Chính sách giá cước dịch vụ viễn thông di động mạng di động FPT

1. Loại thuê bao: Trả trước

2. Thời hạn sử dụng

  • - Ngay khi kích hoạt, thuê bao có thời hạn sử dụng là 60 ngày.
  • - Khi thực hiện các giao dịch có phát sinh cước, nạp tiền thì thời hạn sử dụng sẽ tăng lên là 90 ngày tính từ ngày phát sinh giao dịch.
  • - Trong trường hợp kết thúc thời hạn sử dụng 90 ngày, thuê bao không thực hiện một trong các giao dịch có phát sinh cước, nạp tiền, thì sẽ chuyển sang trạng thái khóa 1 chiều (khóa chiều đi: thực hiện cuộc gọi, nhắn tin đi và truy cập Internet).
  • - Thời hạn khóa 1 chiều là 10 ngày. Hết thời hạn này, nếu thuê bao không nạp tiền thì sẽ chuyển sang trạng thái khóa 2 chiều (chiều đi và chiều đến).
  • - Thời hạn khóa 2 chiều (giữ số) là 30 ngày. Hết thời hạn này, nếu thuê bao không nạp tiền thì thuê bao sẽ bị cắt hủy khỏi hệ thống.

3. Giá cước

3.1. Giá cước hòa mạng

Cước hòa mạng thuê bao trả trước: 25.000 đồng/thuê bao (theo quy định tại Thông tư 14/2012/TT-BTTTT ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Bộ Thông tin và Truyền thông).

3.2. Giá cước thông tin

3.2.1. Giá cước Thoại và SMS

a. Giá cước áp dụng với khu vực InZone, OutZone như dưới đây:

STT Nội dung Khi thuê bao đang ở trong vùng đăng ký (InZone) Khi thuê bao ở ngoài vùng đăng ký (OutZone)
1 Cước thông tin gọi nội mạng/liên mạng trong nước 690 đồng/phút 1.880 đồng/phút
- 06 giây đầu 69 đồng/6 giây 188 đồng/6 giây
- 01 giây tiếp theo 11,50 đồng/giây 31,33 đồng/giây
2 Cước nhắn tin SMS nội mạng / liên mạng trong nước 250 đồng/SMS

- Tính cước Inzone: Khi thuê bao liên lạc với số thuê bao phát sinh cuộc gọi và thuê bao nhận cuộc gọi trong vùng đăng ký của thuê bao gọi đi.

- Tính cước Outzone: Với các trường hợp còn lại.

Ghi chú: Trường hợp thuê bao thực hiện chuyển vùng trong nước với VinaPhone, gọi qua video call, số tắt (taxi, Vietnam Airlines...) áp dụng mức cước OutZone.

b. Phạm vi Zone tính trong phạm vi 1 tỉnh/thành phố với 63/63 tỉnh thành tại Việt Nam theo danh sách chi tiết bên dưới:

- Cú pháp đăng ký, kiểm tra, thay đổi vùng Zone:

STT Nghiệp vụ Cú pháp Đầu số Cước phí
1 Đăng ký vùng DK_ FPT_Ten tinh 999 200đ
2 Kiểm tra vùng KT_ FPT 999 200đ
3 Chuyển vùng lần đầu sau khi kích hoạt DOI_ FPT_Ten tinh 999 200đ
4 Chuyển vùng từ lần thứ 2 sau khi kích hoạt DOI_ FPT_Ten tinh 999 20.000đ/phí chuyển vùng. 200đ/phí SMS đầu số 999.

- Các tỉnh/thành phố áp dụng chính sách giá cước InZone:

Khu vực Danh sách tỉnh/thành phố
Miền Bắc Hà Nội, Phú Thọ, Điện Biên, Hà Nam, Hoà Bình, Lai Châu, Lào Cai, Nam Định, Ninh Bình, Sơn La, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Hải Dương, Hưng Yên, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Hà Giang, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Cao Bằng, Thái Bình
Miền Trung Nghệ An, Hà Tĩnh, Thanh Hoá, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Thừa Thiên Huế, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Đắk Lắk, Đắk Nông, Kon Tum, Gia Lai
Miền Nam Bình Dương, Bình Thuận, Ninh Thuận, Bình Phước, Lâm Đồng, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, Vũng Tàu, Cần Thơ, Tiền Giang, Bến Tre, Bạc Liêu, Cà Mau, Kiên Giang, Trà Vinh, An Giang, Sóc Trăng, Hậu Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long.

- Các tỉnh/ thành phố ngoài tỉnh/ thành phố áp dụng chính sách giá cước InZone nêu trên sẽ áp dụng chính sách giá cước OutZone.

Khi kích hoạt thuê bao tại tỉnh/thành phố nào thì hệ thống sẽ tự động đăng ký vùng Zone đó trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm thuê bao kích hoạt. Trong trường hợp muốn thay đổi vùng Zone, khách hàng có thể đến các Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông FPTShop để được hỗ trợ.

3.2.2. Giá cước Data

- Giá cước: 75 đồng/50 KB.

3.3. Nguyên tắc tính cước

3.3.1. Nguyên tắc tính cước Thoại

- Tính cước cuộc gọi theo block 6 giây + block 1 giây, bắt đầu từ giây đầu tiên.

- Cuộc gọi nội mạng: khi thuê bao di động FPT gọi đến thuê bao khác cũng thuộc mạng FPT và mạng MobiFone.

- Cuộc gọi liên mạng: khi thuê bao di động FPT gọi đến: thuê bao di động, cố định, vô tuyến cố định thuộc các mạng viễn thông không thuộc mạng FPT và MobiFone.

- Nguyên tắc làm tròn:

+ Khai báo mức cước của từng đơn vị cước có phần thập phân tới hai chữ số sau dấu thập phân (phần trăm của 1 đồng). Phần lẻ (nếu có) được làm tròn: <5 làm tròn xuống 0; >=5 làm tròn lên 1.

+ Cước sử dụng dịch vụ (cước phát sinh) được làm tròn theo tổng số tiền cước phát sinh của từng cuộc gọi, tin nhắn, giao dịch...: phần lẻ >= 0,5 đồng làm tròn thành 1 đồng, phần lẻ < 0,5 đồng làm tròn xuống 0 đồng.

3.3.2. Nguyên tắc tính cước SMS

- Nguyên tắc trừ cước: Khi tin nhắn gửi thành công đến trung tâm tin nhắn của nhà mạng (SMSC), thuê bao trừ tiền vào tài khoản thưởng trước (nếu có), sau đó trừ tài khoản chính.

- SMS nội mạng: áp dụng cho tin nhắn từ thuê bao của mạng FPT đến thuê bao khác cũng thuộc mạng FPT, mạng MobiFone, Saymee và các mạng MVNO khác đang hợp tác với MobiFone.

- SMS liên mạng: áp dụng cho tin nhắn từ thuê bao của mạng FPT đến thuê bao các mạng điện thoại không thuộc mạng FPT, mạng MobiFone, Saymee và các mạng MVNO khác đang hợp tác với MobiFone.

3.3.3. Nguyên tắc tính cước Data

- Thuê bao truy nhập Internet trừ tiền vào tài khoản chính theo dung lượng sử dụng và theo quy định của từng gói cước.

- Dung lượng sử dụng được tính trên tổng dung lượng download và upload

GÓI CƯỚC VIỄN THÔNG DI ĐỘNG CỦA MẠNG DI ĐỘNG FPT

STT Mã gói   Giá gói (VNĐ, đã bao gồm VAT)  Chu kỳ Thông tin gói cước/ 01 chu kỳ Ghi chú
A NHÓM GÓI NỀN CƠ BẢN (Đăng ký đơn lẻ, không đăng ký được đồng thời với nhau. Tại 01 thời điểm chỉ được đăng ký tối đa 01 gói cước thuộc nhóm gói nền cơ bản. Đăng ký đồng thời được với gói đệm cơ bản (add-on))
1 Nhóm gói FLEX69  **   **   **   ** 
1.1 FLEX69       69.000 30 ngày
  • Data: 4GB tốc độ cao/ngày
  • Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
1.2 3FLEX69     207.000 30 ngày x 3 chu kỳ
  • Data: 4GB tốc độ cao/ngày
  • Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
1.3 6FLEX69     345.000 30 ngày x 6 chu kỳ
  • Data: 4GB tốc độ cao/ngày
  • Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet.
1.4 12FLEX69     690.000 30 ngày x 12 chu kỳ
  • Data: 4GB tốc độ cao/ngày
  • Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
2 Nhóm gói FLEX        
2.1 FLEX       88.000 30 ngày
  • Data: 5GB tốc độ cao/ngày
  • Thoại nội mạng FPT và tới MobiFone trong nước: 150 phút/ chu kỳ.
    - Thoại trong nước từ thuê bao FPT tới mạng khác ngoài FPT và MobiFone: 30 phút/ chu kỳ.
    - Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play.
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
2.2 3FLEX     264.000 30 ngày x 3 chu kỳ
  • Data: 5GB tốc độ cao/ngày
  • Thoại nội mạng FPT và tới MobiFone trong nước: 150 phút/ chu kỳ.
    - Thoại trong nước từ thuê bao FPT tới mạng khác ngoài FPT và MobiFone: 30 phút/ chu kỳ.
    - Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play.
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
2.3 6FLEX     440.000 30 ngày x 6 chu kỳ
  • Data: 5GB tốc độ cao/ngày
  • Thoại nội mạng FPT và tới MobiFone trong nước: 150 phút/ chu kỳ.
    - Thoại trong nước từ thuê bao FPT tới mạng khác ngoài FPT và MobiFone: 30 phút/ chu kỳ.
    - Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play.
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
2.4 12FLEX     880.000 30 ngày x 12 chu kỳ
  • Data: 5GB tốc độ cao/ngày
  • Thoại nội mạng FPT và tới MobiFone trong nước: 150 phút/ chu kỳ.
    - Thoại trong nước từ thuê bao FPT tới mạng khác ngoài FPT và MobiFone: 30 phút/ chu kỳ.
    - Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play.
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
3 Nhóm gói FLEX108        
3.1 FLEX108     108.000 30 ngày
  • Data: 8GB tốc độ cao/ngày.
  • Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
3.2 3FLEX108     324.000 30 ngày x 3 chu kỳ
  • Data: 8GB tốc độ cao/ngày.
  • Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
3.3 6FLEX108     540.000 30 ngày x 6 chu kỳ
  • Data: 8GB tốc độ cao/ngày.
  • Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
3.4 12FLEX108  1.080.000 30 ngày x 12 chu kỳ
  • Data: 8GB tốc độ cao/ngày.
  • Khác: Miễn phí data truy cập FPT Play
Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
B NHÓM GÓI ĐỆM CƠ BẢN (ADD-ON) (Đăng ký đơn lẻ, không đăng ký được đồng thời với nhau. Tại 01 thời điểm chỉ được đăng ký tối đa 01 gói cước thuộc nhóm gói nền cơ bản. Đăng ký đồng thời được với gói đệm cơ bản)
1 FLEX5        5.000 1 ngày Data: 1GB tốc độ cao/ngày Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
2 FLEX10       10.000 1 ngày Data: 8GB tốc độ cao/ngày Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet
3 FLEX20       20.000 7 ngày Data: 2GB tốc độ cao/ngày Hết dung lượng tốc độ cao, ngắt kết nối Internet

CÁC DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CỦA MẠNG DI ĐỘNG FPT

1. Dịch vụ Nhạc chuông chờ - Funring

FunRing là dịch vụ nhạc chờ dành cho thuê bao của FPT. Khi thuê bao khác gọi đến số điện thoại của khách hàng, thuê bao gọi đến sẽ được nghe những bản nhạc chờ do khách hàng lựa chọn.

Thực hiện Cách đăng ký Lưu ý
Đăng ký Soạn DK gửi 9224 (12.000đ/ 30 ngày)
Soạn DKY 1 gửi 9224
(1.000đ/ ngày)
Được miễn phí 1 bản nhạc chờ mặc định do hệ thống lựa chọn - nhạc không lời
Tải nhạc chờ Soạn CHON gửi 9224 Nhạc chờ được phát mặc định là nhạc chờ cuối cùng tải về
Hủy dịch vụ Soạn HUY gửi 9224 Dịch vụ Funring hủy, tất cả bài hát trong thư viện nhạc chờ tự động xóa

2. Dịch vụ Thông báo cuộc gọi nhỡ - MCA

Dịch vụ Thông báo cuộc gọi nhỡ (MCA) giúp khách hàng biết thông tin về các cuộc gọi nhỡ tới số thuê bao của mình khi điện thoại di động của khách hàng đang tắt máy, hết pin hoặc ngoài vùng phủ sóng.

Cách đăng ký Mức cước Thời gian sử dụng Cách hủy
Soạn DK MCAP7 gửi 9232 2500 đồng 7 ngày soạn HUY gửi 9232
Soạn DK MCAP gửi 9232 9000 đồng 30 ngày soạn HUY gửi 9232