Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 chính thức: Sư phạm Toán dẫn đầu 28,12 điểm
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Tuấn Vương
3 giờ trước

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 chính thức: Sư phạm Toán dẫn đầu 28,12 điểm

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 đã chính thức được công bố, dao động từ 15 đến 28,12 điểm. Sư phạm Toán học dẫn đầu với 28,12 điểm, theo sau là Sư phạm Hóa học 27,93 điểm và Sư phạm Lịch sử 27,82 điểm. Dưới đây là bảng điểm đầy đủ của chương trình đại trà, tiên tiến và chất lượng cao để thí sinh tra cứu chính xác.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 chính thức
Những ngành có điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 cao nhất
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 áp dụng cho những phương thức nào?
Thời gian xác nhận và làm thủ tục nhập học Đại học Cần Thơ 2026
Tạm kết

Đại học Cần Thơ đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho toàn bộ các mã xét tuyển. Mức điểm được xác định theo từng mã ngành, đồng thời áp dụng chung cho phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và xét điểm V-SAT. Sau khi đối chiếu kết quả, thí sinh trúng tuyển cần tiếp tục xác nhận nhập học và làm thủ tục tại trường đúng thời hạn để không mất kết quả.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 chính thức

Điểm chuẩn năm nay trải rộng từ 15 đến 28,12 điểm. Trong 108 mã thuộc chương trình đào tạo đại trà, Sư phạm Toán học có điểm cao nhất 28,12; nhiều ngành sư phạm khác cũng vượt 27 điểm. Với nhóm chương trình tiên tiến và chất lượng cao, Ngôn ngữ Anh dẫn đầu ở mức 23,40 điểm.

Điểm chuẩn chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao

Điểm chuẩn chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao

Bảng này gồm đầy đủ 19 mã xét tuyển trong thông báo chính thức:

STTMã xét tuyểnTên ngành - chương trìnhĐiểm chuẩn
17420201TCông nghệ sinh học (CTTT)15,00
27620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)15,00
37220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)23,40
47340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)20,01
57340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)21,50
67340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)20,85
77480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)18,85
87480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)20,10
97480104CHệ thống thông tin (CTCLC)19,28
107480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)21,40
117510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)17,00
127520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)19,50
137520201CKỹ thuật điện (CTCLC)20,86
147520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)22,00
157540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)15,00
167580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)15,00
177620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)15,00
187640101CThú y (CTCLC)17,12
197810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)19,20

Điểm chuẩn chương trình đào tạo đại trà

Điểm chuẩn chương trình đào tạo đại trà

Đối với chương trình đại trà, Đại học Cần Thơ công bố 108 mã xét tuyển, gồm các ngành đào tạo tại Cần Thơ và một số chương trình học tại Cơ sở Hậu Giang, Khu Sóc Trăng. Bảng dưới đây giữ nguyên toàn bộ ngành, chuyên ngành và mức điểm trong thông báo. 

STTMã xét tuyểnTên ngành - chuyên ngànhĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm non25,82
27140202Giáo dục Tiểu học26,85
37140204Giáo dục Công dân26,68
47140206Giáo dục Thể chất25,36
57140209Sư phạm Toán học28,12
67140210Sư phạm Tin học26,16
77140211Sư phạm Vật lý27,62
87140212Sư phạm Hóa học27,93
97140213Sư phạm Sinh học26,60
107140217Sư phạm Ngữ văn27,16
117140218Sư phạm Lịch sử27,82
127140219Sư phạm Địa lý27,25
137140231Sư phạm Tiếng Anh27,06
147140233Sư phạm Tiếng Pháp23,54
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên27,09
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý26,77
177220201Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh24,37
187220201HNgôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang21,60
197220203Ngôn ngữ Pháp20,15
207229001Triết học23,55
217229030Văn học25,47
227310101Kinh tế22,51
237310201Chính trị học25,08
247310301Xã hội học24,01
257310403Tâm lý học giáo dục24,15
267320101Báo chí24,90
277320104Truyền thông đa phương tiện23,90
287320201Thông tin - thư viện19,65
297340101Quản trị kinh doanh22,24
307340101HQuản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang17,10
317340115Marketing23,40
327340120Kinh doanh quốc tế23,54
337340121Kinh doanh thương mại22,40
347340122Thương mại điện tử22,41
357340201Tài chính - Ngân hàng23,97
367340205Công nghệ tài chính21,68
377340301Kế toán23,78
387340301SKế toán - học tại Khu Sóc Trăng19,30
397340302Kiểm toán23,09
407380101Luật23,88
417380101HLuật - học tại Cơ sở Hậu Giang20,00
427380101SLuật - học tại Khu Sóc Trăng20,00
437380103Luật dân sự và tố tụng dân sự20,55
447380107Luật kinh tế24,50
457420101Sinh học21,36
467420201Công nghệ sinh học21,53
477420203Sinh học ứng dụng19,55
487440112Hóa học24,63
497440301Khoa học môi trường15,00
507460108Khoa học dữ liệu19,20
517460112Toán ứng dụng23,80
527460201Thống kê19,24
537480101Khoa học máy tính23,22
547480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu20,70
557480103Kỹ thuật phần mềm22,20
567480104Hệ thống thông tin20,85
577480106Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)24,03
587480107Trí tuệ nhân tạo20,55
597480201Công nghệ thông tin23,73
607480201HCông nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang17,60
617480202An toàn thông tin22,85
627510401Công nghệ kỹ thuật hóa học24,61
637510601Quản lý công nghiệp21,83
647510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,32
657510605SLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng17,75
667520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)23,84
677520114Kỹ thuật cơ điện tử24,22
687520130Kỹ thuật ô tô23,20
697520201Kỹ thuật điện23,60
707520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông22,69
717520212Kỹ thuật y sinh22,00
727520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25,33
737520309Kỹ thuật vật liệu21,51
747520320Kỹ thuật môi trường15,95
757520401Vật lý kỹ thuật22,46
767540101Công nghệ thực phẩm21,55
777540104Công nghệ sau thu hoạch15,00
787540105Công nghệ chế biến thủy sản16,30
797540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm19,00
807580101Kiến trúc15,50
817580105Quy hoạch vùng và đô thị15,00
827580201Kỹ thuật xây dựng18,50
837580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy15,00
847580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao15,00
857580213Kỹ thuật cấp thoát nước15,00
867580302Quản lý xây dựng15,00
877620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)15,00
887620105Chăn nuôi15,00
897620109Nông học15,00
907620110Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao15,00
917620112Bảo vệ thực vật15,00
927620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan15,00
937620114Kinh doanh nông nghiệp17,00
947620114HKinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang15,00
957620115Kinh tế nông nghiệp20,10
967620115HKinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang15,00
977620301Nuôi trồng thủy sản15,00
987620302Bệnh học thủy sản15,00
997620305Quản lý thủy sản15,00
1007640101Thú y22,45
1017720203Hóa dược23,90
1027810101Du lịch24,88
1037810101HDu lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang21,85
1047810101SDu lịch - học tại Khu Sóc Trăng20,15
1057810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21,85
1067850101Quản lý tài nguyên và môi trường15,11
1077850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên19,40
1087850103Quản lý đất đai16,50

Những ngành có điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 cao nhất

Những ngành có điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 cao nhất

Nhóm ngành sư phạm chiếm phần lớn các vị trí dẫn đầu năm nay. Sư phạm Toán học đạt 28,12 điểm, cao nhất toàn trường, trong khi Sư phạm Hóa học và Sư phạm Lịch sử đều tiến sát mốc 28 điểm.

Xếp hạngNgànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học28,12
2Sư phạm Hóa học27,93
3Sư phạm Lịch sử27,82
4Sư phạm Vật lý27,62
5Sư phạm Địa lý27,25
6Sư phạm Ngữ văn27,16
7Sư phạm Khoa học tự nhiên27,09
8Sư phạm Tiếng Anh27,06
9Giáo dục Tiểu học26,85
10Sư phạm Lịch sử - Địa lý26,77

Có thể thấy nhóm sư phạm tạo khoảng cách khá lớn với nhiều ngành kinh tế, công nghệ và kỹ thuật. Ngành ngoài nhóm sư phạm có điểm đáng chú ý gồm Chính trị học 25,08; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25,33; Văn học 25,47; Du lịch 24,88 và Báo chí 24,90 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 áp dụng cho những phương thức nào?

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 áp dụng cho những phương thức nào

Một điểm đáng chú ý là Đại học Cần Thơ sử dụng cùng mức điểm chuẩn cho ba phương thức:

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Xét điểm học bạ THPT.
  • Xét điểm V-SAT.

Điểm trúng tuyển cũng được xác định bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển của cùng mã ngành và không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng. Mỗi thí sinh chỉ được xác định trúng tuyển chính thức vào một nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất trong số những nguyện vọng đủ điều kiện. 

Nếu thí sinh đã trúng tuyển một nguyện vọng có thứ tự cao hơn tại cơ sở đào tạo khác, thí sinh sẽ không được xác định trúng tuyển tại Đại học Cần Thơ đối với nguyện vọng thấp hơn. 

Thời gian xác nhận và làm thủ tục nhập học Đại học Cần Thơ 2026

Xác nhận nhập học trước 17 giờ ngày 21/08/2026

Thí sinh thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong khoảng từ ngày 13/08/2026 đến trước 17 giờ ngày 21/08/2026. Nếu không xác nhận trong thời gian này, thí sinh được xem là tự hủy bỏ kết quả trúng tuyển và không được nhập học tại Đại học Cần Thơ.

Thời gian xác nhận và làm thủ tục nhập học Đại học Cần Thơ 2026

Làm thủ tục nhập học từ ngày 14 đến 22/08/2026

Thí sinh trúng tuyển đến Tòa nhà Công nghệ cao (ATL), Khu II Đại học Cần Thơ để nhận giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học từ ngày 14/08/2026 đến 17 giờ ngày 22/08/2026, theo thời gian cụ thể hiển thị khi tra cứu kết quả. 

Học kỳ đầu tiên của khóa mới bắt đầu từ ngày 07/09/2026. Sau khi hoàn thành nhập học, tân sinh viên được cấp email chính thức của Đại học Cần Thơ và tài khoản sử dụng các hệ thống thông tin của trường.

Lưu ý với mã ngành có chữ H và S

Thí sinh cần xem kỹ ký hiệu cuối mã xét tuyển:

  • Mã có chữ H: Chương trình học tại Cơ sở Hậu Giang. Sinh viên học tại Cần Thơ ở năm thứ nhất và năm cuối, những năm còn lại học tại Cơ sở Hậu Giang.
  • Mã có chữ S: Chương trình học tại Khu Sóc Trăng. Sinh viên học năm cuối tại Cần Thơ, những năm còn lại học tại Khu Sóc Trăng.

Với ngành có nhiều chuyên ngành, sinh viên được lựa chọn chuyên ngành khi nộp hồ sơ nhập học. 

Tạm kết

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 dao động từ 15 đến 28,12 điểm, trong đó Sư phạm Toán học đứng đầu, tiếp theo là Sư phạm Hóa học 27,93 và Sư phạm Lịch sử 27,82 điểm. Tổng cộng, bảng công bố gồm 19 mã chương trình tiên tiến/chất lượng cao và 108 mã chương trình đào tạo đại trà. Thí sinh đã trúng tuyển cần đặc biệt nhớ mốc xác nhận trực tuyến trước 17 giờ ngày 21/08 và hoàn thành thủ tục nhập học tại trường trước 17 giờ ngày 22/08/2026. 

Bước vào đại học, một chiếc laptop phù hợp sẽ hỗ trợ tân sinh viên học trực tuyến, làm bài tập, thuyết trình và sử dụng các phần mềm chuyên ngành trong nhiều năm. FPT Shop hiện có khu vực laptop dành cho sinh viên - văn phòng, với lựa chọn từ ASUS, Acer, Dell, HP, Lenovo và nhiều cấu hình khác nhau; bạn nên ưu tiên RAM từ 16GB, SSD đủ rộng và thời lượng pin phù hợp với lịch học nếu thường xuyên mang máy đến trường.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao