:quality(75)/Snapdragon_778g_5g_vs_snapdragon_680_70364d28c5.jpg)
So sánh chi tiết Snapdragon 778G vs Snapdragon 680: 5G so với 4G liệu con chip nào mạnh hơn?
Qua bài so sánh Snapdragon 778G vs Snapdragon 680, bạn có thể biết được con chip nào tốt hơn. Qua đó giúp bạn chọn được chiếc điện thoại tầm trung sử dụng con chip phù hợp với nhu cầu. Nếu bạn đang phân vân vậy thì hãy cùng chúng tôi đi tìm hiểu nhé.
Cả Snapdragon 778G và Snapdragon 680 đều là những con chip được Qualcomm tung ra, hướng tới các thiết bị Android tầm trung. Vừa đáp ứng tiêu chí giá cả phù hợp, vừa đảm bảo hiệu năng đủ dùng và tiết kiệm điện năng. Nhưng liệu khi so sánh Snapdragon 778G vs Snapdragon 680 thì con chip nào mới là lựa chọn tốt nhất. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.
So sánh Snapdragon 778G vs Snapdragon 680
1. Tổng quan về Snapdragon 680
Được Qualcomm ra mắt vào khoảng cuối tháng 10 năm 2021, Snapdragon 680 (SD680, SM6225) là con chip tầm trung dựa trên ARM, chủ yếu được tìm thấy trên máy tính bảng và điện thoại thông minh Android. Con chip này được xây dựng trên quy trình 6nm dựa trên lõi CPU Kryo 265 và có GPU Adreno 610. Cụ thể nó có 8 lõi Kryo 265 (thiết kế tùy chỉnh, hỗ trợ 64 Bit) được chia thành hai cụm.

Một cụm nhanh gồm 4 nhân Kryo 265 Gold (Cortex-A73) với tốc độ lên đến 2.4GHz và một cụm 4 nhân tiết kiệm điện năng Kryo 265 Silver (Cortex A53) có tốc độ lên đến 1.8GHz. Điều thú vị là cả hai cụm cũng có thể được sử dụng cùng nhau. So với Snapdragon 665 cũ hơn, tốc độ xung nhịp cao hơn. Ngoài ra Qualcomm Snapdragon 680 còn tích hợp modem Snapdragon X11 LTE, hệ thống FastConnect 6100, ISP Spectra 246 và hỗ trợ QC3. Chipset này hướng đến các thiết bị giá rẻ cung cấp màn hình Full HD+ với tần số quét tối đa 90Hz.

Với việc sản xuất trên tiến trình 6nm, Snapdragon 680 được đánh giá cao về khả năng tiết kiệm pin khi có thể tiết kiệm tới 20% so với thế hệ tiền nhiệm là Snapdragon 678.
2. Tổng quan về Snapdragon 778G
Ra mắt vào đầu tháng 5/2021, Qualcomm Snapdragon 778G là phiên bản kế nhiệm của Snapdragon 768G và tất nhiên nhiều tính năng vẫn được giữ lại nhưng chipset mới được hạ thấp GPU và ISP ít mạnh hơn. Đồng thời chip mới có CPU nhanh hơn, model tốt hơn hỗ trợ mmWave 5G và có bộ nhớ nhanh hơn.

Về mặt chi tiết kỹ thuật, Snapdragon 778G nhìn chung không khác mấy so với người tiền nhiệm khi có kiến trúc CPU tương tự, với CPU tám nhân tốc độ lên đến 2.4GHz với hiệu suất tăng 40% so với Snapdragon 768G. Về phía GPU, Snapdragon 778G đi kèm với Adreno 642 mà Qualcomm tuyên bố cung cấp khả năng dựng hình đồ họa nhanh hơn tới 40% so với người tiền nhiệm.
Về chơi game, chip này hỗ trợ một số tính năng Snapdragon Elite Gaming như Variable Rate Shading (VRS) giúp các nhà phát triển trò chơi cung cấp độ trung thực hình ảnh cao hơn đồng thời giảm khối lượng công việc của GPU, và Qualcomm Game Quick Touch, cung cấp tốc độ phản hồi cảm ứng nhanh hơn tới 30% trong trò chơi.
Về bộ nhớ, Snapdragon 778G hỗ trợ chip nhớ LPDDR5 với dung lượng lên đến 16GB. Trong khi đó Snapdragon 768G chỉ hỗ trợ chip nhớ LPDDR4. Con chip này cũng được sản xuất trên quy trình 6nm của TSMC trong khi Snapdragon 768G được sản xuất trên quy trình 6nm của Samsung.

Về kết nối, Snapdragon 778G hỗ trợ hệ thống FastConnect 6700, cho phép hỗ trợ WiFi 6/6E, 8x8 MU-MIMO, Bluetooth 5.2 và bộ Snapdragon Sound. Mặt khác kết nối dữ liệu di động được xử lý bởi model Snapdragon X53 5G tích hợp, hỗ trợ 5G mmWave và Sub-6GHz, Dynamic Spectrum Sharing, 5G SA và NSA,…
3. So sánh thông số kỹ thuật
Trước khi đi vào chi tiết so sánh Snapdragon 778G vs Snapdragon 680, chúng ta sẽ cùng so sánh thô các thông số kỹ thuật giữa hai con chip 6nm này để xem sự khác biệt và tương đồng là gì nhé.
| Tính năng | Snapdragon 778G | Snapdragon 680 |
|---|---|---|
| CPU | 1x 2.4 GHz – Kryo 670 Prime (Cortex-A78) 3x 2.4 GHz – Kryo 670 Gold (Cortex-A78) 4x 1.8 GHz – Kryo 670 Silver (Cortex-A55) | 4x 2.4 GHz – Kryo 265 Gold (Cortex-A73) 4x 1.9 GHz – Kryo 265 Silver (Cortex-A53)
|
| Số nhân | 8 | 8 |
| Tiến trình | 6nm | 6nm |
| GPU | Adreno 642 | Adreno 610 |
| RAM | LPDDR5 tối đa 16GB | LPDDR4X tối đa 8GB |
| Độ phân giải màn hình tối đa | 2.520 x 1.080 pixel | 2.520 x 1.080 pixel |
| Độ phân giải camera tối đa | 1x 192MP, 2x 36MP | 1x 64MP, 2x 16MP |
| Loại bộ nhớ hỗ trợ | UFS 2.1, UFS 2.2, UFS 3.0, UFS 3.1 | eMMC 5.1, UFS 2.2 |
4. Đọ hiệu năng Snapdragon 778G vs Snapdragon 680
1. So sánh hiệu năng tổng thể với AnTuTu 10

Từ kết quả bài benchmark chi tiết ở trên thông qua Antutu 10, chúng ta có thể thấy hiệu suất tổng thể của GPU mà Snapdragon 680 ghi được là 39.824 điểm, thấp hơn so với mức 150.777 điểm của Snapdragon 778G. CPU cũng cho thấy sự chênh lệch gấp đôi, khi Snapdragon 680 chỉ ghi được 102.147 điểm so với 214.372 điểm trên Snapdragon 778G. Tất nhiên bộ nhớ Qualcomm Snapdragon 778G cũng nhanh hơn, Ux cũng cho thấy sự vượt trội với 131.715 điểm. Tổng điểm AnTuTu 10 của Snapdragon 778G ghi được là trên 597.000 điểm, cao hơn nhiều so với mức gần 310.000 điểm.
2. So sánh về Geekbench 6

Đối với bài kiểm tra Geekbench 6, điểm đơn nhân cho thấy hiệu năng tốt nhất mà Snapdragon 778G có thể đạt được là 1.017 điểm, bỏ xa con số khiêm tốn chỉ 412 điểm của đối thủ. Thậm chí điểm đa nhân cũng cho kết quả gần gấp đôi khi mà Snapdragon 680 chỉ ghi được 1.444 điểm so với 2841 điểm trên Snapdragon 778G.
3. So sánh 3DMark

Đối với khả năng đồ họa, Snapdragon 680 có GPU là Adreno 610 trong khi Snapdragon 778G có GPU là Adreno 642 mạnh mẽ hơn. Vì vậy trong bài kiểm tra hiệu năng đồ họa tổng thể bằng 3DMark Wild Life, con chip Snapdragon 778G cũng ghi điểm cao hơn với 2.439 điểm so với chỉ 588 điểm mà Snapdragon 680.
4. So sánh khả năng chiếm game thực tế
Để so sánh khả năng “thực chiến” trong game, trang Nanoreview.net đã so sánh Snapdragon 778G vs Snapdragon 680 bằng cách sử dụng hai thiết bị tham chiếu với chipset tương ứng là Oppo Realme GT Master Edition và Xiaomi Redmi Note 11.

Thử nghiệm thực tế với 7 tựa game đồ họa đình đám gồm: PUBG Mobile, Call of Duty: Mobile, Fortnite, Shadowgun Legends, World of Tanks Blitz, Genshin Impact và Mobile Legends: Bang Bang. Từ kết quả trên có thể thấy, con chip Snapdragon 778G bên trong Oppo Realme GT Master Edition có thể chiến mượt mà mọi tựa game với thiết lập đồ họa trong game đều có thể ở mức cao nhất.
Ngược lại con chip Snapdragon 680 bên trong Xiaomi Redmi Note 11 cũng với tựa game tương tự nhưng chỉ thiết lập đồ họa trong các game ở mức trung bình hoặc thấp (ngoại trừ game Mobile Legends: Bang Bang).
Tạm kết
Như vậy qua bài so sánh Snapdragon 778G vs Snapdragon 680 ở trên, bạn đọc không chỉ viết được những điểm tương đồng và khác biệt về thông số kỹ thuật chính giữa hai con chip này. Đồng thời chúng ta còn biết được điểm số mà từng con chip ghi được qua các bài benchmark. Nhưng quan trọng nhất là kết quả “thực chiến” của hai con chip này đã cho chúng ta biết được Snapdragon 778G mới là con chip mạnh hơn và tốt hơn. Từ đó giúp bạn lựa chọn cho mình chiếc điện thoại tầm trung phù hợp hơn.
Xem thêm:
- So sánh chip Apple A18 Pro vs MediaTek Dimensity 9200 5G
- So sánh chip Apple A18 vs Snapdragon 8 Gen 3
Nếu bạn đang có nhu cầu tìm mua cho mình một chiếc điện thoại mạnh mẽ, có khả năng cân hầu hết mọi loại game trên di động hiện nay. Vậy thì hãy ghé thăm ngay FPT Shop, nơi chuyên cung cấp các mẫu điện thoại mới nhất, chất lượng nhất và có giá cả tốt nhất. Hãy tham khảo ngay dòng sản phẩm iPhone 16 series mới nhất theo danh sách bên dưới:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)