Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa cao nhất 24,85 điểm
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026 tiếp tục có sự phân hóa giữa các nhóm ngành đào tạo. Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, mức điểm trúng tuyển cao nhất thuộc về Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 24,85 điểm, một số ngành có mức điểm chuẩn từ 19 điểm.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026
Hướng dẫn tra cứu kết quả xét tuyển Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026
Tạm kết
Đại học Nông Lâm TP.HCM đã công bố điểm chuẩn năm 2026 theo các phương thức tuyển sinh. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, mức điểm trúng tuyển dao động từ 19 đến 24,85 điểm, trong đó Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa dẫn đầu. Thí sinh có thể tham khảo bảng điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026 dưới đây để tra cứu và đối chiếu kết quả theo từng phương thức.
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026
Đào tạo giáo viên
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
51140201
Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
M00
19,75
24,81
-
7140201
Giáo dục mầm non (Đại học)
M00
20
25,03
-
7140215
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
B00
24
27,86
836
Nhân văn
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7220201
Ngôn ngữ Anh
D01
23,1
27,3
907
7220201N
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)
D01
16
18
601
Khoa học xã hội và hành vi
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7310101
Kinh tế
A00
22
26,62
720
7310101C
Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)
A00
22
26,62
720
Kinh doanh và quản lý
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7340101
Quản trị kinh doanh
A00
21,3
26,18
688
7340101C
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
A00
21,3
26,18
688
7340101N
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00
16
18
601
7340116
Bất động sản
C01
19,5
24,59
671
7340301
Kế toán
A00
23,5
27,55
792
7340301N
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00
16
18
601
Khoa học sự sống
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7420201
Công nghệ sinh học
B00
23,5
27,55
809
7420201C
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
B00
23,5
27,55
809
Khoa học tự nhiên
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7440301
Khoa học môi trường
A00
21,55
26,34
700
Máy tính và công nghệ thông tin
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7480104
Hệ thống thông tin
A00
21,5
26,31
697
7480201
Công nghệ thông tin
A00
20,5
25,48
659
7480201C
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
A00
20,5
25,48
659
7480201N
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00
16
18
601
Công nghệ kỹ thuật
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00
23,65
27,64
801
7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
A00
23,65
27,64
801
7510203
Công nghệ kỹ thuật điện tử
A00
24,15
27,95
829
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00
22,8
27,11
753
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00
23,6
27,61
798
7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00
24,3
28,05
837
7510401C
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
A00
24,3
28,05
837
7519007
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
A00
22,5
26,93
736
7519007N
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00
16
18
601
Kỹ thuật
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00
24,85
28,39
868
7520320
Kỹ thuật môi trường
A00
21,75
26,46
709
Sản xuất và chế biến
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7540101
Công nghệ thực phẩm
A00
23,7
27,67
804
7540101C
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
A00
23,7
27,67
804
7540101T
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
A00
23,7
27,67
804
7540105
Công nghệ chế biến thủy sản
A00
20,9
25,84
672
7540106
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00
22,75
27,08
750
7549001
Công nghệ chế biến lâm sản
A00
19,2
24,32
619
Nông lâm nghiệp và thủy sản
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7620105
Chăn nuôi
A00
20,8
25,75
669
7620105C
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
A00
20,8
25,75
669
7620109
Nông học
A00
20,5
25,48
659
7620112
Bảo vệ thực vật
A00
21,2
26,11
684
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
A00
21,6
26,37
702
7620116
Phát triển nông thôn
A00
20
25,03
644
7620201
Lâm học
A00
19,7
24,77
635
7620202
Lâm nghiệp đô thị
A00
19
24,14
613
7620211
Quản lý tài nguyên rừng
A00
19,7
24,77
635
7620301
Nuôi trồng thủy sản
B00
20
25,03
654
Thú y
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7640101
Thú y
B00
24,6
28,23
855
7640101N
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
B00
18
23,25
608
7640101T
Thú y (Chương trình tiên tiến)
B00
24,6
28,23
855
Môi trường và bảo vệ môi trường
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp
THPT/THPT+HB/THPT+CC
HB
ĐGNL
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00
21,5
26,31
697
7850103
Quản lý đất đai
C01
21,2
26,11
758
7850103C
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
C01
21,2
26,11
758
7859002
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
A00
20,5
25,48
659
7859002N
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)
A00
20,5
25,48
659
7859007
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
A00
19
24,14
613
Lưu ý các phương thức xét tuyển:
THPT: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
THPT + HB: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời bổ sung hoặc thay thế điểm của một môn trong tổ hợp bằng điểm học bạ THPT. Môn được bổ sung hoặc thay thế không phải là Toán hoặc Ngữ văn.
THPT + CC: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó điểm môn Ngoại ngữ được thay thế bằng điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS hoặc TOEFL ITP.
HB: Xét tuyển hoàn toàn dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
ĐGNL: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026.
Hướng dẫn tra cứu kết quả xét tuyển Đại học Nông Lâm TP.HCM 2026
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM đã chính thức công bố đường link tra cứu kết quả xét tuyển năm 2026. Thí sinh có thể truy cập tại đây.
Sau khi tra cứu, tân sinh viên Khóa 52 nên chủ động theo dõi các kênh thông tin chính thức của trường và khoa để cập nhật những nội dung quan trọng như thông báo nhập học, hồ sơ và thủ tục cần chuẩn bị, thông tin về ngành học, chương trình đào tạo và lịch học.
Bên cạnh đó, sinh viên có thể tham gia các nhóm cộng đồng dành cho tân sinh viên K52 để làm quen với bạn bè cùng khoa, kết nối với các anh chị khóa trên và cập nhật thông tin nhanh hơn. Tuy nhiên, thí sinh cần ưu tiên nguồn thông tin chính thức và kiểm tra kỹ thông tin trước khi cung cấp dữ liệu cá nhân.
Tạm kết
Với điểm chuẩn từ 19 đến 24,85 điểm theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, Đại học Nông Lâm TP.HCM ghi nhận mức điểm trúng tuyển khá đa dạng giữa các ngành. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa dẫn đầu với 24,85 điểm, tiếp đến là Thú y, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp. Thí sinh cần đối chiếu chính xác ngành, phương thức xét tuyển và chính sách ưu tiên để xác định kết quả của mình, đồng thời theo dõi thông báo chính thức của nhà trường để thực hiện xác nhận nhập học đúng thời hạn.
Sau khi trúng tuyển Đại học Nông Lâm TP.HCM, tân sinh viên có thể tham khảo các mẫu laptop tại FPT Shop để phục vụ học tập, làm báo cáo và sử dụng phần mềm chuyên ngành. Ngoài ra, tân sinh viên có thể tham khảo thêm chương trình Back To School 2026 để mua sắm những thiết bị công nghệ khác như tai nghe, loa, máy tính bảng,... để phục vụ việc học tập với mức giá hấp dẫn.