:quality(75)/2023_12_26_638392289730076826_nam-2024-khai-truong-ngay-nao-tot-cach-chon-ngay-tot-khai-truong-dau-nam-2024-theo-tung-con-giap-2.jpg)
Năm 2024 khai trương ngày nào tốt? Cách chọn ngày tốt khai trương đầu năm 2024 theo từng con giáp
Năm 2024 khai trương ngày nào tốt chắc hẳn là thắc mắc của không ít tín đồ phong thủy và những người làm ăn buôn bán. Việc chọn ngày khai trương là một phần quan trọng trong nghi lễ mở cửa kinh doanh năm mới. Người ta thường tìm kiếm những ngày tốt để đảm bảo may mắn và thuận lợi cho việc làm ăn.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về những ngày tốt trong năm 2024 và cách chọn ngày khai trương theo từng con giáp cụ thể. Để biết năm 2024 khai trương ngày nào tốt, các bạn đừng bỏ lỡ những thông tin hữu ích dưới đây nhé!
Tại sao phải xem ngày tốt, chọn ngày đẹp khai trương?
Tại sao cần chọn ngày tốt để khai trương? Theo quan niệm dân gian, mọi sự khởi đầu thuận lợi sẽ mang lại những thành công suôn sẻ hơn trong tương lai. Điều này là lý do khiến việc chọn ngày khai trương theo phong thủy trở nên quan trọng. Người ta tin rằng việc chọn một ngày tốt để mở cửa hàng sẽ mang lại sự phù hộ từ thần linh, thần tài và thổ địa (những vị thần được coi là bảo vệ nơi làm ăn).

Ngày khai trương không chỉ là sự kiện quan trọng trong kinh doanh mà còn là cơ hội để gia chủ thể hiện lòng thành kính đối với các đấng thần linh. Những người làm ăn luôn tin rằng, bằng cách chọn được ngày đẹp và thực hiện các nghi lễ cúng bái một cách chân thành, họ sẽ nhận được sự ủng hộ và bảo vệ từ các vị thần, giúp kinh doanh phát đạt.
Ngày đẹp để khai trương năm 2024 theo tuổi mệnh gia chủ
Ngày khai trương hoặc khai xuân là một sự kiện quan trọng, đặc biệt là khi lựa chọn ngày dựa trên các yếu tố phong thủy và tuổi mệnh của gia chủ. Trong phương pháp này, chúng ta sẽ xem xét tuổi của gia chủ để chọn ngày khai trương phù hợp. Có tổng cộng 12 con giáp, được gọi là 12 chi, bao gồm Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất và Hợi. Đồng thời, cũng có 10 can là Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm và Quý.
Mỗi người sẽ có hệ can chi cụ thể tương ứng với ngũ hành, bao gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Thông thường, việc chọn ngày khai trương sẽ ưu tiên chọn theo ngày có yếu tố tương hợp.

Nguyên tắc cơ bản là Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc. Do đó, người mệnh Thủy nên ưu tiên chọn ngày thuộc hành Kim hoặc Thủy (vì Kim sinh Thủy). Ngược lại, người mệnh Hỏa nên chọn ngày thuộc hành Mộc hoặc Hỏa (vì Mộc sinh Hỏa) và tương tự.
Để tính toán ngày khai trương năm 2024 và các ngày tốt cho các tuổi khác, có thể tham khảo nguyên tắc trên. Tuy nhiên, để đảm bảo chắc chắn hơn, nhiều người cũng thường tìm đến các chuyên gia phong thủy để được tư vấn và chọn ngày khai trương phù hợp nhất. Vậy, năm 2024 khai trương ngày nào tốt? Hãy theo dõi thêm những thông tin dưới đây để tìm câu trả lời nhé các bạn.
Xem thêm: Bật mí cách xem lịch phong thuỷ trên Zalo vô cùng tiện lợi
Năm 2024 khai trương ngày nào tốt?
Năm 2024 khai trương ngày nào tốt là thắc mắc của không ít người, dưới đây là tổng hợp ngày và giờ hoàng đạo tốt cho việc khai trương:
|
Ngày tốt khai trương đầu năm 2024 |
Ngày tốt khai trương đầu năm 2024 âm lịch |
Giờ khai trương đẹp nhất năm 2024 |
|
03/01 |
22/11 |
Giờ Tý (23h - 1h), giờ Sửu (1h - 3h), giờ Thìn (7h - 9h), giờ Tỵ (9h - 11h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h) |
|
09/01 |
28/11 |
Giờ Tý (23h - 1h), giờ Sửu (1h - 3h), giờ Thìn (7h - 9h, giờ Tỵ (9h - 11h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h) |
|
10/01 |
29/11 |
Giờ Tý (23h - 1h), giờ Dần (3h - 5h), giờ Mão (5h - 7h), giờ Ngọ (11h - 13h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Dậu (17h - 19h) |
|
12/01 |
02/12 |
Giờ Sửu (1h - 3h), giờ Thìn (7h - 9h), giờ Ngọ (11h - 13h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h), giờ Hợi (21h - 23h) |
|
21/01 |
11/12 |
Giờ Tý (23h - 1h), giờ Sửu (1h - 3h), giờ Thìn (7h - 9h), giờ Tỵ (9h - 11h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h) |
|
22/01 |
12/12 |
Giờ Tý (23h - 1h), giờ Dần (3h - 5h), giờ Mão (5h - 7h), giờ Ngọ (11h - 13h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Dậu (17h - 19h) |
Cách chọn ngày tốt khai trương đầu năm 2024 theo từng con giáp
Để biết năm 2024 khai trương ngày nào tốt theo từng con giáp, các bạn hãy theo dõi thông tin sau đây:
Tuổi Tý:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
|
26/01 |
16/12/2023 |
Kỷ Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
Tuổi Sửu:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
|
22/01 |
12/12/2023 |
Ất Dậu |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17 - 19h |
|
26/01 |
16/12/2023 |
Kỷ Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
Tuổi Dần:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
|
22/01 |
12/12/2023 |
Ất Dậu |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17 - 19h |
|
26/01 |
16/12/2023 |
Kỷ Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
Tuổi Mão:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
|
26/01 |
16/12/2023 |
Kỷ Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
Tuổi Thìn:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
|
22/01 |
12/12/2023 |
Ất Dậu |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17 - 19h |
Tuổi Tỵ:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
|
22/01 |
12/12/2023 |
Ất Dậu |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17 - 19h |
|
26/01 |
16/12/2023 |
Kỷ Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
Tuổi Ngọ:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
Tuổi Mùi:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
Tuổi Thân:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
|
22/01 |
12/12/2023 |
Ất Dậu |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17 - 19h |
|
26/01 |
16/12/2023 |
Kỷ Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
Tuổi Dậu:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
26/01 |
16/12/2023 |
Kỷ Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
Tuổi Tuất:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
12/01 |
02/12/2023 |
Ất Hợi |
1 - 3h, 7 - 9h, 11 - 13h, 13 - 15h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
|
22/01 |
12/12/2023 |
Ất Dậu |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17 - 19h |
Tuổi Hợi:
|
Dương lịch |
Âm lịch |
Ngày |
Giờ hoàng đạo |
|
01/01 |
20/11/2023 |
Giáp Tý |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
09/01 |
28/11/2023 |
Nhâm Thân |
23 - 1h, 1 - 3h, 5 - 7h, 11 - 13h, 15 - 17h, 17 - 19h |
|
14/01 |
04/12/2023 |
Đinh Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
|
16/01 |
06/12/2023 |
Kỷ Mão |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17h - 19h |
|
22/01 |
12/12/2023 |
Ất Dậu |
23 - 1h, 3 - 5h, 5 - 7h, 11 - 13h, 13 - 15h, 17 - 19h |
|
26/01 |
16/12/2023 |
Kỷ Sửu |
3 - 5h, 5 - 7h, 9 - 11h, 15 - 17h, 19 - 21h, 21 - 23h |
Trong ngày khai trương cần lưu ý gì?
Ngoài việc biết được năm 2024 khai trương ngày nào tốt, các bạn cũng nên lưu ý một số điều quan trọng trong ngày khai trương, cụ thể như:
Chọn màu sắc phù hợp trong ngày khai trương
Trong ngày khai trương, màu sắc chủ đạo thường là những gam màu nổi bật như đỏ, vàng, hoặc màu liên quan đến bộ nhận diện thương hiệu. Tuy nhiên, chủ doanh nghiệp cũng cần xem xét màu sắc kết hợp với bản mệnh của họ, như Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, để tránh sự tương khắc. Gia chủ nên ưu tiên sử dụng màu tương sinh có thể mang lại may mắn và tài lộc.

Tránh những lời không may mắn
Tránh nói những lời không may mắn là một lưu ý quan trọng để duy trì không khí tích cực và lịch sự trong ngày khai trương. Trong văn hóa Á Đông, lời chúc tốt đẹp được coi là yếu tố quan trọng trong sự kiện khai trương đầu năm mới. Việc tránh ám chỉ những điều tiêu cực sẽ góp phần làm cho ngày khai trương trở nên ý nghĩa và may mắn hơn.

Hạn chế làm vỡ đồ thủy tinh
Tránh làm vỡ đồ thủy tinh trong ngày khai trương là một quy tắc quan trọng, xuất phát từ quan niệm phong thủy. Theo quan điểm này, việc vỡ đồ thủy tinh không chỉ đơn thuần là rủi ro về mất mát vật chất, mà còn mang theo những ý nghĩa sâu sắc về tâm linh.
Trong truyền thống phong thủy, đồ thủy tinh thường được xem là biểu tượng của sự trong trắng, tinh khôi và tương tác tích cực. Khi vật dụng thủy tinh bị vỡ, người ta tin rằng năng lượng tích cực bên trong cũng bị chia cắt và tiêu tan đi. Điều này có thể tạo ra sự phân ly, chia rẽ trong môi trường kinh doanh.
Hơn nữa, việc làm vỡ đồ thủy tinh cũng có thể được hiểu như một dự báo cho sự thất bại và khó khăn trong công việc kinh doanh. Trong tâm thức con người, sự vỡ nát của đồ thủy tinh có thể tượng trưng cho những trở ngại không lường trước được, gây ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển của doanh nghiệp.

Thực hiện giao dịch một cách mượt mà
Để đảm bảo một ngày khai trương thành công và mở đầu cho một năm kinh doanh thuận lợi, các chủ cửa hàng cần chú ý đến quy trình bán hàng và thanh toán, tránh sai sót để cả năm buôn bán thuận lợi và nhất là tạo ra trải nghiệm mua sắm tốt nhất cho khách hàng.
Năm 2024 khai trương ngày nào tốt, các bạn đã biết rồi phải không? Chúc bạn có sự lựa chọn ngày khai trương phù hợp và may mắn trong công việc kinh doanh của mình!
Xem thêm:
- Năm 2024 là năm con gì, mệnh gì? Có nên sinh con không?
- Tết Dương lịch 2024 nên mua điện thoại màu gì hợp nhất?
Dù bạn đang tìm kiếm sản phẩm gì, FPT Shop luôn sẵn sàng đáp ứng cho mọi nhu cầu của bạn, từ các thiết bị an ninh, thiết bị điện tử, điện máy, điện lạnh, điện gia dụng hay vật dụng nhà bếp,... Các bạn có thể truy cập trang chủ của FPT Shop để tham khảo thêm nhiều sản phẩm điện máy đang được bán với mức giá ưu đãi nhất, hoặc xem nhanh tại đây.
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)