:quality(75)/Cover_e732cefcfa.jpg)
Học phí Đại học Y Dược Cần Thơ 2026 - Mức phí dự kiến dành cho chương trình đào tạo chính quy
Bên cạnh việc chuẩn bị kiến thức cho kỳ thi cam go, mức học phí Đại học Y Dược Cần Thơ 2026 chính là yếu tố quan trọng giúp các thí sinh và gia đình đưa ra quyết định lựa chọn ngành học phù hợp. Với lộ trình tự chủ tài chính, các mức phí dự kiến cho chương trình chính quy năm nay có những điều chỉnh tương ứng với chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất hiện đại của trường. Việc nắm bắt chính xác thông tin này không chỉ giúp phụ huynh chủ động phương án tài chính mà còn giúp các sĩ tử vững tâm hơn trên hành trình chinh phục ước mơ trở thành bác sĩ, dược sĩ tương lai. Hãy cùng FPT Shop cập nhật chi tiết bảng học phí mới nhất ngay dưới đây!
Học phí Đại học Y Dược Cần Thơ 2026

Học phí luôn là một trong những thông tin then chốt mà thí sinh cần tìm hiểu trước khi đưa ra quyết định đăng ký xét tuyển. Đối với Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, mức học phí năm 2026 được dự kiến xây dựng theo hướng phù hợp với lộ trình nâng cao chất lượng đào tạo và đáp ứng yêu cầu thực tiễn của ngành y tế. Việc nắm rõ các khoản phí ngay từ đầu sẽ giúp bạn có sự chuẩn bị tốt hơn cho kế hoạch học tập dài hạn. Dưới đây là cập nhật chi tiết về học phí Đại học Y Dược Cần Thơ 2026.
Bảng học phí Chuyên khoa cấp I

Dưới đây là thông tin chi tiết về học phí Đại học Y Dược Cần Thơ 2026 dành cho các ngành đào tạo và chuyên khoa cấp I. Việc nắm bắt chính xác mức thu theo từng chuyên ngành sẽ giúp thí sinh và gia đình có sự chuẩn bị tài chính kỹ lưỡng, từ đó chủ động hơn trong quá trình đăng ký và theo học.
| Ngành / Chuyên khoa | Học phí (VNĐ) |
|---|---|
| Nhóm học phí 2.307.000/tín chỉ | |
| Da liễu | 2.307.000 / tín chỉ - 80.730.000 / năm |
| Răng hàm mặt | 2.307.000 / tín chỉ - 80.730.000 / năm |
| Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | 2.307.000 / tín chỉ - 80.730.000 / năm |
| Nhóm học phí 2.106.000/tín chỉ | |
| Chẩn đoán hình ảnh | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Chấn thương chỉnh hình | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Dược lý - Dược lâm sàng | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Ngoại khoa | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Nhãn khoa | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Nhi khoa | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Nội khoa | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Sản phụ khoa | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Tai Mũi Họng | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Thần kinh | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Công nghệ dược phẩm - Bào chế thuốc | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Hồi sức cấp cứu | 2.106.000 / tín chỉ - 73.710.000 / năm |
| Nhóm học phí 1.597.000/tín chỉ | |
| Gây mê hồi sức | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Y học cổ truyền | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Ung thư | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Lao & bệnh phổi | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Y học hình thái | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Tâm thần | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Phục hồi chức năng | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Truyền nhiễm & Bệnh nhiệt đới | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Huyết học | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Tổ chức quản lý dược | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Y học chức năng | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Vi sinh & Ký sinh | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Y tế công cộng | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Y học dự phòng | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Điều dưỡng | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |
| Y học gia đình | 1.597.000 / tín chỉ - 55.890.000 / năm |

- Nhóm học phí cao nhất gồm Da liễu, Răng hàm mặt, Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ (khoảng 80,73 triệu/năm), do yêu cầu kỹ thuật cao và đầu tư lớn cho thực hành, trang thiết bị.
- Nhóm phổ biến là các ngành lâm sàng như Nội, Ngoại, Nhi,… với mức khoảng 73,71 triệu/năm, chiếm đa số và có nhu cầu nhân lực ổn định.
- Nhóm học phí thấp hơn (khoảng 55,89 triệu/năm) gồm các ngành hỗ trợ, dự phòng như Y tế công cộng, Điều dưỡng,… tập trung nhiều vào lý thuyết và công tác phòng bệnh nên chi phí nhẹ hơn.
Bảng học phí Chuyên khoa cấp II

Dưới đây là thông tin học phí Chuyên khoa cấp II năm 2026 tại Trường Đại học Y Dược Cần Thơ được dự kiến theo từng nhóm ngành. Mức học phí Chuyên khoa cấp II nhìn chung cao hơn so với cấp I, dao động từ khoảng 87,19 - 94,7 triệu đồng/năm. Trong đó, nhóm ngành Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, Răng hàm mặt, Da liễu có mức cao nhất do yêu cầu chuyên môn sâu và chi phí đào tạo lớn. Các ngành còn lại có mức phí thấp hơn nhưng vẫn phản ánh đặc thù đào tạo chuyên sâu sau đại học trong lĩnh vực y khoa.
| Hệ / Ngành | Học phí (VNĐ) |
|---|---|
| Nhóm ngành Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, Răng hàm mặt, Da liễu | |
| Chuyên khoa cấp II (các ngành trên) | 2.959.000 / tín chỉ - 94.700.000 / năm |
| Các ngành còn lại | |
| Chuyên khoa cấp II (các ngành khác) | 2.491.000 / tín chỉ - 87.190.000 / năm |

Nhìn chung, học phí Đại học Y Dược Cần Thơ 2026 được xây dựng theo hướng phân hóa rõ rệt giữa các ngành và hệ đào tạo. Đối với hệ đại học chính quy, học phí dự kiến dao động từ khoảng 50,1 triệu đến 71,05 triệu đồng/năm, trong đó các ngành như Y khoa và Dược học có mức thu cao nhất do yêu cầu đào tạo chuyên sâu và thời lượng thực hành lớn. Trong khi đó, hệ liên thông và văn bằng 2 có mức học phí cao hơn, dự kiến từ 60,1 triệu đến 85,26 triệu đồng/năm tùy theo từng chuyên ngành. Điều này phản ánh đặc thù chương trình đào tạo rút gọn nhưng vẫn đảm bảo kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành cần thiết.
Xem toàn văn về việc ban hành mức thu học phí năm học 2026 - 2027 của trường Đại học Y Dược Cần Thơ tại đường dẫn NÀY để cập nhật đầy đủ thông tin chi tiết và chính xác nhất.
Tạm kết
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn nắm bắt trọn vẹn bức tranh học phí Đại học Y Dược Cần Thơ 2026. Sự chuẩn bị chu đáo về tài chính ngay từ sớm sẽ là nền tảng quan trọng, giúp bạn vững tâm chinh phục con đường y khoa đầy vẻ vang nhưng cũng nhiều thử thách. Chúc bạn sớm chọn được ngành học ưng ý và hiện thực hóa mục tiêu trở thành những y bác sĩ, dược sĩ ưu tú trong tương lai.
Nếu bạn đang bước vào giai đoạn ôn thi căng thẳng và cần một thiết bị hỗ trợ học tập hiệu quả, các dòng laptop AI tại FPT Shop sẽ là lựa chọn rất đáng cân nhắc. Nhờ hiệu năng ổn định, khả năng hỗ trợ tra cứu nhanh và ứng dụng AI trong học tập, bạn có thể tối ưu thời gian ôn luyện và nâng cao hiệu suất học mỗi ngày. Ghé ngay FPT Shop để chọn cho mình một chiếc laptop phù hợp, sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mùa tuyển sinh 2026!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/yds_la_truong_gi_d04191b08a.jpg)
:quality(75)/truong_dai_hoc_cmc_la_truong_gi_1_971a485d1c.jpg)
:quality(75)/hmu_la_truong_gi_1_cd0dbaee2f.jpg)