:quality(75)/diem_chuan_truong_dai_hoc_kinh_te_tai_chinh_tphcm_2026_8_09a4d2b841.png)
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM (UEF) 2026: Nhóm ngành Luật có điểm cao nhất
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh (UEF) là cơ sở đào tạo đa ngành thuộc nhóm lĩnh vực kinh tế, kinh doanh, công nghệ, luật, ngôn ngữ và truyền thông. Mức điểm trúng tuyển giúp thí sinh có thêm thông tin tham khảo trước khi hoàn tất thủ tục nhập học. Bài viết dưới đây, FPT Shop sẽ cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM 2026 cùng những thông tin quan trọng dành cho thí sinh.
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM 2026 chi tiết
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 đối với 42 ngành đào tạo và 4 chương trình Tài năng UEF.
Theo đó, điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM 2026 được áp dụng cho 4 phương thức gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển học bạ THPT, xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM và xét kết quả kỳ thi V-SAT.
Đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, tất cả ngành đào tạo có mức điểm chuẩn 15 điểm, riêng nhóm ngành Luật gồm Luật, Luật kinh tế, Luật quốc tế và Luật thương mại quốc tế có mức điểm chuẩn 20 điểm.
Với phương thức xét tuyển học bạ THPT theo điểm trung bình 6 học kỳ, mức điểm chuẩn chung là 18 điểm. Phương thức xét kết quả thi ĐGNL Đại học Quốc gia TP.HCM có mức điểm chuẩn 600 điểm, trong khi phương thức V-SAT có mức điểm chuẩn 225 điểm. Chi tiết điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức được cập nhật trong bảng dưới đây:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT | Xét tuyển học bạ THPT | Xét tuyển kết quả thi ĐGNL | Xét kết quả thi V-SAT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 7340101E | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 7340120E | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 5 | Marketing | 7340115 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 6 | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 7340115E | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 7 | Digital Marketing | 7340114 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 9 | Luật | 7380101 | (1) | 20 | 20(*) | 650(*) | 250(*) |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | (1) | 20 | 20(*) | 650(*) | 250(*) |
| 11 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | (1) | 20 | 20(*) | 650(*) | 250(*) |
| 12 | Luật quốc tế | 7380108 | (1) | 20 | 20(*) | 650(*) | 250(*) |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 14 | Quản trị nhân lực | 7340404 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 15 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 16 | Quản trị khách sạn | 7810201 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 19 | Bất động sản | 7340116 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 20 | Quan hệ công chúng | 7320108 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 21 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 7320106 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 22 | Quản trị sự kiện | 7340412 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 7340201E | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 26 | Kế toán | 7340301 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 27 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 28 | Kiểm toán | 7340302 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 29 | Tài chính quốc tế | 7340206 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 30 | Kinh tế số | 7310109 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 31 | Thương mại điện tử | 7340122 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 32 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 33 | Công nghệ thông tin | 7480201 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 34 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 35 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 36 | An ninh mạng | 7480208 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 37 | Tâm lý học | 7310401 | (1) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 38 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | (2) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 39 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | (2) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 40 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | (2) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 41 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | (2) | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 42 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | (2) | 15 | 18 | 600 | 225 |
Tổ hợp môn xét tuyển (1)
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Vật lí
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lí
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
- Toán, Ngữ văn, Tin học
- Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Tổ hợp môn xét tuyển (2)
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Vật lí
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lí
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Tin học, Toán, Tiếng Anh
Đánh giá điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM 2026 cho thấy mức điểm giữa các nhóm ngành có sự phân hóa rõ ràng. Phần lớn ngành đào tạo áp dụng mức điểm chuẩn tương đương ở các phương thức xét tuyển, trong khi nhóm ngành Luật có yêu cầu cao hơn so với các ngành còn lại.
Nhóm ngành Luật có mức điểm chuẩn cao hơn các ngành khác
Trong bảng điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM 2026, nhóm ngành Luật gồm Luật, Luật kinh tế, Luật thương mại quốc tế và Luật quốc tế ghi nhận mức điểm chuẩn cao hơn. Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, các ngành này có mức điểm 20 điểm, cao hơn 5 điểm so với phần lớn ngành đào tạo khác.

Ở các phương thức xét tuyển khác, nhóm ngành Luật cũng có mức yêu cầu riêng với 20 điểm theo học bạ THPT, 650 điểm theo kết quả thi ĐGNL Đại học Quốc gia TP.HCM và 250 điểm theo kỳ thi V-SAT. Sự chênh lệch này phản ánh mức yêu cầu riêng của nhóm ngành pháp luật trong quá trình tuyển sinh.
Các ngành kinh tế, quản trị có mức điểm chuẩn ổn định
Nhóm ngành kinh tế, quản trị chiếm số lượng lớn trong danh sách đào tạo của UEF và có mức điểm chuẩn tương đồng giữa các phương thức xét tuyển. Các ngành như Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Digital Marketing, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng đều có mức 15 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Với phương thức xét học bạ THPT, các ngành này có mức điểm 18 điểm. Trong khi đó, phương thức xét kết quả thi ĐGNL và V-SAT lần lượt áp dụng mức 600 điểm và 225 điểm. Mức điểm ổn định giúp thí sinh có thêm nhiều phương án lựa chọn khi đăng ký xét tuyển.
Nhóm ngành công nghệ, truyền thông và ngôn ngữ duy trì mức điểm đồng đều
Các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ, truyền thông và ngôn ngữ như Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Truyền thông đa phương tiện, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc và Ngôn ngữ Trung Quốc đều có mức điểm chuẩn tương tự nhiều ngành khác.
Theo đó, các ngành này áp dụng mức 15 điểm với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 18 điểm với học bạ THPT, 600 điểm với phương thức xét kết quả thi ĐGNL và 225 điểm với phương thức V-SAT.
Các chương trình Tài năng UEF có mức điểm tương đương
Bên cạnh các chương trình đào tạo tiêu chuẩn, UEF triển khai một số chương trình Tài năng thuộc các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing và Tài chính, Ngân hàng. Các chương trình này có mức điểm chuẩn tương đương với chương trình đào tạo thông thường.

Cụ thể, các chương trình Tài năng đều áp dụng mức 15 điểm theo điểm thi tốt nghiệp THPT, 18 điểm theo học bạ THPT, 600 điểm theo kết quả thi ĐGNL và 225 điểm theo phương thức V-SAT. Điều này giúp thí sinh có thêm lựa chọn chương trình học phù hợp với định hướng cá nhân.
Sau khi biết điểm chuẩn UEF 2026, thí sinh cần làm gì?
Sau khi tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM 2026, thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Thí sinh có thể tra cứu kết quả tuyển sinh từ ngày 10/8/2026 thông qua hệ thống của UEF. Sau khi hoàn tất xác nhận trên hệ thống chung, thí sinh tiếp tục thực hiện thủ tục nhập học tại trường theo hướng dẫn trong giấy báo trúng tuyển.
Địa điểm nhập học tại trụ sở Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh, số 141 đến 145 Điện Biên Phủ, phường Gia Định, TP.HCM.
Ngoài ra, tân sinh viên nhập học được áp dụng các mức học bổng với giá trị từ 25%, 35%, 50%, 75% đến 100%. Trường cũng dành ưu đãi 5 triệu đồng cho 1.000 thí sinh đầu tiên nhập học theo các phương thức tuyển sinh, áp dụng cho thí sinh đăng ký từ nguyện vọng 3 trở đi.
Thông tin xét tuyển bổ sung năm 2026
UEF tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung theo các phương thức tuyển sinh từ mức điểm chuẩn đã công bố trở lên. Với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, tất cả ngành đào tạo áp dụng mức điểm từ 15 điểm trở lên.

Thời gian xét tuyển bổ sung kéo dài đến hết ngày 25/8/2026. Thí sinh quan tâm cần theo dõi thông báo của nhà trường để thực hiện đăng ký đúng thời hạn.
Tạm kết
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM 2026 đã được công bố với mức điểm cụ thể cho từng phương thức xét tuyển và ngành đào tạo. Thí sinh nên kiểm tra kỹ kết quả, điều kiện nhập học và thời gian xác nhận để hoàn tất thủ tục đúng quy định.
Một chiếc laptop phù hợp sẽ giúp sinh viên chủ động hơn trong quá trình học tập, nghiên cứu tài liệu và thực hiện các dự án cá nhân. Các mẫu MacBook tại FPT Shop đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng với thiết kế hiện đại, hiệu năng mạnh mẽ và khả năng hoạt động ổn định. Khám phá ngay các sản phẩm MacBook dành cho sinh viên.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_su_pham_ha_noi_2026_c252c14522.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Hoc_vien_Can_bo_TPHCM_2026_cover_734d75b8fc.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Kien_Giang_2026_cover_4e7da5c676.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Dong_Nai_2026_1_95ca1651c8.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Binh_Duong_1_f5d4d9f5f6.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Cuu_Long_2026_a622d6d67e.jpg)