:quality(75)/2023_3_14_638144101739913442_ma-zip-tien-giang.jpg)
Mã ZIP Tiền Giang - Bảng cập nhật chi tiết mã bưu chính Tiền Giang 2023
Mã ZIP Tiền Giang là 84000. FPT Shop sẽ cập nhật chi tiết và chính xác mã bưu chính/Postal Code/mã ZIP các cơ quan và quận huyện trực thuộc tỉnh Tiền Giang mới nhất 2023.
Trong vận chuyển bưu phẩm quốc tế, khách hàng buộc phải cung cấp Postal Code cho các công ty vận tải. Người dùng muốn gửi hay nhận hàng hóa tại Tiền Giang, thì việc đầu tiên mà bạn cần làm là cập nhật ZIP Code kèm theo. Mã ZIP Tiền Giang là bao nhiêu? Chi tiết sẽ được FPT Shop tổng hợp ngay bên dưới.
Điểm tiện lợi của mã ZIP Tiền Giang
Quá trình sử dụng mã bưu chính Tiền Giang sẽ mang lại rất nhiều giá trị thiết thực như:
Đối với cá nhân
- Bưu phẩm vận chuyển nhanh chóng và giao tận tay người nhận.
- Giảm thiểu tối đa số lượng bưu gửi không phát được.
Đối với tổ chức
- Rút ngắn thời gian chọn lọc và phát bưu gửi nhưng vẫn đảm bảo sự chính xác.
- Dễ dàng xác định hướng chuyển bưu gửi trong trường hợp địa chỉ không ghi rõ ràng (hạn chế sai sót nghiệp vụ).
- Có thể ứng dụng thêm các phần mềm hỗ trợ khai thác và quản lý giữa những bưu cục, điểm phục vụ,... để việc kinh doanh đạt hiệu quả vượt trội.
- Thống kê sản lượng cực kỳ đơn giản thông qua việc kết nối dữ liệu với mã bưu chính Tiền Giang.

Xem thêm: Cách tra cứu mã bưu chính Lạng Sơn nhanh chóng
Danh sách mã ZIP Tiền Giang cụ thể
ZIP Code có cấu trúc là một chuỗi ký tự được viết bằng chữ/số hoặc tổ hợp cả chữ và số. Mặt khác, theo quy định của Bộ Thông Tin và Truyền thông, mã ZIP Tiền Giang hoàn chỉnh là 84000.

1. Mã ZIP cơ quan trực thuộc tỉnh Tiền Giang
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính Tiền Giang |
|
BC. Trung tâm tỉnh Tiền Giang |
84000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
84001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
84002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
84003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
84004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
84005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
84009 |
|
Tỉnh ủy và văn phòng tỉnh ủy |
84010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
84011 |
|
Báo Tiền Giang |
84016 |
|
Hội đồng nhân dân |
84021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Tiền Giang) |
84030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
84035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
84036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Tiền Giang) |
84040 |
|
Sở Công Thương |
84041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
84042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Tiền Giang) |
84043 |
|
Sở Ngoại vụ |
84044 |
|
Sở Tài chính |
84045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
84046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Tiền Giang) |
84047 |
|
Công an tỉnh |
84049 |
|
Sở Nội vụ |
84051 |
|
Sở Tư pháp |
84052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
84053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
84054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
84055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Tiền Giang) |
84056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
84057 |
|
Sở Xây dựng |
84058 |
|
Sở Y tế |
84060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
84061 |
|
Ban Dân tộc |
84062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Tiền Giang) |
84063 |
|
Thanh tra tỉnh |
84064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
84065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Tiền Giang) |
84066 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
84070 |
|
Cục Thuế |
84078 |
|
Cục Hải quan |
84080 |
|
Kho bạc Nhà nước |
84081 |
Trong đó, mã ZIP các quận/huyện trực thuộc tỉnh Tiền Giang được quy định như sau:
|
Quận/Huyện |
ZIP Code |
|
Huyện Cái Bè |
84900 |
|
Huyện Cai Lậy |
84800 |
|
Huyện Châu Thành |
84600 |
|
Huyện Chợ Gạo |
84500 |
|
Huyện Gò Công Đông |
84350 |
|
Huyện Gò Công Tây |
84400 |
|
Huyện Tân Phú Đông |
84200 |
|
Huyện Tân Phước |
84700 |
|
Thành phố Mỹ Tho |
84100 |
|
Thị xã Cai Lậy |
84850 |
|
Thị xã Gò Công |
84300 |
2. Mã ZIP Thành phố Mỹ Tho
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Mỹ Tho |
84100 |
|
2 |
Thành ủy |
84101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84104 |
|
6 |
P.7 |
84106 |
|
7 |
P.3 |
84107 |
|
8 |
P.2 |
84108 |
|
9 |
P.8 |
84109 |
|
10 |
P.9 |
84110 |
|
11 |
X Tân Mỹ Chánh |
84111 |
|
12 |
X. Mỹ Phong |
84112 |
|
13 |
X. Đạo Thạnh |
84113 |
|
14 |
P.4 |
84114 |
|
15 |
P.5 |
84115 |
|
16 |
P.10 |
84116 |
|
17 |
x Phước Thạnh |
84117 |
|
18 |
X Trung An |
84118 |
|
19 |
P.6 |
84119 |
|
20 |
P.1 |
84120 |
|
21 |
P. Tân Long |
84121 |
|
22 |
X Thới Sơn |
84122 |
|
23 |
BCP. Mỹ Tho |
84150 |
|
24 |
BC Kinh Doanh Tiếp Thị |
84151 |
|
25 |
BC Mỹ Tho 2 |
84152 |
|
26 |
BC Tân Mỹ Chánh |
84153 |
|
27 |
BC Yersin |
84154 |
|
28 |
BC Trung Lương |
84155 |
|
29 |
BC Bình Đức |
84156 |
|
30 |
BC Hệ 1 Tiền Giang |
84199 |
3. Mã ZIP huyện Tân Phú Đông
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Phú Đông |
84200 |
|
2 |
Huyện ủy |
84201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84204 |
|
6 |
x Phú Thạnh |
84206 |
|
7 |
X Phú Đông |
84207 |
|
8 |
X Phú Tân |
84208 |
|
9 |
X. Tân Phú |
84209 |
|
10 |
X Tân Thới |
84210 |
|
11 |
X. Tân Thạnh |
84211 |
|
12 |
BCP Tân Phú Đông |
84250 |
|
13 |
BC Phú Thạnh |
84251 |
|
14 |
BC Phú Đông |
84252 |
|
15 |
BC Tân Phú |
84253 |
4. Mã ZIP thị xã Gò Công
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Gò Công |
84300 |
|
2 |
Thị ủy |
84301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84304 |
|
6 |
P.2 |
84306 |
|
7 |
P.3 |
84307 |
|
8 |
X Long Thuận |
84308 |
|
9 |
X Long Hưng |
84309 |
|
10 |
X Tân Trung |
84310 |
|
11 |
X Bình Đông |
84311 |
|
12 |
X Bình Xuân |
84312 |
|
13 |
X. Long Chánh |
84313 |
|
14 |
P.4 |
84314 |
|
15 |
P.1 |
84315 |
|
16 |
P.5 |
84316 |
|
17 |
X. Long Hòa |
84317 |
|
18 |
BCP. Gò Công |
84325 |
5. Mã ZIP huyện Gò Công Đông
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Gò Công Đông |
84350 |
|
2 |
Huyện ủy |
84351 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84352 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84353 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84354 |
|
6 |
TT. Tân Hòa |
84356 |
|
7 |
X Tăng Hoà |
84357 |
|
8 |
x Tân Thành |
84358 |
|
9 |
X Tân Điển |
84359 |
|
10 |
TT. Vàm Láng |
84360 |
|
11 |
X Kiếng Phước |
84361 |
|
12 |
X. Gia Thuận |
84362 |
|
13 |
X Tân Phước |
84363 |
|
14 |
X. Tân Tây |
84364 |
|
15 |
x Tân Đông |
84365 |
|
16 |
X. Bình Ân |
84366 |
|
17 |
X Bình Nghị |
84367 |
|
18 |
X Phước Trung |
84368 |
|
19 |
BCP. Gò Công Đông |
84375 |
|
20 |
BC Tân Thành |
84376 |
|
21 |
BC Tân Tây |
84377 |
|
22 |
BC Vàm Láng |
84378 |
6. Mã ZIP huyện Gò Công Tây
|
1 |
BC Trung tâm huyện Gò Công Tây |
84400 |
|
2 |
Huyện ủy |
84401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84404 |
|
6 |
TT. Vĩnh Bình |
84406 |
|
7 |
X Thạnh Trị |
84407 |
|
8 |
X Yên Luông |
84408 |
|
9 |
X. Thành Công |
84409 |
|
10 |
x Bình Phú |
84410 |
|
11 |
X Đồng Sơn |
84411 |
|
12 |
X Bình Nhì |
84412 |
|
13 |
X. Đồng Thạnh |
84413 |
|
14 |
X. Thạnh Nhựt |
84414 |
|
15 |
X Vĩnh Hưu |
84415 |
|
16 |
X Long Vĩnh |
84416 |
|
17 |
X. Long Bình |
84417 |
|
18 |
X Bình Tân |
84418 |
|
19 |
BCP. Gò Công Tây |
84450 |
|
20 |
BC Đồng Sơn |
84451 |
|
21 |
BC Long Bình |
84452 |
7. Mã ZIP huyện Chợ Gạo
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Chợ Gạo |
84500 |
|
2 |
Huyện ủy |
84501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84504 |
|
6 |
TT. Chợ Gạo |
84506 |
|
7 |
X Bình Phan |
84507 |
|
8 |
x Bình Phục Nhứt |
84508 |
|
9 |
X Quơn Long |
84509 |
|
10 |
X Tân Thuận Bình |
84510 |
|
11 |
X Long Bình Điền |
84511 |
|
12 |
X Xuân Đông |
84512 |
|
13 |
X Hòa Định |
84513 |
|
14 |
X. An Thạnh Thủy |
84514 |
|
15 |
X Bình Ninh |
84515 |
|
16 |
X Đăng Hưng Phước |
84516 |
|
17 |
X Thanh Bình |
84517 |
|
18 |
X Tân Bình Thạnh |
84518 |
|
19 |
X Trung Hòa |
84519 |
|
20 |
X Mỹ Tỉnh An |
84520 |
|
21 |
X Hòa Tịnh |
84521 |
|
22 |
X. Phú Kiết |
84522 |
|
23 |
X Lương Hòa Lạc |
84523 |
|
24 |
X Song Bình |
84524 |
|
25 |
BCP. Chợ Gạo |
84550 |
|
26 |
BC Bến Tranh |
84551 |
|
27 |
BC. Thủ Khoa Huân |
84552 |
8. Mã ZIP huyện Châu Thành
|
1 |
BC Trung tâm huyện Châu Thành |
84600 |
|
2 |
Huyện ủy |
84601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84604 |
|
6 |
TT. Tân Hiệp |
84606 |
|
7 |
X. Tân Lý Tây |
84607 |
|
8 |
X Tân Hương |
84608 |
|
9 |
X Tân Hội Đông |
84609 |
|
10 |
X Tân Lý Đông |
84610 |
|
11 |
X. Long An |
84611 |
|
12 |
x Thân Cửu Nghĩa |
84612 |
|
13 |
X. Tam Hiệp |
84613 |
|
14 |
X Long Định |
84614 |
|
15 |
X. Nhị Bình |
84615 |
|
16 |
X Điểm Hy |
84616 |
|
17 |
X Dưỡng Điềm |
84617 |
|
18 |
X Hữu Đạo |
84618 |
|
19 |
X Bình Trưng |
84619 |
|
20 |
x Đông Hòa |
84620 |
|
21 |
X. Long Hưng |
84621 |
|
22 |
X Thạnh Phú |
84622 |
|
23 |
X Bình Đức |
84623 |
|
24 |
X Song Thuận |
84624 |
|
25 |
X Vĩnh Kim |
84625 |
|
26 |
X Bàn Long |
84626 |
|
27 |
X Kim Sơn |
84627 |
|
28 |
x Phú Phong |
84628 |
|
29 |
BCP. Châu Thành |
84650 |
|
30 |
BC Dưỡng Điểm |
84651 |
|
31 |
BC KCN Tân Hương |
84652 |
|
32 |
BC Long Định |
84653 |
|
33 |
BC Vĩnh Kim |
84654 |
9. Mã ZIP huyện Tân Phước
|
1 |
BC Trung tâm huyện Tân Phước |
84700 |
|
2 |
Huyện ủy |
84701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84704 |
|
6 |
TT. Mỹ Phước |
84706 |
|
7 |
X Phước Lập |
84707 |
|
8 |
X Tân Lập 1 |
84708 |
|
9 |
X Tân Lập 2 |
84709 |
|
10 |
X Tân Hòa Thành |
84710 |
|
11 |
X Phú Mỹ |
84711 |
|
12 |
X Hưng Thạnh |
84712 |
|
13 |
x Tân Hòa Đông |
84713 |
|
14 |
x Thạnh Mỹ |
84714 |
|
15 |
X Thạnh Tân |
84715 |
|
16 |
X. Thạnh Hoà |
84716 |
|
17 |
X Tân Hòa Tây |
84717 |
|
18 |
X Mỹ Phước |
84718 |
|
19 |
BCP Tân Phước |
84750 |
|
20 |
BC Phú Mỹ |
84751 |
10. Mã ZIP huyện Cai Lậy
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cai Lậy |
84800 |
|
2 |
Huyện ủy |
84801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84804 |
|
6 |
x Bình Phú |
84806 |
|
7 |
x Mỹ Thành Bắc |
84807 |
|
8 |
X Phú Cường |
84808 |
|
9 |
X Mỹ Thành Nam |
84809 |
|
10 |
X. Phú Nhuận |
84810 |
|
11 |
X Thạnh Lộc |
84811 |
|
12 |
X Cẩm Sơn |
84812 |
|
13 |
x Phú An |
84813 |
|
14 |
X Mỹ Long |
84814 |
|
15 |
X Long Tiên |
84815 |
|
16 |
x Hiệp Đức |
84816 |
|
17 |
X Long Trung |
84817 |
|
18 |
X Hội Xuân |
84818 |
|
19 |
x Tân Phong |
84819 |
|
20 |
X. Tam Bình |
84820 |
|
21 |
X. Ngũ Hiệp |
84821 |
|
22 |
BCP Cai Lậy |
84830 |
|
23 |
BC Nhị Quý |
84831 |
|
24 |
BC Mỹ Phước Tây |
84832 |
|
25 |
BC Bình Phú |
84833 |
|
26 |
BC. Ba Dừa |
84834 |
11. Mã ZIP Thị xã Cai Lậy
|
1 |
BC trung tâm thị xã Cai Lậy |
84850 |
|
2 |
Thị ủy |
84851 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84852 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84853 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84854 |
|
6 |
P.1 |
84856 |
|
7 |
P.4 |
84857 |
|
8 |
P.3 |
84858 |
|
9 |
P. Nhị Mỹ |
84859 |
|
10 |
X Tân Hội |
84860 |
|
11 |
x Tân Phú |
84861 |
|
12 |
X Mỹ Hạnh Đông |
84862 |
|
13 |
X Mỹ Hạnh Trung |
84863 |
|
14 |
X Mỹ Phước Tây |
84864 |
|
15 |
x Tân Bình |
84865 |
|
16 |
P.2 |
84866 |
|
17 |
x Thanh Hòa |
84867 |
|
18 |
X Long Khánh |
84868 |
|
19 |
P.5 |
84869 |
|
20 |
X Phú Quý |
84870 |
|
21 |
X. Nhị Quý |
84871 |
|
22 |
BCP Cai Lậy |
84880 |
|
23 |
BC Nhị Quý |
84881 |
|
24 |
BC Mỹ Phước Tây |
84882 |
|
25 |
BĐVHX Tân Phú 1 |
84883 |
12. Mã ZIP huyện Cái Bè
|
1 |
BC Trung tâm huyện Cái Bè |
84900 |
|
2 |
Huyện ủy |
84901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
84902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
84903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
84904 |
|
6 |
TT. Cái Bè |
84906 |
|
7 |
X Đông Hòa Hiệp |
84907 |
|
8 |
X. An Cư |
84908 |
|
9 |
X Hậu Thành |
84909 |
|
10 |
X Hậu Mỹ Phú |
84910 |
|
11 |
X. Mỹ Hội |
84911 |
|
12 |
X Hậu Mỹ Trinh |
84912 |
|
13 |
X. Hậu Mỹ Bắc A |
84913 |
|
14 |
X Hậu Mỹ Bắc B |
84914 |
|
15 |
X. Mỹ Trung |
84915 |
|
16 |
X Mỹ Lợi B |
84916 |
|
17 |
X. Mỹ Tân |
84917 |
|
18 |
X Thiện Trung |
84918 |
|
19 |
X Thiện Trí |
84919 |
|
20 |
X Mỹ Đức Đông |
84920 |
|
21 |
X. Mỹ Đức Tây |
84921 |
|
22 |
X Mỹ Lợi A |
84922 |
|
23 |
X An Thái Đông |
84923 |
|
24 |
X. An Thái Trung |
84924 |
|
25 |
X Tân Hưng |
84925 |
|
26 |
X Tân Thanh |
84926 |
|
27 |
X An Hữu |
84927 |
|
28 |
X Hòa Hưng |
84928 |
|
29 |
X Mỹ Lương |
84929 |
|
30 |
X Hòa Khánh |
84930 |
|
31 |
BCP Cái Bè |
84950 |
|
32 |
BC An Hữu |
84951 |
|
33 |
BC Hòa Khánh |
84952 |
|
34 |
BC Mỹ Đức Tây |
84953 |
|
35 |
BC Thiên Hộ |
84954 |
Điều kiện cần đáp ứng khi điền mã ZIP Tiền Giang
- Địa chỉ (bao gồm cả người nhận lẫn người gửi) phải được thể hiện rõ ràng trên phong bì thư, kiện hàng hoặc tài liệu liên quan.
- Mã bưu chính Tiền Giang được ghi sau tỉnh/thành phố và phân cách với tỉnh/thành phố tối thiểu một ký tự trống. Đây là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ của người gửi và người nhận.
- Đối với mục bưu gửi có ô riêng dành cho mã bưu chính, thì phần địa chỉ người gửi và người nhận phải ghi rõ mã (mặc định mỗi ô chỉ ghi 1 chữ số rõ nét và không gạch xóa).

Trên đây là tất cả những thông tin về mã ZIP/ mã bưu chính Tiền Giang mà FPT Shop đã tổng hợp. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn nhé!
Xem thêm:
Hướng dẫn tra cứu mã ZIP Hà Nội nhanh chóng
Danh bạ mã bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)