:quality(75)/diem_chuan_truong_dai_hoc_da_lat_2026_6_48e532c66c.png)
Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026: Chi tiết 41 ngành và 4 phương thức xét tuyển
Trường Đại học Đà Lạt đã công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Trong bài viết này, FPT Shop sẽ cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026, bảng điểm chi tiết cùng những thông tin quan trọng dành cho thí sinh sau khi có kết quả.
Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 bao nhiêu?
Theo thông báo của nhà trường, điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 được xác định theo 4 phương thức gồm kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả học tập cấp THPT (học bạ), kết quả đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM năm 2026 và kết quả đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2026.
Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng. Điểm chuẩn không phân biệt giữa các tổ hợp môn cũng như chương trình giáo dục phổ thông năm 2006 và 2018.
| STT | Mã ngành | Tên ngành học | Điểm chuẩn thi THPT 2026 | Điểm chuẩn học bạ THPT | Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQG HCM 2026 | Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQG HN 2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23,72 | X | 806 | 86 |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24,80 | X | 864 | 93 |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 20,80 | X | 669 | 72 |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24,20 | X | 831 | 89 |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 23,80 | X | 810 | 87 |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22,80 | X | 760 | 81 |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 24,00 | X | 820 | 88 |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 24,70 | X | 859 | 92 |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24,50 | X | 848 | 91 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20,00 | 23,00 | 645 | 69 |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 21,50 | 24,33 | 698 | 75 |
| 12 | 7229030 | Văn học | 21,50 | 24,33 | 698 | 75 |
| 13 | 7229040 | Văn hóa học | 16,50 | 19,50 | 545 | 59 |
| 14 | 7310301 | Xã hội học | 19,00 | 22,00 | 615 | 66 |
| 15 | 7310601 | Quốc tế học | 16,50 | 19,50 | 545 | 59 |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | 17,00 | 20,00 | 560 | 60 |
| 17 | 7310612 | Trung Quốc học | 20,50 | 23,50 | 660 | 71 |
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | 17,00 | 20,00 | 560 | 60 |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19,00 | 22,00 | 615 | 66 |
| 20 | 7340201 | Tài chính, Ngân hàng | 19,00 | 22,00 | 615 | 66 |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 19,00 | 22,00 | 615 | 66 |
| 22 | 7380101 | Luật | 20,00 | 23,00 | 645 | 69 |
| 23 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 20,00 | 23,00 | 645 | 69 |
| 24 | 7420101 | Sinh học | 17,00 | 20,00 | 560 | 60 |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 17,00 | 20,00 | 560 | 60 |
| 26 | 7440102 | Vật lý học | 19,00 | 22,00 | 615 | 66 |
| 27 | 7440112 | Hóa học | 18,00 | 21,00 | 590 | 63 |
| 28 | 7460101 | Toán học | 22,00 | 24,67 | 720 | 76 |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17,00 | 20,00 | 560 | 60 |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17,00 | 20,00 | 560 | 60 |
| 31 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 17,00 | 20,00 | 560 | 60 |
| 32 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19,50 | 22,50 | 630 | 68 |
| 33 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16,50 | 19,50 | 545 | 59 |
| 34 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 24,00 | 26,00 | 820 | 88 |
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 17,50 | 20,50 | 575 | 62 |
| 36 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 17,50 | 20,50 | 575 | 62 |
| 37 | 7620109 | Nông học | 17,50 | 20,50 | 575 | 62 |
| 38 | 7720203 | Hóa dược | 17,00 | 20,00 | 560 | 60 |
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | 19,00 | 22,00 | 615 | 66 |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20,00 | 23,00 | 645 | 69 |
| 41 | 7810106 | Du lịch văn hóa | 18,50 | 21,50 | 603 | 65 |
Lưu ý:
- Ký hiệu X trong cột điểm chuẩn học bạ THPT thể hiện phương thức này không áp dụng cho ngành tương ứng.
- Mức điểm trúng tuyển được tính theo tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng. Trường không phân biệt điểm chuẩn giữa các tổ hợp môn và chương trình giáo dục phổ thông năm 2006 hoặc năm 2018.
- Thí sinh đăng ký vào Ngôn ngữ Anh, Sư phạm Tiếng Anh, Kỹ thuật hạt nhân, các ngành sư phạm và nhóm ngành thuộc lĩnh vực pháp luật cần đáp ứng thêm tiêu chí phụ theo quy định của trường.

Đánh giá điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026
Kết quả điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 cho thấy nhóm ngành sư phạm tiếp tục có mức điểm cao ở phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT. Trong khi đó, một số ngành khoa học, kỹ thuật có mức điểm nổi bật ở phương thức học bạ hoặc đánh giá năng lực.
Sư phạm Toán học dẫn đầu phương thức thi tốt nghiệp THPT
Ở phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, Sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất với 24,80 điểm. Xếp sau lần lượt là Sư phạm Lịch sử với 24,70 điểm, Sư phạm Tiếng Anh 24,50 điểm, Sư phạm Vật lý 24,20 điểm và Sư phạm Ngữ văn 24,00 điểm.

Các ngành sư phạm khác như Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Hóa học và Sư phạm Sinh học cũng có mức điểm trên 22 điểm.
Kỹ thuật hạt nhân có điểm học bạ cao nhất
Với phương thức xét học bạ THPT, Kỹ thuật hạt nhân đạt mức cao nhất với 26,00 điểm. Toán học đứng thứ hai với 24,67 điểm, tiếp theo là Ngôn ngữ Anh, Luật và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành cùng đạt 23,00 điểm.

Nhóm ngành công nghệ có mức điểm đa dạng
Các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ như Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu, Công nghệ sinh học có mức điểm thi THPT từ 17,00 điểm. Riêng Khoa học dữ liệu đạt 17,00 điểm thi THPT, 20,00 điểm học bạ, 560 điểm ĐGNL ĐHQG HCM và 60 điểm ĐGNL ĐHQG HN.

Nhìn chung, điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 có sự khác biệt giữa từng nhóm ngành và phương thức xét tuyển, giúp thí sinh lựa chọn phương án phù hợp với kết quả học tập của mình.
Thí sinh cần làm gì sau khi trúng tuyển?
Thí sinh sau khi trúng tuyển cần thực hiện các bước sau:
- Xác nhận nhập học trực tuyến: Thực hiện trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ ngày 21/8/2026.
- Theo dõi thông báo: Kiểm tra thông tin từ Trường Đại học Đà Lạt về lịch và hướng dẫn nhập học.
- Chuẩn bị hồ sơ: Hoàn thiện các giấy tờ theo yêu cầu của nhà trường.
- Nhập học trực tiếp: Thực hiện thủ tục tại Trường Đại học Đà Lạt từ ngày 17/8 đến ngày 21/8/2026.
- Cập nhật thông tin: Thường xuyên theo dõi thông báo tuyển sinh để nắm các yêu cầu mới.

Tạm kết
Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2026 giúp thí sinh đối chiếu kết quả xét tuyển và chủ động chuẩn bị các bước tiếp theo. Thí sinh cần kiểm tra kỹ phương thức trúng tuyển, tiêu chí phụ và thời hạn xác nhận nhập học để hoàn tất thủ tục đúng quy định.
Nếu đang tìm thiết bị phục vụ học tập, bạn có thể tham khảo các mẫu MacBook tại FPT Shop với thiết kế gọn nhẹ, hiệu năng ổn định và thời lượng pin phù hợp cho nhu cầu học tập, làm việc. FPT Shop cung cấp nhiều lựa chọn cùng chính sách trả góp và ưu đãi theo từng thời điểm.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Thu_Dau_Mot_2026_1_9851757341.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_DH_Quoc_te_DH_Quoc_gia_TPHCM_2026_cover_7a9d11bc90.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_DH_Nguyen_Tat_Thanh_2026_cover_1609113622.png)
:quality(75)/diem_chuan_hoc_vien_cong_nghe_buu_chinh_vien_thong_2026_dc7668ca13.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Ha_Noi_1_3ce1d6bb8a.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Dai_hoc_Kien_truc_TPHCM_2026_c7f0c5a25e.jpg)