:quality(75)/2023_12_13_638380672980990503_sua-may-lanh-hitachi-1.png)
Sửa máy lạnh Hitachi tại nhà: Bảng mã lỗi và hướng dẫn bạn cách sửa chi tiết
Xem ngay bảng tổng hợp mã lỗi trên máy lạnh Hitachi và cách sửa máy lạnh Hitachi với một số lỗi cơ bản trong nội dung bài viết dưới đây. Hầu hết người dùng sẽ rơi vào tình trạng hoang mang khi điều hòa Hitachi của gia đình gặp vấn đề và không biết giải quyết ra sao.
Bảng mã lỗi máy lạnh Hitachi
Bảng mã lỗi là một bảng tổng hợp các mã kèm theo mô tả lỗi, được phát hành bởi nhà sản xuất dành cho các thiết bị điện tử. Bảng mã lỗi điều hòa là bảng tổng hợp các mã lỗi và mô tả lỗi trên điều hòa. Tương tự với các hãng sản xuất khác, Hitachi cung cấp đến người dùng bảng tổng hợp mã lỗi trên các thiết bị điều hòa để giúp người dùng tiện lợi hơn khi sửa chữa.
Mã lỗi trên điều hòa bao gồm ba dạng: mã lỗi chỉ có số, mã lỗi bao gồm cả số và chữ và mã lỗi theo tín hiệu đèn. Mỗi mã sẽ tương ứng với một lỗi và mô tả lỗi, thiết bị sẽ tự động đánh giá tình trạng và thông báo các mã lỗi này trên màn hình led của dàn lạnh hoặc màn hình remote hoặc nháy đèn tín hiệu.
Trước khi tiến hành sửa máy lạnh Hitachi, bạn cần xác định chính xác lỗi mà thiết bị báo về để đảm bảo việc sửa chữa nhanh chóng, tiết kiệm thời gian. Một số mã lỗi trên điều hòa Hitachi bạn có thể tham khảo bảng tổng hợp mã lỗi trên máy lạnh Hitachi sau đây:
|
Mã lỗi |
Tên mã lỗi |
|
01 |
Kích hoạt các thiết bị an toàn dàn lạnh |
|
02 |
Kích hoạt các thiết bị an toàn dàn nóng |
|
03 |
Tín hiệu bất thường giữa dàn lạnh là dàn nóng |
|
04 |
Tín hiệu bất thường giữa các biến tần và PCB1 ngoài trời, ISPM |
|
05 |
Thiết bị điều hòa hoạt động bất thường của chọn lên tín hiệu giai đoạn |
|
06 |
Thiết bị điều hòa hoạt động bất thường của chọn lên tín hiệu giai đoạn |
|
07 |
Tình trạng giảm khí thải hơi quá (FSVNE) |
|
08 |
Trên cùng của buồng máy nén có nhiệt độ khí xả cao |
|
09 |
Kích hoạt các thiết bị bảo vệ cho động cơ quạt máy dàn nóng cho FSN (E) _FXN (E) |
|
11 |
Nhiệt điện trở cho các đơn vị trong nhà nhiệt độ khí vào hoạt động bất thường (đầu vào nhiệt điện trở không khí) |
|
12 |
Nhiệt điện trở cho nhiệt độ không khí trong nhà xả hoạt động bất thường (không khí ra nhiệt điện trở) |
|
14 |
Giảm khí thải hơi quá nhiệt độ của đường ống khí đốt (trong nhà) |
|
15 |
Nhiệt điện trở không khí ngoài trời tươi hoạt động bất thường (Ecofresh) |
|
19 |
Kích hoạt các thiết bị bảo vệ cho động cơ quạt dàn lạnh (RCI-Model) |
|
21 |
Cảm biến áp suất cao cho các đơn vị ngoài trời hoạt động bất thường |
|
22 |
Nhiệt điện trở cho nhiệt độ ngoài trời hoạt động bất thường (ngoài trời nhiệt điện trở xung quanh đơn vị) |
|
23 |
Nhiệt điện trở cho nhiệt độ khí xả trên đỉnh của máy nén buồng hoạt động bất thường |
|
24 |
Nhiệt điện trở cho nhiệt độ bay hơi trong quá trình sưởi ấm hoạt động bất thường |
|
26 |
Nhiệt điện trở cho nhiệt độ khí hút hoạt động bất thường (hút máy nén nhiệt điện trở FSVNE) |
|
29 |
Cảm biến áp suất thấp cho các đơn vị ngoài trời hoạt động bất thường |
|
30 |
Hệ thống dây điện đấu nối không đúng (FXN (E) chỉ series) |
|
31 |
Thiết lập khả năng không chính xác hoặc khả năng kết hợp giữa các đơn vị trong nhà (dàn lạnh) và các đơn vị ngoài trời (dàn nóng). |
|
32 |
Truyền tải của các đơn vị trong nhà khác hoạt động bất thường |
|
35 |
Thiết đặt dàn lạnh trong phòng không đúng |
|
36 |
Lỗi kết hợp các thiết bị dàn lạnh |
|
39 |
Máy nén tốc độ không đổi gây hoạt động bất thường |
|
43 |
Tỉ lệ nén thấp kích hoạt thiết bị bảo vệ |
|
44 |
Áp lực hút quá cao kích hoạt hệ thống bảo vệ |
|
45 |
Áp lực xả quá cao kích hoạt hệ thống bảo vệ |
|
47 |
Áp lực xả quá thấp kích hoạt hệ thống bảo vệ |
|
51 |
Máy biến áp đang hoạt động bất thường (0a phát hiện) |
|
52 |
Biến tần chống quá dòng tức thời kích hoạt bảo vệ (1) |
|
53 |
Kích hoạt bảo vệ ISPM |
|
54 |
Quạt biến tần tăng nhiệt độ |
|
56.57.58 |
Hoạt động bất thường từ quạt bảo vệ động cơ |
|
96 |
Nhiệt điện trở hoạt động bất thường (nhiệt điện trở nhiệt độ phòng) |
|
97 |
Nhiệt điện trở hoạt động bất thường (ngoài trời nhiệt điện trở nhiệt độ) |
Một số lỗi khác thường gặp được thông báo qua đèn hẹn giờ của điều hòa Hitachi. Với tín hiệu đèn, bạn có thể xác định vấn đề mà thiết bị đang gặp phải xuất phát từ đâu. Dưới đây là bảng mã lỗi theo tín hiệu đèn điều hòa Hitachi để bạn tra cứu:
|
Nháy 1 lần |
Mạch van 4 chiều bị lỗi |
|
Nháy 2 lần |
Lỗi từ hệ thống làm mát không khí |
|
Nháy 3 lần |
Lỗi kết nối giữa cục nóng và dàn lạnh |
|
Nháy 4 lần |
Lỗi quạt máy cục nóng |
|
Nháy 5 lần |
DC động cơ quạt bị lỗi |
|
Nháy 8 lần |
Lỗi Damper |
|
Nháy 9 lần |
Lỗi từ cảm biến dàn lạnh |
|
Nháy 10 lần |
DC động cơ quạt dàn lạnh bị lỗi |
|
Nháy 12 lần |
Bo mạch cục nóng lỗi do hỏng/ hở mạch |
|
Nháy 13 lần |
IC dàn lạnh hoạt động lỗi |
|
Nháy 16 lần |
Động cơ quạt gió không ổn định/lỗi/hỏng |
|
Nháy 17 lần |
Dirt cảm biến lỗi/hỏng |
Bảng tổng hợp các mã lỗi trên điều hòa Hitachi chỉ bao gồm các lỗi được thiết bị xác định hỗ trợ đắc lực cho việc sửa máy lạnh Hitachi. Ngoài ra còn một số lỗi khác mà thiết bị không thể xác định cần đến sự bảo trì từ kỹ thuật viên.
Các bước sửa máy lạnh Hitachi gặp các lỗi cơ bản
Nếu điều hòa Hitachi của gia đình bạn gặp các lỗi sau thì chớ vội liên hệ kỹ thuật viên, bạn có thể tự sửa máy lạnh Hitachi theo các cách trong từng trường hợp sau
Khắc phục điều hòa Hitachi làm lạnh chậm
- Cách 1: Kiểm tra sự cản trở của luồng khí bên trong hoặc bên ngoài thiết bị.
- Cách 2: Kiểm tra nhiệt độ tồn trong phòng.
- Cách 3: Kiểm tra bộ lọc gió có mảng bám hay không và cần vệ sinh định kỳ.
- Cách 4: Kiểm tra điều kiện nhiệt độ có nằm trong khuyến nghị và khả năng hoạt động của thiết bị hay không.
Sửa điều hòa Hitachi khi thiết bị không hoạt động
- Cách 1: Kiểm tra lại hệ thống dây điện.
- Cách 2: Kiểm tra lại cài đặt công tắc nhúng.
- Cách 3: Kiểm tra kết nối của điều khiển nếu hộp đèn Run trên công tắc điều khiển nháy mỗi 2 giây.
- Cách 4: Thiết bị nháy đèn Run nhiều lần (tra cứu bảng mã lỗi bên trên)
Sửa máy lạnh Hitachi khi dàn lạnh hoạt động gây tiếng ồn lớn
Nếu điều hòa nhà bạn gặp phải tình trạng này thì bạn hãy kiểm tra lại các bộ phận bên trong dàn lạnh. Nguyên nhân khiến dàn lạnh hoạt động gây tiếng ồn lớn có thể do việc lắp đặt các cấu kiện không được đảm bảo, quạt dàn lạnh hoạt động công suất cao bất thường…
Một số mẹo sử dụng điều hòa Hitachi tiết kiệm điện
Sử dụng điều hòa làm sao để tiết kiệm điện luôn là chủ đề được quan tâm mỗi mùa cao điểm nắng nóng. Có một số mẹo sau đây sẽ giúp bạn tiết kiệm điện tối đa khi sử dụng điều hòa Hitachi:
- Lựa chọn điều hòa có công suất phù hợp với diện tích phòng, nhu cầu sử dụng, thời gian sử dụng.
- Thường xuyên kiểm tra, vệ sinh định kỳ để thiết bị hoạt động ổn định, tối ưu công suất.
- Sử dụng kết hợp quạt và điều hòa để giúp phòng được thông thoáng.
- Điều chỉnh nhiệt độ điều hòa không thấp hơn 5 độ C so với nhiệt độ bên ngoài môi trường.
- Sử dụng rèm che để tránh ánh nắng chiếu trực tiếp vào phòng sẽ làm ảnh hưởng đến thời gian làm lạnh, tiêu hao nhiều điện năng hơn.
Bài viết vừa rồi đã chia sẻ đến bạn hai bảng tổng hợp các mã lỗi trên máy lạnh Hitachi và cách sửa máy lạnh Hitachi khi gặp các lỗi cơ bản. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp ích cho bạn khi thiết bị của gia đình gặp các lỗi tương tự.
Máy lọc không khí Xiaomi MI AP4 được trang bị nhiều công nghệ hiện đại, hoạt động êm ái và hiệu quả lọc đến 99,97% là sản phẩm gia dụng đang được bán chạy tại hệ thống các cửa hàng tại FPT Shop. Bạn có thể tham khảo để sắm ngay cho mình sản phẩm chất lượng này với nhiều ưu đãi hấp dẫn nhất. Xem chi tiết tại:
Máy lọc không khí Xiaomi MI AP4
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)