Revived Witch Tier List - Khám phá bảng xếp hạng các nhân vật trong Revived Witch mới nhất 2024
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Thanh Trà
1 năm trước

Revived Witch Tier List - Khám phá bảng xếp hạng các nhân vật trong Revived Witch mới nhất 2024

Revived Witch Tier List - bảng xếp hạng các nhân vật trong tựa game 2D thú vị Revived Witch đã được FPT Shop chia sẻ trong bài viết dưới đây. Bạn có tò mò muốn biết đâu là những nhân vật mạnh mẽ có cấp bậc cao nhất trong game không? Hãy cùng khám phá chi tiết ngay nhé!

Chia sẻ:

Revived Witch là game có nền đồ họa 2D pixel thuộc thể loại nhập vai phiêu lưu được nhà phát hành Yostar cho ra mắt năm 2021. Với cốt truyện đặc sắc cùng lối chơi hấp dẫn, Revived Witch nhanh chóng sở hữu lượng người chơi đông đảo. Ở bài viết dưới đây chính là Revived Witch Tier List - Danh sách cấp bậc các nhân vật trong game mới nhất hiện nay.

Revived Witch Tier List - Bảng xếp hạng chung

Các nhân vật trong game Revived Witch sở hữu những kỹ năng mạnh mẽ, độc đáo và được phân thành 6 chức nghiệp:

  • Destroyer (Gây sát thương nguyên tố Saltstone)
  • Assassin (Gây sát thương nguyên tố Brimstone)
  • Mage (Gây sát thương nguyên tố Mercury)
  • Healer (Chữa lành, hồi máu)
  • Compeller (Hỗ trợ hoặc Buff/Debuff)
  • Guardian (Đỡ đòn)

Revived Witch Tier List hình 1

Dưới đây là bảng xếp hạng chung các nhân vật theo cấp bậc trong game Revived Witch:

Hạng

Nhân vật

S

Ella, Celanya, Tuonel, Amanami, Ushpia, Mayahuel, Afallen, Mineer

A

Yui, Akasha, Cynetia, Caledonia, Lilia, Goorveig, La Crima, Arcana

B

Kyphon, Inn & Lou, Luan, Flora, Norn, Pakane, Tama

C

Octavia, Hilda, Shuffle, Nocturna, Elis, Nemesi, Avil, Cetess, Yurugu, Eulalia, Primula, Mortimer, Ruda, Croche, Yothaya, Viola, Anemone, Azerni, Mikoto

Revived Witch Tier List - Bảng xếp hạng chi tiết

Xếp hạng Revived Witch Tier List được quy định như sau:

  • Tier 0: Tốt nhất
  • Tier 1: Tốt
  • Tier 2: Khá
  • Tier 3: Trung bình

Tham khảo ngay bảng xếp hạng Revived Witch Tier List chi tiết theo từng hệ nhân vật sau đây.

Nhân vật Destroyer

Hạng

Nhân vật

S

Ella

A

Yui

B

Kyphon

C

Octavia, Hilda

Revived Witch Tier List hình 2

Ella

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 0
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: AoE DMG (sát thương phạm vi); Reduces DEF of enemies (giảm DEF của kẻ thù)

Yui

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 1
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: Single Target PHY DMG (sát thương vật lý đơn mục tiêu)

Kyphon

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 2
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: AoE DMG (sát thương phạm vi); Single Target DMG (sát thương đơn mục tiêu)

Octavia

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: AoE DMG (sát thương phạm vi); Single Target (mục tiêu đơn); Stun (khống chế)

Hilda

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: AoE DMG (sát thương phạm vi)

Nhân vật Assassin

Hạng

Nhân vật

S

Celanya

A

Akasha

B

Inn & Lou

C

Shuffle, Nocturna, Elis, Nemesi

Revived Witch Tier List hình 3

Celanya

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 0
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: Physical ATK (tấn công vật lý); All enemies (tất cả kẻ thù)

Akasha

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 1
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: Single Target DMG (sát thương đơn mục tiêu)

Inn & Lou

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 2
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: Single Target DMG (sát thương đơn mục tiêu)

Shuffle

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: Single Target DMG (sát thương đơn mục tiêu)

Nocturna

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: AoE DMG (sát thương phạm vi)

Elis

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: AoE DMG (sát thương phạm vi)

Nemesi

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: Single Target DMG (sát thương đơn mục tiêu)

Nhân vật Mage

Hạng

Nhân vật

S

Ushpia, Mayahuel, Mineer

A

Lilia

B

Pakane

C

Viola, Anemone

Revived Witch Tier List hình 4

Ushpia

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 0
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: AoE Magic DMG (sát thương phép phạm vi); Stun (khống chế)

Mayahuel

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 0
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: AoE Magic DMG (sát thương phép phạm vi); Heals allies (hồi máu cho đồng đội)

Mineer

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 0
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: Single Target Magic DMG (sát thương phép đơn mục tiêu)

Lilia

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: EX
  • Kỹ năng: Magic ATK (tấn công phép); All enemies (tất cả kẻ thù)

Pakane

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 2
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: AoE Magic DMG (sát thương phép phạm vi)

Viola

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: AoE Magic DMG (sát thương phép phạm vi); Reduces allies’ DMG taken (giảm sát thương gánh chịu cho đồng đội)

Anemone

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: AoE Magic DMG (sát thương phép phạm vi)

Xem thêm: Tất tần tật về King God Castle - game mobile chiến thuật phòng thủ lâu đài thế hệ mới

Nhân vật Healer

Hạng

Nhân vật

S

Tuonel

A

Cynetia

B

Flora, Norn

C

Eulalia, Primula, Mortimer, Ruda, Croche, Yothaya

Revived Witch Tier List hình 5

Tuonel

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 0
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi); Increases Doll’s ATK (tăng sức tấn công của Doll)

Cynetia

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 1
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: Single ally healing (hồi máu cho một đồng đội); AoE Healing (hồi máu phạm vi)

Flora

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 2
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: Increases ATK/DEF/Magic DEF of all allies (tăng ATK/DEF/Magic DEF của tất cả đồng đội); AoE Healing (hồi máu phạm vi); Reduces all allies’ DMG taken (giảm sát thương gánh chịu cho tất cả đồng đội)

Norn

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 2
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi); Reduces allies’ DMG taken (giảm sát thương gánh chịu cho đồng đội)

Eulalia

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: R
  • Kỹ năng: Healing (hồi máu); Single Ally (đồng minh đơn)

Primula

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: R
  • Kỹ năng: Healing (hồi máu); All Allies (tất cả đồng minh)

Mortimer

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: Single ally healing (hồi máu cho một đồng đội); Increases doll’s ATK (tăng sức tấn công cho Doll); Reduces the DMG on doll (giảm sát thương gánh chịu cho Doll).

Ruda

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi); AoE Magic DMG (sát thương phép phạm vi)

Croche

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: Dispels debuffs from allies (giải trừ debuff của đồng đội); Heal an ally (hồi máu cho đồng đội)

Yothaya

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi); Front ally healing (hồi máu cho đồng đội đứng trước); Reduces DMG taken (giảm sát thương gánh chịu)

Nhân vật Compeller

Hạng

Nhân vật

S

Amanami

A

Goorveig, La Crima, Arcana

B

Tama

C

Czerni, Mikoto

Revived Witch Tier List hình 6

Amanami

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 0
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi); Increases allies’ DMG (tăng sát thương cho đồng đội)

Goorveig

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 1
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: AoE Magic DMG (sát thương phép phạm vi); Healing (hồi máu)

La Crima

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 1
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: AoE Magic DMG (sát thương phép phạm vi); Stun (khống chế)

Arcana

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 1
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi)

Tama

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 2
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi); Front row ally healing (hồi máu cho đồng đội đứng trước)

Czerni

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi)

Mikoto

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi); Magic DMG (sát thương phép)

Nhân vật Guardian

Hạng

Nhân vật

S

Afallen

A

Caledonia

B

Luan

C

Avil, Cetess, Yurugu

Revived Witch Tier List hình 7

Afallen

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 0
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: Support (hỗ trợ); All Allies (tất cả đồng đội)

Caledonia

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 1
  • Lớp: UR
  • Kỹ năng: AoE Healing (hồi máu phạm vi); DMG (gây sát thương)

Luan

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 2
  • Lớp: SSR
  • Kỹ năng: Support (hỗ trợ); All Allies (tất cả đồng đội)

Avil

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: R
  • Kỹ năng: Support allies by redirecting DMG (chuyển hướng tấn công để bảo vệ đồng đội); AoE (phạm vi rộng); Stun (khống chế)

Cetess

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: Single Target DMG (sát thương đơn mục tiêu); Generates shield (tạo lá chắn); AoE (phạm vi rộng); Stun (khống chế)

Yurugu

  • Xếp hạng danh sách cấp: Tier 3
  • Lớp: SR
  • Kỹ năng: Protect allies by generating shield (tạo lá chắn bảo vệ đồng minh); AoE Magic DMG (sát thương phép phạm vi)

Tổng kết

Trên đây là xếp hạng Revived Witch Tier List chung và chi tiết cho từng hệ nhân vật. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn chơi game hiệu quả và thú vị hơn.

Xem thêm:

Các dòng điện thoại hiệu năng cao, cấu hình mạnh mẽ bán chạy nhất hiện nay của loạt thương hiệu đình đám iPhone, Samsung, Xiaomi, OPPO,… đang được bán tại FPT Shop với mức giá tiết kiệm và chính sách khuyến mãi cực hấp dẫn.

Tham khảo ngay các mẫu điện thoại OPPO chính hãng tại đây

Đừng bỏ lỡ siêu phẩm iPhone 17 Pro Max mới nhất 2025 – Đặt mua ngay để được nhận ưu đãi đến 8 triệu và hưởng đặc quyền bảo hành trọn đời.

iPhone 17 Pro Max
Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao