:quality(75)/dien_tich_cac_tinh_viet_nam_879797ebfc.png)
Bảng xếp hạng diện tích các tỉnh Việt Nam hiện nay và bảng diện tích các tỉnh dự kiến sau khi sáp nhập
Nếu bạn đang tìm hiểu diện tích các tỉnh Việt Nam hiện nay, bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về diện tích của từng tỉnh, cũng như các dự kiến thay đổi sau khi sáp nhập các đơn vị hành chính. Những thông tin này sẽ giúp bạn có cái nhìn rõ ràng hơn về cấu trúc địa lý của Việt Nam.
Mời các bạn cùng tìm hiểu về diện tích các tỉnh Việt Nam hiện nay và sự thay đổi trong diện tích dự kiến của các tỉnh sau khi sáp nhập 2025. Thông tin này phản ánh sự phát triển của từng địa phương, có ý nghĩa quan trọng trong việc quản lý hành chính và phát triển kinh tế, xã hội.
Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành trước và sau sáp nhập
Tính đến ngày 1 tháng 5 năm 2025, Việt Nam có tổng cộng 63 tỉnh thành, trong đó bao gồm 6 thành phố trực thuộc Trung ương và 57 tỉnh. Những tỉnh thành này được phân chia theo các đơn vị hành chính cấp tỉnh, giúp tổ chức quản lý và phát triển đất nước một cách hiệu quả. Các thành phố trực thuộc Trung ương là những trung tâm kinh tế, chính trị quan trọng của cả nước, trong khi các tỉnh đóng vai trò lớn trong việc phát triển kinh tế và xã hội ở các khu vực địa phương.

Tuy nhiên, theo Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025, dự kiến sau khi thực hiện các đợt sáp nhập, cả nước sẽ chỉ còn 34 tỉnh thành, trong đó vẫn giữ nguyên 6 thành phố trực thuộc Trung ương và giảm còn 28 tỉnh. Việc giảm số lượng các tỉnh thành này sẽ giúp tinh giản bộ máy hành chính, giảm đầu mối quản lý và tối ưu hóa hiệu quả điều hành của các cơ quan nhà nước.

Việc sáp nhập này giúp tiết kiệm nguồn lực, góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo điều kiện cho các chính sách và dự án phát triển được triển khai nhanh chóng và hiệu quả hơn, đồng thời đảm bảo tính đồng bộ trong việc tổ chức và quản lý hành chính ở các cấp địa phương.

Diện tích các tỉnh Việt Nam hiện tại
Dưới đây là bảng xếp hạng diện tích các tỉnh Việt Nam ở thời điểm hiện tại:
| Số thứ tự | Tên tỉnh, thành | Diện tích (km²) |
| 1 | Nghệ An | 16.493,70 |
| 2 | Gia Lai | 15.510,80 |
| 3 | Sơn La | 14.123,50 |
| 4 | Đắk Lắk | 13.030,50 |
| 5 | Thanh Hóa | 11.114,70 |
| 6 | Quảng Nam | 10.574,70 |
| 7 | Lâm Đồng | 9.783,20 |
| 8 | Kon Tum | 9.674,20 |
| 9 | Điện Biên | 9.541,00 |
| 10 | Lai Châu | 9.068,80 |
| 11 | Lạng Sơn | 8.310,20 |
| 12 | Quảng Bình | 8.065,30 |
| 13 | Hà Giang | 7.929,50 |
| 14 | Bình Thuận | 7.812,80 |
| 15 | Yên Bái | 6.887,70 |
| 16 | Bình Phước | 6.877,00 |
| 17 | Cao Bằng | 6.700,30 |
| 18 | Đắk Nông | 6.509,30 |
| 19 | Lào Cai | 6.364,00 |
| 20 | Kiên Giang | 6.348,80 |
| 21 | Quảng Ninh | 6.177,70 |
| 22 | Bình Định | 6.066,20 |
| 23 | Hà Tĩnh | 5.990,70 |
| 24 | Đồng Nai | 5.905,70 |
| 25 | Tuyên Quang | 5.867,90 |
| 26 | Cà Mau | 5.294,80 |
| 27 | Khánh Hòa | 5.137,80 |
| 28 | Quảng Ngãi | 5.135,20 |
| 29 | Thừa Thiên Huế | 5.048,20 |
| 30 | Phú Yên | 5.023,40 |
| 31 | Bắc Kạn | 4.859,96 |
| 32 | Quảng Trị | 4.739,80 |
| 33 | Hòa Bình | 4.591,00 |
| 34 | Long An | 4.490,20 |
| 35 | Tây Ninh | 4.041,40 |
| 36 | Bắc Giang | 3.851,40 |
| 37 | An Giang | 3.536,70 |
| 38 | Thái Nguyên | 3.536,40 |
| 39 | Phú Thọ | 3.534,60 |
| 40 | Đồng Tháp | 3.383,80 |
| 41 | Hà Nội | 3.358,90 |
| 42 | Ninh Thuận | 3.355,30 |
| 43 | Sóc Trăng | 3.311,80 |
| 44 | Bình Dương | 2.694,70 |
| 45 | Bạc Liêu | 2.669,00 |
| 46 | Tiền Giang | 2.510,50 |
| 47 | Bến Tre | 2.394,60 |
| 48 | Trà Vinh | 2.358,20 |
| 49 | TP Hồ Chí Minh | 2.061,00 |
| 50 | Bà rịa Vũng Tàu | 1.980,80 |
| 51 | Hải Dương | 1.668,20 |
| 52 | Nam Định | 1.668,00 |
| 53 | Hậu Giang | 1.621,80 |
| 54 | Thái Bình | 1.570,50 |
| 55 | Hải Phòng | 1.522,50 |
| 56 | Vĩnh Long | 1.475,00 |
| 57 | Cần Thơ | 1.439,20 |
| 58 | Ninh Bình | 1.387,00 |
| 59 | Đà Nẵng | 1.284,90 |
| 60 | Vĩnh Phúc | 1.235,20 |
| 61 | Hưng Yên | 930,20 |
| 62 | Hà Nam | 860,90 |
| 63 | Bắc Ninh | 822,70 |

Bảng diện tích theo miền
Việt Nam có 3 miền là miền Bắc, miền Trung và miền Nam, diện tích các miền này là:
| Số thứ tự | Tên miền | Diện tích (km²) |
| 1 | Miền Trung | 150.350,70 |
| 2 | Miền Bắc | 116.368,06 |
| 3 | Miền Nam | 64.395,00 |
Bảng diện tích theo vùng
Nước ta có 8 vùng trọng điểm, dưới đây là diện tích của từng vùng từ rộng nhất đến bé nhất:
| Số thứ tự | Tên vùng | Diện tích (km²) |
| 1 | Tây Nguyên | 54.508,00 |
| 2 | Bắc Trung Bộ | 51.452,40 |
| 3 | Đông Bắc Bộ | 50.767,96 |
| 4 | Tây Bắc Bộ | 50.576,00 |
| 5 | Nam Trung Bộ | 44.390,30 |
| 6 | Đồng bằng sông Cửu Long | 40.834,40 |
| 7 | Đông Nam Bộ | 23.560,60 |
| 8 | Đồng bằng sông Hồng | 15.024,10 |
Chi tiết xếp hạng diện tích các tỉnh theo vùng
Dưới đây là chi tiết xếp hạng diện tích các tỉnh Việt Nam theo từng vùng:
Tây Bắc Bộ
| STT | Tên tỉnh, thành | Diện tích (km²) |
| 1 | Sơn La | 14.123,50 |
| 2 | Điện Biên | 9.541,00 |
| 3 | Lai Châu | 9.068,80 |
| 4 | Yên Bái | 6.887,70 |
| 5 | Lào Cai | 6.364,00 |
| 6 | Hòa Bình | 4.591,00 |
Đông Bắc Bộ
| STT | Tên tỉnh, thành | Diện tích (km²) |
| 1 | Lạng Sơn | 8.310,20 |
| 2 | Hà Giang | 7.929,50 |
| 3 | Cao Bằng | 6.700,30 |
| 4 | Quảng Ninh | 6.177,70 |
| 5 | Tuyên Quang | 5.867,90 |
| 6 | Bắc Kạn | 4.859,96 |
| 7 | Bắc Giang | 3.851,40 |
| 8 | Thái Nguyên | 3.536,40 |
| 9 | Phú Thọ | 3.534,60 |
Đồng bằng Sông Hồng
| STT | Tên tỉnh, thành | Diện tích (km²) |
| 1 | Hà Nội | 3.358,90 |
| 2 | Hải Dương | 1.668,20 |
| 3 | Nam Định | 1.668,00 |
| 4 | Thái Bình | 1.570,50 |
| 5 | Hải Phòng | 1.522,50 |
| 6 | Ninh Bình | 1.387,00 |
| 7 | Vĩnh Phúc | 1.235,20 |
| 8 | Hưng Yên | 930,20 |
| 9 | Hà Nam | 860,90 |
| 10 | Bắc Ninh | 822,70 |
Bắc Trung Bộ
| STT | Tên tỉnh, thành | Diện tích (km²) |
| 1 | Nghệ An | 16.493,70 |
| 2 | Thanh Hóa | 11.114,70 |
| 3 | Quảng Bình | 8.065,30 |
| 4 | Hà Tĩnh | 5.990,70 |
| 5 | Thừa Thiên Huế | 5.048,20 |
| 6 | Quảng Trị | 4.739,80 |
Nam Trung Bộ
| STT | Tên tỉnh, thành | Diện tích (km²) |
| 1 | Quảng Nam | 10.574,70 |
| 2 | Bình Thuận | 7.812,80 |
| 3 | Bình Định | 6.066,20 |
| 4 | Khánh Hòa | 5.137,80 |
| 5 | Quảng Ngãi | 5.135,20 |
| 6 | Phú Yên | 5.023,40 |
| 7 | Ninh Thuận | 3.355,30 |
| 8 | Đà Nẵng | 1.284,90 |
Tây Nguyên
| STT | Tên tỉnh, thành | Diện tích (km²) |
| 1 | Gia Lai | 15.510,80 |
| 2 | Đắk Lắk | 13.030,50 |
| 3 | Lâm Đồng | 9.783,20 |
| 4 | Kon Tum | 9.674,20 |
| 5 | Đắk Nông | 6.509,30 |
Đông Nam Bộ
| STT | Tên tỉnh, thành | Diện tích (km²) |
| 1 | Bình Phước | 6.877,00 |
| 2 | Đồng Nai | 5.905,70 |
| 3 | Tây Ninh | 4.041,40 |
| 4 | Bình Dương | 2.694,70 |
| 5 | Thành phố Hồ Chí Minh | 2.061,00 |
| 6 | Bà rịa Vũng Tàu | 1.980,80 |
Đồng bằng Sông Cửu Long
| STT | Tên tỉnh, thành | Diện tích (km²) |
| 1 | Kiên Giang | 6.348,80 |
| 2 | Cà Mau | 5.294,80 |
| 3 | Long An | 4.490,20 |
| 4 | An Giang | 3.536,70 |
| 5 | Đồng Tháp | 3.383,80 |
| 6 | Sóc Trăng | 3.311,80 |
| 7 | Bạc Liêu | 2.669,00 |
| 8 | Tiền Giang | 2.510,50 |
| 9 | Bến Tre | 2.394,60 |
| 10 | Trà Vinh | 2.358,20 |
| 11 | Hậu Giang | 1.621,80 |
| 12 | Vĩnh Long | 1.475,00 |
| 13 | Cần Thơ | 1.439,20 |
Dự kiến diện tích 23 tỉnh sau sáp nhập năm 2025
Dưới đây là diện tích các tỉnh sau sáp nhập 2025:
| STT | Tên tỉnh/thành mới | Các tỉnh được hợp nhất | Diện tích (km²) |
| 1 | Tuyên Quang | Tuyên Quang + Hà Giang | 13.795,6 km |
| 2 | Lào Cai | Lào Cai + Yên Bái | 13.257 km |
| 3 | Thái Nguyên | Thái Nguyên + Bắc Kạn | 8.375,3 km |
| 4 | Phú Thọ | Phú Thọ + Vĩnh Phúc + Hòa Bình | 9.361,4 km |
| 5 | Bắc Ninh | Bắc Ninh + Bắc Giang | 4.718,6 km |
| 6 | Hưng Yên | Hưng Yên + Thái Bình | 2.514,8 km |
| 7 | TP. Hải Phòng | Hải Phòng + Hải Dương | 3.194,7 km |
| 8 | Ninh Bình | Ninh Bình + Hà Nam + Nam Định | 3.942,6 km |
| 9 | Quảng Trị | Quảng Trị + Quảng Bình | 12.700 km |
| 10 | TP. Đà Nẵng | Đà Nẵng + Quảng Nam | 11.859,6 km |
| 11 | Quảng Ngãi | Quảng Ngãi + Kon Tum | 14.832,6 km |
| 12 | Gia Lai | Gia Lai + Bình Định | 21.576,5 km |
| 13 | Khánh Hòa | Khánh Hòa + Ninh Thuận | 8.555,9 km |
| 14 | Lâm Đồng | Lâm Đồng + Đắk Nông + Bình Thuận | 24.233,1 km |
| 15 | Đắk Lắk | Đắk Lắk + Phú Yên | 18.096,4 km |
| 16 | TP. Hồ Chí Minh | TP.HCM + Bình Dương + Bà Rịa - Vũng Tàu | 6.772,6 km |
| 17 | Đồng Nai | Đồng Nai + Bình Phước | 12.737,2 km |
| 18 | Tây Ninh | Tây Ninh + Long An | 8.536,5 km |
| 19 | TP. Cần Thơ | Cần Thơ + Sóc Trăng + Hậu Giang | 6.360,8 km |
| 20 | Vĩnh Long | Vĩnh Long + Bến Tre + Trà Vinh | 6.296,2 km |
| 21 | Đồng Tháp | Đồng Tháp + Tiền Giang | 5.938,7 km |
| 22 | Cà Mau | Cà Mau + Bạc Liêu | 7.942,4 km |
| 23 | An Giang | An Giang + Kiên Giang | 9.888,9 km |

Diện tích 11 tỉnh giữ nguyên sau sáp nhập 2025
| STT | Tên đơn vị hành chính | Diện tích (km²) |
| 1 | TP Hà Nội | 3.359,8 |
| 2 | TP Huế (Thừa Thiên Huế) | 4.947,1 |
| 3 | Lai Châu | 9.068,7 |
| 4 | Điện Biên | 9.539,9 |
| 5 | Sơn La | 14.109,8 |
| 6 | Lạng Sơn | 8.310,2 |
| 7 | Quảng Ninh | 6.207,9 |
| 8 | Thanh Hóa | 11.114,7 |
| 9 | Nghệ An | 16.486,5 |
| 10 | Hà Tĩnh | 5.994,4 |
| 11 | Cao Bằng | 6.700,4 |
LƯU Ý: Nội dung trên chỉ mang tính tham khảo về diện tích các tỉnh sau sáp nhập năm 2025, dựa trên các nội dung dự kiến tại Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025 và được tổng hợp từ thông tin cập nhật mới nhất của Tổng cục Thống kê.
Lời kết
Hy vọng qua bài viết, bạn đã có được những thông tin hữu ích về diện tích các tỉnh Việt Nam hiện nay, cũng như các dự kiến thay đổi sau khi sáp nhập. Những thông tin này không chỉ giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc địa lý của đất nước mà còn cung cấp cái nhìn tổng quan về các sự thay đổi trong quản lý hành chính và phát triển địa phương.
Để dễ dàng tìm hiểu các thông tin hữu ích và cập nhật nhanh chóng, bạn hãy sở hữu ngay một chiếc điện thoại thông minh tại FPT Shop! Với các dòng điện thoại chất lượng, màn hình sắc nét và kết nối mượt mà, bạn sẽ có mọi công cụ cần thiết để tiếp cận thông tin mọi lúc, mọi nơi.
Click chọn ngay smartphone OPPO giá rẻ tại đây:
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)