:quality(75)/2023_3_15_638144966411419322_ma-zip-ben-tre.jpg)
Mã ZIP Bến Tre - Mã bưu chính tỉnh Bến Tre mới nhất năm 2023
Để thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hóa, quản lý đơn hàng các bưu cục đều được mã hóa thành những con số riêng biệt. Hệ thống bưu cục của tỉnh Bến Tre cũng được mã hóa tương tự, chúng được chia theo nhiều cấp bậc dựa trên cấu tạo của mã bưu chính để dễ quản lý hơn.
Mã ZIP Bến Tre là gì?
Mã ZIP Bến Tre hay còn gọi mã bưu chính Bến Tre là hệ thống các con số liên kết với nhau tạo thành mã được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế cho các bưu cục thuộc tỉnh Bến Tre. Mã số này được dùng để xác định bưu cục gửi/nhận hoặc định vị vị trí của kiện hàng trong quá trình vận chuyển.

Xem thêm: Bảng cập nhật mã bưu chính Khánh Hòa mới 2023
Cấu tạo mã bưu chính Bến Tre
Mã ZIP Bến Tre cũng có cấu tạo tương tự như các tỉnh thành khác của nước ta. Ban đầu, mã bưu chính sẽ gồm 6 ký tự số nhưng vì thay đổi của bộ Thông tin và Truyền thông hiện tại chỉ còn 5 ký tự số.
Theo thứ tự các con số từ trái sang phải, 2 ký tự số đầu tiên dùng để xác định mã tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương. Còn 3 ký tự còn lại dùng để xác định mã bưu chính cho các đơn vị có cấp bậc huyện/quận, xã/phường hoặc thấp hơn cấp tỉnh.
Như vậy, tỉnh Bến Tre sẽ được Chính phủ gán cho mã bưu chính là 86000. Các bưu cục, bưu điện trực thuộc tỉnh đều sẽ có mã ZIP bắt đầu từ 86.

Hướng dẫn thao tác tra cứu mã ZIP Bến Tre
Để tăng tính chính xác và kịp thời nhất của mã ZIP Bến Tre khi cần, sau đây là các bước hướng dẫn để xem mã bưu chính trên trang thông tin quốc gia:
- Bước 1: Vào trang tra cứu mã bưu chính https://mabuuchinh.vn/
- Bước 2: Gõ nội dung “Bến Tre” vào khung trống
- Bước 3: Nhấp chuột vào nút “Tìm kiếm” và chờ giây lát để hiển thị kết quả

Trang thông tin tra cứu sẽ hiển thị mã bưu chính, tên và thông tin liên lạc của các đơn vị, bưu cục thuộc địa bàn tỉnh Bến Tre, tùy thuộc vào quy mô dân cư và số lượng đơn vị mà số lượng Postal Code hiển thị ít hay nhiều. Ngoài tỉnh Bến Tre, người dùng cũng có thể tìm kiếm mã bưu chính cho các tỉnh thành khác.
Tổng hợp mã ZIP các huyện trực thuộc tỉnh Bến Tre năm 2023

|
Huyện/ Thành phố cấp trực thuộc Bến Tre |
Mã ZIP |
|
Thành phố Bến Tre |
86100 |
|
Huyện Châu Thành |
86200 |
|
Huyện Chợ Lách |
86300 |
|
Huyện Mỏ Cày Bắc |
86400 |
|
Huyện Mỏ Cày Nam |
86500 |
|
Huyện Giồng Trôm |
86600 |
|
Huyện Bình Đại |
86700 |
|
Huyện Ba Tri |
86800 |
|
Huyện Thạnh Phú |
86900 |
1. Mã ZIP các đơn vị hành chính tại Bến Tre
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
Bưu cục trung tâm tỉnh Bến Tre |
86000 |
|
2 |
UB Kiểm tra tỉnh ủy |
86001 |
|
3 |
BTC tỉnh ủy |
86002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
86003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
86004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
86005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
86009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và VP tỉnh ủy |
86010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
86011 |
|
10 |
Báo Bến Tre |
86016 |
|
11 |
HĐND tỉnh Bến Tre |
86021 |
|
12 |
Văn phòng ĐBQH |
86030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre |
86035 |
|
14 |
Viện KSND tỉnh Bến Tre |
86036 |
|
15 |
UBND và Văn phòng UBND |
86040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
86041 |
|
17 |
Sở KH&ĐT |
86042 |
|
18 |
Sở LĐTB&XH |
86043 |
|
19 |
Sở Tài chính |
86045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
86046 |
|
21 |
Sở VHTTDL |
86047 |
|
22 |
Công an tỉnh Bến Tre |
86049 |
|
23 |
Sở Nội vụ |
86051 |
|
24 |
Sở Tư pháp |
86052 |
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
86053 |
|
26 |
Sở GTVT |
86054 |
|
27 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
86055 |
|
28 |
Sở NN&PTNT |
86056 |
|
29 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
86057 |
|
30 |
Sở Xây dựng |
86058 |
|
31 |
Sở Y tế |
86060 |
|
32 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
86061 |
|
33 |
Ban Dân tộc |
86062 |
|
34 |
NHNN CN tỉnh Bến Tre |
86063 |
|
35 |
Thanh tra tỉnh Bến Tre |
86064 |
|
36 |
Trường chính trị tỉnh Bến Tre |
86065 |
|
37 |
CQĐD Thông tấn xã VN |
86066 |
|
38 |
Đài PTTH tỉnh Bến Tre |
86067 |
|
39 |
BHXH |
86070 |
|
40 |
Cục Thuế |
86078 |
|
41 |
Cục Thống Kê |
86080 |
|
42 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh Bến Tre |
86081 |
|
43 |
Liên hiệp Hội KH&KT |
86085 |
|
44 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
86086 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội VHNT |
86087 |
|
46 |
Liên đoàn lao động tỉnh Bến Tre |
86088 |
|
47 |
Hội nông dân tỉnh Bến Tre |
86089 |
|
48 |
UBMT Tổ Quốc tỉnh Bến Tre |
86090 |
|
49 |
Tỉnh Đoàn |
86091 |
|
50 |
Hội LHPN tỉnh Bến Tre |
86092 |
|
51 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh Bến Tre |
86093 |
2. Mã ZIP thành phố Bến Tre
|
1 |
BC Trung tâm thành phố Bến Tre |
86100 |
|
2 |
Thành ủy |
86101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86104 |
|
6 |
P.2 |
86106 |
|
7 |
P.8 |
86107 |
|
8 |
P.1 |
86108 |
|
9 |
P.4 |
86109 |
|
10 |
X Phú Hưng |
86110 |
|
11 |
P. Phú Khương |
86111 |
|
12 |
P. Phú Tân |
86112 |
|
13 |
X Sơn Đông |
86113 |
|
14 |
X Mỹ Thành |
86114 |
|
15 |
X. Bình Phú |
86115 |
|
16 |
P.6 |
86116 |
|
17 |
P.7 |
86117 |
|
18 |
P.5 |
86118 |
|
19 |
P.3 |
86119 |
|
20 |
X. Mỹ Thạnh An |
86120 |
|
21 |
X Nhơn Thạnh |
86121 |
|
22 |
x Phú Nhuận |
86122 |
|
23 |
BCP Mỹ Thạnh An |
86150 |
|
24 |
BC KHL Bến Tre |
86151 |
|
25 |
BC Tân Thành |
86152 |
|
26 |
BC Sơn Đông |
86153 |
|
27 |
BC Bến xe |
86154 |
|
28 |
BC Phường 7 |
86155 |
|
29 |
BC Bệnh Viện |
86156 |
|
30 |
BC. TT DV Tin học |
86157 |
|
31 |
BC Mỹ Thạnh An |
86158 |
|
32 |
BC Hệ 1 Bến Tre |
86199 |
3. Mã ZIP huyện Châu Thành
|
1 |
BC Trung tâm huyện Châu Thành |
86200 |
|
2 |
Huyện ủy |
86201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86204 |
|
6 |
TT. Châu Thành |
86206 |
|
7 |
X. Phú An Hòa |
86207 |
|
8 |
X An Phước |
86208 |
|
9 |
X Phước Thạnh |
86209 |
|
10 |
X Hữu Định |
86210 |
|
11 |
X An Hóa |
86211 |
|
12 |
X Giao Hòa |
86212 |
|
13 |
X Giao Long |
86213 |
|
14 |
X Quới Sơn |
86214 |
|
15 |
X. Tân Thạch |
86215 |
|
16 |
X An Khánh |
86216 |
|
17 |
X Tam Phước |
86217 |
|
18 |
X Tường Đa |
86218 |
|
19 |
X Sơn Hòa |
86219 |
|
20 |
X An Hiệp |
86220 |
|
21 |
X Thành Triệu |
86221 |
|
22 |
X Phú Túc |
86222 |
|
23 |
X. Phú Đức |
86223 |
|
24 |
X Quới Thành |
86224 |
|
25 |
X Tiên Thủy |
86225 |
|
26 |
X Tiên Long |
86226 |
|
27 |
X Tân Phú |
86227 |
|
28 |
BCP. Châu Thành |
86250 |
|
29 |
BC TT Châu Thành |
86251 |
|
30 |
BC An Hóa |
86252 |
|
31 |
BC Giao Long |
86253 |
|
32 |
BC KCN Giao Long |
86254 |
|
33 |
BC Tân Thạch |
86255 |
|
34 |
BC An Hiệp |
86256 |
|
35 |
BC Tiên Thủy |
86257 |
|
36 |
BC Tân Phú |
86258 |
4. Mã ZIP huyện Chợ Lách
|
1 |
BC Trung tâm huyện Chợ Lách |
86300 |
|
2 |
Huyện ủy |
86301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86304 |
|
6 |
TT. Chợ Lách |
86306 |
|
7 |
X Hòa Nghĩa |
86307 |
|
8 |
x Tân Thiếng |
86308 |
|
9 |
X Long Thới |
86309 |
|
10 |
X Phú Sơn |
86310 |
|
11 |
x Vĩnh Thành |
86311 |
|
12 |
X Vĩnh Hòa |
86312 |
|
13 |
X Hưng Khánh Trung B |
86313 |
|
14 |
X Phú Phụng |
86314 |
|
15 |
X Vĩnh Bình |
86315 |
|
16 |
X Sơn Định |
86316 |
|
17 |
BCP. Chợ Lách |
86350 |
|
18 |
BC Tân Thiếng |
86351 |
|
19 |
BC Long Thới |
86352 |
|
20 |
BC Cái Mơn |
86353 |
|
21 |
BC Vĩnh Hòa |
86354 |
|
22 |
BC Phú Phụng |
86355 |
5. Mã ZIP huyện Mỏ Cày Bắc
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mỏ Cày Bắc |
86400 |
|
2 |
Huyện ủy |
86401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86404 |
|
6 |
X Phước Mỹ Trung |
86406 |
|
7 |
X. Thành An |
86407 |
|
8 |
X Hòa Lộc |
86408 |
|
9 |
X Tân Thành Bình |
86409 |
|
10 |
X Tân Phú Tây |
86410 |
|
11 |
X Thạnh Ngãi |
86411 |
|
12 |
X Thanh Tân |
86412 |
|
13 |
x Phú Mỹ |
86413 |
|
14 |
X Hưng Khánh Trung A |
86414 |
|
15 |
X Nhuận Phú Tân |
86415 |
|
16 |
X Tân Thanh Tây |
86416 |
|
17 |
X Tân Bình |
86417 |
|
18 |
X Khánh Thạnh Tân |
86418 |
|
19 |
BCP. Mỏ Cày Bắc |
86450 |
|
20 |
BC Tân Thành Bình |
86451 |
|
21 |
BC Nhuận Phú Tân |
86452 |
6. Mã ZIP huyện Mỏ Cày Nam
|
1 |
BC Trung tâm huyện Mỏ Cày Nam |
86500 |
|
2 |
Huyện ủy |
86501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86504 |
|
6 |
TT. Mỏ Cày |
86506 |
|
7 |
X Phước Hiệp |
86507 |
|
8 |
X. Định Thủy |
86508 |
|
9 |
X Tân Hội |
86509 |
|
10 |
X. An Thạnh |
86510 |
|
11 |
X Đa Phước Hội |
86511 |
|
12 |
x Bình Khánh Tây |
86512 |
|
13 |
x Bình Khánh Đông |
86513 |
|
14 |
X An Định |
86514 |
|
15 |
X Tân Trung |
86515 |
|
16 |
X An Thới |
86516 |
|
17 |
x Thành Thới A |
86517 |
|
18 |
x Thành Thới B |
86518 |
|
19 |
X Ngãi Đăng |
86519 |
|
20 |
X. Minh Đức |
86520 |
|
21 |
X Cẩm Sơn |
86521 |
|
22 |
X Hương Mỹ |
86522 |
|
23 |
BCP Mỏ Cày Nam |
86550 |
|
24 |
BC. Chợ Thơm |
86551 |
|
25 |
BC An Định |
86552 |
|
26 |
BC An Thới |
86553 |
|
27 |
BC Cẩm Sơn |
86554 |
|
28 |
BC Hương Mỹ |
86555 |
7. Mã ZIP huyện Giồng Trôm
|
1 |
BC Trung tâm huyện Giồng Trôm |
86600 |
|
2 |
Huyện ủy |
86601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86604 |
|
6 |
TT. Giồng Trôm |
86606 |
|
7 |
X Bình Hoà |
86607 |
|
8 |
X Châu Bình |
86608 |
|
9 |
X Châu Hòa |
86609 |
|
10 |
X Phong Mỹ |
86610 |
|
11 |
X. Phong Năm |
86611 |
|
12 |
X Mỹ Thạnh |
86612 |
|
13 |
X Lương Hòa |
86613 |
|
14 |
X Lương Quới |
86614 |
|
15 |
X. Lương Phú |
86615 |
|
16 |
X Thuận Điền |
86616 |
|
17 |
X Sơn Phú |
86617 |
|
18 |
X. Hưng Phong |
86618 |
|
19 |
X Phước Long |
86619 |
|
20 |
X Long Mỹ |
86620 |
|
21 |
X Tân Lợi Thạnh |
86621 |
|
22 |
x Thạnh Phú Đông |
86622 |
|
23 |
X Tân Hào |
86623 |
|
24 |
x Tân Thanh |
86624 |
|
25 |
X Bình Thành |
86625 |
|
26 |
X Hưng Nhượng |
86626 |
|
27 |
X Hưng Lẽ |
86627 |
|
28 |
BCP. Giồng Trôm |
86650 |
|
29 |
BC Mỹ Lồng |
86651 |
|
30 |
BC Lương Quới |
86652 |
|
31 |
BC Phước Long |
86653 |
|
32 |
BC Tân Hào |
86654 |
|
33 |
BC Hưng Nhượng |
86655 |
8. Mã ZIP huyện Bình Đại
|
1 |
BC.Trung tâm huyện Bình Đại |
86700 |
|
2 |
Huyện ủy |
86701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86704 |
|
6 |
TT. Bình Đại |
86706 |
|
7 |
X Bình Thắng |
86707 |
|
8 |
X. Đại Hòa Lộc |
86708 |
|
9 |
X Bình Thới |
86709 |
|
10 |
X. Thạnh Trị |
86710 |
|
11 |
X Phú Long |
86711 |
|
12 |
X Định Trung |
86712 |
|
13 |
X Lộc Thuận |
86713 |
|
14 |
X. Phú Vang |
86714 |
|
15 |
X Vang Quới Đông |
86715 |
|
16 |
X Thới Lai |
86716 |
|
17 |
X Vang Quới Tây |
86717 |
|
18 |
X Phú Thuận |
86718 |
|
19 |
X Châu Hưng |
86719 |
|
20 |
X Long Hòa |
86720 |
|
21 |
X. Long Định |
86721 |
|
22 |
X Tam Hiệp |
86722 |
|
23 |
X. Thạnh Phước |
86723 |
|
24 |
X. Thừa Đức |
86724 |
|
25 |
X Thới Thuận |
86725 |
|
26 |
BCP. Bình Đại |
86750 |
|
27 |
BC Lộc Thuận |
86751 |
|
28 |
BC Thới Lai |
86752 |
|
29 |
BC Châu Hưng |
86753 |
|
30 |
BC Thạnh Phước |
86754 |
|
31 |
BĐVHX Cồn Nghiêu |
86755 |
9. Mã ZIP huyện Ba Tri
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Ba Tri |
86800 |
|
2 |
Huyện ủy |
86801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86804 |
|
6 |
TT. Ba Tri |
86806 |
|
7 |
X Vĩnh Hòa |
86807 |
|
8 |
X Phú Ngãi |
86808 |
|
9 |
X Bảo Thạnh |
86809 |
|
10 |
X Phước Tuy |
86810 |
|
11 |
X Tân Xuân |
86811 |
|
12 |
X. Tân Mỹ |
86812 |
|
13 |
X. Mỹ Hòa |
86813 |
|
14 |
X Mỹ Chánh |
86814 |
|
15 |
X Mỹ Thạnh |
86815 |
|
16 |
X. Mỹ Nhơn |
86816 |
|
17 |
X Phú Lẽ |
86817 |
|
18 |
X An Bình Tây |
86818 |
|
19 |
X An Ngãi Trung |
86819 |
|
20 |
X. An Phú Trung |
86820 |
|
21 |
X Tân Hưng |
86821 |
|
22 |
X An Ngãi Tây |
86822 |
|
23 |
X. An Hiệp |
86823 |
|
24 |
X An Đức |
86824 |
|
25 |
X Vĩnh An |
86825 |
|
26 |
X An Hòa Tây |
86826 |
|
27 |
X An Thủy |
86827 |
|
28 |
X Tân Thủy |
86828 |
|
29 |
X Bảo Thuận |
86829 |
|
30 |
BCP Ba Tri |
86850 |
|
31 |
BC Phước Tuy |
86851 |
|
32 |
BC Mỹ Chánh |
86852 |
|
33 |
BC An Ngãi Trung |
86853 |
|
34 |
BC An Thủy |
86854 |
|
35 |
BC Tân Thủy |
86855 |
|
36 |
BC Bảo Thuận |
86856 |
10. Mã ZIP huyện Thạnh Phú
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thạnh Phú |
86900 |
|
2 |
Huyện ủy |
86901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86904 |
|
6 |
TT. Thạnh Phú |
86906 |
|
7 |
X An Thạnh |
86907 |
|
8 |
X Mỹ An |
86908 |
|
9 |
X Mỹ Hưng |
86909 |
|
10 |
X. Quới Điền |
86910 |
|
11 |
X Tân Phong |
86911 |
|
12 |
X Đại Điền |
86912 |
|
13 |
X Phú Khánh |
86913 |
|
14 |
X Thới Thạnh |
86914 |
|
15 |
X Hòa Lợi |
86915 |
|
16 |
X Bình Thạnh |
86916 |
|
17 |
X An Thuận |
86917 |
|
18 |
X An Nhơn |
86918 |
|
19 |
X Giao Thạnh |
86919 |
|
20 |
X Thạnh Phong |
86920 |
|
21 |
X. Thạnh Hải |
86921 |
|
22 |
X An Điền |
86922 |
|
23 |
X An Quy |
86923 |
|
24 |
BCP Thạnh Phú |
86950 |
|
25 |
BC Tân Phong |
86951 |
|
26 |
BC. Giao Thạnh |
86952 |
|
27 |
BC An Qui |
86953 |
Kết luận
Trên đây là tổng hợp mã ZIP Bến Tre được cập nhật mới nhất 2023 theo Bộ Thông tin và Truyền thông. FPT Shop hy vọng những thông tin này sẽ hữu ích với bạn đọc nhé!
Xem thêm:
Mã ZIP HCM - Danh bạ mã bưu chính TP Hồ Chí Minh
Hướng dẫn tra cứu mã Zip Code Hà Nội nhanh chóng
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_3_22_638151022097566273_ma-zip-an-giang.jpg)
:quality(75)/2023_2_11_638117230364848859_ma-zip-vinh-long2.jpeg)
:quality(75)/ma_zip_ha_giang_895565624b.png)
:quality(75)/2023_2_14_638119902649282553_ma-zip-tra-vinh_1.jpeg)
:quality(75)/2023_3_22_638151026214499565_ma-zip-daklak.jpg)