:quality(75)/2023_11_4_638346771088130404_goi-cuoc-viettel.jpg)
Tổng hợp những gói cước Viettel 3G, 4G, gọi thoại, SMS hấp dẫn và mới nhất 2023
Nhu cầu sử dụng các gói cước Viettel của người dùng ngày một tăng cao, khi mạng Viettel có rất nhiều ưu đãi, khuyến mại hấp dẫn thu hút khách hàng sử dụng. Cùng tìm hiểu tất tần tật các gói cước Viettel mới nhất 2023 ngay dưới đây.
Nếu bạn là một khách hàng sử dụng dịch vụ di động của nhà mạng Viettel. Hãy tìm hiểu ngay các gói cước Viettel 3G, 4G, gọi thoại, SMS hấp dẫn và mới nhất 2023, giúp cho người dùng tiết kiếm rất nhiều chi phí khi sử dụng.
Tổng hợp những gói cước Viettel data 3G, 4G

Có rất nhiều gói cước Viettel Data 3G, 4G bạn có thể tham khảo ngay dưới đây:
Gói cước Viettel 3G/4G 1 ngày
Gói cước 3G, 4G mạng Viettel theo ngày phù hợp với những người thường xuyên phải đi công tác trong ngày, di chuyển đột xuất đến những nơi không có mạng WiFi để sử dụng. Gói cước này sẽ sử dụng được khi di chuyển ngắn ngày, đi du lịch, công tác... Người dùng có thể xem phim, chơi game và tải dữ liệu khi cần...
|
Tên gói cước |
Cách đăng ký và hủy gói |
Dung lượng |
Giá tiền |
|
MI5D |
Đăng ký: MI5D gửi 191. Hủy: HUY MI5D gửi 191. |
500MB |
5.000đ |
|
WC1 |
Đăng ký: WC gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
1GB |
9.000đ |
|
MI10D |
Đăng ký: MI10D gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
2GB |
10.000đ |
|
G3 |
Đăng ký: G3 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
3GB |
9.000đ |
|
WC2 |
Đăng ký: WC2 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
5GB |
20.000đ |
Không những vậy, nhiều thuê bao Viettel được ưu đãi hấp dẫn khi thuộc danh sách khuyến mại của nhà mạng này có thể đăng ký các gói cước data hấp dẫn khác như:
|
Tên gói cước |
Cách đăng ký và hủy gói |
Dung lượng |
Giá tiền |
|
ST5K |
Đăng ký: ST5K gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
500MB |
5.000đ |
|
MI7D |
Đăng ký: MI7D gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
700MB |
7.000đ |
|
ST10K |
Đăng ký: ST10K gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
2GB |
10.000đ |
Gói cước Viettel 3G, 4G dùng trong 3, 5, 7 ngày

Gói cước này phù hợp cho những người phải đi công tác ngắn ngày, hoặc đi du lịch.
|
Tên gói cước |
Hướng dẫn Đăng ký và Hủy |
Dung lượng |
Giá cước/hạn dùng |
|
3MI5D |
Đăng ký: 3MI5D gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
1.5GB |
15.000đ/ 3 ngày |
|
ST15K |
Đăng ký: ST15K gửi 191. Hủy: HUY ST15K gửi 191. |
3GB |
15.000đ/ 3 ngày |
|
MI20K |
Đăng ký: MI20K gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
2GB |
20.000đ/ 5 ngày |
|
MI20T |
Đăng ký: MI20T gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
2GB |
20.000đ/ 7 ngày |
|
7MI5D |
Đăng ký: 7MI5D gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
3.5GB |
35.000đ/ 7 ngày |
|
ST30K |
Đăng ký: Soạn ST30K gửi 191. Hủy: HUY ST30K gửi 191. |
7GB |
30.000đ/ 7 ngày |
|
MI50K |
Đăng ký: Soạn ST50K gửi 191. Hủy: HUY ST50K gửi 191. |
5GB |
50.000đ/ 7 ngày |
Gói cước Viettel 3G, 4G theo tháng

Các gói data được liệt kê dưới đây sẽ được miễn phí truy cập mạng với tốc độ thường khi dùng hết data tốc độ cao.
|
Tên gói cước |
Hướng dẫn Đăng ký và Hủy |
Dung lượng tốc độ cao |
Giá cước/hạn dùng |
|
Áp dụng cho toàn bộ các thuê bao trả trước và trả sau |
|||
|
MIMAX70 |
Đăng ký: MIMAX70 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
3GB |
70.000đ |
|
MIMAX90 |
Đăng ký: MIMAX90 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
5GB |
90.000đ |
|
MIMAX125 |
Đăng ký: MIMAX125 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
8GB |
125.000đ |
|
MIMAX200 |
Đăng ký: MIMAX200 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
15GB |
200.000đ |
|
UMAX300 |
Đăng ký: MIMAX300 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
30GB |
300.000đ |
|
Áp dụng SIM học sinh, sinh viên |
|||
|
MIMAXSV |
Đăng ký: MIMAXSV gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
5GB |
50.000đ |
|
Chỉ áp dụng SIM nhận được tin nhắn khuyến mãi |
|||
|
XL90U |
Đăng ký: XL90U gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
9GB |
90.000đ |
|
F90U |
Đăng ký: F90U gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
5GB |
90.000đ |
|
ST120U |
Đăng ký: ST120U gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
30GB |
120.000đ |
|
F120U |
Đăng ký: F120U gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
7GB |
120.000đ |
Ngoài ra, còn một số gói cước data khủng bạn có thể tham khảo dưới đây. Tuy nhiên, các gói cước này chỉ dành cho thuê bao trong danh sách khuyến mại của nhà mạng Viettel.
|
Tên gói |
Cách đăng ký |
Ưu đãi |
Giá cước/ 30 ngày |
|
V90 |
Đăng ký: V90 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
60GB Gọi dưới 20 phút nội mạng không mất phí. Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng Viettel. |
90.000đ |
|
V120 |
Đăng ký: V120 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
60GB Gọi dưới 20 phút nội mạng không bị tính phí. Tặng 100 phút ngoại mạng Viettel. |
120.000đ |
|
ST70 |
Đăng ký: ST70 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
30GB |
70.000đ |
|
ST90 |
Đăng ký: ST90 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
60GB |
90.000đ |
|
ST120 |
Đăng ký: ST120 gửi 191. Hủy: HUY gửi 191. |
28GB (28 ngày) |
120.000đ/ 28 ngày |
Các gói cước gọi của Viettel
Các gói cước gọi của Viettel chỉ dành cho các thuê bao trong danh sách khuyến mại. Để kiểm tra bạn hãy bấm *098# để biết thuê bao của mình được khuyến mại theo gói nào. Các gói gọi khuyến mại nội mạng sẽ được tự động gia hạn sau khi hết một chu kỳ mà không cần người dùng đăng ký lại.

Các gói khuyến mãi gọi 1 ngày nội mạng Viettel
|
Tên gói |
Cú pháp đăng ký |
Các ưu đãi |
Cước phí |
|
FT2 |
Soạn tin FT2 gửi 109. |
Có 20 phút gọi miễn phí. |
2.000đ |
|
FT3N |
Soạn FT3N gửi 109. |
Miễn phí 10 phút gọi nội mạng. |
3.000đ |
|
FT5 |
Soạn FT5 gửi 109. |
Miễn phí 15 phút gọi nội mạng. |
5.000đ |
|
V5 |
Soạn V5 gửi 109. |
15 phút. |
5.000đ |
|
V2K |
Soạn V2K gửi 109. |
Miễn phí gọi nội mạng 20 phút. |
2.000đ |
|
V3K |
Soạn V3K gửi 109. |
Miễn phí gọi nội mạng 30 phút. |
3.000đ |
|
V5K |
Soạn V5K gửi 109. |
Miễn phí 25 phút gọi +250 MB. |
5.000đ |
|
V7K |
Soạn V7K gửi 109. |
Miễn phí 70 phút gọi +350 MB. |
7.000đ |
|
V10K |
Soạn V10K gửi 109. |
Miễn phí 100 phút gọi + 500 MB. |
10.000đ |
|
V15K |
Soạn V15K gửi 109. |
Miễn phí 150 phút gọi + 1,5 GB. |
15.000đ |
|
V5N |
Soạn V5N gửi 109. |
Miễn phí 15 phút gọi. |
5.000đ |
|
V5D |
Soạn V5D gửi 109. |
Miễn phí 25 phút gọi +250MB. |
5.000đ |
|
V7D |
Soạn V7D gửi 109. |
Miễn phí 350 phút gọi +70 MB. |
7.000đ |
Gói cước gọi 1 tuần nội mạng Viettel
|
Tên gói |
Cách đăng ký |
Ưu đãi |
Giá cước /7 ngày |
|
C20K |
Soạn C20K gửi 109. |
+ 1GB + 50 phút. |
20.000đ |
|
C20D |
Soạn C20D gửi 109. |
1GB + 50 phút. |
20.000đ |
|
FT50 |
Soạn FT50 gửi 109. |
7GB + Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút. |
50.000đ |
|
F30 |
Soạn F30 gửi 109. |
3GB + Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút. |
30.000đ |
|
T15K |
Soạn T15K gửi 109. |
150MB + Miễn phí gọi nội mạng dưới 75 phút. |
15.000đ |
|
T15D |
Soạn T15D gửi 109. |
150MB + Miễn phí gọi nội mạng dưới 75 phút. |
15.000đ |
Các gói cước gọi nội 1 tháng mạng Viettel
|
Tên gói cước |
Đăng ký |
Các ưu đãi |
Tiền phí dịch vụ |
|
V85 |
Soạn V85 gửi 109. |
Miễn phí gọi 310 phút. |
85.000đ |
|
V90 |
V90 gửi 109. |
2GB/ngày. Dưới 20 phút gọi nội mạng không tính cước. 50 phút gọi ngoại mạng không tính cước phí. |
90.000đ |
|
CDSV |
CDSV gửi 109. |
Miễn phí gọi dưới 10 phút + Miễn phí nhắn tin. |
15.000đ |
|
B100K |
B100K gửi 109. |
600MB + 500 phút miễn phí. |
100.000đ |
|
B150K |
B150K gửi 109. |
1.5GB + 500 phút miễn phí. |
150.000đ |
|
B185 |
B185 gửi 109. |
1.9GB + 500 phút miễn phí. |
185.000đ |
|
B190 |
B190 gửi 109. |
2GB + 515 phút miễn phí. |
190.000đ |
|
B210 |
B190 gửi 109. |
2.4GB + 570 phút miễn phí. |
210.000đ |
|
B230 |
B230 gửi 109. |
2.8GB + 630 phút miễn phí. |
230.000đ |
|
B255 |
B255 gửi 109. |
3.1GB + 720 phút miễn phí. |
255.000đ |
|
B260 |
B260 gửi 109. |
3.3GB + 750 phút miễn phí. |
260.000đ |
|
B285 |
B285 gửi 109. |
4GB + 850p miễn phí. |
285.000đ |
|
B315 |
B315 gửi 109. |
4.5GB + 850 phút miễn phí. |
315.000đ |
|
B355 |
B355 gửi 109. |
5.2GB + 1200 phút miễn phí. |
355.000đ |
|
B450 |
B450 gửi 109. |
8GB +1450 phút miễn phí. |
450.000đ |
|
B120D |
B120D gửi 109. |
2GB +300 phút miễn phí. |
450.000đ |
|
C30K |
C30K gửi 109. |
700MB + 70 phút miễn phí. |
30.000đ |
|
C50K |
C50K gửi 109. |
1.2GB + 100 phút miễn phí. |
50.000đ |
|
C70K |
C70K gửi 109. |
1.5GB +150 phút miễn phí. |
70.000đ |
|
C90K |
C90K gửi 109. |
3GB +200 phút miễn phí. |
90.000đ |
|
C120K |
C120K gửi 109. |
4GB +250 phút miễn phí. |
120.000đ |
|
C150K |
C150K gửi 109. |
5GB +300 phút miễn phí. |
150.000đ |
|
C200K |
C200K gửi 109. |
6.5 GB +500 phút miễn phí. |
200.000đ |
|
DK50 |
DK50 gửi 109. |
500 phút gọi miễn phí. |
200.000đ |
|
DB59 |
DB59 gửi 109. |
100 SMS nội mạng miễn phí. Tại Zone Điện Biên được miễn phí gọi Viettel 30 phút. |
59.000đ |
|
F70 |
F70 gửi 109. |
3GB/ tháng. Gọi dưới 10 phút nội mạng được free. 20 phút miễn phí gọi ngoại mạng. |
70.000đ |
|
F90 |
F90 gửi 109. |
5GB/ tháng. Gọi dưới 10 phút nội mạng được free. Miễn phí 15 phút ngoại mạng và 250 SMS. |
90.000đ |
|
F120 |
F120 gửi 109. |
Miễn phí 40 phút gọi ngoại mạng và 10 phút nội mạng và 7GB/ tháng. |
120.000đ |
|
F140 |
F140 gửi 109. |
Miễn phí 60 phút gọi ngoại mạng và 10 phút nội mạng và 8GB/ tháng. |
140.000đ |
|
F190 |
F190 gửi 109. |
Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng và 10 phút nội mạng và 7GB/ tháng. |
190.000đ |
|
F120U |
F120U gửi 109. |
Miễn phí 40 phút gọi ngoại mạng và 10 phút nội mạng và 9GB/ tháng. |
120.000đ |
|
G70N |
G70N gửi 109. |
Miễn phí 20 phút gọi ngoại mạng và 10 phút nội mạng và 3GB/ tháng. |
70.000đ |
|
Hi90 |
HI90 gửi 109. |
3GB + 200 phút gọi miễn phí + 30 SMS. |
90.000đ |
|
HS30 |
HS30 gửi 109. |
100 phút gọi miễn phí + 300 sms. |
30.000đ |
|
HS50 |
HS50 gửi 109. |
2GB + 200 phút gọi miễn phí + 200 sms. |
50.000đ |
|
KM29 |
KM29 gửi 109. |
100 phút miễn phí. |
29.000đ |
|
KM49 |
KM49 gửi 109. |
200 phút miễn phí. |
49.000đ |
|
KM30S |
KM30S gửi 109. |
100 phút miễn phí. |
30.000đ |
|
KM50S |
KM50S gửi 109. |
200 phút miễn phí. |
50.000đ |
|
KM70S |
KM70S gửi 109. |
300 phút miễn phí. |
70.000đ |
|
KM100S |
KM100S gửi 109. |
500 phút miễn phí. |
100.000đ |
|
KM130S |
KM130S gửi 109. |
1.5GB +400 phút miễn phí. |
130.000đ |
|
KM150S |
KM150S gửi 109. |
3GB +350 phút miễn phí. |
150.000đ |
|
KM200S |
KM200S gửi 109. |
5GB+500 phút miễn phí. |
200.000đ |
|
KM250S |
KM250S gửi 109. |
6GB + 600 phút gọi miễn phí + 100 SMS. |
250.000đ |
|
KM300S |
KM300S gửi 109. |
8GB + 650 phút gọi miễn phí + 150 SMS. |
300.000đ |
|
KM350S |
KM350S gửi 109. |
9GB + 800 phút gọi miễn phí + 200 SMS. |
350.000đ |
|
KM120V |
KM120V gửi 109. |
650 phút gọi miễn phí + 250 SMS. |
120.000đ |
|
KM150V |
KM150V gửi 109. |
850 phút gọi miễn phí + 300 SMS. |
150.000đ |
|
KM200V |
KM200V gửi 109. |
1200 phút gọi miễn phí + 350 SMS. |
200.000đ |
|
KM250V |
KM250V gửi 109. |
1500 phút gọi miễn phí + 400SMS. |
250.000đ |
|
KM300V |
KM300V gửi 109. |
1800 phút gọi miễn phí + 400SMS. |
300.000đ |
|
QTI60 |
QTI60 gửi 109. |
Gọi ngoại mạng 50 phút, nội mạng dưới 6 phút, 6GB miễn phí. |
60.000đ |
|
ST150 |
ST150 gửi 109. |
Gọi nội mạng dưới 20 phút, 28GB/ 28 ngày miễn phí. |
|
|
ST200 |
ST200 gửi 109. |
Tặng 200 phút ngoại mạng, dưới 20 phút nội mạng, 2GB/ ngày. |
|
|
T20D |
T20D gửi 109. |
Cộng 200000 đồng gọi nội mạng. |
20.000đ |
|
T50K |
T50K gửi 109. |
200 phút gọi miễn phí + 100 SMS. |
50.000đ |
|
T70K |
T70K gửi 109. |
500 phút gọi miễn phí + 150 SMS. |
70.000đ |
|
T80K |
T80K gửi 109. |
500 phút gọi miễn phí + 500 SMS. |
80.000đ |
|
T400 |
T400K gửi 109. |
Miễn phí gọi nội mạng dưới 60 phút và 100 phút ngoại mạng- 100 SMS. |
400.000đ |
|
T500 |
T500 gửi 109. |
30GB, miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 60 phút, 200 phút gọi ngoại mạng và 200 SMS. |
500.000đ |
|
V50S |
V50S gửi 109. |
300MB + 200 phút. |
50.000đ |
|
V90S |
V90S gửi 109. |
2GB/ngày + dưới 20 phút nội mạng. Gọi ngoại mạng 50 phút không tính phí, cước 690đ/ phút khi hết free. Truy cập không tính data: website giáo dục, Mocha, Vitetel Study, SMAS. |
90.000đ |
|
V120 |
V120 gửi 109. |
2GB/ ngày + gọi nội mạng dưới 20 phút + 100 phút ngoại mạng. |
120.000đ |
|
V300S |
V300S gửi 109. |
6GB + 300 phút cả nội mạng lẫn ngoại mạng. |
300.000đ |
|
VTTRE |
VTTRE gửi 109. |
1GB + 100 phút. |
50.000đ |
|
VTVUI |
VTVUI gửi 109. |
2.5GB + 250 phút. |
50.000đ |
|
V30K |
V30K gửi 109. |
200 MB + 100 phút. |
30.000đ |
|
V50K |
V50K gửi 109. |
100 phút. |
50.000đ |
|
V70K |
V70K gửi 109. |
400MB + 250 phút. |
70.000đ |
|
V90K |
V90K gửi 109. |
1GB + 300 phút. |
90.000đ |
|
V120K |
V120K gửi 109. |
1.5GB + 400 phút. |
120.000đ |
|
V150K |
V150K gửi 109. |
2.5GB + 500 phút. |
150.000đ |
|
V200K |
V200K gửi 109. |
3.5GB + 600 phút. |
200.000đ |
|
VIP30X |
VIP30X gửi 109. |
60 phút gọi. |
30.000đ |
|
VIP50X |
VIP50X gửi 109. |
100 phút gọi. |
50.000đ |
|
VIP100X |
VIP100X gửi 109. |
200 phút gọi. |
100.000đ |
|
VIP150X |
VIP150X gửi 109. |
300 phút gọi. |
150.000đ |
|
VIP200X |
VIP200X gửi 109. |
400 phút gọi. |
200.000đ |
|
VIP300X |
VIP300X gửi 109. |
600 phút gọi. |
300.000đ |
Các gói cước tin nhắn SMS Viettel

Viettel còn cung cấp rất nhiều gói cước nhắn tin đa dạng, bạn có thể tham khảo dưới đây:
|
Tên gói cước |
Giá cước |
Ưu đãi |
Đăng ký |
Thời hạn sử dụng |
|
S1000 |
1.000đ |
1000 SMS |
Đăng ký: SMS1000 gửi 170. Hủy: HUYSMS gửi 170. |
Trong ngày đăng ký |
|
SMS15 |
1.000đ |
15 SMS |
Đăng ký: SMS15 gửi 170. Hủy: HUYSMS gửi 170. |
Trong ngày đăng ký |
|
SMS25 |
1.000đ |
25 SMS |
Đăng ký: SMS25 gửi 170. Hủy: HUYSMS gửi 170. |
Trong ngày đăng ký |
|
SMS400 |
2.500đ |
400 SMS |
Đăng ký: SMS400 gửi 170. Hủy: HUYSMS gửi 170. |
24h kể từ lúc đăng ký |
|
VT100 |
2.500đ |
550 SMS Cước gọi nội mạng 200đ/phút |
Đăng ký: VT100 gửi 109. Hủy: HUYVT gửi 109. |
Trong ngày đăng ký |
|
VT3K |
3.000đ |
100 SMS nội mạng Miễn phí gọi nội mạng từ phút 2 - 10 200 MB data |
Đăng ký: VT3K gửi 109. Hủy: HUYVT gửi 109. |
Trong ngày đăng ký |
|
VT100G |
3.000đ |
250 SMS nội mạng Cước gọi 550đ/phút nội mạng 100MB data Viettel |
Đăng ký: VT100G gửi 109. Hủy: HUYVT gửi 109. |
Trong ngày đăng ký |
|
VT200 |
3.000đ |
300 SMS 250MB data |
Đăng ký: VT200 gửi 109. Hủy: HUYVT gửi 109. |
Trong ngày đăng ký |
|
VT3S |
3.000đ |
100 SMS Cước gọi nội mạng 200đ/phút |
Đăng ký: VT3S gửi 109. Gói cước không tự động gia hạn vào ngày tiếp theo. |
Trong ngày đăng ký |
|
DKG |
3.000đ |
100 SMS Cước gọi nội mạng 200đ/phút |
Đăng ký: DKG gửi 109. Hủy: HUYVT gửi 109. |
Trong ngày đăng ký |
|
SMS100 |
3.000đ |
100 SMS |
Đăng ký: SMS100 gửi 170. Hủy: HUYSMS gửi 170. |
24h kể từ thời điểm đăng ký |
|
FT5S |
5.000đ |
20 SMS nội mạng 30 phút gọi nội mạng Viettel |
Đăng ký: FT5S gửi 109. Hủy: HUYVT gửi 109. |
Trong ngày đăng ký |
|
FT5P |
5.500đ |
25 SMS nội mạng Miễn phí 35 phút gọi nội mạng |
Đăng ký: FT5P gửi 109. Hủy: HUYVT gửi 109. |
Trong ngày đăng ký |
|
S20 |
20.000đ |
1000 SMS nội mạng |
Đăng ký: S20 gửi 170. Hủy: HUYSMS gửi 170. |
30 ngày tính từ lúc nhận thông báo đăng ký thành công |
|
V79 |
79.000đ |
30 SMS 1500 phút gọi nội mạng 30 phút gọi ngoại mạng |
Đăng ký: V79 gửi 109. Hủy: HUYVT gửi 109. |
30 ngày tính từ lúc nhận thông báo đăng ký thành công |
|
Hi90 |
90.000đ |
30 SMS nội mạng 30 phút gọi ngoại mạng 100 phút gọi nội mạng 3GB tốc độ cao |
Đăng ký: HI90 gửi 191. Hủy: HUY HI90 gửi 191. |
30 ngày tính từ lúc nhận thông báo đăng ký thành công |
|
V300 |
300.000đ |
3000 SMS 3000 phút gọi nội mạng 60 phút gọi ngoại mạng |
Đăng ký: V300 gửi 109. Hủy: HUY VT gửi 109. |
30 ngày tính từ lúc nhận thông báo đăng ký thành công |
Tổng kết
Vậy là chúng ta đã tìm hiểu được tất cả các gói cước Viettel mạng 3G, 4G, các gói SMS, gọi thoại được nhiều người quan tâm nhất của nhà mạng Viettel. Hãy tham khảo và chọn gói cước phù hợp với mục đích sử dụng của mình nhé.
Xem thêm:
- Trải nghiệm nghe gọi và lướt 4G thả ga cùng 2 “Thánh SIM” mới đến từ Vietnamobile!
- [Thánh SIM] Giải đáp thắc mắc: Không sử dụng hết 20K thì có được nhận ưu đãi 120GB/tháng?
FPT Shop không những chỉ mang đến các thông tin hữu ích cho bạn, chúng tôi còn bán đầy đủ các thiết bị công nghệ như điện thoại, laptop, tablet... và cả những SIM số đẹp. Hãy tham khảo ngay các SIM số đẹp tại FPT Shop và đăng ký gói cước phù hợp nhé.
Xem các SIM số đẹp của nhà mạng Viettel và nhiều nhà mạng khác tại đây: SIM số đẹp.
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)