:quality(75)/2023_11_23_638363203763550173_ma-lo-i-ma-y-la-nh-toshiba-0.jpeg)
Các kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba và bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba cập nhật mới nhất
Mã lỗi máy lạnh Toshiba là công cụ hiệu quả giúp người dùng xác định vấn đề điều hòa đang gặp phải. Sau thời gian sử dụng, máy sẽ không hoạt động hoàn hảo mà có thể báo lỗi. Bài viết dưới đây sẽ mách bạn cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba và bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba mới nhất các bạn nhé!
Trong bài viết dưới đây, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba và bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba mới nhất các bạn nhé!
1. Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba
Để kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba thì bạn chỉ cần làm theo các bước:
Bước 1: Hướng remote về phía điều hòa và nhấn giữ nút CHECK (hoặc nút CHK) đến khi màn hình remote hiển thị số 00.
Bước 2: Bạn nhấn nút lên/xuống để lướt và kiểm tra danh sách mã lỗi máy lạnh Toshiba trên màn hình remote.
- Nếu đèn timer nhấp nháy và chỉ nghe 1 tiếng bíp thì đó không phải lỗi cần sửa.
- Nếu đèn timer nhấp nháy và nghe tiếng bíp kéo dài (khoảng 10 giây) thì đó là lỗi cần sửa.

2. Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba thường gặp nhất
Để giúp bạn tiết kiệm thời gian, FPT Shop tổng hợp bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba thường gặp nhất dưới đây:
Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba 2 ký tự
Mã lỗi máy lạnh Toshiba 2 ký tự gồm các lỗi:
- 04: Tín hiệu tiếp nối từ dàn nóng có vấn đề, liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh có lỗi
- 05: Tín hiệu hoạt động không vào dàn nóng
- 07: Tín hiệu hoạt động gặp lỗi giữa chừng
- 08: Van 4 chiều bị ngược hoặc có vấn đề
- 09: Nhiệt độ dàn lạnh không đổi, máy nén có vấn đề
- 11: Lỗi quạt dàn lạnh
- 12: Board dàn lạnh có dấu hiệu bất thường
- 13: Thiếu gas
- 14: Quá dòng mạch Inverter
- 16: Vị trí ở cuộn dây máy nén bị ngắt mạch
- 17: Phát hiện mạch dòng điện có vấn đề
- 18: Cảm biến nhiệt độ cục nóng/cảm biến TE có vấn đề, mạch mở/ngắt
- 19: Cảm biến xả dàn nóng/cảm biến TL/cảm biến TD có vấn đề, mạch mở/ngắt
- 20, 21: Áp suất thấp
- 25: Lỗi mô tơ quạt thông gió
- 97: Lỗi thông tin tín hiệu
- 98: Trùng lặp địa chỉ
- 99: Dàn lạnh không trả thông tin
- 0B: Mực nước dàn lạnh có vấn đề
- 0C: Cảm biến nhiệt độ phòng/cảm biến TA có vấn đề, mạch mở/ngắt
- 0D: Cảm biến trao đổi nhiệt/cảm biến TC có vấn đề, mạch mở/ngắt
- 0E: Cảm biến gas có vấn đề
- 0F: Cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ có vấn đề
- 1A: Hệ thống dẫn động quạt cục nóng có vấn đề
- 1B: Cảm biến nhiệt độ cục nóng có vấn đề
- 1C: Truyền động bộ nén cục nóng có vấn đề
- 1D: Thiết bị bảo vệ đang vượt quá dòng hoạt động
- 1E: Nhiệt độ xã có vấn đề, nhiệt độ xả của máy nén khí quácao
- 1F: Bộ nén bị hỏng.
- B5: Rò rỉ chất làm lạnh (mức thấp).
- B6: Rò rỉ chất làm lạnh (mức cao).
- B7: 1 bộ phận nào đó trong nhóm thiết bị thụ động có vấn đề
- EF: Lỗi quạt gầm phía trước

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba 3, 4 ký tự
Bên cạnh mã lỗi máy lạnh Toshiba 2 ký tự thì vẫn có những loại lỗi hiển thị trên 2 ký tự.

Mã lỗi máy lạnh Toshiba trên 2 ký tự gồm các lỗi:
- 0011: Lỗi mô tơ quạt
- 0012: Lỗi PC board
- 0013: Lỗi nhiệt độ TC
- 0021: Lỗi hoạt động IOL
- 0104: Cáp trong có vấn đề, liên kết dàn lạnh đến dàn nóng có vấn đề
- 0105: Cáp trong có vấn đề, liên kết tín hiệu dàn lạnh đến dàn nóng có vấn đề
- 0111: Lỗi mô tơ quạt dàn lạnh
- 0112: Lỗi PC board dàn lạnh
- 0214: Dòng Inverter thấp hoặc mạch bảo vệ bị ngắt.
- 0216: Lỗi vị trí máy nén khí.
- 0217: Dòng của máy nén khí có vấn đề.
- 0218: Cảm biến TE có vấn đề, ngắt mạch/mạch cảm biến TS hoặc TE mở
- 0219: Cảm biến TD có vấn đề, ngắt mạch/cảm biến TD mở
- 0307: Công suất tức thời có vấn đề, liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng có vấn đề
- 0308: Nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh có vấn đề
- 0309: Nhiệt độ dàn lạnh không đổi
- 000C: Cảm biến TA có vấn đề, mạch mở/ngắt mạch
- 000D: Cảm biến TC có vấn đề, mạch mở/ngắt mạch
- 010C: Cảm biến TA có vấn đề, mạch mở/ngắt mạch
- 010D: Cảm biến TC có vấn đề, mạch mở/ngắt mạch
- 021A: Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
- 021B: Lỗi cảm biến TE
- 021C: Lỗi mạch drive máy nén khí
- 031D: Máy nén khí có vấn đề, máy nén có thể đang bị khoá rotor
- 031E: Nhiệt độ máy nén khí cao
- 031F: Dòng máy nén khí quá cao

3. Tạm kết
Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba quả là công cụ cần thiết. Nó giúp bạn tiết kiệm thời gian và xác định được lỗi của điều hòa nhanh chóng hơn.

Biết được bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba mới nhất, bạn cũng nên sắm cho mình một chiếc ổ cắm điện để sử dụng hàng ngày. Ở FPT Shop đang có nhiều mẫu ổ cắm với kiểu dáng hiện đại mà giá mềm. Xem các sản phẩm ổ cắm giá tốt nhất tại đây. Ổ cắm điện
Hy vọng qua bài viết, các bạn đã biết được cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh và bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba mới nhất rồi nhé!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)