Cập nhật điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026: Mức cao nhất đạt 27,39 điểm
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Giang Nguyễn
1 ngày trước

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026: Mức cao nhất đạt 27,39 điểm

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 đang nhận được sự quan tâm của đông đảo thí sinh sau khi trường công bố kết quả tuyển sinh. Năm nay, mức điểm giữa các ngành có sự phân hóa, trong đó mức cao nhất đạt 27,39 điểm, cho thấy sức cạnh tranh đáng chú ý ở một số ngành đào tạo.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Giới thiệu Đại học Công nghiệp Hà Nội
Chi tiết điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 và đánh giá
Tạm kết

Đại học Công nghiệp Hà Nội đã công bố điểm chuẩn năm 2026 với mức điểm trúng tuyển khác nhau giữa các ngành và chương trình đào tạo. Đáng chú ý, ngành có điểm chuẩn cao nhất đạt 27,39 điểm, phản ánh mức độ cạnh tranh cao của những lĩnh vực được nhiều thí sinh lựa chọn. Cùng theo dõi bảng điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 được cập nhật mới nhất để dễ dàng đối chiếu kết quả và lựa chọn hướng học tập phù hợp!

Giới thiệu Đại học Công nghiệp Hà Nội

Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) là một trong những trường đại học kỹ thuật - công nghệ có quy mô đào tạo lớn và bề dày truyền thống tại Việt Nam. Trường có lịch sử bắt nguồn từ năm 1898, trải qua nhiều lần sáp nhập, nâng cấp trước khi chính thức trở thành trường Đại học Công nghiệp Hà Nội vào năm 2005 và sau đó đổi thành Đại học Công nghiệp Hà Nội vào năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 1

Hiện nay, HaUI đào tạo hàng chục ngành thuộc các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, kinh tế, ngoại ngữ và du lịch, đồng thời đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo và hợp tác với doanh nghiệp. Với hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, đội ngũ giảng viên chất lượng cao và định hướng đào tạo gắn với nhu cầu thị trường lao động, HaUI là lựa chọn của nhiều thí sinh mong muốn theo học các ngành kỹ thuật và công nghệ ứng dụng.

Chi tiết điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 và đánh giá

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 2

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

Phương thức (Tổ hợp)

Điểm chuẩn trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

23,47

TTNV ≤ 1

2

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

25,14

TTNV ≤ 7

3

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

23,47

TTNV ≤ 7

4

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

20,85

TTNV ≤ 9

5

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

27,39

TTNV ≤ 5

6

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

23,23

TTNV ≤ 5

7

75190071

Năng lượng tái tạo

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

21,25

TTNV ≤ 8

8

7480101

Khoa học máy tính

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

22,00

TTNV ≤ 1

9

74801012

Trí tuệ nhân tạo

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

22,50

TTNV ≤ 4

10

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

20,50

TTNV ≤ 6

11

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

20,85

TTNV ≤ 4

12

7480104

Hệ thống thông tin

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

21,00

TTNV ≤ 3

13

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

22,75

TTNV ≤ 7

14

74801081

Vi mạch bán dẫn

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

24,68

TTNV ≤ 3

15

7480201

Công nghệ thông tin

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

22,00

TTNV ≤ 5

16

74802012

Công nghệ đa phương tiện

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

19,50

TTNV ≤ 1

17

7480202

An toàn thông tin

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

23,70

TTNV ≤ 10

18

7310104

Kinh tế đầu tư

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

20,50

TTNV ≤ 4

19

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

23,48

TTNV ≤ 3

20

7340101

Quản trị kinh doanh

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

19,00

TTNV ≤ 2

21

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

17,25

TTNV ≤ 1

22

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

19,00

TTNV ≤ 2

23

7340301

Kế toán

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

19,00

TTNV ≤ 3

24

7340302

Kiểm toán

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

17,75

TTNV ≤ 7

25

7340404

Quản trị nhân lực

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

20,75

TTNV ≤ 2

26

7340406

Quản trị văn phòng

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

17,00

 

27

7340115

Marketing

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

21,00

TTNV ≤ 5

28

7540101

Công nghệ thực phẩm

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

21,50

TTNV ≤ 1

29

7420201

Công nghệ sinh học

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08)

17,35

 

30

7210404

Thiết kế thời trang

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01)

21,60

TTNV ≤ 1

31

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A00, A01, A02, X05)

17,00

 

32

7540204

Công nghệ dệt, may

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp A00, A01, A02, X05)

17,00

 

33

7720203

Hóa dược

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

22,25

TTNV ≤ 4

34

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

22,25

TTNV ≤ 2

35

7510402

Công nghệ vật liệu

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

20,85

TTNV ≤ 5

36

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

19,50

TTNV ≤ 3

37

7810101

Du lịch

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

17,00

 

38

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

17,85

TTNV ≤ 3

39

7810201

Quản trị khách sạn

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

17,00

 

40

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

17,00

 

41

7220201

Ngôn ngữ Anh

Phương thức 2, 3 (Tổ hợp D01)

20,50

TTNV ≤ 4

42

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Phương thức 2, 3 (Tổ hợp D01, D04)

23,72

TTNV ≤ 4

43

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

Phương thức 2, 3 (Tổ hợp D01, D04)

24,49

TTNV ≤ 4

44

7220209

Ngôn ngữ Nhật

Phương thức 2, 3 (Tổ hợp D01, D06)

18,25

TTNV ≤ 11

45

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Phương thức 2, 3 (Tổ hợp D01, DD2)

21,00

TTNV ≤ 4

46

7229020

Ngôn ngữ học

Phương thức 2, 3, 4 (Tổ hợp D01, D14)

18,25

TTNV ≤ 2

47

7310612

Trung Quốc học

Phương thức 2, 3 (Tổ hợp D01, D04)

19,75

TTNV ≤ 2

48

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

23,75

TTNV ≤ 4

49

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

23,10

TTNV ≤ 4

50

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

22,75

TTNV ≤ 6

51

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

24,68

TTNV ≤ 9

52

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

23,00

TTNV ≤ 2

53

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

22,25

TTNV ≤ 3

54

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

26,50

TTNV ≤ 4

55

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

25,65

TTNV ≤ 10

56

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

22,75

TTNV ≤ 2

57

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Phương thức 2, 3, 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

25,05

TTNV ≤ 5

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 3

Lưu ý:

  • Tiêu chí phụ chỉ sử dụng cho thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn trúng tuyển, TTNV là thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào mã ngành/chương trình đào tạo trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thí sinh trúng tuyển các phương thức cần đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

Đánh giá điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 4

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 cho thấy mặt bằng tuyển sinh tăng khá rõ, đặc biệt ở nhóm ngành kỹ thuật và công nghệ - những lĩnh vực thế mạnh của trường. Theo bảng điểm chuẩn 57 ngành/chương trình, mức điểm dao động từ 17,00 đến 27,39 điểm. Trong đó, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa dẫn đầu với 27,39 điểm, tiếp đến là Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26,50 điểm, Robot và Trí tuệ nhân tạo 25,65 điểm, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25,14 điểm và Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 25,05 điểm.

Không chỉ nhóm ngành mũi nhọn, nhiều ngành kỹ thuật khác cũng ghi nhận mức điểm trên 23 - 24 điểm như Công nghệ kỹ thuật cơ khí (24,68), Kỹ thuật cơ khí động lực (23,75), Vi mạch bán dẫn (24,68). Mức điểm thấp nhất là 17,00 điểm, xuất hiện tại một số ngành như Quản trị văn phòng, Công nghệ dệt may, Du lịch và Quản trị khách sạn.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 5

Nhìn chung, điểm chuẩn năm nay phản ánh sức hút ngày càng lớn của các ngành công nghệ, tự động hóa, cơ điện tử và trí tuệ nhân tạo, đồng thời cho thấy mức độ cạnh tranh cao hơn ở nhiều ngành chủ lực của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

Tạm kết

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 cho thấy sức hút nổi bật của các nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ, đặc biệt là điều khiển - tự động hóa, cơ điện tử và trí tuệ nhân tạo. Với mức cao nhất 27,39 điểm, kỳ tuyển sinh năm nay tiếp tục cho thấy sự cạnh tranh ở những ngành đào tạo mũi nhọn của trường. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp thí sinh có cái nhìn tổng quan về mặt bằng điểm chuẩn và chủ động chuẩn bị cho chặng đường học tập sắp tới.

Nếu tân sinh viên có nhu cầu sắm laptop mới cho học tập, hãy tham khảo các mẫu laptop tại FPT Shop trong chương trình Back To School 2026 - “Điểm càng cao, giảm càng sâu”, áp dụng từ 01/07 đến 31/10/2026! Đặc biệt, chương trình mang đến ưu đãi giảm thêm 5 - 10% tùy theo điểm trung bình kỳ thi, giúp bạn tiết kiệm chi phí khi chuẩn bị thiết bị cho năm học mới.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao