tuyểnTên ngànhChỉ tiêuĐiểm chuẩn
7380101Luật52024.52
7380107Luật kinh tế32024.83
7380109Luật thương mại quốc tế15024.50
Trường Đại học Luật trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội

Trường Quốc tế

Ngôi trường trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội này mang đến các chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Anh với chuẩn đầu vào kết hợp năng lực ngoại ngữ.

TTMã xét tuyểnChương trình đào tạoChỉ tiêuĐiểm trúng tuyển
17340120Kinh doanh quốc tế17020,5
27340301Kế toán, Phân tích và Kiểm toán14020
37340405Hệ thống thông tin quản lý10019
47480106Tin học và Kỹ thuật máy tính8019
57460108Phân tích dữ liệu kinh doanh11020
67340115Marketing* (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)7019
77340101Quản lý* (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)4019
87520216Tự động hóa và Tin học10019
97220201Ngôn ngữ Anh10021,25
107480201Công nghệ thông tin ứng dụng10019
117340205Công nghệ tài chính và kinh doanh số9019,25
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics7019,5
137340122Kinh doanh số6021
147320106Truyền thông số6021
Tổng cộng1290 

Trường Quản trị và Kinh doanh 

Đây là ngôi trường tọa lạc tại khu vực Cầu Giấy - Hà Nội, chuyên đào tạo các ngành quản trị, marketing, nhân sự và công nghệ an ninh.

STTChương trình đào tạoMã ngànhĐiểm trúng tuyển
1Quản trị doanh nghiệp và công nghệ734040119.5
2Marketing và truyền thông734010120.75
3Quản trị nhân lực và nhân tài734010119
4Quản trị và An ninh734040119
5Khoa học quản lý (Chương trình đào tạo: Quản trị An ninh phi truyền thống)734040119
6Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe)734010119

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật

Đơn vị được biết đến là nơi định hướng tích hợp giữa liên ngành - nghệ thuật - công nghệ đầu tiên tại Việt Nam. Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 tại điểm trường này như sau:

TTMã xét tuyểnChương trình đào tạo (CTĐT)Điểm trúng tuyểnTổ hợp gốc
17210301Nhiếp ảnh mỹ thuật20.90H00
27210403Đồ họa công nghệ số23.30H00
37210404Thời trang và sáng tạo21.80H00
47210408Nghệ thuật tạo hình đương đại20.90H00
57229042Quản lý giải trí và sự kiện24.50D01
67229047Quản trị tài nguyên di sản22.75C00
77320106Công nghệ truyền thông22.75A00
87340115Quản trị thương hiệu23.57D01
97340115TAQuản trị thương hiệu (Tiếng Anh)22.00D01
107580101Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan20.01V00
117580103Nội thất bền vững22.45H00
127580106Quản trị đô thị thông minh và bền vững20.75A00
Trường Đại học liên ngành và Nghệ thuật

Tạm kết

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 đã phản ánh chính xác xu hướng ngành nghề cũng như chất lượng đầu vào cao của hệ thống giáo dục hàng đầu cả nước. Đạt đủ điểm trúng tuyển là phần thưởng xứng đáng cho những nỗ lực không ngừng nghỉ của các bạn trong suốt quãng thời gian qua. Chúc các tân sinh viên có một khởi đầu thuận lợi, nhiều trải nghiệm ý nghĩa và thành công trên chặng đường học tập mới!

Tân sinh viên đang tìm kiếm một chiếc laptop chất lượng để sẵn sàng đáp ứng nhu cầu học tập có thể tham khảo các mẫu máy chính hãng tại FPT Shop thông qua chương trình Back To School 2026 - "Điểm càng cao, giảm càng sâu" diễn ra từ 01/07 đến 31/10/2026. Bạn sẽ nhận được ưu đãi giảm thêm từ 5 - 10% tùy theo điểm trung bình kỳ thi THPT. Xem chi tiết chương trình xem tại website FPT Shop ngay nào!

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao