:quality(75)/2023_1_10_638089083873351201_haswell-la-gi-153440.png)
Haswell là gì? Điểm lại những cải tiến trên dòng CPU Haswell
Nếu quan tâm đến hiệu năng của các bộ vi xử lý Intel, bạn có thể cần phải biết đến các dòng CPU nổi bật của hãng. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thêm thông tin về dòng CPU Haswell và danh sách những CPU thuộc dòng này. Mời các bạn cùng theo dõi nhé!
Intel Haswell là gì?
Intel Haswell là dòng CPU (thế hệ CPU) được thiết kế bởi Intel và phát hành bản thương mại vào năm 2013. Nó được sử dụng trong các laptop và máy tính để bàn, được người dùng đánh giá cao về hiệu năng tốt và có độ tiêu thụ năng lượng thấp hơn, giúp máy tính sử dụng năng lượng hiệu quả hơn. Ngoài ra, Haswell còn có khả năng hỗ trợ các tính năng bảo mật mới và tăng cường khả năng xử lý âm thanh và hình ảnh.
.png)
Đây cũng là dòng CPU có nâng cấp đáng kể so với dòng xử lý Ivy Bridge trước đó của Intel, nhưng sau đó cũng đã được thay thế bởi dòng xử lý Broadwell vào năm 2014.
Những cải tiến trên vi kiến trúc Intel Haswell
Kiến trúc thiết kế “tock” mới
Haswell sử dụng quy trình sản xuất 22nm, kế thừa những đặc điểm của dòng vi xử lý Ivy Bridge trước đó. Nên các CPU vi kiến trúc Haswell có hiệu năng xử lý tốt hơn so với dòng Ivy Bridge và các dòng CPU khác cùng cấp độ.
.png)
Đồ họa nâng cao
Haswell được trang bị card đồ họa tích hợp HD 5000 và tăng hiệu năng gấp đôi so với GPU tích hợp HD 4000 của Ivy Bridge. Theo thông báo từ Intel, card đồ họa này đủ sức để xử lý các trò chơi như Skyrim và Bioshock Infinite.
Hỗ trợ các định dạng RAM khác nhau
Dòng CPU này hỗ trợ đủ các định dạng RAM khác nhau như DDR3L và DDR4, giúp bạn có thể lựa chọn loại RAM phù hợp với máy tính của bạn.
Những cải tiến khác
Những cải tiến khác trên Haswell giúp tăng thời lượng pin cho laptop, tiết kiệm được năng lượng điện các máy tính để bàn, máy trạm. Đồng thời cũng cho khách hàng được trải nghiệm khả năng xử lý cao hơn, nhưng có mức giá tốt hơn trước.
.jpg)
Những tính năng mở rộng của vi kiến trúc Haswell
Dưới đây là những tính năng mở rộng mới của vi kiến trúc Haswell so với Ivy Bridge :
- Khe cắm LGA1150 mới cho máy tính để bàn.
- Hỗ trợ tập lệnh AVX2 mới.
- Hỗ trợ tập lệnh TSX mới.
- Hỗ trợ một số lệnh BMI (Bit Manipulation Instruction) mới.
- Thêm hai cổng Dispatch Port nối Reservation Station tới Execution Unit.
- Bộ xử lý video 2D mới.
- Bộ xử lý đồ họa DirectX 11.1 mới.
- Trạng thái điện năng S0ix mới: Cho phép tiết kiệm điện năng tương tự như những trạng thái “Sleep” hiện tại nhưng lại “đánh thức” CPU nhanh gấp 20 lần so với trạng thái “Sleep” truyền thống.
Danh sách CPU thuộc dòng Intel Haswell
| Tên CPU | Số nhân | Số luồng | Tốc độ (GHz) | Bộ nhớ đệm |
| Intel Core i7-4770K | 8 | 8 | 3.5 (4.0) | 8 MB |
| Intel Core i5-4670K | 4 | 4 | 3.4 (3.8) | 6 MB |
| Intel Core i5-4570 | 4 | 4 | 3.2 (3.6) | 6 MB |
| Intel Core i3-4360 | 2 | 4 | 3.7 | 4 MB |
| Intel Pentium G3420 | 2 | 2 | 3.2 | 3 MB |
| Intel Celeron G1820 | 2 | 2 | 2.7 | 2 MB |
| Intel Core i5-4690 | 4 | 4 | 3.5 (3.9) | 6 MB |
| Intel Core i7-4790 | 4 | 8 | 3.6 (4.0) | 8 MB |
| Intel Core i7-4771 | 4 | 8 | 3.5 (3.9) | 8 MB |
| Intel Core i5-4590 | 4 | 4 | 3.3 (3.7) | 6 MB |
| Intel Core i3-4160 | 2 | 4 | 3.6 | 3 MB |
| Intel Core i5-4460 | 4 | 4 | 3.2 (3.4) | 6 MB |
| Intel Core i5-4440 | 4 | 4 | 3.1 (3.3) | 6 MB |
| Intel Core i3-4150 | 2 | 4 | 3.5 | 3 MB |
| Intel Pentium G3258 | 2 | 2 | 3.2 | 3 MB |
| Intel Celeron G1840 | 2 | 2 | 2.8 | 2 MB |
| Intel Core i7-4785T | 4 | 8 | 2.2 (3.2) | 6 MB |
| Intel Core i5-4570T | 4 | 4 | 2.9 | 6 MB |
| Intel Core i5-4430 | 4 | 4 | 3.0 (3.2) | 6 MB |
| Intel Core i3-4130 | 2 | 4 | 3.4 | 3 MB |
| Intel Pentium G3430 | 2 | 2 | 3.0 | 3 MB |
| Intel Celeron G1830 | 2 | 2 | 2.8 | 2 MB |
Các dòng CPU này có các phiên bản khác nhau với số lượng lõi và tốc độ xử lý khác nhau, nên bạn có thể lựa chọn dòng CPU phù hợp với nhu cầu của mình.
Trên là các thông tin về Intel Haswell. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn nhé!
Xem thêm: Sandy Bridge là gì? Danh sách CPU xây dựng bằng trên Sandy Bridge
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)