:quality(75)/dai_hoc_dong_a_01_c9b33b2082.jpg)
Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 chính thức: Cơ hội rộng mở cho tất cả thí sinh
Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 phản ánh một xu hướng tuyển sinh ổn định, cân đối giữa mở cửa cơ hội và đảm bảo chất lượng. Nếu đặt mục tiêu vào ngành sức khỏe, bạn sẽ cần điểm thi tốt nghiệp THPT cao hơn một chút. Trong khi đó, các ngành còn lại ghi nhận mức điểm trúng tuyển ở mức trung bình.
Vài ngày trước, điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 đã chính thức được công bố. Điều bất ngờ là mức điểm năm nay có phần “dễ thở” hơn dự kiến. Đây là tin vui cho nhiều thí sinh đang tìm kiếm cơ hội vào đại học với ngành học phù hợp và mức điểm trong tầm tay. Vậy điểm chuẩn cụ thể cho từng ngành là bao nhiêu? Có gì thay đổi so với năm 2024? Tất cả sẽ có trong bài viết dưới đây.
Bảng điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025
Hiện tại, Đại học Đông Á đang có cơ sở chính tại Đà Nẵng và một phân hiệu tại Đắk Lắk. Vì vậy, bạn sẽ cần tra cứu điểm chuẩn ở đúng cơ cở/phân hiệu để đảm bảo thông tin chính xác. Từ đó, bạn mới có thể xác định xem mình có trúng tuyển vào trường hay không. Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 cho từng cơ sở để bạn tra cứu.
1. Cơ sở chính tại Đà Nẵng

Nếu bạn đang quan tâm đến điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 tại Đà Nẵng, bảng tổng hợp dưới đây sẽ dành cho bạn.
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 20.5 |
| 2 | Dược | 7720201 | 20.0 |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | 19.0 |
| 4 | Hộ sinh | 7720302 | 18.0 |
| 5 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 17.0 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | 18.0 |
| 7 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 15.0 |
| 8 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 15.0 |
| 9 | Công nghệ thực phẩm và Ẩm thực | 7810102 | 15.0 |
| 10 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 15.0 |
| 11 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15.0 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | 7510103 | 15.0 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15.0 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử | 7510301 | 15.0 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7510303 | 15.0 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.0 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.0 |
| 19 | Marketing/ Digital Marketing | 7340115 | 15.0 |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15.0 |
| 21 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 15.0 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 15.0 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.0 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15.0 |
| 25 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 7220209 | 15.0 |
| 26 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15.0 |
| 27 | Nông nghiệp | 7620101 | 15.0 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.0 |
| 29 | Thú y | 7640101 | 15.0 |
| 30 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15.0 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 15.0 |
| 32 | Văn học (Ứng dụng) | 7229030 | 15.0 |
| 33 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 15.0 |
| 34 | Đồ họa | 7210403 | 15.0 |
| 35 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 15.0 |
| 36 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15.0 |
| 37 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15.0 |
| 38 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 15.0 |
| 39 | Luật | 7380101 | 15.0 |
| 40 | Luật kinh tế | 7380107 | 15.0 |
| 41 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 15.0 |
2. Phân hiệu tại Đắk Lắk

Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk đang trở thành lựa chọn đáng cân nhắc với nhiều thí sinh khu vực Tây Nguyên. Với cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện, chương trình đào tạo thực tiễn và đặc biệt là mức điểm chuẩn dễ tiếp cận, trường tạo điều kiện học tập tốt cho học sinh trên địa bàn và các tỉnh lân cận. Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 tại phân hiệu này.
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 15.0 |
| 2 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 15.0 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử | 7510301 | 15.0 |
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.0 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.0 |
| 7 | Marketing/Digital Marketing | 7340115 | 15.0 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 15.0 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.0 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15.0 |
| 11 | Nông nghiệp | 7620101 | 15.0 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.0 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 15.0 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15.0 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | 15.0 |
| 16 | Điều dưỡng | 7720301 | 17.0 |
Xu hướng điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025

Năm 2025, Đại học Đông Á tiếp tục thu hút thí sinh nhờ điểm chuẩn hợp lý và cơ hội rộng mở cho nhiều nhóm ngành. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT năm nay không có sự biến động quá lớn, phản ánh đúng năng lực học tập của thí sinh và sự ổn định trong chiến lược tuyển sinh của nhà trường. Cụ thể:
- Tại cơ sở Đà Nẵng, hầu hết các ngành giữ mức điểm dao động trong khoảng 15 điểm (ngành kĩ thuật, kinh tế – xã hội). Tuy nhiên, các ngành khối sức khỏe yêu cầu điểm trúng tuyển cao hơn như Y khoa (20.5), Dược (20.0), Điều dưỡng (19.0), Hộ sinh & Kỹ thuật phục hồi chức năng (18–17 điểm). Do đó, các thí sinh có mức học lực trung bình đến khá hoàn toàn có cơ hội vào học nhiều ngành tại trường.
- Phân hiệu tại Đắk Lắk cũng phản ánh xu hướng tương tự. Theo đó, đa số các ngành phổ thông đều ở mức 15 điểm. Chỉ có duy nhất ngành Điều dưỡng ghi nhận điểm nhỉnh hơn một chút (17 điểm).
Tạm kết
Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025 được đánh giá là vừa phải và hợp lý. Vì vậy, cánh cửa đại học của trường đang rộng mở hơn bao giờ hết cho các thí sinh ở nhiều mức học lực khác nhau. Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập hiện đại, chương trình đào tạo gắn liền với thực tiễn và cơ hội việc làm cao sau tốt nghiệp, thì Đại học Đông Á sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc.
Tất nhiên, bạn cũng đừng quên ghé thăm FPT Shop để mua laptop sinh viên với nhiều ưu đãi hấp dẫn nhé.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)