So sánh Redmi 17 vs Redmi Note 15 5G: Đâu là lựa chọn đáng mua hơn trong tầm giá 6 - 7 triệu?
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Ngọc Nguyễn
6 ngày trước

So sánh Redmi 17 vs Redmi Note 15 5G: Đâu là lựa chọn đáng mua hơn trong tầm giá 6 - 7 triệu?

So sánh Redmi 17 vs Redmi Note 15 5G cho thấy sự khác biệt rõ ở màn hình, hiệu năng, camera và pin. Redmi 17 có pin 7.500 mAh, bộ nhớ 256 GB và màn hình 6,9 inch, trong khi Redmi Note 15 5G sở hữu AMOLED 120 Hz, Snapdragon 6 Gen 3, camera 108 MP OIS và mạng 5G.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Redmi Note 15 5G mỏng nhẹ hơn
Màn hình Redmi Note 15 5G sắc nét hơn
So sánh Redmi 17 vs Redmi Note 15 5G về hiệu năng
Camera Redmi Note 15 5G linh hoạt hơn
So sánh Redmi 17 vs Redmi Note 15 5G về pin
Bảng so sánh Redmi 17 và Redmi Note 15 5G
Nên chọn Redmi 17 hay Redmi Note 15 5G?
Tạm kết

Redmi 17 và Redmi Note 15 5G có nhiều khác biệt về cấu hình dù mức giá tham khảo không chênh lệch nhiều. Một máy có pin 7.500 mAh và bộ nhớ 256 GB, trong khi máy còn lại nổi bật với màn hình AMOLED, camera 108 MP OIS và kết nối 5G. So sánh Redmi 17 vs Redmi Note 15 5G sẽ giúp bạn làm rõ tất cả những khác biệt này.

Redmi Note 15 5G mỏng nhẹ hơn

Redmi Note 15 5G có độ dày 7.35 mm ở hai bản màu Đen và Xanh băng, 7.4 mm với màu Tím khói, trọng lượng chỉ 178 g. Thân máy mỏng, hai mặt bo cong nhẹ, cầm lâu cũng không mỏi tay hay khó chịu. Máy còn có cảm biến vân tay dưới màn hình, điều khiển hồng ngoại và đạt chuẩn IP66.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-1.webp

Redmi 17 có kích thước 170.12 x 78.42 x 8.8 mm và nặng 232 g. Trọng lượng lớn hơn 54 g so với Redmi Note 15 5G nên có thể gây mỏi nếu cầm liên tục trong thời gian dài. Bù lại, Redmi 17 có đèn LED RGB 8 màu ở mặt lưng để báo trạng thái sạc, thông báo và một số hiệu ứng khi chơi game. Sản phẩm này cũng có 3 biến thể màu gồm Xanh dương, Tím và Đen, mang tới nhiều lựa chọn cho người dùng tùy theo độ tuổi và sở thích.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-2.webp

Màn hình Redmi Note 15 5G sắc nét hơn

Redmi 17 được trang bị màn hình 6.9 inch độ phân giải 1600 x 720 pixel và tần số quét tối đa 120 Hz. Kích thước lớn mở ra không gian rộng để xem video, đọc báo, dùng bản đồ hoặc hiển thị nội dung với cỡ chữ lớn.

Điểm hạn chế của sản phẩm này nằm ở tấm nền LCD và độ phân giải HD+. Mật độ điểm ảnh không cao nên chữ và hình ảnh chưa thật sự sắc nét khi nhìn gần. Độ sáng tối đa chỉ 825 nit cũng khiến khả năng hiển thị ngoài trời nắng bị hạn chế.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-3.webp

Redmi Note 15 5G sở hữu màn hình AMOLED 6.77 inch, độ phân giải 2392 x 1080 pixel và tần số quét 120 Hz. Ở sản phẩm này, hình ảnh sắc nét hơn, màu đen sâu và độ tương phản cao hơn Redmi 17. Độ sáng cực đại 3.200 nit cũng cải thiện khả năng quan sát trong môi trường nhiều ánh sáng. Máy còn có PWM 3.840 Hz để giảm nhấp nháy ở độ sáng thấp.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-4.webp

So sánh Redmi 17 vs Redmi Note 15 5G về hiệu năng

Redmi 17 dùng MediaTek Helio G91 Ultra tiến trình 12 nm, CPU tám nhân có xung nhịp tối đa 2.0 GHz và GPU Mali G52 MC2. Máy được trang bị sẵn RAM 6 GB (có thể mở rộng lên đến 12 GB), bộ nhớ 256 GB chuẩn eMMC 5.1 (hỗ trợ mở rộng dung lượng bằng thẻ microSD). Ngoài ra, sản phẩm cũng có các phiên bản khác gồm: 4 GB + 128 GB, 4 GB + 256 GB, 6 GB + 128 GB để đáp ứng nhu cầu của nhiều nhóm người dùng.

Theo thử nghiệm thực tế, Redmi 17 đạt 402 điểm đơn nhân, 1.267 điểm đa nhân trên Geekbench 6 và khoảng 353.966 điểm AnTuTu V11. Cấu hình này phù hợp để sử dụng mạng xã hội, xem video và game nhẹ, nhưng không dành cho game nặng.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-5.jpg

Trong khi đó, Redmi Note 15 5G dùng chip Snapdragon 6 Gen 3 xây dựng trên tiến trình 4 nm, RAM 6 GB và bộ nhớ 128 GB chuẩn UFS 2.2. Máy đạt 1.007 điểm đơn nhân, 2.963 điểm đa nhân trên Geekbench 6 và khoảng 772.865 điểm AnTuTu V11.

Redmi Note 15 5G có thể chơi Liên Quân Mobile ở thiết lập HD 60 fps tương đối tốt, còn game nặng như Genshin Impact nên giảm đồ họa. Một khác biệt đáng chú ý khác là Redmi Note 15 có mạng 5G, còn Redmi 17 là bản 4G. Nếu xác định sử dụng lâu dài, mạng 5G sẽ đáng cân nhắc hơn.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-6.jpg

Camera Redmi Note 15 5G linh hoạt hơn

Redmi Note 15 5G sở hữu camera chính 108 MP khẩu độ f/1.7, cảm biến 1/1.67 inch và chống rung quang học OIS. Công nghệ OIS giảm ảnh hưởng từ rung tay khi chụp trong ánh sáng yếu và quay video cầm tay.

Camera góc siêu rộng 8 MP phù hợp khi chụp phong cảnh, kiến trúc hoặc ảnh nhóm. Camera trước 20 MP phục vụ selfie, còn camera sau hỗ trợ quay 4K 30 fps. Nhờ đó, Redmi Note 15 5G có thêm nhiều lựa chọn khi chụp ảnh và quay video trong các tình huống khác nhau.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-7.webp

Redmi 17 có camera chính 50 MP khẩu độ f/1.8 cùng một cảm biến phụ. Máy không được trang bị chống rung OIS và cũng thiếu camera góc siêu rộng nên lựa chọn góc chụp ít hơn. Camera trước 8 MP và cả camera trước lẫn sau đều quay tối đa 1080p 30 fps.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-8.webp

So sánh Redmi 17 vs Redmi Note 15 5G về pin

Redmi 17 mang trong mình viên pin 7.500 mAh, có thể đạt khoảng hai ngày hoạt động, phát video tới 28 giờ và đàm thoại tới 46 giờ. Sản phẩm phù hợp với người thường xuyên di chuyển, sử dụng bản đồ hoặc không thuận tiện cắm sạc. Ngoài ra, máy còn có sạc nhanh 45 W và sạc ngược có dây 22.5 W để cấp nguồn cho tai nghe, đồng hồ hoặc thiết bị tương thích.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-9.webp

Redmi Note 15 5G được trang bị pin Silicon Carbon 5.520 mAh với thời lượng tối đa 1.58 ngày và khoảng 21 giờ phát video. Máy cũng có sạc nhanh 45 W, mất khoảng 25 phút để đạt 50% pin, đồng thời có sạc ngược 18 W. Tuy cả hai đều hỗ trợ sạc nhanh công suất 45 W, Redmi 17 vẫn có lợi thế hơn về dung lượng và tính năng sạc ngược.

Bảng so sánh Redmi 17 và Redmi Note 15 5G

Thông sốRedmi 17 4G (6 GB/256 GB)Redmi Note 15 5G (6 GB/128 GB)
Màn hìnhIPS LCD 6.9 inchAMOLED 6.77 inch
Độ phân giải1600 x 720 pixel2392 x 1080 pixel
Tần số quét120 Hz120 Hz
Vi xử lýMediaTek Helio G91 UltraSnapdragon 6 Gen 3
RAM6 GB6 GB LPDDR4X
Bộ nhớ trong256 GB128 GB UFS 2.2
Camera sauChính 50 MP + camera phụChính 108 MP OIS + góc siêu rộng 8 MP
Camera trước8 MP20 MP
Quay videoTối đa 1080p 30 fpsTối đa 4K 30 fps
Pin7.500 mAh5.520 mAh Silicon Carbon
Sạc nhanh45 W45 W
Sạc ngượcCó dây 22.5 WCó dây 18 W
Kết nối mạng4G5G
Kháng bụi, nướcIP64IP66
Kích thước170.12 x 78.42 x 8.8 mm164 x 75.42 x 7.35 hoặc 7.4 mm
Trọng lượng232 g178 g
Giá tham khảo7.09 triệu đồng6.79 triệu đồng

Giá bán được ghi nhận tại FPT Shop ở thời điểm tham khảo và có thể thay đổi theo từng chương trình ưu đãi.

so-sanh-redmi-17-vs-redmi-note-15-5g-4.webp

Nên chọn Redmi 17 hay Redmi Note 15 5G?

Redmi 17 phù hợp với ai?

Nếu thường xuyên dùng điện thoại trong nhiều giờ và không muốn phải sạc giữa ngày, Redmi 17 có lợi thế rõ nhờ pin 7.500 mAh. Bộ nhớ 256 GB cũng thuận tiện cho người lưu nhiều ảnh, video, ứng dụng hoặc tài liệu trên máy.

Redmi Note 15 5G phù hợp với ai?

Redmi Note 15 5G đáng cân nhắc nếu bạn ưu tiên máy nhẹ, màn hình đẹp và camera tốt. Trọng lượng 178 g dễ cầm hơn, màn hình AMOLED cho chất lượng hiển thị cao hơn, còn camera 108 MP có OIS hỗ trợ chụp ảnh và quay video ổn định hơn.

Tạm kết

Trên đây là bài so sánh Redmi 17 vs Redmi Note 15 5G theo các tiêu chí quan trọng từ thiết kế, màn hình, hiệu năng, camera đến pin. Redmi 17 nổi bật với viên pin 7.500 mAh, bộ nhớ 256 GB và khả năng sạc ngược 22.5 W. Trong khi đó, Redmi Note 15 5G chiếm ưu thế về trọng lượng nhẹ, màn hình AMOLED, hiệu năng mạnh hơn, camera 108 MP có OIS và kết nối 5G. Tùy nhu cầu thực tế, người dùng có thể ưu tiên thời lượng pin dài hoặc trải nghiệm toàn diện hơn về hiển thị, hiệu năng và camera.

Nếu đang tìm smartphone mới ở nhiều phân khúc giá, bạn có thể tham khảo danh mục điện thoại Xiaomi tại FPT Shop. Hệ thống có nhiều dòng Redmi, Redmi Note và Xiaomi Series với cấu hình đa dạng, phù hợp cho liên lạc, giải trí, chụp ảnh và chơi game.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao