:quality(75)/dai_hoc_phenikaa_01_b5a3c2a072.jpg)
Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025 cho tất cả các ngành học tuyển sinh
Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025 cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành và dao động từ 17 đến 25,5 điểm theo kỳ thi THPT. Những ngành có điểm chuẩn cao như Hệ thống cơ điện tử thông minh, Y khoa, Răng – Hàm – Mặt và Truyền thông đa phương tiện phản ánh đúng xu hướng tuyển sinh năm nay.
Mùa tuyển sinh năm nay đang bước vào giai đoạn quan trọng. Do đó, một thông tin được nhiều phụ huynh và thí sinh quan tâm chính là điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025. Là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu tại Việt Nam, Phenikaa được biết đến với môi trường học hiện đại, chương trình đào tạo gắn liền với nhu cầu doanh nghiệp và định hướng quốc tế hóa.
Năm nay, trường tiếp tục công bố mức điểm chuẩn cho toàn bộ các ngành đào tạo, mang đến cho thí sinh cái nhìn rõ ràng về cơ hội trúng tuyển.
Vậy điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025 có bao nhiêu ngành học và xu hướng tăng giảm ra sao? Đâu là ngành học có điểm vượt trội hơn cả? Chúng ta hãy cùng nhau trả lời tất cả các câu hỏi đó trong bài viết này nhé.
Bảng điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025
Năm 2025, Đại học Phenikaa tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những trường đại học tư thục uy tín hàng đầu với nhiều ngành học đa dạng. Vài ngày trước, trường cũng đã công bố mức điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025 thông qua bảng tổng hợp bên dưới.
Khối ngành | Ngành/Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT 2025) |
|---|---|---|---|
Khoa học xã hội & Nhân văn | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 19 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 22 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 19 | |
Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | 17 | |
Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 17 | |
Đông phương học | FOS1 | 17 | |
Khoa học sức khỏe | Điều dưỡng | NUR1 | 17 |
Dược học | PHA1 | 21 | |
Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 19 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 19 | |
Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 19 | |
Y khoa | MED1 | 22,5 | |
Răng – Hàm – Mặt | DEN1 | 22,5 | |
Y học cổ truyền | FTME | 21 | |
Hộ sinh | MIW | 17 | |
Khoa học sự sinh | BMS | 17 | |
Quản lý bệnh viện | HM1 | 17 | |
Kinh tế – Kinh doanh – Luật – Du lịch | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 19 |
Kế toán | FBE2 | 19 | |
Tài chính – Ngân hàng | FBE3 | 20 | |
Quản trị nhân lực | FBE4 | 20 | |
Kiểm toán | FBE5 | 19 | |
Kinh doanh quốc tế | FBE6 | 19 | |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | FBE7 | 19 | |
Marketing | FBE8 | 19 | |
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) | FTS1 | 19 | |
Kinh doanh du lịch số | FTS3 | 19 | |
Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | 19 | |
Quản trị khách sạn | FTS2 | 19 | |
Luật kinh tế | FOL1 | 18 | |
Luật kinh doanh | FOL2 | 18 | |
Luật | FOL3 | 18 | |
Luật quốc tế | FOL4 | 18 | |
Luật thương mại quốc tế | FOL5 | 18 | |
Kinh tế số | FIDT1 | 18 | |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | 18 | |
Thương mại điện tử | FIDT3 | 18 | |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | 18 | |
Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | 18 | |
Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | 22 | |
Công nghệ tài chính | FIDT7 | 18 | |
Kỹ thuật – Công nghệ | Công nghệ sinh học | BIO1 | 18 |
Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 17 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 22 | |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 20 | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (IoT) | EEE3 | 21 | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Mạch bán dẫn) | EEE4 | 21 | |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Robot & AI) | EEE-AI | 22 | |
Công nghệ thông tin | ICT1 | 21 | |
Kỹ thuật phần mềm | ICT2 | 19 | |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật | ICT-VJ | 19 | |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo & Khoa học dữ liệu) | ICT3 | 21 | |
Tài năng Khoa học máy tính | ICT-TN | 23 | |
An toàn thông tin | ICT4 | 19 | |
Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 21 | |
Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 20 | |
Hệ thống cơ điện tử thông minh | MEM1-IMS | 25,5 | |
Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 19 | |
Vật liệu tiên tiến & Công nghệ nano | MSE1 | 20 | |
Vật liệu thông minh & Trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 20 | |
Chip bán dẫn & Công nghệ đóng gói | MSE-IC | 21 | |
Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 20 | |
Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 19 | |
Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 19 |
Lưu ý: Ngoài phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Đại học Phenikaa còn có các phương thức xét tuyển khác như điểm học bạ THPT, bài thi đánh giá năng lực của Đại học QGHN, bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội và kỳ thi đánh giá V-SAT. Nếu bạn đăng ký xét tuyển theo các phương thức khác, hãy tra cứu thêm thông tin từ các kênh truyền thông chính thức của trường nhé.
Xu hướng điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025

- Nhìn vào bảng điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025, chúng ta có thể nhận thấy xu hướng như sau:
- Phạm vi điểm chuẩn (theo kết quả thi THPT): Điểm trúng tuyển vào trường trải dài từ 17 đến 25,5 điểm. Điều đó phản ánh sự đa dạng và cạnh tranh theo từng khối ngành. Trong đó, ngành cao điểm nhất là Hệ thống cơ điện tử thông minh (dạy bằng tiếng Anh) với 25,5 điểm.
- Hai ngành y dược dẫn đầu sau đó: Y khoa và Răng – Hàm – Mặt cùng có điểm chuẩn là 22,5 điểm. Điều đó cho thấy sức hút lớn trong nhóm ngành chăm sóc sức khỏe vài năm trở lại đây.
- Hầu hết các ngành còn lại: Các ngành còn lại thuộc lĩnh vực như kỹ thuật – công nghệ, kinh tế – quản trị, khoa học xã hội – nhân văn… có mức điểm chuẩn dao động từ 17 đến 22 điểm.
Như vậy, Đại học Phenikaa rất chú trọng trong việc đa dạng hóa ngành học với mức điểm vào phù hợp cho nhiều nhóm thí sinh.
Các ngành học thu hút nhất của Đại học Phenikaa 2025
Xu hướng điểm chuẩn năm 2025 tại Đại học Phenikaa cho thấy trường đang đào tạo đa dạng lĩnh vực với mức điểm chuẩn phản ánh rõ sức cạnh tranh và tiềm năng ngành. Dưới đây là 4 ngành học có điểm trúng tuyển cao nhất của Phenikaa trong năm nay.
1. Hệ thống cơ điện tử thông minh

Với mức điểm chuẩn cao nhất năm 2025 là 25,5 điểm, đây chính là ngành học “ngôi sao” tại Đại học Phenikaa. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh giúp sinh viên tiếp cận tri thức quốc tế ngay từ năm đầu tiên. Ngành này tích hợp kiến thức về cơ khí, điện tử, lập trình, robot, trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (IoT). Ngoài ra, sinh viên không chỉ học lý thuyết mà còn được thực hành với phòng lab hiện đại và tham gia các dự án nghiên cứu ứng dụng thực tế.
2. Y khoa

Ngành Y khoa năm nay có mức điểm chuẩn 22,5 điểm, tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những ngành học “khó vào nhưng đáng học nhất” tại trường. Sinh viên Y khoa của Đại học Phenikaa sẽ được học tập theo chương trình tiên tiến, kết hợp giữa lý thuyết, thực hành trong phòng thí nghiệm và thực tập tại bệnh viện. Trường cũng hợp tác với nhiều bệnh viện lớn, giúp sinh viên có môi trường cọ xát thực tế ngay từ những năm đầu.
3. Răng – Hàm – Mặt

Cũng với mức điểm chuẩn 22,5 điểm, ngành Răng – Hàm – Mặt là lựa chọn hấp dẫn cho những thí sinh muốn đi sâu vào lĩnh vực y khoa nha khoa. Chương trình đào tạo của Đại học Phenikaa chú trọng vào kỹ năng chuyên môn như chẩn đoán, điều trị và thẩm mỹ nha khoa. Đồng thời, trường cũng trang bị cho sinh viên khả năng tiếp cận các công nghệ mới như chỉnh nha kỹ thuật số hay implant nha khoa.
4. Truyền thông đa phương tiện

Với mức điểm chuẩn 22 điểm, ngành Truyền thông đa phương tiện đang trở thành một trong những lựa chọn hot nhất ở khối kinh tế – truyền thông của Đại học Phenikaa. Chương trình học của trường kết hợp giữa lý thuyết truyền thông, kỹ năng sáng tạo nội dung và ứng dụng công nghệ số. Sinh viên sẽ được học cách sản xuất video, thiết kế đồ họa, làm phim, viết kịch bản và quản lý chiến dịch truyền thông trên đa nền tảng.
Tạm kết
Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025 không chỉ là con số đánh giá năng lực đầu vào, mà còn là kim chỉ nam giúp thí sinh định hướng lựa chọn ngành nghề. Với bảng tổng hợp chi tiết và phân tích xu hướng, FPT Shop tin rằng bạn hoàn toàn có thể tra cứu nhanh chóng kết quả để biết mình có trúng tuyển vào ngành học yêu thích hay không. Chúc bạn sẽ trở thành một tân sinh viên của Đại học Phenikaa trong thời gian tới.
Nếu cần mua laptop để phục vụ cho công việc học tập, bạn có thể ghé thăm cửa hàng FPT Shop gần nhất hoặc truy cập vào đường link bên dưới.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)