Bảng xếp hạng diện tích các tỉnh Việt Nam hiện nay và bảng diện tích các tỉnh dự kiến sau khi sáp nhập
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Chiến Nguyễn
8 tháng trước

Bảng xếp hạng diện tích các tỉnh Việt Nam hiện nay và bảng diện tích các tỉnh dự kiến sau khi sáp nhập

Nếu bạn đang tìm hiểu diện tích các tỉnh Việt Nam hiện nay, bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về diện tích của từng tỉnh, cũng như các dự kiến thay đổi sau khi sáp nhập các đơn vị hành chính. Những thông tin này sẽ giúp bạn có cái nhìn rõ ràng hơn về cấu trúc địa lý của Việt Nam.

Chia sẻ:

Mời các bạn cùng tìm hiểu về diện tích các tỉnh Việt Nam hiện nay và sự thay đổi trong diện tích dự kiến của các tỉnh sau khi sáp nhập 2025. Thông tin này phản ánh sự phát triển của từng địa phương, có ý nghĩa quan trọng trong việc quản lý hành chính và phát triển kinh tế, xã hội.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành trước và sau sáp nhập

Tính đến ngày 1 tháng 5 năm 2025, Việt Nam có tổng cộng 63 tỉnh thành, trong đó bao gồm 6 thành phố trực thuộc Trung ương và 57 tỉnh. Những tỉnh thành này được phân chia theo các đơn vị hành chính cấp tỉnh, giúp tổ chức quản lý và phát triển đất nước một cách hiệu quả. Các thành phố trực thuộc Trung ương là những trung tâm kinh tế, chính trị quan trọng của cả nước, trong khi các tỉnh đóng vai trò lớn trong việc phát triển kinh tế và xã hội ở các khu vực địa phương.

diện tích các tỉnh việt nam 3

Tuy nhiên, theo Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025, dự kiến sau khi thực hiện các đợt sáp nhập, cả nước sẽ chỉ còn 34 tỉnh thành, trong đó vẫn giữ nguyên 6 thành phố trực thuộc Trung ương và giảm còn 28 tỉnh. Việc giảm số lượng các tỉnh thành này sẽ giúp tinh giản bộ máy hành chính, giảm đầu mối quản lý và tối ưu hóa hiệu quả điều hành của các cơ quan nhà nước.

diện tích các tỉnh việt nam 4

Việc sáp nhập này giúp tiết kiệm nguồn lực, góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo điều kiện cho các chính sách và dự án phát triển được triển khai nhanh chóng và hiệu quả hơn, đồng thời đảm bảo tính đồng bộ trong việc tổ chức và quản lý hành chính ở các cấp địa phương.

diện tích các tỉnh việt nam 2

Diện tích các tỉnh Việt Nam hiện tại

Dưới đây là bảng xếp hạng diện tích các tỉnh Việt Nam ở thời điểm hiện tại:

Số thứ tựTên tỉnh, thànhDiện tích (km²)
1Nghệ An16.493,70
2Gia Lai15.510,80
3Sơn La14.123,50
4Đắk Lắk13.030,50
5Thanh Hóa11.114,70
6Quảng Nam10.574,70
7Lâm Đồng9.783,20
8Kon Tum9.674,20
9Điện Biên9.541,00
10Lai Châu9.068,80
11Lạng Sơn8.310,20
12Quảng Bình8.065,30
13Hà Giang7.929,50
14Bình Thuận7.812,80
15Yên Bái6.887,70
16Bình Phước6.877,00
17Cao Bằng6.700,30
18Đắk Nông6.509,30
19Lào Cai6.364,00
20Kiên Giang6.348,80
21Quảng Ninh6.177,70
22Bình Định6.066,20
23Hà Tĩnh5.990,70
24Đồng Nai5.905,70
25Tuyên Quang5.867,90
26Cà Mau5.294,80
27Khánh Hòa5.137,80
28Quảng Ngãi5.135,20
29Thừa Thiên Huế5.048,20
30Phú Yên5.023,40
31Bắc Kạn4.859,96
32Quảng Trị4.739,80
33Hòa Bình4.591,00
34Long An4.490,20
35Tây Ninh4.041,40
36Bắc Giang3.851,40
37An Giang3.536,70
38Thái Nguyên3.536,40
39Phú Thọ3.534,60
40Đồng Tháp3.383,80
41Hà Nội3.358,90
42Ninh Thuận3.355,30
43Sóc Trăng3.311,80
44Bình Dương2.694,70
45Bạc Liêu2.669,00
46Tiền Giang2.510,50
47Bến Tre2.394,60
48Trà Vinh2.358,20
49TP Hồ Chí Minh2.061,00
50Bà rịa Vũng Tàu1.980,80
51Hải Dương1.668,20
52Nam Định1.668,00
53Hậu Giang1.621,80
54Thái Bình1.570,50
55Hải Phòng1.522,50
56Vĩnh Long1.475,00
57Cần Thơ1.439,20
58Ninh Bình1.387,00
59Đà Nẵng1.284,90
60Vĩnh Phúc1.235,20
61Hưng Yên930,20
62Hà Nam860,90
63Bắc Ninh822,70

diện tích các tỉnh việt nam 3

Bảng diện tích theo miền

Việt Nam có 3 miền là miền Bắc, miền Trung và miền Nam, diện tích các miền này là:

Số thứ tựTên miềnDiện tích (km²)
1Miền Trung150.350,70
2Miền Bắc116.368,06
3Miền Nam64.395,00

Bảng diện tích theo vùng

Nước ta có 8 vùng trọng điểm, dưới đây là diện tích của từng vùng từ rộng nhất đến bé nhất:

Số thứ tựTên vùngDiện tích (km²)
1Tây Nguyên54.508,00
2Bắc Trung Bộ51.452,40
3Đông Bắc Bộ50.767,96
4Tây Bắc Bộ50.576,00
5Nam Trung Bộ44.390,30
6Đồng bằng sông Cửu Long40.834,40
7Đông Nam Bộ23.560,60
8Đồng bằng sông Hồng15.024,10

Chi tiết xếp hạng diện tích các tỉnh theo vùng

Dưới đây là chi tiết xếp hạng diện tích các tỉnh Việt Nam theo từng vùng:

Tây Bắc Bộ

STTTên tỉnh, thànhDiện tích (km²)
1Sơn La14.123,50
2Điện Biên9.541,00
3Lai Châu9.068,80
4Yên Bái6.887,70
5Lào Cai6.364,00
6Hòa Bình4.591,00

Đông Bắc Bộ

STTTên tỉnh, thànhDiện tích (km²)
1Lạng Sơn8.310,20
2Hà Giang7.929,50
3Cao Bằng6.700,30
4Quảng Ninh6.177,70
5Tuyên Quang5.867,90
6Bắc Kạn4.859,96
7Bắc Giang3.851,40
8Thái Nguyên3.536,40
9Phú Thọ3.534,60

Đồng bằng Sông Hồng

STTTên tỉnh, thànhDiện tích (km²)
1Hà Nội3.358,90
2Hải Dương1.668,20
3Nam Định1.668,00
4Thái Bình1.570,50
5Hải Phòng1.522,50
6Ninh Bình1.387,00
7Vĩnh Phúc1.235,20
8Hưng Yên930,20
9Hà Nam860,90
10Bắc Ninh822,70

Bắc Trung Bộ

STTTên tỉnh, thànhDiện tích (km²)
1Nghệ An16.493,70
2Thanh Hóa11.114,70
3Quảng Bình8.065,30
4Hà Tĩnh5.990,70
5Thừa Thiên Huế5.048,20
6Quảng Trị4.739,80

Nam Trung Bộ

STTTên tỉnh, thànhDiện tích (km²)
1Quảng Nam10.574,70
2Bình Thuận7.812,80
3Bình Định6.066,20
4Khánh Hòa5.137,80
5Quảng Ngãi5.135,20
6Phú Yên5.023,40
7Ninh Thuận3.355,30
8Đà Nẵng1.284,90

Tây Nguyên

STTTên tỉnh, thànhDiện tích (km²)
1Gia Lai15.510,80
2Đắk Lắk13.030,50
3Lâm Đồng9.783,20
4Kon Tum9.674,20
5Đắk Nông6.509,30

Đông Nam Bộ

STTTên tỉnh, thànhDiện tích (km²)
1Bình Phước6.877,00
2Đồng Nai5.905,70
3Tây Ninh4.041,40
4Bình Dương2.694,70
5Thành phố Hồ Chí Minh2.061,00
6Bà rịa Vũng Tàu1.980,80

Đồng bằng Sông Cửu Long

STTTên tỉnh, thànhDiện tích (km²)
1Kiên Giang6.348,80
2Cà Mau5.294,80
3Long An4.490,20
4An Giang3.536,70
5Đồng Tháp3.383,80
6Sóc Trăng3.311,80
7Bạc Liêu2.669,00
8Tiền Giang2.510,50
9Bến Tre2.394,60
10Trà Vinh2.358,20
11Hậu Giang1.621,80
12Vĩnh Long1.475,00
13Cần Thơ1.439,20

Dự kiến diện tích 23 tỉnh sau sáp nhập năm 2025

Dưới đây là diện tích các tỉnh sau sáp nhập 2025:

STTTên tỉnh/thành mớiCác tỉnh được hợp nhấtDiện tích (km²)
1Tuyên QuangTuyên Quang + Hà Giang13.795,6 km
2Lào CaiLào Cai + Yên Bái13.257 km
3Thái NguyênThái Nguyên + Bắc Kạn8.375,3 km
4Phú ThọPhú Thọ + Vĩnh Phúc + Hòa Bình9.361,4 km
5Bắc NinhBắc Ninh + Bắc Giang4.718,6 km
6Hưng YênHưng Yên + Thái Bình2.514,8 km
7TP. Hải PhòngHải Phòng + Hải Dương3.194,7 km
8Ninh BìnhNinh Bình + Hà Nam + Nam Định3.942,6 km
9Quảng TrịQuảng Trị + Quảng Bình12.700 km
10TP. Đà NẵngĐà Nẵng + Quảng Nam11.859,6 km
11Quảng NgãiQuảng Ngãi + Kon Tum14.832,6 km
12Gia LaiGia Lai + Bình Định21.576,5 km
13Khánh HòaKhánh Hòa + Ninh Thuận8.555,9 km
14Lâm ĐồngLâm Đồng + Đắk Nông + Bình Thuận24.233,1 km
15Đắk LắkĐắk Lắk + Phú Yên18.096,4 km
16TP. Hồ Chí MinhTP.HCM + Bình Dương + Bà Rịa - Vũng Tàu6.772,6 km
17Đồng NaiĐồng Nai + Bình Phước12.737,2 km
18Tây NinhTây Ninh + Long An8.536,5 km
19TP. Cần ThơCần Thơ + Sóc Trăng + Hậu Giang6.360,8 km
20Vĩnh LongVĩnh Long + Bến Tre + Trà Vinh6.296,2 km
21Đồng ThápĐồng Tháp + Tiền Giang5.938,7 km
22Cà MauCà Mau + Bạc Liêu7.942,4 km
23An GiangAn Giang + Kiên Giang9.888,9 km
diện tích các tỉnh việt nam 5

Diện tích 11 tỉnh giữ nguyên sau sáp nhập 2025

STTTên đơn vị hành chínhDiện tích (km²)
1TP Hà Nội3.359,8
2TP Huế (Thừa Thiên Huế)4.947,1
3Lai Châu9.068,7
4Điện Biên9.539,9
5Sơn La14.109,8
6Lạng Sơn8.310,2
7Quảng Ninh6.207,9
8Thanh Hóa11.114,7
9Nghệ An16.486,5
10Hà Tĩnh5.994,4
11Cao Bằng6.700,4

LƯU Ý: Nội dung trên chỉ mang tính tham khảo về diện tích các tỉnh sau sáp nhập năm 2025, dựa trên các nội dung dự kiến tại Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025 và được tổng hợp từ thông tin cập nhật mới nhất của Tổng cục Thống kê.

Lời kết

Hy vọng qua bài viết, bạn đã có được những thông tin hữu ích về diện tích các tỉnh Việt Nam hiện nay, cũng như các dự kiến thay đổi sau khi sáp nhập. Những thông tin này không chỉ giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc địa lý của đất nước mà còn cung cấp cái nhìn tổng quan về các sự thay đổi trong quản lý hành chính và phát triển địa phương.

Để dễ dàng tìm hiểu các thông tin hữu ích và cập nhật nhanh chóng, bạn hãy sở hữu ngay một chiếc điện thoại thông minh tại FPT Shop! Với các dòng điện thoại chất lượng, màn hình sắc nét và kết nối mượt mà, bạn sẽ có mọi công cụ cần thiết để tiếp cận thông tin mọi lúc, mọi nơi.

Click chọn ngay smartphone OPPO giá rẻ tại đây:

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao