:quality(75)/thanh_hoa_cover_1fdf6bc82a.png)
Đã có điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 - Cập nhật thông tin tuyển sinh lớp 10 cùng FPT Shop
Thanh Hóa là một trong những tỉnh thành quan trọng nhất của Việt Nam về các mặt kinh tế, văn hóa, địa lý, chính trị, quân sự,... Vì thế, sự nghiệp giáo dục của tỉnh phải luôn được đẩy mạnh để tạo nên nguồn nhân tài dồi dào cho sự nghiệp phát triển trong tương lai của tỉnh Thanh Hóa và cả nước.

Cũng vì thế mà các thông tin đầu vào giáo dục của tỉnh luôn được người dân khu vực quan tâm để đảm bảo rằng con em mình đủ điều kiện nhập học các trường mong muốn. Với việc kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026 vừa mới trôi qua, hãy cùng tìm hiểu ngay điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 nhé!
Các thông tin về điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025
- Công thức tính điểm
Công thức tính điểm chuẩn sẽ bằng Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm môn thi/bài thi thứ ba + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có). Đối với môn thi/bài thi thứ ba, nếu là môn Tiếng Anh bắt buộc thì sẽ lấy hệ số 1, còn nếu là các môn chuyên thì sẽ lấy hệ số 3.
- Cách tra cứu điểm thi
Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển lớp 10 bằng cách truy cập thanhhoa.edu.vn và chọn Tra cứu thông tin tuyển sinh lớp 10 THPT 2025-2026, sau đó nhập vào các thông tin cần thiết.

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 cho THPT chuyên Lam Sơn
STT | Lớp chuyên | Chỉ tiêu | Kết quả xét tuyển | ||
Điểm chuẩn | Điểm đỗ nhỏ nhất | Số HS trúng tuyển | |||
1 | Địa lý | 35 | 45.45 |
| 35 |
2 | Vật lý | 35 | 41.95 |
| 35 |
3 | Hóa học | 35 | 44.10 | 44.05 | 35 |
4 | Ngữ văn | 70 | 47.40 |
| 70 |
5 | Toán học | 70 | 45.35 |
| 70 |
6 | Tiếng Anh | 70 | 46.15 |
| 70 |
7 | Tin học | 35 | 46.75 |
| 35 |
8 | Sinh học | 35 | 49.40 |
| 35 |
9 | Lịch sử | 35 | 47.95 |
| 35 |

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 cho THPT Dân tộc nội trú
TT | Tên trường | Chỉ tiêu | Số lượng tuyển thẳng | Kết quả xét tuyển | Tổng số lượng | ||||||
Xét tuyển 70% chỉ tiêu từ cao xuống thấp theo tổng điểm xét tuyển (đối với tất cả thí sinh) | Xét tuyển 30% chỉ tiêu từ cao xuống thấp theo tổng điểm xét tuyển (đối với thí sinh ở xã, thôn ĐBKK chưa đỗ khi xét 70%) | Cộng số lượng | |||||||||
Điểm chuẩn | Điểm đỗ nhỏ nhất | Số lượng | Điểm chuẩn | Điểm đỗ nhỏ nhất | Số lượng | ||||||
1 | THPT Dân tộc nội trú Ngọc Lặc | 210 | 5 | 20.00 | 19.95 | 142 | 15.45 | 15.35 | 63 | 205 | 210 |
2 | THPT Dân tộc nội trú tỉnh | 210 | 6 | 22.55 |
| 141 | 13.05 |
| 63 | 204 | 210 |

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 - Các trường THPT công lập
STT | Tên trường | Chỉ tiêu | Số lượng tuyển thẳng | Kết quả xét tuyển | Tổng số lượng | ||||||
Nguyện vọng 1 | Nguyện vọng 2 (Điểm chuẩn NV2 là tổng điểm xét tuyển của TS đã trừ đi 1 điểm) | Cộng số lượng | |||||||||
Điểm chuẩn | Điểm đỗ nhỏ nhất | Số lượng | Điểm chuẩn | Điểm đỗ nhỏ nhất | Số lượng | ||||||
1 | TH,THCS&THPT Hồng Đức | 132 | 0 | 13.8 |
| 119 | 21 |
| 13 | 132 | 132 |
2 | THPT Hàm Rồng | 616 | 10 | 25.15 | 25.1 | 606 |
|
| 0 | 606 | 616 |
3 | THPT Đào Duy Từ | 616 | 11 | 22.95 | 22.9 | 591 | 23 |
| 14 | 605 | 616 |
4 | THPT Tô Hiến Thành | 440 | 9 | 17.95 | 17.9 | 387 | 20.65 |
| 44 | 431 | 440 |
5 | THPT Lương Đắc Bằng | 572 | 7 | 17 | 16.95 | 565 |
|
| 0 | 565 | 572 |
6 | THPT Hoằng Hoá 2 | 528 | 4 | 14.45 |
| 524 |
|
| 0 | 524 | 528 |
7 | THPT Hoằng Hoá 3 | 440 | 10 | 15.9 | 15.85 | 426 | 15.85 |
| 4 | 430 | 440 |
8 | THPT Hoằng Hoá 4 | 528 | 2 | 16.45 |
| 526 |
|
| 0 | 526 | 528 |
9 | THPT Quảng Xương 1 | 572 | 5 | 17.8 |
| 567 |
|
| 0 | 567 | 572 |
10 | THPT Quảng Xương 2 | 440 | 6 | 15.8 | 15.7 | 417 | 15.75 |
| 17 | 434 | 440 |
11 | THPT Chu Văn An | 660 | 7 | 17.65 | 17.6 | 653 |
|
| 0 | 653 | 660 |
12 | THPT Quảng Xương 4 | 484 | 8 | 17.35 |
| 476 |
|
| 0 | 476 | 484 |
13 | THPT Đông Sơn 1 | 484 | 1 | 14.9 |
| 435 | 20.55 |
| 48 | 483 | 484 |
14 | THPT Lê Văn Hưu | 528 | 2 | 15.4 |
| 526 |
|
| 0 | 526 | 528 |
15 | THPT Thiệu Hoá | 572 | 3 | 14.85 |
| 569 |
|
| 0 | 569 | 572 |
16 | THPT Nguyễn Quán Nho | 352 | 0 | 12.8 |
| 317 | 13.2 | 13.15 | 35 | 352 | 352 |
17 | THPT Yên Định 1 | 748 | 12 | 14.95 |
| 736 |
|
| 0 | 736 | 748 |
18 | THPT Yên Định 2 | 440 | 6 | 12.8 |
| 402 | 12.9 |
| 32 | 434 | 440 |
19 | THPT Yên Định 3 | 352 | 3 | 11.5 |
| 320 | 11.6 |
| 29 | 349 | 352 |
20 | THPT Nông Cống 1 | 484 | 9 | 16.95 | 16.9 | 475 |
|
| 0 | 475 | 484 |
21 | THPT Nông Cống 2 | 308 | 5 | 15.1 |
| 303 |
|
| 0 | 303 | 308 |
22 | THPT Nông Cống 3 | 396 | 2 | 15.35 |
| 382 | 15.3 |
| 12 | 394 | 396 |
23 | THPT Nông Cống 4 | 396 | 1 | 13.45 |
| 356 | 13.85 |
| 39 | 395 | 396 |
24 | THPT Tĩnh Gia 1 | 748 | 1 | 15.4 |
| 747 |
|
| 0 | 747 | 748 |
25 | THPT Tĩnh Gia 2 | 484 | 5 | 12.8 | 12.75 | 471 | 13.25 | 12.75 | 8 | 479 | 484 |
26 | THPT Tĩnh Gia 3 | 660 | 2 | 14.35 | 14.3 | 654 | 14.3 |
| 4 | 658 | 660 |
27 | THPT Lê Lợi | 572 | 7 | 14.85 | 14.8 | 565 |
|
| 0 | 565 | 572 |
28 | THPT Lê Hoàn | 440 | 2 | 12.1 |
| 420 | 12.05 |
| 18 | 438 | 440 |
29 | THPT Lam Kinh | 352 | 4 | 14.25 |
| 348 |
|
| 0 | 348 | 352 |
30 | THPT Hậu Lộc 1 | 484 | 3 | 15.45 |
| 481 |
|
| 0 | 481 | 484 |
31 | THPT Hậu Lộc 2 | 440 | 4 | 14.05 |
| 432 | 14.05 |
| 4 | 436 | 440 |
32 | THPT Hà Trung | 572 | 8 | 13.9 |
| 560 | 13.85 |
| 4 | 564 | 572 |
33 | THPT Hoàng Lê Kha | 440 | 10 | 15.1 |
| 430 |
|
| 0 | 430 | 440 |
34 | THPT Ba Đình | 484 | 3 | 15.1 |
| 481 |
|
| 0 | 481 | 484 |
35 | THPT Mai Anh Tuấn | 440 | 3 | 15.9 |
| 437 |
|
| 0 | 437 | 440 |
36 | THPT Bỉm Sơn | 396 | 1 | 20.05 | 19.95 | 395 |
|
| 0 | 395 | 396 |
37 | THPT Sầm Sơn | 440 | 8 | 19.15 |
| 432 |
|
| 0 | 432 | 440 |
38 | THPT Triệu Sơn 1 | 396 | 5 | 17.4 | 17.35 | 391 |
|
| 0 | 391 | 396 |
39 | THPT Triệu Sơn 2 | 352 | 2 | 16.15 | 16 | 341 | 16.05 |
| 9 | 350 | 352 |
40 | THPT Triệu Sơn 3 | 396 | 8 | 15.7 | 15.65 | 388 |
|
| 0 | 388 | 396 |
41 | THPT Triệu Sơn 4 | 352 | 2 | 15.15 |
| 347 | 15.60 |
| 3 | 350 | 352 |
42 | THPT Vĩnh Lộc | 572 | 8 | 13.7 |
| 564 |
|
| 0 | 564 | 572 |
43 | THPT Tống Duy Tân | 264 | 4 | 13.9 |
| 260 |
|
| 0 | 260 | 264 |
44 | THPT Mường Lát | 440 | 56 | 8.95 | 8.9 | 384 |
|
| 0 | 384 | 440 |
45 | THPT Quan Hoá | 352 | 22 | 7.95 | 7.9 | 299 | 8 |
| 31 | 330 | 352 |
46 | THPT Quan Sơn | 308 | 15 | 8.9 | 8.85 | 293 |
|
| 0 | 293 | 308 |

STT | Tên trường | Chỉ tiêu | Số lượng tuyển thẳng | Kết quả xét tuyển | Tổng số lượng | ||||||
Nguyện vọng 1 | Nguyện vọng 2 (Điểm chuẩn NV2 là tổng điểm xét tuyển của TS đã trừ đi 1 điểm) | Cộng số lượng | |||||||||
Điểm chuẩn | Điểm đỗ nhỏ nhất | Số lượng | Điểm chuẩn | Điểm đỗ nhỏ nhất | Số lượng | ||||||
47 | THPT Bá Thước | 440 | 10 | 8.75 |
| 400 | 8.75 |
| 30 | 430 | 440 |
48 | THPT Hà Văn Mao | 440 | 10 | 10.45 | 10.4 | 430 |
|
| 0 | 430 | 440 |
49 | THPT Lang Chánh | 440 | 23 | 8.95 | 8.85 | 417 |
|
| 0 | 417 | 440 |
50 | THPT Ngọc Lặc | 572 | 28 | 10.15 |
| 544 |
|
| 0 | 544 | 572 |
51 | THPT Lê Lai | 484 | 6 | 11.05 | 11 | 478 |
|
| 0 | 478 | 484 |
52 | THPT Cầm Bá Thước | 528 | 19 | 11.8 | 11.75 | 509 |
|
| 0 | 509 | 528 |
53 | THPT Như Xuân | 396 | 21 | 11.6 |
| 375 |
|
| 0 | 375 | 396 |
54 | THPT Như Thanh | 440 | 5 | 15 | 14.9 | 435 |
|
| 0 | 435 | 440 |
55 | Trường THPT Thạch Thành 1 | 440 | 0 | 13.1 |
| 440 |
|
| 0 | 440 | 440 |
56 | THPT Thạch Thành 2 | 352 | 2 | 13.7 | 13.65 | 350 |
|
| 0 | 350 | 352 |
57 | THPT Cẩm Thuỷ 1 | 528 | 7 | 13.35 |
| 521 |
|
| 0 | 521 | 528 |
58 | THPT Cẩm Thuỷ 2 | 308 | 1 | 11.45 |
| 297 | 11.7 |
| 10 | 307 | 308 |
59 | THPT Cẩm Thuỷ 3 | 308 | 2 | 11.65 |
| 298 | 11.8 |
| 8 | 306 | 308 |
60 | THPT Lê Hồng Phong | 308 | 1 | 16.1 |
| 297 | 16.75 |
| 10 | 307 | 308 |
61 | THPT Nguyễn Trãi | 484 | 7 | 22.05 | 22 | 429 | 23.3 | 23.25 | 48 | 477 | 484 |
62 | PT Nguyễn Mộng Tuân | 440 | 2 | 12.92 |
| 394 | 16.4 |
| 44 | 438 | 440 |
63 | THCS và THPT Thống Nhất | 176 | 0 | 12.4 |
| 167 | 12.4 |
| 9 | 176 | 176 |
64 | THPT Triệu Sơn 5 | 308 | 2 | 13.95 | 13.85 | 282 | 14 |
| 24 | 306 | 308 |
65 | THPT Đặng Thai Mai | 440 | 1 | 14.45 | 14.4 | 395 | 15.3 |
| 44 | 439 | 440 |
66 | THPT Nguyễn Thị Lợi | 396 | 5 | 15.35 | 15.3 | 352 | 16.15 |
| 39 | 391 | 396 |
67 | THPT Đông Sơn 2 | 440 | 1 | 12 |
| 395 | 14.35 |
| 44 | 439 | 440 |
68 | THPT Thọ Xuân 4 | 264 | 2 | 11.5 |
| 248 | 11.5 |
| 14 | 262 | 264 |
69 | THPT Thọ Xuân 5 | 264 | 1 | 14.75 |
| 263 |
|
| 0 | 263 | 264 |
70 | THPT Như Thanh 2 | 264 | 26 | 14.1 | 14.05 | 238 |
|
| 0 | 238 | 264 |
71 | Trường THPT Thạch Thành 3 | 396 | 9 | 13.15 | 13.1 | 387 |
|
| 0 | 387 | 396 |
72 | THPT Thường Xuân 2 | 308 | 16 | 10.05 | 10 | 290 | 10.2 |
| 2 | 292 | 308 |
73 | THPT Nga Sơn | 396 | 3 | 13.55 | 13.5 | 366 | 13.55 |
| 27 | 393 | 396 |
74 | THPT Hậu Lộc 3 | 308 | 2 | 15.25 |
| 306 |
|
| 0 | 306 | 308 |
75 | THPT Tĩnh Gia 4 | 484 | 1 | 13.58 |
| 475 | 13.55 |
| 8 | 483 | 484 |
76 | THPT Hậu Lộc 4 | 528 | 5 | 14.55 | 14.5 | 523 |
|
| 0 | 523 | 528 |
77 | THPT Bắc Sơn | 352 | 3 | 9.9 | 9.85 | 340 | 9.9 | 9.85 | 9 | 349 | 352 |
78 | THCS&THPT Bá Thước | 220 | 7 | 9.8 |
| 213 |
|
| 0 | 213 | 220 |
79 | THPT Thạch Thành 4 | 352 | 10 | 12.5 | 12.45 | 340 | 12.55 | 12.45 | 2 | 342 | 352 |
80 | THPT Như Xuân 2 | 176 | 3 | 11.45 |
| 173 |
|
| 0 | 173 | 176 |
81 | THCS Và THPT Nghi Sơn | 308 | 13 | 15.6 | 15.5 | 308 |
|
| 0 | 308 | 321 |
82 | THCS & THPT Quan Sơn | 176 | 0 | 8.6 |
| 163 |
|
| 0 | 163 | 163 |
83 | THPT Thường Xuân 3 | 220 | 11 | 7.95 | 7.9 | 187 | 10.2 |
| 22 | 209 | 220 |
84 | THCS&THPT Như Thanh | 264 | 12 | 12.9 |
| 234 | 12.85 |
| 18 | 252 | 264 |
85 | THCS và THPT Như Xuân | 220 | 12 | 10.5 |
| 204 | 10.5 | 10.45 | 4 | 208 | 220 |
86 | Trường THCS&THPTQuan Hóa | 176 | 5 | 11.3 |
| 171 |
|
| 0 | 171 | 176 |

Tạm kết
Vậy là qua bài viết này, bạn đã nắm chắc điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 đối với toàn bộ 89 trường THPT trong khu vực. Mong rằng những thông tin này sẽ có ích trong quá trình chọn trường của bạn!
Một công cụ hữu ích không thể thiếu đối với quá trình học cấp 3 của người trẻ chính là một chiếc điện thoại đời mới. Chúng có thể giúp con trẻ cập nhật đa dạng các kiến thức quan trọng, vừa giúp “xả stress” sau những giờ học căng thẳng, lại còn là một thiết bị liên lạc hữu ích giữa cha mẹ và con cái. Nếu bạn đang có nhu cầu mua sắm một sản phẩm điện thoại mới cho con em của mình, hãy đến ngay với FPT Shop nhé!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_quang_ngai_b0037aac4d.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_lai_chau_2025_8ad303a5b9.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_ninh_binh_2025_521f5465b2.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_hue_2025_36ec7266b0.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_dong_nai_2025_069e404414.png)