Điểm chuẩn lớp 10 2025 TPHCM đã công bố chưa? Biến động điểm chuẩn 3 năm qua
Điểm chuẩn lớp 10 2025 TPHCM có tăng so với những năm trước không là thắc mắc của rất nhiều bạn học sinh. Vì điểm chuẩn chưa được công bố, bạn cần xem dữ liệu 3 năm gần nhất để có sự chuẩn bị tốt nhất. Bạn hãy tham khảo ngay những thông tin về điểm xét tuyển lớp 10 ngay dưới đây.
Rất nhiều phụ huynh và học sinh ở khu vực TPHCM chuẩn bị cho kỳ thi lớp 10 năm 2025 rất quan tâm tới điểm chuẩn. Vậy điểm chuẩn của năm nay đã có hay chưa và mức độ biến động của điểm trong các năm gần đây như thế nào? Nếu bạn đang quan tâm tới điểm chuẩn lớp 10 2025 TPHCM thì hãy cùng FPT Shop xem nội dung dưới đây.
Điểm chuẩn lớp 10 2025 TPHCM đã được công bố chưa?
Năm 2025, các bạn học sinh THCS thi tuyển lớp 10 vào cuối tháng 5, đầu tháng 6. Sau khi kết thúc kỳ thi khoảng 1 tháng thì các trường mới công bố điểm chuẩn. Như vậy, tính tới hiện tại thì vẫn chưa có điểm chuẩn lớp 10 2025 TPHCM.
So với các tỉnh thành khác thì điểm tuyển sinh lớp 10 hằng năm của những trường chuyên tương đối cao. Tuy nhiên, cũng có những cơ sở đào tạo mức điểm dưới 16 tạo điều kiện cho những bạn thí sinh học lực trung bình có cơ hội trúng tuyển. Hằng năm, Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh luôn chỉ đạo các trường tổ chức hướng nghiệp để các em dựa trên dữ liệu những năm trước và lựa chọn cơ sở giáo dục phù hợp.

Biến động điểm chuẩn 3 năm trước tại TPHCM
Tuy điểm chuẩn lớp 10 2025 TPHCM vẫn chưa được công bố nhưng bạn có thể dựa vào những dữ liệu của 3 năm gần nhất để dự đoán. Cụ thể, bạn dựa vào những thông tin dưới đây và năng lực của bản thân để chọn trường sao cho phù hợp.
Điểm chuẩn tại quận 1 - quận 8 thành phố Hồ Chí Minh
Dưới đây là điểm tuyển sinh THPT 2022, 2023 và 2024 tại các quận 1 - quận 8:
| Khu vực | Trường | 2022 | 2023 | 2024 |
| Q1 | Trưng Vương | 21 | 21.5 | 21 |
| Bùi Thị Xuân | 22.25 | 23.5 | 22.5 | |
| Ten Lơ Man | 17.75 | 18.25 | 18.25 | |
| Năng Khiếu TDTT | 12 | 13.5 | 13 | |
| Lương Thế Vinh | 21 | 20.25 | 20.5 | |
| Trường chuyên Trần Đại Nghĩa | 34.25 | 34.5 | 37.75 | |
| Q3 | Lê Quý Đôn | 22.25 | 23.25 | 22.5 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | 23.25 | 24.25 | 23.25 | |
| Lê Thị Hồng Gấm | 13.5 | 14.25 | 14.75 | |
| Marie Curie | 19.5 | 20 | 19.75 | |
| Nguyễn Thị Diệu | 16 | 15.5 | 15.25 | |
| Q4 | Nguyễn Trãi | 13 | 13.25 | 13.75 |
| Nguyễn Hữu Thọ | 15 | 16.25 | 16 | |
| Q5 | Trung học Thực hành ĐH Sài Gòn | 20.75 | 21.75 | 21 |
| Hùng Vương | 18.25 | 19.25 | 18.25 | |
| Trung học thực hành ĐH Sư Phạm | 19.75 | 22.5 | 23 | |
| Trần Khai Nguyên | 20.25 | 21.25 | 19.75 | |
| Trần Hữu Trang | 14 | 14.25 | 13.75 | |
| Q6 | Mạc Đĩnh Chi | 22.75 | 23.25 | 22.5 |
| Bình Phú | 19.5 | 21 | 19.5 | |
| Nguyễn Tất Thành | 16.75 | 17.75 | 17 | |
| Phạm Phú Thứ | 15 | 15.5 | 14.75 | |
| Q7 | Lê Thánh Tôn | 17 | 18.5 | 17.25 |
| Tân Phong | 13.5 | 13.75 | 14 | |
| Ngô Quyền | 19.75 | 20.25 | 18.75 | |
| Nam Sài Gòn | 18.75 | 20.25 | 20.25 | |
| Q8 | Lương Văn Can | 12 | 13.5 | 13.5 |
| Ngô Gia Tự | 12.5 | 12 | 14 | |
| Tạ Quang Bửu | 15 | 14.25 | 15.25 | |
| Nguyễn Văn Linh | 10.5 | 11.25 | 11.25 | |
| Võ Văn Kiệt | 16 | 16.25 | 16.5 | |
| Nguyễn Thị Định | 13 | 13.25 | 13 |

Điểm chuẩn 3 năm gần nhất các quận 10, 11, 12
Điểm xét tuyển lớp 10 quận 10, 11, 12 được cập nhật qua bảng dưới đây. Bạn cần xem để dự đoán điểm chuẩn lớp 10 2025 TPHCM và có thể chuẩn bị tốt nhất.
| Khu vực | Trường | 2022 | 2023 | 2024 |
| Q10 | Nguyễn Khuyến | 17.5 | 19.5 | 18.25 |
| Nguyễn Du | 20.5 | 21.25 | 19.5 | |
| Nguyễn An Ninh | 14.75 | 15 | 15.25 | |
| Diên Hồng | 14 | 15.25 | 15 | |
| Sương Nguyệt Anh | 13.75 | 13.5 | 14.25 | |
| Q11 | Nguyễn Hiền | 18.5 | 19 | 19.75 |
| Trần Quang Khải | 16 | 17 | 16.75 | |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 15.75 | 15.5 | 15.5 | |
| Q12 | Võ Trường Toản | 20.75 | 21.25 | 20.75 |
| Trường Chinh | 17.75 | 18.25 | 18 | |
| Thạnh Lộc | 16 | 16.5 | 16.25 |

Điểm chuẩn 2022, 2023, 2024 các quận khác
Điểm chuẩn 3 năm gần nhất các quận Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân như sau:
| Khu vực | Trường | 2022 | 2023 | 2024 |
| Bình Thạnh | Thanh Đa | 14.75 | 14.75 | 15 |
| Võ Thị Sáu | 19.75 | 21 | 19.5 | |
| Gia Định | 23 | 24.5 | 23 | |
| Phan Đăng Lưu | 14.5 | 17.75 | 16 | |
| Trần Văn Giàu | 15.75 | 17.25 | 17.25 | |
| Hoàng Hoa Thám | 18.5 | 19.25 | 18.25 | |
| Gò Vấp | Gò Vấp | 16.5 | 17.25 | 16.5 |
| Nguyễn Công Trứ | 20 | 21.25 | 20.25 | |
| Trần Hưng Đạo | 19.5 | 20.5 | 19.75 | |
| Nguyễn Trung Trực | 17 | 18.25 | 17.25 | |
| Phú Nhuận | Phú Nhuận | 22.5 | 23.5 | 22.5 |
| Hàn Thuyên | 15.25 | |||
| Tân Bình | Tân Bình | 19 | 20.25 | 19.5 |
| Nguyễn Chí Thanh | 20 | 20.5 | 18.25 | |
| Nguyễn Thượng Hiền | 24.25 | 25.5 | 24.25 | |
| Nguyễn Thái Bình | 17.75 | 17.25 | 17 | |
| Tân Phú | Trần Phú | 22.75 | 23.5 | 23.25 |
| Tây Thạnh | 21 | 21.75 | 21 | |
| Lê Trọng Tấn | 19 | 20.25 | 19.5 | |
| Bình Tân | Vĩnh Lộc | 16.25 | 17 | 16.5 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | 17.5 | 19 | 18 | |
| Bình Hưng Hòa | 17.25 | 18.25 | 18.5 | |
| Bình Tân | 14.5 | 15.25 | 15 | |
| An Lạc | 15 | 15.75 | 15.25 | |

Điểm chuẩn 3 năm gần nhất tại các trường THPT Thủ Đức
Khu vực TP Thủ Đức tập trung nhiều trường THPT với điểm xét tuyển không quá cao. Dưới đây là điểm xét tuyển THPT 2022, 2023, 2024 tại TP Thủ Đức. Bạn tham khảo để dự đoán điểm chuẩn lớp 10 2025 TPHCM:
| Khu vực | Trường | 2022 | 2023 | 2024 |
| Thủ Đức | Giồng Ông Tố | 17.5 | 18.5 | 16.75 |
| Thủ Thiêm | 13.75 | 14.5 | 14 | |
| Nguyễn Huệ | 15.5 | 17 | 15.25 | |
| Phước Long | 16.75 | 18.5 | 16.25 | |
| Long Trường | 11 | 12.25 | 12 | |
| Nguyễn Văn Tăng | 10.75 | 11.75 | 11 | |
| Dương Văn Thì | 14 | 16.25 | 14.75 | |
| Nguyễn Hữu Huân | 23.25 | 23.75 | 23.25 | |
| Thủ Đức | 20.5 | 21.5 | 20.5 | |
| Tam Phú | 17.25 | 19 | 18 | |
| Hiệp Bình | 14.5 | 15 | 14 | |
| Đào Sơn Tây | 12 | 12.75 | 13.5 | |
| Linh Trung | 14.5 | 15.5 | 15 | |
| Bình Chiểu | 12.5 | 13.25 | 14 |

Điểm chuẩn 3 năm gần nhất tại các huyện
Điểm xét tuyển vào lớp 10 tại các huyện TPHCM cập nhật dưới đây:
| Khu vực | Trường | 2022 | 2023 | 2024 |
| Bình Chánh | Bình Chánh | 11 | 12 | 13.5 |
| Tân Túc | 12 | 12.75 | 14 | |
| Vĩnh Lộc B | 13.5 | 14.25 | 15.75 | |
| Năng khiếu TDTT Bình Chánh | 11 | 11.5 | 14 | |
| Phong Phú | 10.5 | 11 | 12.5 | |
| Lê Minh Xuân | 14 | 13.25 | 15 | |
| Đa Phước | 10.5 | 10.5 | 11.5 | |
| Cần Giờ | THCS-THPT Thạnh An | 10.5 | 10.5 | |
| Bình Khánh | 10.5 | 10.5 | 10.5 | |
| Cần Thạnh | 10.5 | 10.5 | 10.5 | |
| An Nghĩa | 10.5 | 10.5 | 10.5 | |
| Củ Chi | Củ Chi | 15 | 14.75 | 16.25 |
| Quang Trung | 12 | 11.25 | 13 | |
| An Nhơn Tây | 10.5 | 10.5 | 11.5 | |
| Trung Phú | 12.75 | 14.75 | 15.5 | |
| Trung Lập | 10.5 | 10.5 | 11.75 | |
| Phú Hòa | 12 | 12 | 13.5 | |
| Tân Thông Hội | 13 | 14 | 14.75 | |
| Hóc Môn | Nguyễn Hữu Cầu | 22 | 23 | 22.5 |
| Lý Thường Kiệt | 19 | 19.75 | 19.75 | |
| Bà Điểm | 17.75 | 18.75 | 18.5 | |
| Nguyễn Văn Cừ | 14.5 | 15 | 16.5 | |
| Nguyễn Hữu Tiến | 17 | 18 | 18 | |
| Phạm Văn Sáng | 15.5 | 16.25 | 16.75 | |
| Hồ Thị Bi | 15 | 16.5 | 17.5 | |
| Huyện Nhà Bè | Long Thới | 12.75 | 12.75 | 12.25 |
| Phước Kiển | 12 | 11.25 | 12.75 | |
| Dương Văn Dương | 13 | 13 | 13 |
Lời kết
Hiện nay điểm chuẩn lớp 10 2025 TPHCM vẫn chưa được công bố nhưng các phụ huynh và các em học sinh có thể tham khảo biến động điểm trong 3 năm vừa qua để xem thử và ước chừng. Để biết điểm chính xác, mọi người hãy cùng chờ đợi thêm một thời gian nữa nhé. Nếu muốn biết thêm về điểm, học phí của các trường hoặc lịch thi sắp tới thì hãy theo dõi nội dung trên FPT Shop.
Để chuẩn bị cho cấp 3, các bạn học sinh cũng nên có một chiếc laptop mới. Hiện nay FPT Shop đang có nhiều sản phẩm laptop với giá phải chăng nhưng đủ để đáp ứng nhu cầu học tập. Bạn hãy xem ở link sau nhé:
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)