Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải 2026 chính thức theo từng phương thức
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Ngọc Mi
8 giờ trước

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải 2026 chính thức theo từng phương thức

Trường Đại học Giao thông vận tải đã công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 cho cơ sở Hà Nội (GHA) và Phân hiệu TP.HCM (GSA). Cùng FPT Shop cập nhật điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026, các ngành nổi bật và những mốc thời gian quan trọng sau khi có kết quả.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 mới nhất
Ngành nào có điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 cao nhất?
Sau khi biết điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026, thí sinh cần làm gì?
Tạm kết

Trường Đại học Giao thông vận tải đã công bố điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026. Kết quả được chia theo hai khu vực tuyển sinh gồm Hà Nội với mã GHA và Phân hiệu TP.HCM với mã GSA. Năm nay, trường áp dụng nhiều phương thức xét tuyển nên thí sinh cần đối chiếu đúng ngành, mã tuyển sinh và phương thức mình đã đăng ký.

Trong bài viết này, hãy cùng FPT Shop cập nhật điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026, những ngành có mức điểm nổi bật và các mốc quan trọng sau khi có kết quả trúng tuyển.

Đại học Giao thông vận tải

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 tại Hà Nội (GHA)

Mã xét tuyểnNgành xét tuyểnPT1PT2PT3PT4Tiêu chí phụ
GHA01Ngôn ngữ Anh22.7026.5780.24-TTNV ≤ 3
GHA02Toán ứng dụng (Toán tin ứng dụng)24.1727.33-55.80TTNV ≤ 2
GHA03Kinh tế24.0927.2988.10-TTNV ≤ 1
GHA04Quản trị kinh doanh24.0127.2587.58-TTNV ≤ 3
GHA04QTQuản trị kinh doanh CLC Việt - Anh20.8525.3572.12-TTNV ≤ 12
GHA05Tài chính - Ngân hàng24.3427.4289.74-TTNV ≤ 8
GHA06Kế toán24.6527.5891.76-TTNV ≤ 4
GHA06QTKế toán CLC Việt - Anh21.5025.8774.25-TTNV ≤ 1
GHA07Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.8426.6480.99-TTNV ≤ 3
GHA08Khai thác vận tải24.8327.7092.94-TTNV ≤ 3
GHA08DSKhai thác vận tải - Đường sắt tốc độ cao/đường sắt đô thị23.7027.0985.63-TTNV ≤ 4
GHA09Kinh tế vận tải24.7427.6392.35-TTNV ≤ 5
GHA10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng26.44-103.48-TTNV ≤ 1
GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng CLC Việt - Anh25.6228.3398.11-TTNV ≤ 1
GHA11Kinh tế xây dựng24.2027.3588.82-TTNV ≤ 4
GHA11QTKinh tế xây dựng CLC công trình giao thông Việt - Anh21.9826.1976.3550.39TTNV ≤ 2
GHA12Quản lý xây dựng23.6627.0785.41-TTNV ≤ 7
GHA12QTQuản lý xây dựng CLC Việt - Anh20.4325.0270.7447.25TTNV ≤ 3
GHA13Khoa học máy tính24.93-93.6058.19TTNV ≤ 10
GHA14Công nghệ thông tin24.20-88.8255.89TTNV ≤ 5
GHA14QTCông nghệ thông tin CLC Việt - Anh22.4426.4378.8351.38TTNV ≤ 1
GHA15Trí tuệ nhân tạo24.41-90.1956.55TTNV ≤ 2
GHA16Kỹ thuật cơ khí26.01-100.6761.86TTNV ≤ 2
GHA16QTKỹ thuật cơ khí CLC24.3827.4490.0056.46TTNV ≤ 3
GHA17Kỹ thuật cơ điện tử26.23--62.61TTNV ≤ 5
GHA18Kỹ thuật nhiệt25.4528.1997.0059.93TTNV ≤ 2
GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực24.5627.5491.1857.02TTNV ≤ 10
GHA19DSKỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao24.2327.3689.0255.98TTNV ≤ 1
GHA20Kỹ thuật ô tô24.76-92.4857.65TTNV ≤ 1
GHA20QTKỹ thuật ô tô CLC22.7926.6280.7252.14TTNV ≤ 4
GHA21Kỹ thuật điện25.63-98.1860.55TTNV ≤ 3
GHA21DSHệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị24.9027.7593.4058.09TTNV ≤ 2
GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông24.87-93.2058.00TTNV ≤ 8
GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp25.00-94.0658.41TTNV ≤ 2
GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông CLC23.2626.8683.2553.16TTNV ≤ 4
GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá26.50-103.8763.54TTNV ≤ 6
GHA23DSĐiều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại25.5228.2597.4660.17TTNV ≤ 3
GHA23TMHệ thống giao thông thông minh25.78-99.1661.07TTNV ≤ 2
GHA24Kỹ thuật robot25.18-95.2359.00TTNV ≤ 11
GHA25Kỹ thuật môi trường22.2126.31-50.88TTNV ≤ 1
GHA26Kỹ thuật an toàn giao thông21.5025.87-49.34TTNV ≤ 1
GHA27Kiến trúc22.2326.32--TTNV ≤ 1
GHA28Kỹ thuật xây dựng23.5327.00-53.78TTNV ≤ 10
GHA28QT1Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến21.5625.9274.4549.47TTNV ≤ 1
GHA28QT2Kỹ thuật xây dựng CLC dân dụng và công nghiệp20.2624.8870.1846.93TTNV ≤ 3
GHA29Kỹ thuật cơ sở hạ tầng22.8226.63-52.21TTNV ≤ 6
GHA30Quản lý đô thị và công trình22.7626.60-52.08TTNV ≤ 2
GHA31Kỹ thuật xây dựng công trình thủy21.8826.14-50.17TTNV ≤ 4
GHA32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông21.3125.72-48.93TTNV ≤ 1
GHA32DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao23.9627.2287.2555.13TTNV ≤ 3
GHA32QT1Kỹ thuật xây dựng CTGT CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp20.1624.8069.8546.75TTNV ≤ 3
GHA32QT2Kỹ thuật xây dựng CTGT CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh20.5525.1171.1347.47TTNV ≤ 4
GHA32QT3Kỹ thuật xây dựng CTGT CLC Công trình giao thông đô thị20.0024.6769.3346.46TTNV ≤ 5
GHA33Kỹ thuật máy tính, chuyên sâu vi mạch - bán dẫn24.83-92.9457.87TTNV ≤ 3
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 tại Phân hiệu TP.HCM (GSA)

Mã xét tuyểnNgành xét tuyểnPT1PT2PT3Tiêu chí phụ
GSA01Ngôn ngữ Anh18.1623.10617.90TTNV ≤ 15
GSA02Quản trị kinh doanh19.7524.47677.00TTNV ≤ 8
GSA03Kinh doanh quốc tế22.51-778.44TTNV ≤ 13
GSA04Tài chính - Ngân hàng20.7725.29711.68TTNV ≤ 2
GSA05Kế toán21.2825.69729.02TTNV ≤ 3
GSA06Kỹ thuật máy tính23.9827.23843.12TTNV ≤ 13
GSA07Công nghệ thông tin20.32-696.38TTNV ≤ 6
GSA08Logistics và quản lý chuỗi cung ứng25.45-915.64TTNV ≤ 11
GSA08QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng CLC Việt - Anh24.1927.34852.36TTNV ≤ 8
GSA09Kỹ thuật cơ điện tử24.61-870.84TTNV ≤ 14
GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực23.7427.10832.56TTNV ≤ 11
GSA11Kỹ thuật ô tô23.65-828.60TTNV ≤ 15
GSA11QTKỹ thuật ô tô CLC20.8625.36714.74TTNV ≤ 7
GSA12Kỹ thuật điện24.7327.62876.12TTNV ≤ 11
GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông24.2227.35853.68TTNV ≤ 10
GSA13BDKỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp23.8327.15836.52TTNV ≤ 8
GSA14Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá25.12-897.42TTNV ≤ 15
GSA14DSĐiều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại23.2926.87812.76TTNV ≤ 10
GSA15Kiến trúc20.2624.88694.34TTNV ≤ 1
GSA16Quản lý đô thị và công trình18.9123.80648.44TTNV ≤ 12
GSA17Kỹ thuật xây dựng21.6125.96740.24TTNV ≤ 7
GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20.0824.73688.22TTNV ≤ 11
GSA18DSKỹ thuật xây dựng CTGT - Đường sắt tốc độ cao21.9426.17753.36TTNV ≤ 10
GSA18QTKỹ thuật xây dựng CTGT CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh17.7422.69600.03TTNV ≤ 5
GSA19Kinh tế xây dựng21.4925.86736.16TTNV ≤ 8
GSA20Quản lý xây dựng20.9525.43717.8TTNV ≤ 9
GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18.8223.73645.38TTNV ≤ 6
GSA22Khai thác vận tải22.00-756.00TTNV ≤ 15
GSA23Kinh tế vận tải21.88-750.72TTNV ≤ 8
Đại học Giao thông vận tải 2026 tại Phân hiệu TP.HCM

Ngành nào có điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 cao nhất?

Nếu xét theo phương thức PT1, các ngành có điểm chuẩn cao nhất tại cơ sở Hà Nội gồm:

  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: 26,50 điểm.
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: 26,44 điểm.
  • Kỹ thuật cơ điện tử: 26,23 điểm.
  • Kỹ thuật cơ khí: 26,01 điểm.

Ở nhóm có điểm chuẩn thấp, CLC Công trình giao thông đô thị (GHA32QT3) có mức PT1 thấp nhất với 20,00 điểm. Các chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp và Kỹ thuật xây dựng CLC cũng có điểm chuẩn dao động quanh mức 20 điểm.

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 tại TP.HCM

Xét theo phương thức PT1, các ngành có điểm chuẩn cao nhất tại Phân hiệu TP.HCM gồm:

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: 25,45 điểm (cao nhất).
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: 25,12 điểm.
  • Kỹ thuật điện: 24,73 điểm.

Ngành có điểm PT1 thấp nhất tại Phân hiệu TP.HCM là Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh với 17,74 điểm.

Sau khi biết điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026, thí sinh cần làm gì?

Sau khi điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 được công bố, thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển từ ngày 11/8/2026 trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Giao thông vận tải với mã GHA hoặc cổng tuyển sinh Phân hiệu TP.HCM với mã GSA.

Tra cứu điểm

Nếu trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT từ ngày 13/8/2026 đến trước 17 giờ ngày 21/8/2026. Sau khi xác nhận, thí sinh tiếp tục theo dõi thông báo của trường để hoàn thiện hồ sơ và các thủ tục nhập học.

Các bước cần thực hiện gồm:

  • Kiểm tra kết quả: Đối chiếu mã ngành, chương trình và phương thức xét tuyển với điểm chuẩn đã công bố.
  • Tra cứu trúng tuyển: Kiểm tra kết quả chính thức trên cổng tuyển sinh từ ngày 11/8/2026.
  • Xác nhận nhập học: Thực hiện xác nhận trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT đúng thời hạn.
  • Hoàn thiện hồ sơ: Theo dõi cổng thông tin của trường và thực hiện các thủ tục dành cho tân sinh viên.
  • Kiểm tra thông báo: Chủ động cập nhật hướng dẫn, thời gian và giấy tờ cần nộp để tránh bỏ sót thủ tục.

Tạm kết

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2026 đã được công bố đầy đủ cho cả cơ sở Hà Nội và Phân hiệu TP.HCM. Thí sinh cần kiểm tra đúng mã ngành, phương thức xét tuyển và tiêu chí phụ trước khi xác định kết quả. Nếu đã trúng tuyển, hãy đặc biệt lưu ý thời hạn xác nhận nhập học trước 17 giờ ngày 21/8/2026 để hoàn tất bước quan trọng của mùa tuyển sinh năm nay.

Nếu đang tìm kiếm một chiếc laptop cho năm học mới, tân sinh viên có thể tham khảo các mẫu laptop tại FPT Shop. FPT Shop đang triển khai chương trình Back To School 2026, áp dụng từ 01/07 đến 31/10/2026 với ưu đãi giảm đến 10% cho laptop tùy theo mức điểm trung bình kỳ thi. Đây là thời điểm phù hợp để chọn thiết bị học tập với mức giá ưu đãi hơn.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao