:quality(75)/diem_chuan_truong_dai_hoc_su_pham_dai_hoc_thai_nguyen_2026_7_8c28ef6ae2.png)
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2026: Ngành Sư phạm Toán dẫn đầu với 27,13 điểm
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên là đơn vị đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực giáo dục với nhiều ngành học đa dạng, từ sư phạm cơ bản đến khoa học giáo dục. Mức điểm trúng tuyển mỗi năm là thông tin quan trọng giúp thí sinh đánh giá cơ hội nhập học và lựa chọn ngành phù hợp. Bài viết dưới đây, FPT Shop sẽ cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2026 chi tiết từng ngành.
Danh sách điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2026
Theo công bố tuyển sinh năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2026 được tính trên thang điểm 30. Mức điểm trúng tuyển của các ngành đào tạo dao động từ 17,35 đến 27,13 điểm, với sự phân hóa rõ rệt giữa từng nhóm ngành.
Trong đó, Sư phạm Toán học là ngành có điểm chuẩn cao nhất toàn trường với 27,13 điểm, xét tuyển bằng tổ hợp A00. Các ngành như Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Địa lý cũng có mức điểm trên 26 điểm.
| STT | Ngành xét tuyển | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 27.13 |
| 2 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 26.79 |
| 3 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 26.73 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 26.63 |
| 5 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 26.63 |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 26.33 |
| 7 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 26.13 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 25.80 |
| 9 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 25.13 |
| 10 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 24.95 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 24.85 |
| 12 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 24.79 |
| 13 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 24.69 |
| 14 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X74 | 24.63 |
| 15 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 24.40 |
| 16 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | D01 | 24.33 |
| 17 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X74 | 24.22 |
| 18 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | T11 | 25.47 |
| 19 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 24.58 |
| 20 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 24.23 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 22.88 |
| 22 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00 | 17.35 |
Lưu ý: Nhà trường áp dụng thêm một số tiêu chí phụ đối với các thí sinh có cùng mức điểm xét tuyển. Cụ thể, ngành Sư phạm Tiếng Anh yêu cầu điểm cộng bằng 0 và điểm Tiếng Anh từ 8,00 trở lên. Ngành Sư phạm Tin học yêu cầu điểm cộng bằng 0 và điểm Toán từ 8,25 trở lên. Ngành Sư phạm Hóa học yêu cầu điểm cộng bằng 0 và điểm Hoá từ 9,00 trở lên.

Nhóm ngành có điểm chuẩn cao tại trường
Sư phạm Toán học dẫn đầu với 27,13 điểm
Trong điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2026, Sư phạm Toán học đứng đầu với 27,13 điểm theo tổ hợp A00. Mức điểm này phản ánh yêu cầu đầu vào cao đối với ngành đào tạo giáo viên Toán.

Sư phạm Lịch sử đứng ở vị trí tiếp theo với 26,79 điểm theo tổ hợp C00. Sư phạm Vật lý đạt 26,73 điểm theo tổ hợp A00. Hai ngành Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Địa lý cùng có mức trúng tuyển 26,63 điểm theo tổ hợp C00.
Sư phạm Lịch sử và Địa lý đạt 26,33 điểm, trong khi Sư phạm Hóa học ghi nhận 26,13 điểm. Nhóm ngành này đều có mức điểm từ 26 điểm trở lên.
Các ngành đạt từ 25 điểm trở lên
Bên cạnh nhóm dẫn đầu, một số ngành có mức điểm từ 25 điểm trở lên gồm Sư phạm Tiếng Anh với 25,80 điểm, Huấn luyện thể thao với 25,47 điểm và Sư phạm Khoa học tự nhiên với 25,13 điểm.

Các mức điểm này cho thấy thí sinh cần đối chiếu chính xác ngành, tổ hợp và kết quả xét tuyển của bản thân trước khi xác định khả năng trúng tuyển. Với những ngành có điểm chuẩn cao, khoảng cách một vài phần điểm có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả xét tuyển.
Nhóm ngành có mức điểm từ 24 đến dưới 25
Nhiều ngành trong danh sách điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2026 tập trung trong khoảng 24 đến dưới 25 điểm. Giáo dục Tiểu học đạt 24,95 điểm theo D01, Sư phạm Sinh học đạt 24,85 điểm theo B00 và Giáo dục Thể chất đạt 24,79 điểm theo T01.

Sư phạm Tin học có mức điểm 24,69 điểm theo A00. Giáo dục Chính trị đạt 24,63 điểm theo X74. Giáo dục học có 24,58 điểm theo C00, trong khi Sư phạm Âm nhạc đạt 24,40 điểm theo N01.
Giáo dục Mầm non ghi nhận 24,33 điểm theo D01. Tâm lý học giáo dục đạt 24,23 điểm theo C00 và Giáo dục Công dân đạt 24,22 điểm theo X74.
Nhìn chung, nhóm ngành này có mức điểm khá sát nhau. Thí sinh nên kiểm tra đúng mã ngành và tổ hợp khi đối chiếu kết quả để tránh nhầm lẫn giữa các chương trình đào tạo.
Ngành có mức điểm thấp nhất năm 2026
Sinh học ứng dụng là ngành có điểm trúng tuyển thấp nhất trong danh sách với 17,35 điểm theo tổ hợp B00. So với Sư phạm Toán học, mức điểm này thấp hơn 9,78 điểm.

Ngôn ngữ Anh đứng ở mức 22,88 điểm theo D01, cao hơn Sinh học ứng dụng 5,53 điểm. Các ngành còn lại chủ yếu tập trung từ khoảng 24 điểm trở lên.
Sự phân bổ điểm giữa các ngành giúp thí sinh có thêm cơ sở tham khảo khi đánh giá lựa chọn ngành học. Tuy nhiên, điểm chuẩn của một ngành chỉ phản ánh mức điểm trúng tuyển trong kỳ xét tuyển tương ứng và không thay thế cho việc cân nhắc sở thích, năng lực học tập cũng như định hướng nghề nghiệp.
Thí sinh cần lưu ý gì khi tra cứu điểm chuẩn?
- Khi xem điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2026, thí sinh nên kiểm tra đồng thời tên ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và mức điểm tương ứng. Cách tra cứu này giúp hạn chế nhầm lẫn giữa những ngành có tên gần giống hoặc cùng sử dụng một số tổ hợp.
- Thí sinh cũng cần chú ý các tiêu chí phụ được áp dụng cho từng ngành. Trong trường hợp có cùng mức điểm, tiêu chí phụ có thể được sử dụng để xác định kết quả xét tuyển theo quy định của ngành.
- Ngoài ra, thí sinh nên theo dõi thông báo chính thức từ nhà trường và hệ thống tuyển sinh để cập nhật các mốc thời gian liên quan đến xác nhận nhập học, hồ sơ và những yêu cầu tiếp theo.

Tạm kết
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2026 dao động từ 17,35 đến 27,13 điểm, với Sư phạm Toán học có mức cao nhất và Sinh học ứng dụng có mức thấp nhất. Thí sinh nên đối chiếu điểm, tổ hợp, mã ngành và tiêu chí phụ để có thông tin chính xác trước khi hoàn tất các bước xét tuyển.
Nếu cần thiết bị phục vụ học tập, tra cứu tài liệu và xử lý bài tập, laptop ASUS tại FPT Shop là lựa chọn có thể tham khảo. Các dòng máy ASUS có nhiều cấu hình và kích thước khác nhau, phù hợp với nhu cầu học tập của sinh viên. Bạn có thể truy cập FPT Shop để xem thêm các mẫu laptop ASUS và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Su_pham_The_duc_The_thao_TPHCM_2026_cover_ad292732bb.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Tai_nguyen_va_Moi_truong_TPHCM_2026_cover_478c49cb37.png)
:quality(75)/Cover_0eeb34e5b6.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_Hoc_Ngoai_ngu_Dai_hoc_Hue_2026_1_4633db53cb.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Hoc_vien_Can_bo_TPHCM_2026_cover_734d75b8fc.png)
:quality(75)/Diem_chuan_Truong_Dai_hoc_Su_pham_Ha_Noi_2_2026_cover_24e977fe23.png)