:quality(75)/2023_3_16_638145822423184971_ma-zip-hoa-binh.jpg)
Mã ZIP Hòa Bình - Cập nhật Postal Code tỉnh Hòa Bình mới nhất 2023
Hiện nay, nhu cầu gửi hàng hóa ở Hòa Bình đi những tỉnh thành khác ngày càng cao. Do đó, để đảm bảo an toàn và tránh tình trạng thất lạc hàng hóa thì khách hàng cần phải sử dụng mã bưu chính.
Mã bưu cục Hòa Bình giúp xác nhận hàng hóa cho nên không thể thiếu trong mỗi đơn hàng được gửi đi. Tham khảo bài viết dưới đây do FPT Shop tổng hợp khách hàng sẽ hiểu hơn về mã ZIP của từng khu vực tại Hòa Bình.
Mã ZIP Hòa Bình là gì?
Mã ZIP hay còn gọi là mã bưu điện hoặc mã bưu chính là hệ thống mã được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế, giúp người dân ở Hòa Bình định vị khi chuyển thư và bưu phẩm hoặc khai báo khi đăng ký những thông tin trên mạng.
Mã bưu chính là chuỗi ký tự bằng số hoặc tổ hợp của chữ và số được ghi kèm trên địa chỉ nhận bưu phẩm, hàng hóa để xác định điểm đến cuối cùng của hàng hóa một cách chính xác nhất và tự động. Ở Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia mà chỉ có từ cấp tỉnh/thành trở xuống. Mã ZIP rất quan trọng đối với những ai thường xuyên gửi hàng hóa, thư tín hay bưu phẩm.

Xem thêm: Hướng dẫn tra cứu mã Zip Code Hà Nội nhanh chóng
Cấu trúc mã ZIP Hòa Bình
Hòa Bình là tỉnh miền núi phía Bắc nước ta, có 10 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm:
- 1 thành phố
- 9 huyện
- 151 đơn vị hành chính cấp xã
- 12 phường
- 10 thị trấn
- 129 xã
Từ ngày 1/1/2018, Bộ Thông tin và Truyền thông đã ban hành quyết định 2475/QĐ-BTTTT về mã bưu chính của quốc gia. Quy định lại mã bưu chính gồm 5 chữ số, thay vì 6 chữ số như trước đây.
Mã ZIP tại Hòa Bình gồm có 5 chữ số, bao gồm:
- Hai ký tự đầu tiên dùng để xác định tỉnh, thành phố thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu sẽ dùng để xác định quận, huyện và những đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng để gán mã bưu chính quốc gia.

Hướng dẫn cách tra mã ZIP Hòa Bình
Bạn đang muốn tra cứu mã bưu điện tỉnh Hòa Bình để bổ sung vào địa chỉ nhận thư cũng như xác nhận vị trí và điểm đến cuối của bưu phẩm mình đã gửi. Dưới đây là phần hướng dẫn cách tra mã bưu điện trên trang thông tin nhà nước:
- Bước 1: Truy cập vào cổng thông tin mã bưu chính nhà nước https://mabuuchinh.vn/
- Bước 2: Nhập “Hòa Bình” ở mục tìm kiếm
- Bước 3: Chọn vào nút “tìm kiếm” website sẽ hiển thị mã số và tên của toàn bộ bưu cục thuộc tỉnh Hòa Bình.
Bên cạnh tỉnh Hòa Bình, khách hàng cũng có thể tra cứu cho những tỉnh thành khác.

Bảng mã ZIP đơn vị hành chính thuộc tỉnh Hòa Bình
Theo mã bưu chính quy chuẩn 5 số của Việt Nam đã được cập nhật, mã ZIP Hòa Bình là 36000.
1. Mã ZIP các huyện tỉnh Hòa Bình
Dưới đây là bảng Postal Code những đơn vị hành chính tại tỉnh Hòa Bình mà khách hàng có thể tham khảo:
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
Huyện Cao Phong |
36500 |
|
Huyện Đà Bắc |
36300 |
|
Huyện Kim Bôi |
36900 |
|
Huyện Kỳ Sơn |
36200 |
|
Huyện Lạc Sơn |
36600 |
|
Huyện Lạc Thủy |
36800 |
|
Huyện Lương Sơn |
36250 |
|
Huyện Mai Châu |
36400 |
|
Huyện Tân Lạc |
36550 |
|
Huyện Yên Thủy |
36700 |
|
Thành Phố Hòa Bình |
36100 |
2. Mã ZIP các đơn vị hành chính trọng điểm ở tỉnh Hòa Bình
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Hòa Bình |
36000 |
|
2 |
Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy |
36001 |
|
3 |
Ban tổ chức tỉnh ủy |
36002 |
|
4 |
Ban tuyên giáo tỉnh ủy |
36003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
36004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
36005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
36009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
36010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
36011 |
|
10 |
Báo Hòa Bình |
36016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
36021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
36030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
36035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
36036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
36040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
36041 |
|
17 |
Sở kế hoạch và Đầu tư |
36042 |
|
18 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
36043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
36044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
36045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
36046 |
|
22 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
36047 |
|
23 |
Công an tỉnh |
36049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
36051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
36052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
36053 |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
36054 |
|
28 |
Sở khoa học và Công nghệ |
36055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
36056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
36057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
36058 |
|
32 |
Sở Y tế |
36060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
36061 |
|
34 |
Ban Dân tộc |
36062 |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
36063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh |
36064 |
|
37 |
Trường chính trị tỉnh |
36065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện Thông tấn xã Việt Nam |
36066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
36067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
36070 |
|
41 |
Cục thuế |
36078 |
|
42 |
Cục Hải quan |
36079 |
|
43 |
Cục Thống kê |
36080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
36081 |
|
45 |
Liên hiệp Hội Khoa học và Kỹ thuật |
36085 |
|
46 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
36086 |
|
47 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
36087 |
|
48 |
Liên đoàn lao động tỉnh |
36088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh |
36089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
36090 |
|
51 |
Tỉnh Đoàn |
36091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
36092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
36093 |
3. Mã ZIP huyện Kỳ Sơn
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kỳ Sơn |
36200 |
|
2 |
Huyện ủy |
36201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36204 |
|
6 |
TT. Kỳ Sơn |
36206 |
|
7 |
X. Dân Hạ |
36207 |
|
8 |
X. Mông Hóa |
36208 |
|
9 |
X. Dân Hòa |
36209 |
|
10 |
X. Phúc Tiến |
36210 |
|
11 |
X. Yên Quang |
36211 |
|
12 |
X. Phú Minh |
36212 |
|
13 |
X. Hợp Thịnh |
36213 |
|
14 |
X. Hợp Thành |
36214 |
|
15 |
X. Độc Lập |
36215 |
|
16 |
BCP. Kỳ Sơn |
36230 |
|
17 |
BC. Bãi Nai |
36231 |
4. Mã ZIP huyện Lương Sơn
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Lương Sơn |
36250 |
|
2 |
Huyện ủy |
36251 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36252 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36253 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36254 |
|
6 |
TT. Lương Sơn |
36256 |
|
7 |
X. Hòa Sơn |
36257 |
|
8 |
X. Lâm Sơn |
36258 |
|
9 |
X. Trường Sơn |
36259 |
|
10 |
X. Cao Răm |
36260 |
|
11 |
X. Tân Vinh |
36261 |
|
12 |
X. Nhuận Trạch |
36262 |
|
13 |
X. Cư Yên |
36263 |
|
14 |
X. Hợp Hòa |
36264 |
|
15 |
X. Tiến Sơn |
36265 |
|
16 |
X. Tân Thành |
36266 |
|
17 |
X. Hợp Châu |
36267 |
|
18 |
X. Long Sơn |
36268 |
|
19 |
X. Hợp Thanh |
36269 |
|
20 |
X. Thanh Lương |
36270 |
|
21 |
X. Cao Thắng |
36271 |
|
22 |
X. Cao Dương |
36272 |
|
23 |
X. Trung Sơn |
36273 |
|
24 |
X. Thành Lập |
36274 |
|
25 |
X. Liên Sơn |
36275 |
|
26 |
BCP. Lương Sơn |
36285 |
|
27 |
BC. Bãi Lạng |
36286 |
|
28 |
BC. Chợ Bến |
36287 |
5. Mã ZIP huyện Đà Bắc
|
STT |
Đối tượng gán mã |
MÃ ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đà Bắc |
36300 |
|
2 |
Huyện ủy |
36301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36304 |
|
6 |
TT. Đà Bắc |
36306 |
|
7 |
X. Hào Lý |
36307 |
|
8 |
X. Tu Lý |
36308 |
|
9 |
X. Tân Minh |
36309 |
|
10 |
X. Tân Pheo |
36310 |
|
11 |
X. Giáp Đắt |
36311 |
|
12 |
X. Suối Nánh |
36312 |
|
13 |
X. Đồng Nghê |
36313 |
|
14 |
X. Mường Tuổng |
36314 |
|
15 |
X. Mường Chiềng |
36315 |
|
16 |
X. Đồng Chum |
36316 |
|
17 |
X. Đồng Ruộng |
36317 |
|
18 |
X. Đoàn Kết |
36318 |
|
19 |
X. Trung Thành |
36319 |
|
20 |
X. Yên Hòa |
36320 |
|
21 |
X. Tiền Phong |
36321 |
|
22 |
X. Cao Sơn |
36322 |
|
23 |
X. Vầy Nưa |
36323 |
|
24 |
X. Hiền Lương |
36324 |
|
25 |
X. Toàn Sơn |
36325 |
|
26 |
BCP. Đà Bắc |
36350 |
6. Mã ZIP huyện Mai Châu
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mai Châu |
36400 |
|
2 |
Huyện ủy |
36401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36404 |
|
6 |
TT. Mai Châu |
36406 |
|
7 |
X. Tòng Đậu |
36407 |
|
8 |
X. Ba Khan |
36408 |
|
9 |
X. Tân Mai |
36409 |
|
10 |
X. Tân Dân |
36410 |
|
11 |
X. Phúc Sạn |
36411 |
|
12 |
X. Đồng Bảng |
36412 |
|
13 |
X. Tân Sơn |
36413 |
|
14 |
X. Pà Cò |
36414 |
|
15 |
X. Hang Kia |
36415 |
|
16 |
X. Cun Pheo |
36416 |
|
17 |
X. Piềng Vế |
36417 |
|
18 |
X. Bao La |
36418 |
|
19 |
X. Nà Mèo |
36419 |
|
20 |
X. Nà Phòn |
36420 |
|
21 |
X. Săm Khòe |
36421 |
|
22 |
X. Mai Hịch |
36422 |
|
23 |
X. Mai Hạ |
36423 |
|
24 |
X. Chiềng Châu |
36424 |
|
25 |
X. Vạn Mai |
36425 |
|
26 |
X. Pù Pin |
36426 |
|
27 |
X. Noong Luông |
36427 |
|
28 |
X. Thung Khe |
36428 |
|
29 |
BCP. Mai Châu |
36450 |
7. Mã ZIP huyện Cao Phong
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cao Phong |
36500 |
|
2 |
Huyện ủy |
36501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36504 |
|
6 |
TT. Cao Phong |
36506 |
|
7 |
X. Đông Phong |
36507 |
|
8 |
X. Thu Phong |
36508 |
|
9 |
X. Bắc Phong |
36509 |
|
10 |
X. Bình Thanh |
36510 |
|
11 |
X. Thung Nai |
36511 |
|
12 |
X. Tây Phong |
36512 |
|
13 |
X. Tân Phong |
36513 |
|
14 |
X. Dũng Phong |
36514 |
|
15 |
X. Nam Phong |
36515 |
|
16 |
X. Yên Lập |
36516 |
|
17 |
X. Yên Thượng |
36517 |
|
18 |
X. Xuân Phong |
36518 |
|
19 |
BCP. Cao Phong |
36530 |
|
20 |
BC. Nông Trường Cao Phong |
36531 |
8. Mã ZIP huyện Tân Lạc
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Lạc |
36550 |
|
2 |
Huyện ủy |
36551 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36552 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36553 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36554 |
|
6 |
TT. Mường Khến |
36556 |
|
7 |
X. Quy Hậu |
36557 |
|
8 |
X. Mỹ Hòa |
36558 |
|
9 |
X. Trung Hòa |
36559 |
|
10 |
X. Ngòi Hoa |
36560 |
|
11 |
X. Phú Vinh |
36561 |
|
12 |
X. Phú Cường |
36562 |
|
13 |
X. Phong Phú |
36563 |
|
14 |
X. Địch Giáo |
36564 |
|
15 |
X. Tuân Lộ |
36565 |
|
16 |
X. Quy Mỹ |
36566 |
|
17 |
X. Quyết Chiến |
36567 |
|
18 |
X. Bắc Sơn |
36568 |
|
19 |
X. Lũng Vân |
36569 |
|
20 |
X. Nam Sơn |
36570 |
|
21 |
X. Do Nhân |
36571 |
|
22 |
X. Lỗ Sơn |
36572 |
|
23 |
X. Ngổ Luông |
36573 |
|
24 |
X. Gia Mô |
36574 |
|
25 |
X. Ngọc Mỹ |
36575 |
|
26 |
X. Đông Lai |
36576 |
|
27 |
X. Thanh Hối |
36577 |
|
28 |
X. Tử Nê |
36578 |
|
29 |
X. Mãn Đức |
36579 |
|
30 |
BCP. Tân Lạc |
36585 |
|
31 |
BC. Chợ Lồ |
36586 |
9. Mã ZIP huyện Lạc Sơn
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Lạc Sơn |
36600 |
|
2 |
Huyện ủy |
36601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36604 |
|
6 |
TT. Vụ Bản |
36606 |
|
7 |
X. Yên Phú |
36607 |
|
8 |
X. Bình Hẻm |
36608 |
|
9 |
X. Văn Nghĩa |
36609 |
|
10 |
X. Mỹ Thành |
36610 |
|
11 |
X. Quý Hòa |
36611 |
|
12 |
X. Miền Đồi |
36612 |
|
13 |
X. Tuân Đạo |
36613 |
|
14 |
X. Tân Lập |
36614 |
|
15 |
X. Nhân Nghĩa |
36615 |
|
16 |
X. Văn Sơn |
36616 |
|
17 |
X. Xuất Hóa |
36617 |
|
18 |
X. Thượng Cốc |
36618 |
|
19 |
X. Phúc Tuy |
36619 |
|
20 |
X. Phú Lương |
36620 |
|
21 |
X. Chí Thiện |
36621 |
|
22 |
X. Định Cư |
36622 |
|
23 |
X. Chí Đạo |
36623 |
|
24 |
X. Ngọc Sơn |
36624 |
|
25 |
X. Tự Do |
36625 |
|
26 |
X. Ngọc Lâu |
36626 |
|
27 |
X. Hương Nhượng |
36627 |
|
28 |
X. Liên Vũ |
36628 |
|
29 |
X. Bình Cảng |
36629 |
|
30 |
X. Bình Chân |
36630 |
|
31 |
X. Vũ Lâm |
36631 |
|
32 |
X. Tân Mỹ |
36632 |
|
33 |
X. Ân Nghĩa |
36633 |
|
34 |
X. Yên Nghiệp |
36634 |
|
35 |
BCP. Lạc Sơn |
36650 |
|
36 |
BC. Lâm Hóa |
36651 |
10. Mã ZIP huyện Yên Thủy
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Yên Thủy |
36700 |
|
2 |
Huyện ủy |
36701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36704 |
|
6 |
TT. Hàng Trạm |
36706 |
|
7 |
X. Yên Lạc |
36707 |
|
8 |
X. Hữu Lợi |
36708 |
|
9 |
X. Bảo Hiệu |
36709 |
|
10 |
X. Lạc Hưng |
36710 |
|
11 |
X. Lạc Lương |
36711 |
|
12 |
X. Lạc Sỹ |
36712 |
|
13 |
X. Đa Phúc |
36713 |
|
14 |
X. Lạc Thịnh |
36714 |
|
15 |
X. Phú Lai |
36715 |
|
16 |
X. Yên Trị |
36716 |
|
17 |
X. Ngọc Lương |
36717 |
|
18 |
X. Đoàn Kết |
36718 |
|
19 |
BCP. Yên Thủy |
36750 |
|
20 |
BC. Đồn Dương |
36751 |
11. Mã ZIP huyện Lạc Thủy
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Lạc Thủy |
36800 |
|
2 |
Huyện ủy |
36801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36804 |
|
6 |
TT. Chi Nê |
36806 |
|
7 |
X. Lạc Long |
36807 |
|
8 |
X. Cố Nghĩa |
36808 |
|
9 |
X. Phú Lão |
36809 |
|
10 |
X. Phú Thành |
36810 |
|
11 |
TT. Thanh Hà |
36811 |
|
12 |
X. Thanh Nông |
36812 |
|
13 |
X. Hưng Thi |
36813 |
|
14 |
X. Đồng Môn |
36814 |
|
15 |
X. Liên Hòa |
36815 |
|
16 |
X. Khoan Dụ |
36816 |
|
17 |
X. An Lạc |
36817 |
|
18 |
X. An Bình |
36818 |
|
19 |
X. Yên Bồng |
36819 |
|
20 |
X. Đồng Tâm |
36820 |
|
21 |
BCP. Lạc Thủy |
36850 |
|
22 |
BC. Ba Hàng Đồi |
36851 |
12. Mã ZIP huyện Kim Bôi
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kim Bôi |
36900 |
|
2 |
Huyện ủy |
36901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
36902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
36903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
36904 |
|
6 |
TT. Bo |
36906 |
|
7 |
X. Kim Bình |
36907 |
|
8 |
X. Trung Bì |
36908 |
|
9 |
X. Lập Chiệng |
36909 |
|
10 |
X. Nật Sơn |
36910 |
|
11 |
X. Hùng Tiến |
36911 |
|
12 |
X. Bắc Sơn |
36912 |
|
13 |
X. Bình Sơn |
36913 |
|
14 |
X. Đú Sáng |
36914 |
|
15 |
X. Tú Sơn |
36915 |
|
16 |
X. Vĩnh Tiến |
36916 |
|
17 |
X. Sơn Thủy |
36917 |
|
18 |
X. Thượng Bì |
36918 |
|
19 |
X. Hạ Bì |
36919 |
|
20 |
X. Vĩnh Đồng |
36920 |
|
21 |
X. Đông Bắc |
36921 |
|
22 |
X. Thượng Tiến |
36922 |
|
23 |
X. Hợp Đồng |
36923 |
|
24 |
X. Kim Tiến |
36924 |
|
25 |
X. Kim Bôi |
36925 |
|
26 |
X. Kim Truy |
36926 |
|
27 |
X. Cuối Hạ |
36927 |
|
28 |
X. Nuông Dăm |
36928 |
|
29 |
X. Mi Hòa |
36929 |
|
30 |
X. Sào Báy |
36930 |
|
31 |
X. Nam Thượng |
36931 |
|
32 |
X. Hợp Kim |
36932 |
|
33 |
X. Kim Sơn |
36933 |
|
34 |
BCP. Kim Bôi |
36950 |
|
35 |
BC. Bãi Chạo |
36951 |
|
36 |
BC. Nam Thượng |
36952 |
Kết luận
Mỗi khu vực đều có mã bưu chính khác nhau, đội ngũ FPT Shop đã tổng hợp mã ZIP/ mã bưu chính Hòa Bình mới nhất để khách hàng có thể tham khảo. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn nhé!
Xem thêm:
Danh bạ mã bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất
Mã bưu chính Bến Tre mới nhất năm 2023
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)