:quality(75)/Diem_chuan_Dai_hoc_Can_Tho_2026_1_7365d5d442.png)
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 chính thức: Sư phạm Toán dẫn đầu 28,12 điểm
Đại học Cần Thơ đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho toàn bộ các mã xét tuyển. Mức điểm được xác định theo từng mã ngành, đồng thời áp dụng chung cho phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và xét điểm V-SAT. Sau khi đối chiếu kết quả, thí sinh trúng tuyển cần tiếp tục xác nhận nhập học và làm thủ tục tại trường đúng thời hạn để không mất kết quả.
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 chính thức
Điểm chuẩn năm nay trải rộng từ 15 đến 28,12 điểm. Trong 108 mã thuộc chương trình đào tạo đại trà, Sư phạm Toán học có điểm cao nhất 28,12; nhiều ngành sư phạm khác cũng vượt 27 điểm. Với nhóm chương trình tiên tiến và chất lượng cao, Ngôn ngữ Anh dẫn đầu ở mức 23,40 điểm.
Điểm chuẩn chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao

Bảng này gồm đầy đủ 19 mã xét tuyển trong thông báo chính thức:
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành - chương trình | Điểm chuẩn |
| 1 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | 15,00 |
| 2 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | 15,00 |
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 23,40 |
| 4 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | 20,01 |
| 5 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | 21,50 |
| 6 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | 20,85 |
| 7 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | 18,85 |
| 8 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | 20,10 |
| 9 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | 19,28 |
| 10 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | 21,40 |
| 11 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | 17,00 |
| 12 | 7520103C | Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | 19,50 |
| 13 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | 20,86 |
| 14 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | 22,00 |
| 15 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | 15,00 |
| 16 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | 15,00 |
| 17 | 7620112C | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | 15,00 |
| 18 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | 17,12 |
| 19 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | 19,20 |
Điểm chuẩn chương trình đào tạo đại trà

Đối với chương trình đại trà, Đại học Cần Thơ công bố 108 mã xét tuyển, gồm các ngành đào tạo tại Cần Thơ và một số chương trình học tại Cơ sở Hậu Giang, Khu Sóc Trăng. Bảng dưới đây giữ nguyên toàn bộ ngành, chuyên ngành và mức điểm trong thông báo.
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành - chuyên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25,82 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26,85 |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26,68 |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 25,36 |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28,12 |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 26,16 |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27,62 |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 27,93 |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 26,60 |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27,16 |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27,82 |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27,25 |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27,06 |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 23,54 |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 27,09 |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26,77 |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh | 24,37 |
| 18 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang | 21,60 |
| 19 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 20,15 |
| 20 | 7229001 | Triết học | 23,55 |
| 21 | 7229030 | Văn học | 25,47 |
| 22 | 7310101 | Kinh tế | 22,51 |
| 23 | 7310201 | Chính trị học | 25,08 |
| 24 | 7310301 | Xã hội học | 24,01 |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24,15 |
| 26 | 7320101 | Báo chí | 24,90 |
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23,90 |
| 28 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 19,65 |
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22,24 |
| 30 | 7340101H | Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang | 17,10 |
| 31 | 7340115 | Marketing | 23,40 |
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23,54 |
| 33 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 22,40 |
| 34 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22,41 |
| 35 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23,97 |
| 36 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 21,68 |
| 37 | 7340301 | Kế toán | 23,78 |
| 38 | 7340301S | Kế toán - học tại Khu Sóc Trăng | 19,30 |
| 39 | 7340302 | Kiểm toán | 23,09 |
| 40 | 7380101 | Luật | 23,88 |
| 41 | 7380101H | Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang | 20,00 |
| 42 | 7380101S | Luật - học tại Khu Sóc Trăng | 20,00 |
| 43 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 20,55 |
| 44 | 7380107 | Luật kinh tế | 24,50 |
| 45 | 7420101 | Sinh học | 21,36 |
| 46 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21,53 |
| 47 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 19,55 |
| 48 | 7440112 | Hóa học | 24,63 |
| 49 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15,00 |
| 50 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19,20 |
| 51 | 7460112 | Toán ứng dụng | 23,80 |
| 52 | 7460201 | Thống kê | 19,24 |
| 53 | 7480101 | Khoa học máy tính | 23,22 |
| 54 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20,70 |
| 55 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 22,20 |
| 56 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 20,85 |
| 57 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 24,03 |
| 58 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20,55 |
| 59 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23,73 |
| 60 | 7480201H | Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang | 17,60 |
| 61 | 7480202 | An toàn thông tin | 22,85 |
| 62 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24,61 |
| 63 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 21,83 |
| 64 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24,32 |
| 65 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng | 17,75 |
| 66 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | 23,84 |
| 67 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 24,22 |
| 68 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23,20 |
| 69 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23,60 |
| 70 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22,69 |
| 71 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 22,00 |
| 72 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 25,33 |
| 73 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 21,51 |
| 74 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15,95 |
| 75 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 22,46 |
| 76 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21,55 |
| 77 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 15,00 |
| 78 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 16,30 |
| 79 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 19,00 |
| 80 | 7580101 | Kiến trúc | 15,50 |
| 81 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 15,00 |
| 82 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18,50 |
| 83 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 15,00 |
| 84 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao | 15,00 |
| 85 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15,00 |
| 86 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15,00 |
| 87 | 7620103 | Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) | 15,00 |
| 88 | 7620105 | Chăn nuôi | 15,00 |
| 89 | 7620109 | Nông học | 15,00 |
| 90 | 7620110 | Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao | 15,00 |
| 91 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15,00 |
| 92 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 15,00 |
| 93 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 17,00 |
| 94 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang | 15,00 |
| 95 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 20,10 |
| 96 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang | 15,00 |
| 97 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15,00 |
| 98 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 15,00 |
| 99 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 15,00 |
| 100 | 7640101 | Thú y | 22,45 |
| 101 | 7720203 | Hóa dược | 23,90 |
| 102 | 7810101 | Du lịch | 24,88 |
| 103 | 7810101H | Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang | 21,85 |
| 104 | 7810101S | Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng | 20,15 |
| 105 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21,85 |
| 106 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15,11 |
| 107 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19,40 |
| 108 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16,50 |
Những ngành có điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 cao nhất

Nhóm ngành sư phạm chiếm phần lớn các vị trí dẫn đầu năm nay. Sư phạm Toán học đạt 28,12 điểm, cao nhất toàn trường, trong khi Sư phạm Hóa học và Sư phạm Lịch sử đều tiến sát mốc 28 điểm.
| Xếp hạng | Ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Sư phạm Toán học | 28,12 |
| 2 | Sư phạm Hóa học | 27,93 |
| 3 | Sư phạm Lịch sử | 27,82 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 27,62 |
| 5 | Sư phạm Địa lý | 27,25 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 27,16 |
| 7 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 27,09 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 27,06 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | 26,85 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26,77 |
Có thể thấy nhóm sư phạm tạo khoảng cách khá lớn với nhiều ngành kinh tế, công nghệ và kỹ thuật. Ngành ngoài nhóm sư phạm có điểm đáng chú ý gồm Chính trị học 25,08; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25,33; Văn học 25,47; Du lịch 24,88 và Báo chí 24,90 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 áp dụng cho những phương thức nào?

Một điểm đáng chú ý là Đại học Cần Thơ sử dụng cùng mức điểm chuẩn cho ba phương thức:
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Xét điểm học bạ THPT.
- Xét điểm V-SAT.
Điểm trúng tuyển cũng được xác định bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển của cùng mã ngành và không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng. Mỗi thí sinh chỉ được xác định trúng tuyển chính thức vào một nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất trong số những nguyện vọng đủ điều kiện.
Nếu thí sinh đã trúng tuyển một nguyện vọng có thứ tự cao hơn tại cơ sở đào tạo khác, thí sinh sẽ không được xác định trúng tuyển tại Đại học Cần Thơ đối với nguyện vọng thấp hơn.
Thời gian xác nhận và làm thủ tục nhập học Đại học Cần Thơ 2026
Xác nhận nhập học trước 17 giờ ngày 21/08/2026
Thí sinh thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong khoảng từ ngày 13/08/2026 đến trước 17 giờ ngày 21/08/2026. Nếu không xác nhận trong thời gian này, thí sinh được xem là tự hủy bỏ kết quả trúng tuyển và không được nhập học tại Đại học Cần Thơ.

Làm thủ tục nhập học từ ngày 14 đến 22/08/2026
Thí sinh trúng tuyển đến Tòa nhà Công nghệ cao (ATL), Khu II Đại học Cần Thơ để nhận giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học từ ngày 14/08/2026 đến 17 giờ ngày 22/08/2026, theo thời gian cụ thể hiển thị khi tra cứu kết quả.
Học kỳ đầu tiên của khóa mới bắt đầu từ ngày 07/09/2026. Sau khi hoàn thành nhập học, tân sinh viên được cấp email chính thức của Đại học Cần Thơ và tài khoản sử dụng các hệ thống thông tin của trường.
Lưu ý với mã ngành có chữ H và S
Thí sinh cần xem kỹ ký hiệu cuối mã xét tuyển:
- Mã có chữ H: Chương trình học tại Cơ sở Hậu Giang. Sinh viên học tại Cần Thơ ở năm thứ nhất và năm cuối, những năm còn lại học tại Cơ sở Hậu Giang.
- Mã có chữ S: Chương trình học tại Khu Sóc Trăng. Sinh viên học năm cuối tại Cần Thơ, những năm còn lại học tại Khu Sóc Trăng.
Với ngành có nhiều chuyên ngành, sinh viên được lựa chọn chuyên ngành khi nộp hồ sơ nhập học.
Tạm kết
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 dao động từ 15 đến 28,12 điểm, trong đó Sư phạm Toán học đứng đầu, tiếp theo là Sư phạm Hóa học 27,93 và Sư phạm Lịch sử 27,82 điểm. Tổng cộng, bảng công bố gồm 19 mã chương trình tiên tiến/chất lượng cao và 108 mã chương trình đào tạo đại trà. Thí sinh đã trúng tuyển cần đặc biệt nhớ mốc xác nhận trực tuyến trước 17 giờ ngày 21/08 và hoàn thành thủ tục nhập học tại trường trước 17 giờ ngày 22/08/2026.
Bước vào đại học, một chiếc laptop phù hợp sẽ hỗ trợ tân sinh viên học trực tuyến, làm bài tập, thuyết trình và sử dụng các phần mềm chuyên ngành trong nhiều năm. FPT Shop hiện có khu vực laptop dành cho sinh viên - văn phòng, với lựa chọn từ ASUS, Acer, Dell, HP, Lenovo và nhiều cấu hình khác nhau; bạn nên ưu tiên RAM từ 16GB, SSD đủ rộng và thời lượng pin phù hợp với lịch học nếu thường xuyên mang máy đến trường.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_DH_Quoc_te_Hong_Bang_2026_cover_b5b1e0623e.jpg)
:quality(75)/Diem_chuan_Hoc_vien_Ngoai_giao_2026_1_60aa19c896.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Dai_hoc_Kinh_te_TPHCM_2026_80a0a56031.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_da_nang_2026_8675f3514c.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_kinh_te_luat_dhqg_tphcm_2026_f758ec0ec1.jpg)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Khoa_hoc_Xa_hoi_va_Nhan_van_Dai_hoc_Quoc_gia_Ha_Noi_2026_cover_0037859422.jpg)