:quality(75)/2023_3_11_638141450374154319_ma-zip-lang-son.jpg)
Mã ZIP Lạng Sơn – Cách tra cứu ZIP Code Lạng Sơn nhanh chóng
Người dân sinh sống tại tỉnh Lạng Sơn muốn mua hàng quốc tế hoặc gửi thư tín từ nước ngoài về Việt Nam thì phải xử lý như thế nào? Cùng theo dõi bài viết dưới đây để biết chuẩn xác mã ZIP Lạng Sơn nhằm phục vụ cho quá trình vận chuyển bưu phẩm diễn ra dễ dàng!
Trong quá trình đăng ký các tài khoản Outlook Email, Gmail hoặc sử dụng những dịch vụ quảng cáo Google Ads, Facebook Ads,... khách hàng sẽ được yêu cầu điền thông tin chi tiết về ZIP Code nơi người dùng sinh sống. Vậy mã ZIP Lạng Sơn là bao nhiêu? Làm sao để biết mã ZIP Code tại các tỉnh thành Việt Nam? Mời bạn đọc tham khảo bài viết sau nhé!

Mã ZIP Lạng Sơn là gì?
Cụ thể, nếu khách hàng tìm mã ZIP/ mã bưu chính Lạng Sơn thì con số được cung cấp là 25000.
Mỗi quận/huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn sẽ được gắn với từng mã code khác nhau. Người dùng sẽ sử dụng mã bưu chính này trong quá trình vận chuyển hàng hóa, gửi thư,... để thuận tiện và chính xác hơn.

Xem thêm: Hướng dẫn tra cứu mã Zip Code Hà Nội nhanh chóng
Cập nhật mã ZIP/ mã bưu chính Lạng Sơn đầy đủ và mới nhất 2023
Trong tương lai gần, mã bưu chính Lạng Sơn chắc chắn sẽ được ứng dụng rộng rãi và thu hút đông đảo khách hàng. Chưa hết, mã bưu chính còn được xem là nền tảng xây dựng cơ sở dữ liệu để đẩy mạnh dịch vụ vận chuyển bưu phẩm trên toàn quốc.

1. Mã ZIP các cơ quan trọng điểm Lạng Sơn
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
BC. Trung tâm tỉnh Lạng Sơn |
25000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
25001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
25002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
25003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
25004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
25005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
25009 |
|
Tỉnh ủy và văn phòng tỉnh ủy |
25010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
25011 |
|
Báo Lạng Sơn |
25016 |
|
Hội đồng nhân dân |
25021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Lạng Sơn) |
25030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
25035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
25036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Lạng Sơn) |
25040 |
|
Sở Công Thương |
25041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
25042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Lạng Sơn) |
25043 |
|
Sở Ngoại vụ |
25044 |
|
Sở Tài chính |
25045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
25046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Lạng Sơn) |
25047 |
|
Công an tỉnh |
25049 |
|
Sở Nội vụ |
25051 |
|
Sở Tư pháp |
25052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
25054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
25055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Lạng Sơn) |
25056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
25057 |
|
Sở Xây dựng |
25058 |
|
Sở Y tế |
25060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
25061 |
|
Ban Dân tộc |
25062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Lạng Sơn) |
25063 |
|
Thanh tra tỉnh |
25064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
25065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Lạng Sơn) |
25066 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
25070 |
|
Cục Thuế |
25078 |
|
Cục Hải quan |
25080 |
|
Kho bạc Nhà nước |
25081 |
2. Mã ZIP quận/huyện Lạng Sơn
|
Quận/Huyện |
ZIP Code |
|
Huyện Bắc Sơn |
25450 |
|
Huyện Bình Gia |
25400 |
|
Huyện Cao Lộc |
25150 |
|
Huyện Chi Lăng |
25700 |
|
Huyện Đình Lập |
25800 |
|
Huyện Hữu Lũng |
25600 |
|
Huyện Lộc Bình |
25900 |
|
Huyện Tràng Định |
23500 |
|
Huyện Văn Lãng |
25200 |
|
Huyện Văn Quan |
25500 |
|
Thành phố Lạng Sơn |
|
3. Mã ZIP thành phố Lạng Sơn
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Lạng Sơn |
25100 |
|
2 |
Thành ủy |
25101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25104 |
|
6 |
P Vĩnh Trại |
25106 |
|
7 |
P. Đông Kinh |
25107 |
|
8 |
P. Hoàng Văn Thụ |
25108 |
|
9 |
X Hoàng Đồng |
25109 |
|
10 |
P. Tam Thanh |
25110 |
|
11 |
P. Chi Lăng |
25111 |
|
12 |
X Quảng Lạc |
25112 |
|
13 |
X. Mai Pha |
25113 |
|
14 |
BCP Lạng Sơn |
25130 |
|
15 |
BC Kỳ Lừa |
25131 |
|
16 |
BC Cửa Đông |
25132 |
|
17 |
BC Hệ 1 Lạng Sơn |
25149 |
4. Mã ZIP huyện Cao Lộc
|
1 |
BC Trung tâm huyện Cao Lộc |
25150 |
|
2 |
Huyện ủy |
25151 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25152 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25153 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25154 |
|
6 |
TT. Cao Lộc |
25156 |
|
7 |
X Hợp Thành |
25157 |
|
8 |
X Hòa Cư |
25158 |
|
9 |
x Hải Yến |
25159 |
|
10 |
x Cao Lâu |
25160 |
|
11 |
x Lộc Yên |
25161 |
|
12 |
X Thanh Loà |
25162 |
|
13 |
x Bảo Lâm |
25163 |
|
14 |
TT Đồng Đăng |
25164 |
|
15 |
x Thạch Đạn |
25165 |
|
16 |
x Thụy Hùng |
25166 |
|
17 |
X Phú Xá |
25167 |
|
18 |
x Hồng Phong |
25168 |
|
19 |
x Bình Trung |
25169 |
|
20 |
x Song Giáp |
25170 |
|
21 |
x Xuân Long |
25171 |
|
22 |
x Tân Thành |
25172 |
|
23 |
x Yên Trạch |
25173 |
|
24 |
X Tân Liên |
25174 |
|
25 |
X Gia Cát |
25175 |
|
26 |
X Công Sơn |
25176 |
|
27 |
x Mẫu Sơn |
25177 |
|
28 |
x Xuất Lễ |
25178 |
|
29 |
BCP. Cao Lộc |
25185 |
|
30 |
BC KCN Hợp Thành |
25186 |
|
31 |
BC Cổng Tráng |
25187 |
|
32 |
BC Hữu Nghị |
25188 |
|
33 |
BC Gia Cát |
25189 |
5. Mã ZIP huyện Văn Lãng
|
1 |
BC Trung tâm huyện Văn Lãng |
25200 |
|
2 |
Huyện ủy |
25201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25204 |
|
6 |
TT. Na Sầm |
25206 |
|
7 |
X An Hùng |
25207 |
|
8 |
x Thanh Long |
25208 |
|
9 |
X Thụy Hùng |
25209 |
|
10 |
x Trùng Khánh |
25210 |
|
11 |
x Tân Việt |
25211 |
|
12 |
x Trùng Quán |
25212 |
|
13 |
X Bác La |
25213 |
|
14 |
x Hội Hoan |
25214 |
|
15 |
x Nam La |
25215 |
|
16 |
x Gia Miễn |
25216 |
|
17 |
X Tân Tác |
25217 |
|
18 |
x Tân Lang |
25218 |
|
19 |
x Thành Hòa |
25219 |
|
20 |
x Hoàng Việt |
25220 |
|
21 |
X Hồng Thái |
25221 |
|
22 |
x Nhạc Kỳ |
25222 |
|
23 |
X Hoàng Văn Thụ |
25223 |
|
24 |
X Tân Mỹ |
25224 |
|
25 |
X Tân Thanh |
25225 |
|
26 |
BCP Văn Lãng |
25250 |
|
27 |
BC Tân Thanh |
25251 |
6. Mã ZIP huyện Tràng Định
|
1 |
BC Trung tâm huyện Tràng Định |
25300 |
|
2 |
Huyện ủy |
25301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25304 |
|
6 |
TT. Thất Khê |
25306 |
|
7 |
X Đại Đồng |
25307 |
|
8 |
X Đội Cẩn |
25308 |
|
9 |
X Quốc Khánh |
25309 |
|
10 |
X Tri Phương |
25310 |
|
11 |
X Chí Minh |
25311 |
|
12 |
x Vĩnh Tiến |
25312 |
|
13 |
X Khánh Long |
25313 |
|
14 |
X Đoàn Kết |
25314 |
|
15 |
x Cao Minh |
25315 |
|
16 |
X Tân Yên |
25316 |
|
17 |
X Tân Tiến |
25317 |
|
18 |
X Kim Đồng |
25318 |
|
19 |
X Chi Lăng |
25319 |
|
20 |
X Đề Thám |
25320 |
|
21 |
x Bác Ái |
25321 |
|
22 |
x Hùng Sơn |
25322 |
|
23 |
x Kháng Chiến |
25323 |
|
24 |
x Hùng Việt |
25324 |
|
25 |
x Quốc Việt |
25325 |
|
26 |
x Đào Viên |
25326 |
|
27 |
x Trung Thành |
25327 |
|
28 |
X Tân Minh |
25328 |
|
29 |
BCP. Tràng Định |
25350 |
|
30 |
BC. Quốc Khánh |
25351 |
|
31 |
BC Bình Độ |
25352 |
7. Mã ZIP huyện Bình Gia
|
1 |
BC Trung tâm huyện Bình Gia |
25400 |
|
2 |
Huyện ủy |
25401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25404 |
|
6 |
TT. Bình Gia |
25406 |
|
7 |
X Tô Hiệu |
25407 |
|
8 |
x Minh Khai |
25408 |
|
9 |
x Hồng Phong |
25409 |
|
10 |
X Hoa Thám |
25410 |
|
11 |
x Hưng Đạo |
25411 |
|
12 |
X Vĩnh Yên |
25412 |
|
13 |
x Quý Hòa |
25413 |
|
14 |
x Yên Lỗ |
25414 |
|
15 |
X Quang Trung |
25415 |
|
16 |
x Thiện Thuật |
25416 |
|
17 |
x Thiên Hòa |
25417 |
|
18 |
X Thiện Long |
25418 |
|
19 |
x Tân Hòa |
25419 |
|
20 |
x Hòa Bình |
25420 |
|
21 |
x Mông Ân |
25421 |
|
22 |
x Hoàng Văn Thụ |
25422 |
|
23 |
X Tân Văn |
25423 |
|
24 |
x Hồng Thái |
25424 |
|
25 |
x Bình La |
25425 |
|
26 |
BCP Bình Gia |
25430 |
|
27 |
BC Bình Gia Phố |
25431 |
|
28 |
BC Văn Mịch |
25432 |
|
29 |
BC Pác Khuông |
25433 |
8. Mã ZIP huyện Bắc Sơn
|
1 |
BC Trung tâm huyện Bắc Sơn |
25450 |
|
2 |
Huyện ủy |
25451 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25452 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25453 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25454 |
|
6 |
TT. Bắc Sơn |
25456 |
|
7 |
X Quỳnh Sơn |
25457 |
|
8 |
x Long Đống |
25458 |
|
9 |
X Vạn Thủy |
25459 |
|
10 |
x Đồng Ý |
25460 |
|
11 |
x Tân Lập |
25461 |
|
12 |
X Vũ Sơn |
25462 |
|
13 |
X Tân Tri |
25463 |
|
14 |
X Chiến Thắng |
25464 |
|
15 |
X Vũ Lễ |
25465 |
|
16 |
x Tân Thành |
25466 |
|
17 |
X Nhất Tiến |
25467 |
|
18 |
x Nhất Hòa |
25468 |
|
19 |
X Tân Hương |
25469 |
|
20 |
x Vũ Lăng |
25470 |
|
21 |
x Chiêu Vũ |
25471 |
|
22 |
x Hữu Vĩnh |
25472 |
|
23 |
X Bắc Sơn |
25473 |
|
24 |
X Hưng Vũ |
25474 |
|
25 |
x Trấn Yên |
25475 |
|
26 |
BCP Bắc Sơn |
25485 |
|
27 |
BC Ngỏ Hai |
25486 |
|
28 |
BC Mỏ Nhời |
25487 |
9. Mã ZIP huyện Văn Quan
|
1 |
BC Trung tâm huyện Văn Quan |
25500 |
|
2 |
Huyện ủy |
25501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25504 |
|
6 |
TT. Văn Quan |
25506 |
|
7 |
X Vĩnh Lại |
25507 |
|
8 |
x Song Giang |
25508 |
|
9 |
X Trấn Ninh |
25509 |
|
10 |
X Phú Mỹ |
25510 |
|
11 |
X Việt Yên |
25511 |
|
12 |
x Vân Mộng |
25512 |
|
13 |
x Hòa Bình |
25513 |
|
14 |
x Tú Xuyên |
25514 |
|
15 |
x Lương Năng |
25515 |
|
16 |
X Tri Lễ |
25516 |
|
16 |
x Hữu Lễ |
25517 |
|
18 |
X Yên Phúc |
25518 |
|
19 |
x Bình Phúc |
25519 |
|
20 |
X Xuân Mai |
25520 |
|
21 |
x Tràng Sơn |
25521 |
|
22 |
X Tràng Phái |
25522 |
|
23 |
x Tân Đoàn |
25523 |
|
24 |
x Tràng Các |
25524 |
|
25 |
X Đông Giáp |
25525 |
|
26 |
x Khánh Khê |
25526 |
|
27 |
X Chu Túc |
25527 |
|
28 |
X Đại An |
25528 |
|
29 |
x Văn An |
25529 |
|
30 |
BCP Văn Quan |
25550 |
|
31 |
BC Chợ Bãi |
25551 |
|
32 |
BC Văn An |
25552 |
10. Mã ZIP huyện Hữu Lũng
|
1 |
BC Trung tâm huyện Hữu Lũng |
25600 |
|
2 |
Huyện ủy |
25601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25604 |
|
6 |
TT. Hữu Lũng |
25606 |
|
7 |
X Đồng Tân |
25607 |
|
8 |
x Cai Kinh |
25608 |
|
9 |
x Yên Sơn |
25609 |
|
10 |
X Hữu Liên |
25610 |
|
11 |
X Yên Thịnh |
25611 |
|
12 |
X Hòa Bình |
25612 |
|
13 |
x Yên Bình |
25613 |
|
14 |
x Quyết Tháng |
25614 |
|
15 |
x Thiện Ky |
25615 |
|
16 |
x Tân Lập |
25616 |
|
17 |
x Thanh Sơn |
25617 |
|
18 |
X Đồng Tiến |
25618 |
|
19 |
X Vân Nham |
25619 |
|
20 |
x Đô Lương |
25620 |
|
21 |
X Minh Tiến |
25621 |
|
22 |
x Yên Vượng |
25622 |
|
23 |
x Nhật Tiến |
25623 |
|
24 |
x Minh Sơn |
25624 |
|
25 |
x Sơn Hà |
25625 |
|
26 |
x Minh Hòa |
25626 |
|
27 |
X Hồ Sơn |
25627 |
|
28 |
x Hòa Thắng |
25628 |
|
29 |
X Tân Thành |
25629 |
|
30 |
X Hòa Sơn |
25630 |
|
31 |
X Hòa Lạc |
25631 |
|
32 |
BCP Hữu Lũng |
25650 |
|
33 |
BC Vân Nham |
25651 |
|
34 |
BC Bến Lường |
25652 |
11. Mã ZIP huyện Chi Lăng
|
1 |
BC Trung tâm huyện Chi Lăng |
25700 |
|
2 |
Huyện ủy |
25701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25704 |
|
6 |
TT. Đồng Mỏ |
25706 |
|
7 |
X Mai Sao |
25707 |
|
8 |
x Thượng Cường |
25708 |
|
9 |
X Gia Lộc |
25709 |
|
10 |
x Bằng Hữu |
25710 |
|
11 |
x Bằng Mạc |
25711 |
|
12 |
X Vạn Linh |
25712 |
|
13 |
X Y Tịch |
25713 |
|
14 |
TT. Chi Lăng |
25714 |
|
15 |
X Chi Lăng |
25715 |
|
16 |
X Hòa Bình |
25716 |
|
17 |
x Quang Lang |
25717 |
|
18 |
X Quan Sơn |
25718 |
|
19 |
x Nhân Lý |
25719 |
|
20 |
x Lâm Sơn |
25720 |
|
21 |
X Hữu Kiên |
25721 |
|
22 |
X Liên Sơn |
25722 |
|
23 |
x Bác Thủy |
25723 |
|
24 |
x Vân Thủy |
25724 |
|
25 |
X Chiến Tháng |
25725 |
|
26 |
X Vân An |
25726 |
|
27 |
BCP. Chi Lăng |
25750 |
|
28 |
BC Đồng Bành |
25751 |
|
29 |
BC Sông Hóa |
25752 |
12. Mã ZIP huyện Lộc Bình
|
1 |
BC Trung tâm huyện Lộc Bình |
25800 |
|
2 |
Huyện ủy |
25801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
25804 |
|
6 |
TT. Lộc Bình |
25806 |
|
7 |
X Hữu Khánh |
25807 |
|
8 |
X Yên Khoái |
25808 |
|
9 |
X Mẫu Sơn |
25809 |
|
10 |
X Xuân Lễ |
25810 |
|
11 |
x Bằng Khánh |
25811 |
|
12 |
X Xuân Mãn |
25812 |
|
13 |
X Đồng Bục |
25813 |
|
14 |
X Lục Thôn |
25814 |
|
15 |
x Như Khuê |
25815 |
|
16 |
x Vân Mộng |
25816 |
|
17 |
X Xuân Tỉnh |
25817 |
|
18 |
X Hiệp Họ |
25818 |
|
19 |
x Minh Phát |
25819 |
|
20 |
X Hữu Lân |
25820 |
|
21 |
x Xuân Dương |
25821 |
|
22 |
x Ái Quốc |
25822 |
|
23 |
x Nam Quan |
25823 |
|
24 |
x Đông Quan |
25824 |
|
25 |
x Nhượng Bạn |
25825 |
|
26 |
x Quan Bản |
25826 |
|
27 |
TT. Na Dương |
25827 |
|
28 |
x Lợi Bác |
25828 |
|
29 |
X Sàn Viên |
25829 |
|
30 |
X Tú Đoạn |
25830 |
|
31 |
x Khuất Xá |
25831 |
|
32 |
X Tĩnh Bắc |
25832 |
|
33 |
X Tam Gia |
25833 |
|
34 |
x Tú Mịch |
25834 |
|
35 |
BCP Lộc Bình |
25850 |
|
36 |
BC No Dương |
25851 |
13. Mã ZIP huyện Đình Lập
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đình Lập |
25900 |
|
2 |
Huyện ủy |
25901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
25902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
25903 |
|
5 |
Ủy ban Một trận Tổ quốc |
25904 |
|
6 |
TT. Đình Lập |
25906 |
|
7 |
X Kiên Mộc |
25907 |
|
8 |
X Bắc Xa |
25908 |
|
9 |
X Bính Xá |
25909 |
|
10 |
X Đình Lập |
25910 |
|
11 |
X Thái Bình |
25911 |
|
12 |
TT. Nông Trường Thái Bình |
25912 |
|
13 |
x Cường Lợi |
25913 |
|
14 |
x Lâm Ca |
25914 |
|
15 |
x Đồng Tháng |
25915 |
|
16 |
x Bắc Lãng |
25916 |
|
17 |
x Châu Sơn |
25917 |
|
18 |
BCP. Đình Lập |
25950 |
|
19 |
BC Lâm Thái |
25951 |
Hoặc quý khách hàng cũng có thể thực hiện tra cứu nhanh mã ZIP Lạng Sơn nói riêng, hay mã bưu chính 63 tỉnh thành nói chung theo hướng dẫn sau:
- Bước 1: Truy cập trang Tra Cứu Mã Bưu Chính Quốc Gia http://mabuuchinh.vn.
- Bước 2: Nhập tỉnh/thành phố mà bạn muốn tham khảo vào thanh tìm kiếm.
- Bước 3: Sau khi hoàn tất, hệ thống liền hiển thị thông tin tương ứng.

Vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu những thông tin liên quan tới mã ZIP Lạng Sơn. FPT Shop xin chúc mọi người có thể ứng dụng Postal Code/ mã bưu chính Lạng Sơn một cách thật hữu ích.
Xem thêm:
Mã ZIP HCM - Danh bạ mã bưu chính TP Hồ Chí Minh
Mã ZIP Kiên Giang - Cập nhật mã bưu chính Kiên Giang chính xác
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)