:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_da_nang_2026_8675f3514c.jpg)
Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2026: Cập nhật điểm trúng tuyển các trường thành viên
Sau thời gian chờ đợi kết quả tuyển sinh, thí sinh đăng ký vào Đại học Đà Nẵng đã có thể kiểm tra mức điểm trúng tuyển của từng ngành và cơ sở đào tạo năm 2026. Thông tin được công bố cho nhiều trường thành viên, đơn vị trực thuộc với các phương thức như xét điểm thi THPT, xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ hoặc xét kết hợp học bạ với tiếng Anh. Việc đối chiếu chính xác mã ngành, tên chương trình và phương thức xét tuyển là rất quan trọng trước khi thực hiện các thủ tục tiếp theo. Trong bài viết này, hãy cùng FPT Shop cập nhật Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng năm 2026.
Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng năm 2026
Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng năm 2026. Danh sách bao gồm Trường Đại học Bách khoa, Trường Đại học Kinh tế, Trường Đại học Sư phạm, Trường Đại học Ngoại ngữ, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Trường Đại học CNTT và TT Việt - Hàn, Trường Y Dược, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh cùng Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum.
Thí sinh cần chú ý mỗi ngành, chuyên ngành hoặc chương trình đào tạo có mã tuyển sinh và phương thức xét tuyển riêng. Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng năm 2026 cụ thể như sau:
Trường Đại học Bách khoa - Mã trường DDK
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21,25 | Xét điểm thi THPT |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 22,00 | Xét điểm thi THPT |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 24,87 | Xét điểm thi THPT |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23,00 | Xét điểm thi THPT |
| 5 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 22,00 | Xét điểm thi THPT |
| 6 | 7480201B | Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 26,38 | Xét điểm thi THPT |
| 7 | 7480201C | Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số | 24,63 | Xét điểm thi THPT |
| 8 | 7480201TN | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 27,00 | Xét điểm thi THPT |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 20,00 | Xét điểm thi THPT |
| 10 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 23,10 | Xét điểm thi THPT |
| 11 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 21,50 | Xét điểm thi THPT |
| 12 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 22,00 | Xét điểm thi THPT |
| 13 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 23,96 | Xét điểm thi THPT |
| 14 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 23,50 | Xét điểm thi THPT |
| 15 | 7520103C | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | 21,25 | Xét điểm thi THPT |
| 16 | 7520103E | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) | 20,25 | Xét điểm thi THPT |
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 25,57 | Xét điểm thi THPT |
| 18 | 7520114TN | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử | 25,80 | Xét điểm thi THPT |
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 23,23 | Xét điểm thi THPT |
| 20 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 22,35 | Xét điểm thi THPT |
| 21 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21,75 | Xét điểm thi THPT |
| 22 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 19,75 | Xét điểm thi THPT |
| 23 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23,96 | Xét điểm thi THPT |
| 24 | 7520130TN | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô | 24,44 | Xét điểm thi THPT |
| 25 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 20,50 | Xét điểm thi THPT |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 24,24 | Xét điểm thi THPT |
| 27 | 7520201TN | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện | 25,17 | Xét điểm thi THPT |
| 28 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24,68 | Xét điểm thi THPT |
| 29 | 7520207A | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 26,62 | Xét điểm thi THPT |
| 30 | 7520207TN | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 26,03 | Xét điểm thi THPT |
| 31 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 23,00 | Xét điểm thi THPT |
| 32 | 7520215 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử | 23,50 | Xét điểm thi THPT |
| 33 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26,40 | Xét điểm thi THPT |
| 34 | 7520216TN | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27,10 | Xét điểm thi THPT |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 24,40 | Xét điểm thi THPT |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18,25 | Xét điểm thi THPT |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20,85 | Xét điểm thi THPT |
| 38 | 7580101 | Kiến trúc | 19,85 | Xét điểm thi THPT |
| 39 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 20,35 | Xét điểm thi THPT |
| 40 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 20,00 | Xét điểm thi THPT |
| 41 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 21,10 | Xét điểm thi THPT |
| 42 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 22,25 | Xét điểm thi THPT |
| 43 | 7580201TN | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng | 23,72 | Xét điểm thi THPT |
| 44 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 18,35 | Xét điểm thi THPT |
| 45 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18,85 | Xét điểm thi THPT |
| 46 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 19,50 | Xét điểm thi THPT |
| 47 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 19,50 | Xét điểm thi THPT |
| 48 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 20,60 | Xét điểm thi THPT |
| 49 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18,50 | Xét điểm thi THPT |

Trường Đại học Kinh tế - Mã trường DDQ
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7310101PR | Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 2 | 7310101ST | Kinh tế - Chương trình Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn) | 20,00 | Xét điểm thi THPT |
| 3 | 7310107ST | Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn) | 19,25 | Xét điểm thi THPT |
| 4 | 7310205ST | Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) | 19,00 | Xét điểm thi THPT |
| 5 | 7340101PR | Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 6 | 7340101ST | Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn) | 22,00 | Xét điểm thi THPT |
| 7 | 7340115GB | Marketing - Chương trình Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 25,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 8 | 7340115PR | Marketing - Chương trình Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 9 | 7340115ST | Marketing - Chương trình Marketing (ST - Tiêu chuẩn) | 22,25 | Xét điểm thi THPT |
| 10 | 7340120EL | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) | 26,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 11 | 7340120GB | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 26,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 12 | 7340120PR | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 25,50 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 13 | 7340120ST | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn) | 25,00 | Xét điểm thi THPT |
| 14 | 7340121ST | Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn) | 22,00 | Xét điểm thi THPT |
| 15 | 7340122GB | Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 25,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 16 | 7340122ST | Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | 23,00 | Xét điểm thi THPT |
| 17 | 7340201PR | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh) | 22,50 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 18 | 7340201ST | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn) | 20,50 | Xét điểm thi THPT |
| 19 | 7340205PR | Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) | 22,50 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 20 | 7340205ST | Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | 21,50 | Xét điểm thi THPT |
| 21 | 7340301PR | Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 22 | 7340301ST | Kế toán - Chương trình Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | 20,75 | Xét điểm thi THPT |
| 23 | 7340302PR | Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 24 | 7340302ST | Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | 21,50 | Xét điểm thi THPT |
| 25 | 7340404PR | Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 26 | 7340404ST | Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | 21,00 | Xét điểm thi THPT |
| 27 | 7340405PR | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 28 | 7340405ST | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn) | 19,50 | Xét điểm thi THPT |
| 29 | 7380101ST | Luật - Chương trình Luật (ST - Tiêu chuẩn) | 20,00 | Xét điểm thi THPT |
| 30 | 7380107PR | Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 31 | 7380107ST | Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn) | 20,00 | Xét điểm thi THPT |
| 32 | 7460108ST | Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn) | 21,00 | Xét điểm thi THPT |
| 33 | 7810103PR | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh) | 21,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 34 | 7810103ST | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn) | 20,50 | Xét điểm thi THPT |
| 35 | 7810201PR | Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) | 21,00 | Xét kết hợp HB + tiếng Anh |
| 36 | 7810201ST | Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | 19,75 | Xét điểm thi THPT |
Trường Đại học Sư phạm - Mã trường DDS
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20,61 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24,42 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25,72 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24,20 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 24,97 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 23,71 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26,93 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23,59 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26,48 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26,47 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24,41 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26,34 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26,08 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 25,89 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 23,34 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 24,39 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 17 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,46 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 18 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 22,93 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 25,29 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 20 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 23,79 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 21 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 22,22 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 22 | 7229030 | Văn học | 23,80 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 23 | 7229040 | Văn hóa học | 19,95 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng | 23,77 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 25 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 22,94 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 21,32 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 27 | 7320101 | Báo chí | 22,42 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 28 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 21,70 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 17,38 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 30 | 7440112A | Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược) | 22,92 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 31 | 7440112B | Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng) | 23,37 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 18,01 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17,30 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 34 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 22,46 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 35 | 7620101 | Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) | 19,37 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 22,93 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 37 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 22,37 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 38 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21,43 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |

Trường Đại học Ngoại ngữ - Mã trường DDF
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 26,15 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 2 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | 22,37 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 3 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 24,96 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 23,24 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 5 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 17,34 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21,54 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 7 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp) | 21,64 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 8 | 7220201B | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp) | 23,62 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 9 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) | 24,39 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 10 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum) | 19,53 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 11 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 17,85 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 12 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 19,37 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,07 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 14 | 7220204A | Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) | 23,60 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 15 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 21,96 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 16 | 7220209A | Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) | 20,21 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 17 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22,87 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 18 | 7220210A | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) | 22,43 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 19 | 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | 19,31 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21,60 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 21 | 7310601 | Quốc tế học | 20,84 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 22 | 7310608 | Đông phương học | 19,71 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 23 | 7310613 | Nhật Bản học | 20,14 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 24 | 7310614 | Hàn Quốc học | 21,19 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Mã trường DSK
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 22,68 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19,25 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 3 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 18,17 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 20,06 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 5 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 19,78 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 22,11 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 7 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 21,63 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22,78 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22,25 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 10 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 23,27 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 11 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 19,90 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 12 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 21,75 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 13 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 22,59 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 14 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 22,55 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 15 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 21,93 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 16 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 22,75 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23,91 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 18 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 20,85 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 22,05 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 20 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 19,75 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 21 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) | 20,36 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 22 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18,80 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 23 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 20,09 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 24 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 18,83 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 25 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 20,41 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |

Trường Đại học CNTT và TT Việt - Hàn - VKU
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 21,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 2 | 7320106DA | Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 21,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (cử nhân) | 21,00 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 4 | 7340101DE | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số (cử nhân) | 21,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 5 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân) | 22,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 6 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) | 22,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 7 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) | 20,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 8 | 7340115 | Marketing (cử nhân) | 21,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính (cử nhân) | 20,00 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 21,00 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 11 | 7480107DA | Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 21,00 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 12 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 21,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 13 | 7480108AS | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 21,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 14 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 20,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 15 | 7480108IC | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 24,00 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 16 | 7480108PT | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 24,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 17 | 7480108RA | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 20,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 18 | 7480108UA | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) | 20,00 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Kỹ sư) | 21,00 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 20 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Cử nhân) | 20,50 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 21 | 7480201GT | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ game (Kỹ sư) | 20,00 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
| 22 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 20,00 | Xét kết hợp điểm thi THPT + HB |
Trường Y Dược - Mã trường DDY
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng) | 22,00 | Xét điểm thi THPT |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 24,24 | Xét điểm thi THPT |
| 3 | 7720201 | Dược học | 21,00 | Xét điểm thi THPT |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 18,75 | Xét điểm thi THPT |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 23,79 | Xét điểm thi THPT |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 24,44 | Xét điểm thi THPT |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23,96 | Xét điểm thi THPT |
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Mã trường DDV
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15,10 | Xét điểm thi THPT |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16,00 | Xét điểm thi THPT |
| 3 | 7420204 | Khoa học y sinh | 15,10 | Xét điểm thi THPT |
| 4 | 7480101CS | Khoa học máy tính | 15,30 | Xét điểm thi THPT |
| 5 | 7480101SE | Khoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 15,30 | Xét điểm thi THPT |
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 15,30 | Xét điểm thi THPT |
| 7 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 15,10 | Xét điểm thi THPT |
| 8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15,00 | Xét điểm thi THPT |
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum - Mã trường DDP
| STT | Mã ngành | Tên ngành, chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.06 | Xét điểm thi THPT |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.44 | Xét điểm thi THPT |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | Xét điểm thi THPT |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | Xét điểm thi THPT |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | Xét điểm thi THPT |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | Xét điểm thi THPT |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | Xét điểm thi THPT |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | Xét điểm thi THPT |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | Xét điểm thi THPT |
Ghi chú:
(1) Điểm chuẩn của tất cả các ngành, chuyên ngành quy về thang điểm 30.
(2) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau:
- Tốt nghiệp THPT;
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào quy định trong Thông tin tuyển sinh của các cơ sở đào tạo;
- Có Điểm xét tuyển đạt Điểm trúng tuyển hoặc Điểm trúng tuyển quy đổi tương đương vào ngành, chuyên ngành công bố.
Đánh giá Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng năm 2026
Nhìn tổng thể, Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng năm 2026 có khoảng chênh lệch khá rộng giữa các trường, ngành và chương trình đào tạo. Ở Trường Đại học Bách khoa, nhiều ngành công nghệ và kỹ thuật ghi nhận mức điểm trên 25, trong đó Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có điểm trúng tuyển 27,10.
Nhóm sư phạm cũng có nhiều ngành đạt mức điểm cao. Tại Trường Đại học Sư phạm, Sư phạm Toán học có điểm trúng tuyển 26,93; Sư phạm Vật lý đạt 26,48; Sư phạm Hóa học đạt 26,47 và Sư phạm Ngữ văn đạt 26,34. Tại Trường Đại học Ngoại ngữ, Sư phạm tiếng Anh có mức điểm 26,15.
Ở Trường Đại học Kinh tế, một số chương trình Kinh doanh quốc tế xét theo phương thức kết hợp học bạ và tiếng Anh có mức điểm 26,00. Trong khi đó, các ngành thuộc Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh có mức điểm từ 15,00 đến 16,00 theo phương thức xét điểm thi THPT.
Do các trường sử dụng nhiều phương thức xét tuyển khác nhau, thí sinh không nên chỉ so sánh con số điểm trúng tuyển giữa các ngành. Cần kiểm tra đúng mã ngành, chương trình đào tạo và phương thức đã đăng ký để xác định kết quả của mình.

Thí sinh cần làm gì sau khi biết điểm chuẩn?
Sau khi đối chiếu Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng, thí sinh cần kiểm tra kết quả trúng tuyển theo thông báo của cơ sở đào tạo và hệ thống tuyển sinh. Việc kiểm tra đúng ngành, mã ngành và phương thức xét tuyển sẽ hạn chế nhầm lẫn khi thực hiện các thủ tục tiếp theo.
Thí sinh trúng tuyển cũng cần theo dõi kỹ các thông báo về xác nhận nhập học, thời gian nhập học, hồ sơ cần chuẩn bị và những yêu cầu riêng của trường. Các mốc thời gian tuyển sinh thường được quy định cụ thể, vì vậy nên hoàn tất thủ tục đúng hạn để bảo đảm quyền trúng tuyển.
Ngoài giấy tờ nhập học, tân sinh viên có thể chuẩn bị trước các thiết bị phục vụ học tập như laptop, điện thoại, tai nghe, sạc dự phòng hoặc phụ kiện cần thiết. Nên cân nhắc ngành học và nhu cầu sử dụng thực tế trước khi mua để tránh chi tiêu không cần thiết.

Tạm kết
Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng năm 2026 đã được công bố cho các trường thành viên và đơn vị đào tạo trực thuộc, tạo cơ sở để thí sinh đối chiếu kết quả xét tuyển. Mỗi ngành và chương trình có mức điểm cũng như phương thức tuyển sinh khác nhau, vì vậy thí sinh cần kiểm tra kỹ mã ngành và các điều kiện trúng tuyển trước khi tiến hành xác nhận nhập học. Đồng thời, hãy thường xuyên theo dõi thông báo từ cơ sở đào tạo để không bỏ lỡ những mốc thời gian quan trọng.
Nếu đang chuẩn bị bước vào môi trường đại học, bạn có thể tham khảo các dòng laptop, máy tính bảng, điện thoại và phụ kiện học tập tại FPT Shop. Nhiều sản phẩm phù hợp với nhu cầu học tập, làm bài tập, thuyết trình, học trực tuyến và sử dụng trong suốt những năm đại học.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_truong_dai_hoc_bach_khoa_dhqg_tphcm_2026_3_f308fa1160.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Hoc_vien_Quan_Y_2026_1_507e85d877.png)
:quality(75)/diem_chuan_truong_dai_hoc_ngoai_thuong_2026_10_60ee501a81.png)
:quality(75)/diem_chuan_truong_dai_hoc_thuong_mai_2026_7_95683112e0.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_DH_Quoc_te_Hong_Bang_2026_cover_b5b1e0623e.jpg)
:quality(75)/Diem_chuan_Hoc_vien_Ngoai_giao_2026_1_60aa19c896.png)