TFT 16.3 cập nhật lớn, điều chỉnh hệ thống và cân bằng
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Tâm An
14 giờ trước

TFT 16.3 cập nhật lớn, điều chỉnh hệ thống và cân bằng

TFT 16.3 là bản cập nhật hệ thống lớn cuối cùng của mùa giải. Riot Games cho biết các bản vá tiếp theo sẽ tập trung chủ yếu vào cân bằng, khi meta đã dần ổn định. Ở phiên bản này, đội ngũ phát triển điều chỉnh cơ chế lên cấp, hệ thống mở khóa, tướng và nhiều tương tác cốt lõi nhằm cải thiện trải nghiệm tổng thể cho người chơi.

Chia sẻ:

Tăng cấp

XP từ cấp 8 lên 9: 68 XP => 76 XP.

tft-163-mang-den-loat-thay-doi-lon-ve-he-thong-can-bang-tuong-va-loi-choi-199293-6.PNG

Sự kiện

Quà của Gwen: Vô hiệu hóa ghép đồ thủ công.

Emblem Ensemble: Vô hiệu hóa Vương Miện, Vương Miện Nguyền Rủa, Linh Hoạt, Legion of Three, Bếp Chiến Thuật Sư và URF.

Hào quang

Các hào quang của những tướng sau sẽ tiếp tục tồn tại ngay cả khi tướng bị hạ gục: Shyvana, Skarner, Taric.

Cập nhật luật mở khóa

  • Tướng 4 và 5 vàng có thể mở khóa sẽ khó xuất hiện hơn nếu không có người chơi khác cùng tranh giành.
  • Khi có nhiều người cùng tranh giành một tướng, việc lên 2 sao sẽ dễ hơn một chút, nhưng lên 3 sao vẫn khó hơn trước.

Điều kiện mở khóa

Kai’Sa yêu cầu cấp: 8 => 7.

Orianna: 3 Piltover => 2 trang bị trên một tướng Piltover.

Tryndamere yêu cầu trang bị: 2 => 1.

Yorick yêu cầu trang bị: 2 => 1.

Warwick: Vi 2 sao và Jinx 1 sao => 1 trang bị trên Vi và Jinx, không yêu cầu 2 sao.

Thay đổi lớn

Bilgewater

AD/AP miễn phí: 20% => 15%.

Mãng Xà Bilgewater (2 vàng): 30 => 35.

Mãng Xà mỗi mạng hạ gục: 2 => 1.

Bilgewater (10) sát thương pháo: 500 => 300.

Bilgewater (10) vàng mỗi mạng hạ gục: 5 => 2.

Darkin 

Darkin (3) sát thương mảnh: 100 => 333.

Ixtal 

Nhiệm vụ Đổi Lại Nhỏ (Vòng 2-6): 5/6/8/8/8 => 4/6/7/7/7.

Nhiệm vụ Đổi Lại Trung Bình (Vòng 2-6): 10/12/16/16/16 => 8/11/15/15/15.

Nhiệm vụ Đổi Lại Khó (Vòng 2-6): 15/18/24/24/24 => 10/12/20/20/20.

Nhiệm vụ Kiếm Lợi Tức: 6/14/20/20/20 => 5/12/16/16/16.

Qiyana hạ gục, Ánh Dương nhận được: 20/30/40/50/50 => 30/50/80/80/80.

Thắng thua luân phiên, Ánh Dương nhận được: 200/280/360/450/600 => 200/280/400/500/700.

Ixtal Nổ hũ 700 Ánh Dương

Lựa chọn A: Đe Rèn Tuyệt Phẩm => Đe Trang Bị Hoàn Chỉnh + 1 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.

Lựa chọn B: 30 vàng => 2 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.

Ixtal Nổ hũ 800 Ánh Dương

Lựa chọn A: 50 vàng => 30 vàng + 2 Brock.

Lựa chọn B: 145 vàng => 120 vàng + 2 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.

Lựa chọn C: Tướng 5 vàng => 2 Brock.

Ixtal Nổ hũ 900 Ánh Dương

Lựa chọn A: 180 vàng => 160 vàng + 2 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.

Lựa chọn B: 60 vàng => 40 vàng + 2 Máy Nhân Bản Cỡ Đại.

Piltover

Piltover (2) Bánh Răng Dòng Liên Tục AP: 12 => 15.

Piltover (4) Cổng Gia Tốc hồi năng lượng: 35% => 40%.

Piltover (4) Cuộn Nam Châm khuếch đại cơ bản: 18% => 16%.

Piltover (6) Bộ Vô Hiệu Hóa Giáp khuếch đại chống chịu: 35% => 45%.

Piltover (6) Nâng Cấp! Tốc Đánh: 15% => 25%.

Void

Void luôn ưu tiên cung cấp biến thể tấn công trước.

Gai Phun Hư Không sát thương: 111 => 100.

Vỏ Trấu Hoàng Gia Hư Không máu triệu hồi: 25% => 30%.

Sinh vật Hư Không triệu hồi kháng cơ bản: 30 => 40.

tft-163-mang-den-loat-thay-doi-lon-ve-he-thong-can-bang-tuong-va-loi-choi-199293-3.jpg

Tướng bậc 1

Anivia tốc đánh: 0,70 => 0,75.

Blitzcrank năng lượng: 60/120 => 60/105.

Briar suy giảm tốc đánh: 300%/300%/300% => 300%/300%/350%.

Jhin kỹ năng mới đặt tốc đánh cố định ở mức 1,0.

Jhin sát thương vật lý cơ bản: 48 => 44.

Jhin sát thương kỹ năng: 125/190/280/370 AD => 135/200/300/400 AD.

Qiyana sát thương kỹ năng: 160/240/360/480 AD => 160/240/400/560 AD.

Tướng bậc 2

Ashe sát thương kỹ năng: 120/180/285 AD => 135/195/300 AD.

Ashe sát thương kỹ năng theo SMPT: 15/25/35 AP => 20/30/40.

Ekko kháng cơ bản: 50 => 45.

Orianna năng lượng: 20/60 => 20/50.

Tryndamere sát thương kỹ năng: 100/150/225 => 110/160/235.

tft-163-mang-den-loat-thay-doi-lon-ve-he-thong-can-bang-tuong-va-loi-choi-199293-5.jpg

Tướng bậc 3

  • Draven sát thương vật lý cơ bản: 50 => 53.
  • Leona: Khi còn sống, Leona mạnh nhất cho Diana mạnh nhất 3/4/5/10 SMPT mỗi giây.
  • Malzahar sát thương kỹ năng: 27/40/65 AP => 29/43/68 AP.
  • Sejuani lá chắn: 475/525/625 AP => 525/575/675 AP.
  • Zoe sát thương kỹ năng: 300/450/700 AP => 330/500/770 AP.
tft-163-mang-den-loat-thay-doi-lon-ve-he-thong-can-bang-tuong-va-loi-choi-199293-8.jpg

Tướng bậc 4

Braum năng lượng: 60/120 => 60/105.

Diana: Lá chắn và khóa năng lượng kết thúc khi pha lướt kết thúc.

Diana giá trị lá chắn: 80/120/200 AP => 100/175/300 AP.

Diana sát thương mục tiêu chính: 165/250/500 AP => 125/190/600 AP.

Diana sát thương phụ: 150/225/1350 AP => 140/210/1350 AP.

Fizz sửa lỗi chọn mục tiêu không ổn định.

Fizz sát thương lan: 110/165/450 AP => 75/115/450 AP.

Fizz sát thương đòn cường hóa: 80/120/600 AP => 50/75/600 AP.

Fizz tốc đánh khi kích hoạt kỹ năng: 50% => 100%.

Garen hồi máu: 300/350/1200 AP => 250/300/1200 AP.

Kai’Sa 1 sao sát thương vật lý: 42/63/150 AD => 39/63/150 AD.

Kai’Sa 1 sao sát thương phép: 265/400/1600 AP => 250/400/1600 AP.

Taric: tại 35% máu, từ tăng 90% chống chịu trong 2 giây => hồi 300/700/2500 máu trong 2 giây.

tft-163-mang-den-loat-thay-doi-lon-ve-he-thong-can-bang-tuong-va-loi-choi-199293-9.jpg

Tướng bậc 5

Aatrox thời gian tung chiêu không còn phụ thuộc tốc đánh.

Aatrox sát thương kỹ năng: 85/170/2400 AD => 95/200/2400 AD.

Annie năng lượng: 0/170 => 0/160.

Annie năng lượng giảm sau khi tung chiêu: 150 => 140.

Aurelion Sol năng lượng: 20/90 => 25/75.

Aurelion Sol sát thương kỹ năng: 450/800 AP => 480/800 AP.

Aurelion Sol sóng xung kích: 50/75/1000 AP => 100/150/1000 AP.

Aurelion Sol thiên thạch: 1000/1500 => 500/750.

Aurelion Sol làm lại Stardust: Nhận 1 Stardust cho mỗi 250 sát thương phép gây ra.

Aurelion Sol thưởng Stardust: 20/60% => 20/33%.

Các mốc nâng cấp Aurelion Sol: 

  • Mốc 1: 15 => 25.
  • Mốc 2: 60 => 60.
  • Mốc 3: 100 => 140.
  • Mốc 4: 175 => 200, hất tung: 2 giây => 1,5 giây.
  • Mốc 5: 250 => 300.
  • Mốc 6: 400 => 475.
  • Mốc 7: 700 => 750.
  • Mốc 8: 1988 => 1543.
tft-163-mang-den-loat-thay-doi-lon-ve-he-thong-can-bang-tuong-va-loi-choi-199293-7.jpg

Galio sát thương va chạm: 400/675/5000% kháng phép => 150/225/1000% giáp + 350/525/5000% kháng phép.

Kindred làm lại:

  • Kỹ năng không còn ngăn đồng minh bị hạ gục.
  • Tạo lá chắn cho đồng minh: 350/750/10000% AP trong suốt thời gian vùng tồn tại.
  • Nội tại Vĩnh Hằng sát thương: 300% AD => 325% AD.
  • Thời gian tồn tại vùng kỹ năng: 2 giây => 2,5 giây.

Lucian & Senna - Liên kết linh hồn:

  • Tăng sát thương và chống chịu chỉ còn hiệu lực khi cả hai còn sống.
  • Senna không còn áp dụng Hắc Sương lên kẻ địch.
  • Lucian không còn tiêu thụ Hắc Sương.
  • Senna sát thương kỹ năng: 170/255/2000 AD => 230/350/2000 AD.
  • Kỹ năng của Senna gây ít hơn 8% sát thương cho mỗi mục tiêu trúng đòn, tối đa giảm 40%.

Mel: Sát thương mục tiêu chính: 900/1500 AP => 1000/1500 AP.

Shyvana: 

  • Giảm sát thương nội tại: 10% => 8%.
  • Năng lượng: 0/40 => 0/30.
  • Thời gian kỹ năng: 3,5 giây => 3 giây.
  • Sát thương mỗi giây: 165/250 AD => 185/275 AD.

Sylas kháng cơ bản: 70 => 80.

T-Hex:

  • Kháng cơ bản: 70 => 80.
  • Sát thương vật lý cơ bản: 75 => 85.
  • Sát thương kỹ năng: 125/200 AD => 145/250 AD.
  • Sát thương tên lửa: 30% sát thương cơ bản => 25% sát thương cơ bản.

Thresh:

  • Sát thương nội tại: 30/50 AP + 1 mỗi 20 linh hồn => 30/50 + 1 mỗi 15 linh hồn.
  • Hồi máu nội tại: 50% sát thương gây ra => 75% sát thương gây ra.

Xerath - Bùa Thăng Hoa:

  • Desert Golem đổi tên thành Desert Golems.
  • Giá Desert Golems: 6 vàng => 8 vàng.
  • Số lượng Golem: 1 => 2.
  • Golem cộng AD: 60% => 40%.
  • Golem cộng AP: 60% => 40%.

Ma Thuật Trường Tồn: Xerath hồi thêm 3 năng lượng mỗi giây.

Ma Thuật Trường Tồn số đòn nổ phụ: 4 => 2.

Nghi Thức Phủ Định không còn cho chống chịu.

Nghi Thức Phủ Định giờ cho 15% khuếch đại sát thương.

Sacrificial Guard bị loại bỏ.

Ziggs sát thương nội tại: 45/80 AP => 40/65 AP.

Trang bị cốt lõi

Màn Đêm Vô Cực: Hồi 30% lượng máu đã mất khi kết thúc trạng thái bất tử.

Răng Nashor SMPT: 15 => 20.

Cổ vật

Lưỡi Hái Darkin máu: 0 => 250.

Lưỡi Hái Darkin SMPT: 25% => 0.

Dawncore AD/AP: 10% => 15%.

Flickerblades tốc đánh mỗi đòn: 5% => 6%.

Gambler’s Blade tỉ lệ nhận vàng: 5% => 6%.

The Indomitable máu tối đa: 12% => 15%.

Sniper’s Focus AD/AP: 20% => 25%.

Trang bị rực rỡ

Răng Nashor Rực Rỡ SMPT: 30 => 40.

Nâng cấp

MỚI: Tiếng Gọi Vũ Trụ:

  • Bậc Vàng, chỉ xuất hiện ở vòng 3-2.
  • Nhận 1 Giáo Shojin và 1 Leona.
  • Đến vòng 3-7, nhận thêm Taric.

Tư Duy Phát Triển được bật lại.

Tư Duy Phát Triển không còn giảm XP về 3.

XP ban đầu của Tư Duy Phát Triển: 36 => 50.

Canh Tác Hào Quang:

  • Tướng 5 vàng 2 sao sẽ cầm sẵn 1 trang bị gợi ý.
  • Vòng mở khóa Canh Tác Hào Quang: 4-3 => 4-5.

Sứ Giả Hủy Diệt: SMPT mỗi mạng hạ gục: 2 => 1.

Gọi Hỗn Mang: Loại bỏ phần thưởng Golem cận chiến.

Trứng Vàng của Gọi Hỗn Mang: Số Đe Trang Bị Hoàn Chỉnh ban đầu: 2 => 1.

Bầy Sói Được Chọn - Ambessa: AD cộng thêm: 30% => 40%.

Sát thương của Sói: 25% => 30%.

Trộm Linh Kiện: Số vòng hiệu lực: 5 => 4.

Hình Nộm Thử Nghiệm: Thời gian làm choáng: 1,25 giây => 1,75 giây.

Demacia Vĩnh Cửu: Máu mỗi lần Rally: 4 => 3.

Hộ Vệ Rồng - Jarvan: Sát thương giáp và kháng phép: 185% => 100/120/155/200%.

Lưu Đày: Lá chắn: 35% => 30%.

Đầu Tư Dài Hạn: XP mỗi vòng: 5 => 4.

Vàng ban đầu của Đầu Tư Dài Hạn: 4 => 15.

Trứng Vàng Cashout có Anima Visage được thay bằng The Indomitable.

Cam Kết Tất Tay: Vàng mỗi giai đoạn: 2 => 7.

Roll Nặng Tay: Máu mỗi lần roll: 8 => 9.

Con Buôn: Không còn cho 2 XP mỗi vòng.

Vàng mỗi vòng của Con Buôn: 2 => 3.

Vàng ban đầu của Con Buôn: 1 => 6.

Biết Địch Biết Ta: Khuếch đại sát thương: 10/18% => 8/15%.

Cặp Số Bốn bị loại bỏ: 

  • Tinh Chuẩn và Duyên Dáng.
  • Không còn lướt ở đầu giao tranh.

Mô tả mới: Đầu giao tranh, đồng minh nhận 25% tốc đánh trong 3 giây. Khi hạ gục, đồng minh lướt sang mục tiêu tiếp theo và nhận lại hiệu ứng.

Chuẩn Bị I: AD/AP: 2 => 3.

Chuẩn Bị II: AD/AP: 3 => 4.

Miếng Bánh Sinh Mệnh: Giá tướng nhận theo giai đoạn: 3/3/3/4/4/4/5 => 2/2/3/3/4/4/5.

Rễ Lan Tỏa+: Vàng: 4 => 2.

Bánh Ngọt: Máu mỗi trang bị: 25 => 20.

Cây Hệ Tộc: Vàng: 7 => 2.

Cây Hệ Tộc+: Vàng: 12 => 4.

Sinh Trưởng Hoang Dã: AD/AP: 25% => 35%.

Những Dấu Ấn Thế Giới tạm thời bị loại bỏ.

Đáng Để Chờ Đợi: Không còn trễ 2 vòng khi cho thêm bản sao.

Sửa lỗi

Darius không còn bị khóa năng lượng quá lâu trong một số trường hợp hiếm.

Band of Thieves I và Band of Thieves II giờ sẽ loại trừ lẫn nhau.

Galio không còn tương tác ngoài ý muốn với các hệ thống khác.

One Twos Three không còn cho thêm tướng 1 vàng.

Tahm Kench không còn nhả Spatula và Chảo.

Trang bị Bilgewater không còn xảy ra tương tác lỗi.

Tướng không còn mất chống chịu từ Big Friend I khi tách khỏi đồng minh có trên 1750 máu.

Đột biến Void không còn được giữ lại khi rơi xuống mốc thấp.

Kho đồ trong chế độ Hướng Dẫn giờ tồn tại vĩnh viễn.

Nâng cấp Sentinels of Light bị vô hiệu hóa.

Sửa lỗi Ixtal (7) không hoạt động trước hoặc sau vòng PvE.

tft-163-mang-den-loat-thay-doi-lon-ve-he-thong-can-bang-tuong-va-loi-choi-199293-4.jpg

Hãy theo dõi FPT Shop thường xuyên để cập nhật nhanh các tin tức công nghệ và xu hướng gaming mới. FPT Shop đang có nhiều ưu đãi cho điện thoại, thiết bị chơi game, laptop gaming, màn hình tốc độ cao, chuộtbàn phím dành cho game thủ, kèm chính sách trả góp linh hoạt để bạn nâng cấp trải nghiệm chơi game dễ dàng hơn.

Xem thêm: Code Crossfire: Legends mới tháng 01/2026 nhận ngay vũ khí, kim cương miễn phí

Nguồn: Teamfighttactics

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao