:quality(75)/2023_4_15_638171943571054962_hai-duong-1.jpg)
Tìm hiểu về mã ZIP Hải Dương cập nhật mới và chính xác nhất hiện nay
Một trong những thông tin mà bạn cần phải biết khi nhận bưu phẩm, thư từ hay thực hiện việc giao hàng ở các bưu điện ở Hải Dương đó chính là mã bưu chính. Vậy mã ZIP Hải Dương là gì? Hãy cùng FPT tìm hiểu bài biết sau đây để giải đáp cho câu hỏi này nhé!
Trong bài viết này, FPT sẽ giới thiệu đến các bạn danh sách mã ZIP của tỉnh Hải Dương, hỗ trợ bạn gửi thư từ, hàng hóa một cách chính xác nhất và tránh thất lạc.
Mã ZIP Hải Dương là gì?
Mã ZIP còn có tên gọi khác là mã bưu chính, mã bưu điện, đây là một dãy số bao gồm các ký tự chữ hoặc số do Liên hiệp bưu chính toàn cầu quy định. Chúng được sử dụng với mục đích giúp định vị chính xác các bưu kiện, thư từ và hàng hóa khi chúng được vận chuyển.
Sau đây là thông tin về mã bưu chính của tỉnh Hải Dương vào năm 2023, chi tiết cho các bưu cục tại thành phố Hải Dương, thị xã Kinh Môn, thị xã Chí Linh và 9 huyện khác: Bình Giang, Cẩm Giàng, Gia Lộc, Kim Thành, Nam Sách, Ninh Giang, Thanh Hà, Thanh Niệm, Tứ Kỳ.

Tổng hợp các bảng tra cứu mã ZIP Hải Dương
Dưới đây là bảng cập nhật các mã ZIP của tỉnh Hải Dương và những bưu cục thuộc tỉnh này. Các bạn có thể tham khảo để tra cứu khi có nhu cầu gửi bưu phẩm đến các nơi này.
1. Mã ZIP code tỉnh Hải Dương
|
Zip code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03000 |
BC. Trung tâm tỉnh Hải Dương |
|
03001 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
|
03002 |
Ban tổ chức tỉnh ủy |
|
03003 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
|
03004 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
|
03005 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
|
03009 |
Đảng ủy khối cơ quan |
|
03010 |
Tỉnh ủy và văn phòng tỉnh ủy |
|
03011 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
|
03016 |
Báo Hải Dương |
|
03021 |
Hội đồng nhân dân |
|
03030 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
|
03035 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
|
03036 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
|
03040 |
Sở Công Thương |
|
03041 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
03043 |
Sở Lao động – Thương binh và xã hội |
|
03045 |
Sở Tài chính |
|
03046 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
03047 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
03049 |
Công an tỉnh |
|
03051 |
Sở Nội vụ |
|
03052 |
Sở Tư pháp |
|
03053 |
Sở Giáo dục và Đào Tạo |
|
03054 |
Sở Giao thông vận tải |
|
03055 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
03056 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
03057 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
03058 |
Sở Xây dựng |
|
03060 |
Sở Y tế |
|
03061 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
|
03062 |
Ban Dân tộc |
|
03063 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
|
03064 |
Thanh tra tỉnh |
|
03065 |
Trường chính trị |
|
03066 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
|
03067 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
|
03070 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
|
03078 |
Cục Thuế |
|
03079 |
Cục Hải quan |
|
03080 |
Cục Thống kê |
|
03081 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
|
03085 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
|
03086 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
|
03087 |
Liên hiệp các Hội văn học nghệ thuật |
|
03088 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
|
03089 |
Hội Nông dân tỉnh |
|
03090 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
|
03091 |
Tỉnh đoàn |
|
03092 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
|
03093 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
Xem thêm: Cập nhật mã ZIP Thanh Hóa đầy đủ, chi tiết năm 2023
2. Mã ZIP thành phố Hải Dương
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03100 |
BC. Trung tâm thành phố Hải Dương |
|
03101 |
Thành ủy |
|
03102 |
Hội đồng nhân dân |
|
03103 |
Ủy ban nhân dân |
|
03104 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03106 |
P. Trần Phú |
|
03107 |
P. Quang Trung |
|
03108 |
P. Nguyễn Trãi |
|
03109 |
P. Bình Hàn |
|
03110 |
P. Phạm Ngũ Lão |
|
03111 |
P. Trần Hưng Đạo |
|
03112 |
P. Lê Thanh Nghị |
|
03113 |
P. Hải Tân |
|
03114 |
P. Ngọc Châu |
|
03115 |
P. Nhị Châu |
|
03116 |
P. Cẩm Thượng |
|
03117 |
P. Thanh Bình |
|
03118 |
P. Tân Bình |
|
03119 |
P. Thạch Khôi |
|
03120 |
X. Tân Hưng |
|
03121 |
X. Nam Đồng |
|
03122 |
P. Ái Quốc |
|
03123 |
X. An Châu |
|
03124 |
X. Thượng Đạt |
|
03125 |
P. Việt Hòa |
|
03126 |
P. Tứ Minh |
|
03150 |
BCP. Hải Dương |
|
03151 |
BC. TMĐT Hải Dương |
|
03152 |
BC. Hải Tân |
|
03153 |
BC. Ngọc Châu |
|
03154 |
BC. Thanh Bình |
|
03155 |
BC. Tiền Trung |
|
03199 |
BC. Hệ 1 Hải Dương |
3. Mã ZIP huyện Thanh Hà
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03200 |
BC. Trung tâm huyện Thanh Hà |
|
03201 |
Huyện ủy |
|
03202 |
Hội đồng nhân dân |
|
03203 |
Ủy ban nhân dân |
|
03204 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03206 |
TT. Thanh Hà |
|
03207 |
X. Thanh Xá |
|
03208 |
X. Thanh Xuân |
|
03209 |
X. Liên Mạc |
|
03210 |
X. Thanh Lang |
|
03211 |
X. Thanh An |
|
03212 |
X. Cẩm Chế |
|
03213 |
X. Việt Hồng |
|
03214 |
X. Tân Việt |
|
03215 |
X. Hồng Lạc |
|
03216 |
X. Quyết Thắng |
|
03217 |
X. Tiền Tiến |
|
03218 |
X. Thanh Hải |
|
03219 |
X. Tân An |
|
03220 |
X. Thanh Khê |
|
03221 |
X. An Lương |
|
03222 |
X. Phượng Hoàng |
|
03223 |
X. Thanh Sơn |
|
03224 |
X. Thanh Thủy |
|
03225 |
X. Trường Thành |
|
03226 |
X. Thanh Hồng |
|
03227 |
X. Vĩnh Lập |
|
03228 |
X. Thanh Cường |
|
03229 |
X. Thanh Bính |
|
03230 |
X. Hợp Đức |
|
03250 |
BCP. Thanh Hà |
|
03251 |
BC. Chợ Cháy |
|
03252 |
BC. Chợ Hệ |
4. Mã ZIP huyện Kim Thành
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03300 |
BC. Trung tâm huyện Kim Thành |
|
03301 |
Huyện ủy |
|
03302 |
Hội đồng nhân dân |
|
03303 |
Ủy ban nhân dân |
|
03304 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03306 |
TT. Phú Thái |
|
03307 |
X. Phúc Thành A |
|
03308 |
X. Kim Xuyên |
|
03309 |
X. Việt Hưng |
|
03310 |
X. Tuấn Hưng |
|
03311 |
X. Thượng Vũ |
|
03312 |
X. Lai Vu |
|
03313 |
X. Cộng Hòa |
|
03314 |
X. Cổ Dũng |
|
03315 |
X. Ngũ Phúc |
|
03316 |
X. Kim Đính |
|
03317 |
X. Bình Dân |
|
03318 |
X. Liên Hòa |
|
03319 |
X. Đại Đức |
|
03320 |
X. Tam Kỳ |
|
03321 |
X. Đồng Gia |
|
03322 |
X. Cẩm La |
|
03323 |
X. Kim Tân |
|
03324 |
X. Kim Khê |
|
03325 |
X. Kim Anh |
|
03326 |
X. Kim Lương |
|
03350 |
BCP. Kim Thành |
|
03351 |
BC. Lai Khê |
|
03352 |
BC. Đồng Gia |
Xem thêm: Danh bạ mã bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất
5. Mã ZIP huyện Kinh Môn
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03400 |
BC. Trung tâm huyện Kinh Môn |
|
03401 |
Huyện ủy |
|
03402 |
Hội đồng nhân dân |
|
03403 |
Ủy ban nhân dân |
|
03404 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03406 |
TT. Kinh Môn |
|
03407 |
TT. Phú Thứ |
|
03408 |
TT. Minh Tân |
|
03409 |
X. Tân Dân |
|
03410 |
X. Duy Tân |
|
03411 |
X. Hoành Sơn |
|
03412 |
X. Thất Hùnh |
|
03413 |
X. Bạch Đằng |
|
03414 |
X. Lê Ninh |
|
03415 |
X. Phúc Thành B |
|
03416 |
X. Quang Trung |
|
03417 |
X. Thăng Long |
|
03418 |
X. Lạc Long |
|
03419 |
X. Hiệp Hòa |
|
03420 |
X. Thái Sơn |
|
03421 |
X. Phạm Mệnh |
|
03422 |
X. Hiệp Sơn |
|
03423 |
X. An Sinh |
|
03424 |
X. Thượng Quận |
|
03425 |
X. An Phụ |
|
03426 |
X. Hiệp An |
|
03427 |
X. Long Xuyên |
|
03428 |
X. Hiến Thành |
|
03429 |
X. Minh Hòa |
|
03430 |
X. Thái Thịnh |
|
03450 |
BCP. Kinh Môn |
|
03451 |
BC. Nhị Chiểu |
|
03452 |
BC. Hoàng Thạch |
|
03453 |
BC. Thái Mông |
6. Mã ZIP thị xã Chí Linh
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03500 |
BC. Trung tâm thị xã Chí Linh |
|
03501 |
Thị ủy |
|
03502 |
Hội đồng nhân dân |
|
03503 |
Ủy ban nhân dân |
|
03504 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03506 |
P. Sao Đỏ |
|
03507 |
X. Văn Đức |
|
03508 |
P. Hoàng Tân |
|
03509 |
X. Hoàng Tiến |
|
03510 |
P. Bến Tắm |
|
03511 |
X. Hoàng Hoa Thám |
|
03512 |
X. Bắc An |
|
03513 |
X. Lê Lợi |
|
03514 |
X. Hưng Đạo |
|
03515 |
P. Phả Lại |
|
03516 |
X. Cổ Thành |
|
03517 |
X. Nhân Huệ |
|
03518 |
P. Văn An |
|
03519 |
P. Cộng Hòa |
|
03520 |
P. Chí Minh |
|
03521 |
P. Thái Học |
|
03522 |
X. An LẠc |
|
03523 |
X. Kênh Giang |
|
03524 |
X. Tân Dân |
|
03525 |
X. Đồng Lạc |
|
03535 |
BCP. Chí Linh |
|
03536 |
BC. Bến Tắm |
|
03537 |
BC. Phả Lại |
|
03538 |
BC. Lục Đầu Giang |
|
03539 |
BC. Tân Dân |
7. Mã ZIP huyện Nam Sách
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03550 |
BC. Trung tâm huyện Nam Sách |
|
03551 |
Huyện Ủy |
|
03552 |
Hội đồng nhân dân |
|
03553 |
Ủy ban nhân dân |
|
03554 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03556 |
TT. Nam Sách |
|
03557 |
X. An Lâm |
|
03558 |
X. Phú Điền |
|
03559 |
X. Cộng Hòa |
|
03560 |
X. An Bình |
|
03561 |
X. Thanh Quang |
|
03562 |
X. Nam Tân |
|
03563 |
X. Nam Hưng |
|
03564 |
X. Hợp Tiến |
|
03565 |
X. Hiệp Cát |
|
03566 |
X. Nam Chính |
|
03567 |
X. Quốc Tuấn |
|
03568 |
X. Nam Trung |
|
03569 |
X. An Sơn |
|
03570 |
X. Thái Tân |
|
03571 |
X. Minh Tân |
|
03572 |
X. Hồng Phong |
|
03573 |
X. Nam Hồng |
|
03574 |
X. Đồng Lạc |
|
03585 |
BCP. Nam Sách |
|
03586 |
BC. Thị trấn Nam Sách |
|
03597 |
BC. Thanh Quang |
Xem thêm: Hướng dẫn tra cứu mã ZIP Hà Nội nhanh chóng
8. Mã ZIP huyện Cẩm Giàng
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03600 |
BC. Trung tâm huyện Cẩm Giàng |
|
03601 |
Huyện ủy |
|
03602 |
Hội đồng nhân dân |
|
03603 |
Ủy ban nhân dân |
|
03604 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03606 |
TT. Cẩm Giàng |
|
03607 |
TT. Lai Cách |
|
03608 |
X. Cao An |
|
03609 |
X. Đức Chính |
|
03610 |
X. Cẩm Sơn |
|
03611 |
X. Cẩm Văn |
|
03612 |
X. Cẩm Vũ |
|
03613 |
X. Cẩm Định |
|
03614 |
X. Cẩm Hoàng |
|
03615 |
X. Thạch Lỗi |
|
03616 |
X. Cẩm Hưng |
|
03617 |
X. Ngọc Liên |
|
03618 |
X. Kim Giang |
|
03619 |
X. Lương Điền |
|
03620 |
X. Cẩm Điền |
|
03621 |
X. Cẩm Phúc |
|
03622 |
X. Tân Trường |
|
03623 |
X. Cẩm Đông |
|
03624 |
X. Cẩm Đoài |
|
03630 |
BCP. Cẩm Giàng |
|
03631 |
BC. Văn Thai |
|
03632 |
BC. Cầu Ghẽ |
|
03633 |
BC. Cẩm Giàng Ga |
|
03634 |
BC. Phúc Điền |
|
03635 |
BC. Đông Giao |

9. Mã ZIP huyện Gia Lộc
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03650 |
BC. Trung tâm huyện Gia Lộc |
|
03651 |
Huyện ủy |
|
03652 |
Hội đồng nhân dân |
|
03653 |
Ủy ban nhân dân |
|
03654 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03656 |
TT. Gia Lộc |
|
03657 |
X. Gia Khánh |
|
03658 |
X. Gia Lương |
|
03659 |
X. Tân Tiến |
|
03660 |
X. Gia Xuyên |
|
03661 |
X. Gia Tân |
|
03662 |
X. Liên Hồng |
|
03663 |
X. Thống Nhất |
|
03664 |
X. Trùng Khánh |
|
03665 |
X. Yết Kiêu |
|
03666 |
X. Gia Hòa |
|
03667 |
X. Phương Hưng |
|
03668 |
X. Toàn Thắng |
|
03669 |
X. Lê Lợi |
|
03670 |
X. Phạm Trấn |
|
03671 |
X. Nhật Tân |
|
03672 |
X. Quang Minh |
|
03673 |
X. Đồng Quang |
|
03674 |
X. Đức Xương |
|
03675 |
X. Thống Kênh |
|
03676 |
X. Đoàn Thượng |
|
03677 |
X. Hồng Hưng |
|
03678 |
X. Hoàng Diệu |
|
03685 |
BCP. Gia Lộc |
|
03686 |
BC. Đoàn Thượng |
|
03687 |
BC. Hồng Hưng |
10. Mã ZIP huyện Bình Giang
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03700 |
BC. Trung tâm huyện Bình Giang |
|
03701 |
Huyện ủy |
|
03702 |
Hội đồng nhân dân |
|
03703 |
Ủy ban nhân dân |
|
03704 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03706 |
TT. Kẻ Sặt |
|
03707 |
X. Tráng Liệt |
|
03708 |
X. Thúc Kháng |
|
03709 |
X. Thái Dương |
|
03710 |
X. Thái Hòa |
|
03711 |
X. Tân Hồng |
|
03712 |
X. Bình Minh |
|
03713 |
X. Thái Học |
|
03714 |
X. Bình Xuyên |
|
03715 |
X. Nhân Quyền |
|
03716 |
X. Cổ Bi |
|
03717 |
X. Hồng Khê |
|
03718 |
X. Long Xuyên |
|
03719 |
X. Tân Việt |
|
03720 |
X. Hùng Thắng |
|
03721 |
X. Vĩnh Tuy |
|
03722 |
X. Vĩnh Hồng |
|
03723 |
X. Hưng Thịnh |
|
03730 |
BCP. Bình Giang |
|
03731 |
BC. Quán Giỏi |
|
03732 |
BC. Thái Học |
11. Mã ZIP huyện Thanh Miện
|
Mã ZIP/ Postal code |
Bưu cục |
|
03750 |
BC. Trung tâm huyện Thanh Miện |
|
03751 |
Huyện ủy |
|
03752 |
Hội đồng nhân dân |
|
03753 |
Ủy ban nhân dân |
|
03754 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03756 |
TT. Thanh Miện |
|
03757 |
X. Lam Sơn |
|
03758 |
X. Phạm Kha |
|
03759 |
X. Thanh Tùng |
|
03760 |
X. Đoàn Tùng |
|
03761 |
X. Hồng Quang |
|
03762 |
X. Ngô Quyền |
|
03763 |
X. Tân Trào |
|
03764 |
X. Đoàn Kết |
|
03765 |
X. Lê Hồng |
|
03766 |
X. Cao Thắng |
|
03767 |
X. Chi Lăng Bắc |
|
03768 |
X. Chi Lăng Nam |
|
03769 |
X. Diên Hồng |
|
03770 |
X. Tiền Phong |
|
03771 |
X. Thanh Giang |
|
03772 |
X. Ngũ Hùng |
|
03773 |
X. Từ Cường |
|
03774 |
X. Hùng Sơn |
|
03780 |
BCP. Thanh Miện |
|
03781 |
BC. Hồng Quang |
|
03782 |
BC. Ngũ Hùng |
|
03783 |
BC. Thanh Giang |
12. Mã ZIP huyện Ninh Giang
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03800 |
BC. Trung tâm huyện Ninh Giang |
|
03801 |
Huyện ủy |
|
03802 |
Hội đồng nhân dân |
|
03803 |
Ủy ban nhân dân |
|
03804 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03806 |
TT. Ninh Giang |
|
03807 |
X. Đồng Tâm |
|
03808 |
X. Vĩnh Hòa |
|
03809 |
X. Ninh Thành |
|
03810 |
X. Tân Hương |
|
03811 |
X. Nghĩa An |
|
03812 |
X. Quyết Thắng |
|
03813 |
X. Ứng Hòe |
|
03814 |
X. Ninh Hòa |
|
03815 |
X. Hồng Đức |
|
03816 |
X. Vạn Phúc |
|
03817 |
X. An Đức |
|
03818 |
X. Hoàng Hanh |
|
03819 |
X. Quang Hưng |
|
03820 |
X. Tân Quang |
|
03821 |
X. Văn Hội |
|
03822 |
X. Văn Giang |
|
03823 |
X. Hưng Thái |
|
03824 |
X. Hưng Long |
|
03825 |
X. Hồng Phúc |
|
03826 |
X. Tân Phong |
|
03827 |
X. Kiến Quốc |
|
03828 |
X. Đông Xuyên |
|
03829 |
X. Ninh Hải |
|
03830 |
X. Hồng Dụ |
|
03831 |
X. Hồng Thái |
|
03832 |
X. Hồng Phong |
|
03833 |
X. Hiệp Lực |
|
03850 |
BCP. Ninh Giang |
|
03851 |
BC. Cầu Ràm |
|
03852 |
BC. Kiến Quốc |
13. Mã ZIP huyện Tứ Kỳ
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
|
03900 |
BC. Trung tâm huyện Tứ Kỳ |
|
03901 |
Huyện ủy |
|
03902 |
Hội đồng nhân dân |
|
03903 |
Ủy ban nhân dân |
|
03904 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
03906 |
TT. Tứ Kỳ |
|
03907 |
X. Đông Kỳ |
|
03908 |
X. Quang Phục |
|
03909 |
X. Bình Lăng |
|
03910 |
X. Tái Sơn |
|
03911 |
X. Hưng Đạo |
|
03912 |
X. Đại Đồng |
|
03913 |
X. Kỳ Sơn |
|
03914 |
X. Ngọc Sơn |
|
03915 |
X. Ngọc Kỳ |
|
03916 |
X. Tân Kỳ |
|
03917 |
X. Dân Chủ |
|
03918 |
X. Quảng Nghiệp |
|
03919 |
X. Đại Hợp |
|
03920 |
X. Quang Khải |
|
03921 |
X. Minh Đức |
|
03922 |
X. Tây Kỳ |
|
03923 |
X. Văn Tố |
|
03924 |
X. Phượng Kỳ |
|
03925 |
X. Hà Kỳ |
|
03926 |
X. Hà Thanh |
|
03927 |
X. Tiên Động |
|
03928 |
X. Nguyên Giáp |
|
03929 |
X. Quang Trung |
|
03930 |
X. Cộng Lạc |
|
03931 |
X. An Thanh |
|
03932 |
X. Tứ Xuyên |
|
03950 |
BCP. Tứ Kỳ |
|
03951 |
BC. Hưng Đạo |
|
03952 |
BC. Cầu Xe |
Bài viết trên, FPT đã cập nhật đầy đủ các mã ZIP Hải Dương năm 2023. Các bạn có thể tham khảo tra cứu các bảng này để tìm được mã bưu chính tại nơi mà bạn muốn gửi hàng hóa, thư đến. Hãy chia sẻ với mọi người nếu bạn cảm thấy những thông tin này hữu ích nhé!
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)