:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_su_pham_ha_noi_2026_c252c14522.png)
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2026: Sư phạm Toán dạy bằng tiếng Anh cao nhất 29 điểm
Sau khi hoàn tất quá trình xét tuyển, Đại học Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn cho các ngành đào tạo. Năm nay, nhiều ngành sư phạm có điểm chuẩn trên 28 điểm, trong khi một số ngành ngoài khối đào tạo giáo viên có mức điểm thấp hơn đáng kể. Chi tiết điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2026 hãy theo dõi trong bài viết này.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2026
Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Nhóm ngành khoa học giáo dục
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) | 24.89 |
| 2 | 7140114 | Quản lí giáo dục | 25.65 |
Nhóm ngành đào tạo giáo viên
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | GD Mầm non | 23.93 |
| 2 | 7140201K | GD Mầm non - SP Tiếng Anh | 22.25 |
| 3 | 7140202 | GD Tiểu học | 28.15 |
| 4 | 7140202K | GD Tiểu học - SP Tiếng Anh | 28.42 |
| 5 | 7140203 | GD đặc biệt | 26.53 |
| 6 | 7140204 | GD công dân | 26.18 |
| 7 | 7140205 | GD chính trị | 26.83 |
| 8 | 7140206 | GD thể chất | 26.63 |
| 9 | 7140208 | GD Quốc phòng và An ninh | 25.41 |
| 10 | 7140209 | SP Toán học | 28.95 |
| 11 | 7140209K | SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 29.00 |
| 12 | 7140210 | SP Tin học | 23.96 |
| 13 | 7140210K | SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh) | 23.75 |
| 14 | 7140211 | SP Vật lí | 28.77 |
| 15 | 7140211K | SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) | 28.35 |
| 16 | 7140212 | SP Hoá học | 28.99 |
| 17 | 7140212K | SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 28.22 |
| 18 | 7140213 | SP Sinh học | 28.28 |
| 19 | 7140217 | SP Ngữ văn | 28.71 |
| 20 | 7140218 | SP Lịch sử | 28.61 |
| 21 | 7140219 | SP Địa lí | 28.22 |
| 22 | 7140221 | SP Âm nhạc | 24.57 |
| 23 | 7140222 | SP Mỹ thuật | 23.43 |
| 24 | 7140231 | SP Tiếng Anh | 27.69 |
| 25 | 7140233 | SP Tiếng Pháp | 20.60 |
| 26 | 7140246 | SP Công nghệ | 23.29 |
| 27 | 7140247 | SP Khoa học tự nhiên | 27.47 |
| 28 | 7140249 | SP Lịch sử - Địa lí | 27.78 |
Lĩnh vực Nhân văn
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 24.53 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.57 |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) | 22.25 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.93 |
| 5 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 24.52 |
| 6 | 7229010 | Lịch sử | 27.20 |
| 7 | 7229030 | Văn học | 26.43 |
Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | 23.56 |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 23.75 |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 24.25 |
| 4 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.62 |
| 5 | 7310501 | Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường) | 25.44 |
| 6 | 7310601 | Quốc tế học | 25.03 |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học | 23.00 |
Lĩnh vực Khoa học sự sống
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7420101 | Sinh học | 19.00 |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.60 |
Lĩnh vực Khoa học tự nhiên
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7440102 | Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) | 23.72 |
| 2 | 7440112 | Hóa học | 24.49 |
| 3 | 7440112D | Hóa học (Hóa dược) | 22.35 |
Lĩnh vực Toán và thống kê
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7460101 | Toán học | 26.38 |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.88 |
Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.35 |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.25 |
Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.95 |
| 2 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 22.85 |
Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.77 |
| 2 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 25.50 |

Cách tra cứu kết quả trúng tuyển Đại học Sư phạm Hà Nội 2026
Sau khi công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển Đại học Sư phạm Hà Nội 2026 trên Cổng tra cứu trực tuyến của trường tại địa chỉ https://openlookup.hnue.edu.vn. Tại đây, thí sinh có thể kiểm tra kết quả, xem và tải thông báo trúng tuyển cũng như theo dõi lịch trình nhập học.

Khi tra cứu, thí sinh nên đối chiếu chính xác họ tên, chương trình đào tạo, phương thức xét tuyển và kết quả trúng tuyển. Trường hợp đã trúng tuyển, thí sinh cần tiếp tục thực hiện các bước xác nhận và nhập học theo đúng thời gian quy định.
Thí sinh trúng tuyển Đại học Sư phạm Hà Nội cần làm gì tiếp theo?
Sau khi biết được kết quả, thí sinh trúng tuyển cần thực hiện đầy đủ các thủ tục nhập học trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trước 17h ngày 21/8/2026. Sau khi hoàn tất bước trực tuyến, tân sinh viên tiếp tục chuẩn bị hồ sơ và thực hiện thủ tục nhập học trực tiếp theo hướng dẫn của nhà trường.
Thí sinh cũng cần theo dõi thường xuyên các thông báo mới từ Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để cập nhật lịch nhập học, hồ sơ cần chuẩn bị và những yêu cầu dành cho tân sinh viên. Trường hợp không xác nhận nhập học trong thời hạn quy định mà không có lý do chính đáng, thí sinh có thể được xem là từ chối nhập học và nhà trường có quyền không tiếp nhận.

Tạm kết
Vậy là bạn đã nắm được điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2026 cũng như ngành nào cao nhất trường. Nhiều chương trình đào tạo giáo viên tiếp tục duy trì mức trên 28 điểm, trong khi các ngành ngoài sư phạm có khoảng điểm rộng hơn. Thí sinh đã trúng tuyển nên kiểm tra kỹ kết quả và hoàn thành xác nhận nhập học đúng thời hạn theo quy định của nhà trường.
Nếu bạn đã trúng tuyển Đại học Sư phạm Hà Nội và chuẩn bị nhập học, hãy tham khảo laptop tại FPT Shop để phục vụ học tập, thuyết trình và nghiên cứu. Trong mùa tựu trường, FPT Shop đang triển khai chương trình Back To School 2026 - “Điểm càng cao, giảm càng sâu”, giúp học sinh, sinh viên tiết kiệm chi phí kha khá với ưu đãi giảm đến 10% khi mua laptop, PC, màn hình và máy in theo điểm thi.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/Diem_san_nganh_su_pham_2026_cover_49c10b9b83.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Su_pham_The_duc_The_thao_TPHCM_2026_cover_ad292732bb.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Su_pham_Ha_Noi_2_2026_cover_24e977fe23.png)