:quality(75)/2024_2_23_638443220028194861_ma-zip-nhat-ban-nhung-thong-tin-ban-can-biet-de-xac-dinh-dia-chi-chinh-xac-cho-buu-pham-hang-hoa-1.jpg)
Mã ZIP Nhật Bản: Những thông tin bạn cần biết để xác định địa chỉ chính xác cho bưu phẩm, hàng hóa
Mã ZIP Nhật Bản là gì? Nhật Bản nổi tiếng với hệ thống bưu chính hiện đại và hiệu quả, góp phần quan trọng vào sự phát triển kinh tế và xã hội. Trong đó, mã ZIP đóng vai trò then chốt trong hệ thống này, giúp định vị chính xác địa điểm và đẩy nhanh quá trình vận chuyển thư từ, bưu kiện.
Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin đầy đủ và chi tiết về mã ZIP Nhật Bản. Để hiểu rõ hơn, FPT Shop mời bạn tham khảo những thông tin hữu ích trong bài viết dưới đây.
Mã ZIP Nhật Bản là gì?
Mã ZIP Nhật Bản (郵便番号, yubin bangō), còn được gọi là mã bưu chính hoặc Postal Code, là một chuỗi số được chỉ định cho mỗi khu vực trong nước này. Mã bưu chính bao gồm 7 chữ số, được chia thành hai phần:
- 3 chữ số đầu tiên: Chỉ ra tỉnh, thành phố hoặc khu vực.
- 4 chữ số sau: Chỉ ra khu vực cụ thể trong tỉnh, thành phố hoặc khu vực.
Ví dụ:
- Mã bưu chính của Tokyo: 100-0001.
- Mã bưu chính của Kyoto: 600-8401.
- Mã bưu chính của Osaka: 530-0001.
Mã ZIP Nhật Bản đóng vai trò quan trọng trong việc xác định địa chỉ chính xác cho thư từ và bưu phẩm gửi qua bưu điện Nhật Bản. Ngoài ra, mã bưu chính cũng thường được yêu cầu khi đăng ký thông tin trực tuyến trong một số trường hợp khác.

Xem thêm: Mã ZIP Trung Quốc được quy định và tra cứu như thế nào?
Mã ZIP Nhật Bản mới nhất hiện nay
Sau đây là một số mã ZIP Nhật Bản tại các tỉnh thành mà bạn có thể tham khảo để điền vào các biểu mẫu, đăng ký dịch vụ và mua sắm trực tuyến hoặc dùng để gửi thư từ, bưu kiện.
Tokyo
Dưới đây là mã ZIP Nhật Bản tại Tokyo mà các bạn có thể tham khảo:
- Akiruno: 190-0100.
- Akishima: 196-0000.
- Arakawaku: 116-0000.
- Bunkyoku: 112-0000.
- Chiyodaku: 100-0000.
- Chofu: 182-0000.
- Chuoku: 103-0000.
- Edogawaku: 132-0000.
- Fuchu: 183-0000.
- Fussa: 197-0000.
- Hachijomachi: 100-1400.
- Hachioji: 192-0000.
- Hamura: 205-0000.
- Higashikurume: 203-0000.
- Higashimurayama: 189-0000.
- Higashiyamato: 207-0000.
- Hino: 191-0000.
- Inagi: 206-0000.
- Itabashiku: 174-0000.
- Katsukaku: 124-0000.
- Kitaku: 114-0000.
- Kiyose: 204-0000.
- Kodaira: 187-0000.
- Koganei: 184-0000.
- Kokubunji: 185-0000.
- Komae: 201-0000.
- Kotoku: 135-0000.
- Kunitachi: 186-0000.
- Machida: 194-0000.
- Meguroku: 152-0000.
- Minatoku: 105-0000.
- Mitaka: 181-0000.
- Miyakemura,Miyakejima: 100-1100.
- Musashimurayama: 208-0000.
- Musashino: 180-0000.
- Nakanoku: 164-0000.
- Nerimaku: 176-0000.
- Nijimamura: 100-0400.
- Hinodemachi, Nishitama-Gun: 190-0100.
- Hinoharamura, Nishitama-Gun: 190-0200.
- Mizuhomachi, Nishitama-Gun: 190-1200.
- Okutamamachi, Nishitama-Gun: 198-0000.
- Nishitokyo: 202-0000.
- Ogasawaramura: 100-2100.
- Ome: 198-0000.
- Oshimamachi: 100-0100.
- Otaku: 144-0000.
- Setagayaku: 154-0000.
- Shibuyaku: 150-0000.
- Shinagawaku: 140-0000.
- Shinjukuku: 160-0000.
- Suginamiku: 166-0000.
- Sumidaku: 130-0000.
- Tachikawa: 190-0000.
- Taitoku: 110-0000.
- Tama: 206-0000.
- Toshimaku: 170-0000.

Osaka
Dưới đây là mã ZIP Nhật Bản tại Osaka:
- Daito: 574-0000.
- Fujiidera: 583-0000.
- Habikino: 583-0000.
- Hannan: 599-0200.
- Higashiosaka: 577-0000.
- Hirakata: 573-0000.
- Ibaraki: 567-0000.
- Ikeda: 563-0000.
- Izumi: 594-0000.
- Izumiotsu: 595-0000.
- Izumisano: 598-0000.
- Kadoma: 571-0000.
- Kaizuka: 597-0000.
- Kashiwara: 582-0000.
- Katano: 576-0000.
- Kawachinagano: 586-0000.
- Kishiwada: 596-0000.
- Matsubara: 580-0000.
- Chihayaakasakamura, Minamikawachi-Gun: 585-0000.
- Kanancho, Minamikawachi-Gun: 585-0000.
- Taishicho, Minamikawachi-Gun: 583-0000.
- Minoo: 562-0000.
- Shimamotocho, Mishima-Gun: 618-0000.
- Moriguchi: 570-0000.
- Neyagawa: 572-0000.
- Abeno-Ku: 545-0000.
- Asahi-Ku: 535-0000.
- Chuo-Ku: 539-0000.
- Fukushima-Ku: 553-0000.
- Higashinari-Ku: 537-0000.
- Higashisumiyoshi-Ku: 546-0000.
- Higashiyodogawa-Ku: 533-0000.
- Hirano-Ku: 547-0000.
- Ikuno-Ku: 544-0000.
- Joto-Ku: 536-0000.
- Kita-Ku: 530-0000.
- Konohana-Ku: 554-0000.
- Minato-Ku: 552-0000.
- Miyakojima-Ku: 534-0000.
- Naniwa-Ku: 556-0000.
- Nishi-Ku: 550-0000.
- Nishinari-Ku: 557-0000.
- Nishiyodogawa-Ku: 555-0000.
- Suminoe-Ku: 559-0000.
- Sumiyoshi-Ku: 558-0000.
- Taisho-Ku: 551-0000.
- Tennoji-Ku: 543-0000.
- Tsurumi-Ku: 538-0000.
- Yodogawa-Ku: 532-0000.
- Osakasayama: 589-0000.
- Higashi-Ku: 599-0000.
- Kita-Ku, Sakai: 591-0000.
- Mihara-Ku, Sakai: 587-0000.
- Minami-Ku, Sakai: 590-0100.
- Naka-Ku, Sakai: 599-0000.
- Nishi-Ku, Sakai: 593-0000.
- Sakai-Ku, Sakai: 590-0000.
- Tadaokacho, Semboku-Gun: 595-0000.
- Sennan: 590-0500.
- Kumatoricho, Sennan-Gun: 590-0400.
- Misakicho, Sennan-Gun: 599-0300.
- Tajiricho, Sennan-Gun: 598-0000.
- Settsu: 566-0000.
- Shijonawate: 575-0000.
- Suita: 564-0000.
- Takaishi: 592-0000.
- Takatsuki: 569-0000.
- Tondabayashi: 584-0000.
- Toyonaka: 560-0000.
- Nosecho, Toyono-Gun: 563-0300.
- Toyonocho, Toyono-Gun: 563-0100.
- Yao: 581-0000.

Saitama
Mã ZIP Nhật Bản tại Saitama chi tiết gồm:
- Ageo: 362-0000.
- Asaka: 351-0000.
- Chichibu: 368-0000.
- Higashichichibumura, Chichibu-Gun: 355-0300.
- Minanomachi, Chichibu-Gun: 369-1400.
- Nagatoromachi, Chichibu-Gun: 369-1300.
- Oganomachi, Chichibu-Gun: 368-0100.
- Yokozemachi, Chichibu-Gun: 368-0000.
- Fujimi: 354-0000.
- Fujimino: 356-0000.
- Fukaya: 366-0000.
- Gyoda: 361-0000.
- Hanno: 357-0000.
- Hanyu: 348-0000.
- Hasuda: 349-0100.
- Hidaka: 350-1200.
- Higashimatsuyama: 355-0000.
- Hatoyamamachi, Hiki-Gun: 350-0300.
- Kawajimamachi, Hiki-Gun: 350-0100.
- Namegawamachi, Hiki-Gun: 355-0800.
- Ogawamachi, Hiki-Gun: 355-0300.
- Ranzanmachi, Hiki-Gun: 355-0200.
- Tokigawamachi, Hiki-Gun: 355-0300.
- Yoshimimachi, Hiki-Gun: 355-0100.
- Honjo: 367-0000.
- Iruma: 358-0000.
- Miyoshimachi, Iruma-Gun: 354-0000.
- Moroyamamachi, Iruma-Gun: 350-0400.
- Ogosemachi, Iruma-Gun: 350-0400.
- Kasukabe: 344-0000.
- Kawagoe: 350-1100.
- Kawaguchi: 332-0000.
- Kazo: 347-0000.
- Inamachi, Kitaadachi-Gun: 362-0800.
- Matsubushimachi, Kitakatsushika-Gun: 343-0100.
- Sugitomachi, Kitakatsushika-Gun: 345-0000.
- Kitamoto: 364-0000.
- Kamikawamachi, Kodama-Gun: 367-0200.
- Kamisatomachi, Kodama-Gun: 369-0300.
- Misatomachi, Kodama-Gun: 367-0100.
- Konosu: 365-0000.
- Koshigaya: 343-0000.
- Kuki: 346-0000.
- Kumagaya: 360-0000.
- Miyashiromachi, Minamisaitama-Gun: 345-0000.
- Shiraokamachi, Minamisaitama-Gun: 349-0200.
- Misato: 341-0000.
- Niiza: 352-0000.
- Okegawa: 363-0000.
- Yoriimachi, Osato-Gun: 369-1200.
- Chuo-Ku, Saitama: 330-0000.
- Iwatsuki-Ku, Saitama: 339-0000.
- Kita-Ku, Saitama: 331-0800.
- Midori-Ku, Saitama: 336-0900.
- Minami-Ku, Saitama: 336-0000.
- Minuma-Ku, Saitama: 337-0000.
- Nishi-Ku, Saitama: 331-0000.
- Omiya-Ku, Saitama: 330-0800.
- Sakura-Ku, Saitama: 338-0800.
- Urawa-Ku, Saitama: 330-0000.
- Sakado: 350-0200.
- Satte: 340-0100.
- Sayama: 350-1300.
- Shiki: 353-0000.
- Soka: 340-0000.
- Toda: 335-0000.
- Tokorozawa: 359-0000.
- Tsurugashima: 350-2200
- Wako: 351-0100.
- Warabi: 335-0000.
- Yashio: 340-0800.

Aichi
Dưới đây là mã ZIP Nhật Bản tại Aichi cụ thể:
- 470-0100: Togocho, Aichi-Gun.
- 496-0000: Aisai.
- 490-1200: Ama.
- 497-0000: Kaniecho, Ama-Gun.
- 490-1100: Oharucho, Ama-Gun.
- 490-1400: Tobishimamura, Ama-Gun.
- 446-0000: Anjo.
- 472-0000: Chiryu.
- 478-0000: Chita.
- 470-2200: Aguicho, Chita-Gun.
- 470-2100: Higashiuracho, Chita-Gun.
- 470-3200: Mihamacho, Chita-Gun.
- 470-3300: Minamichitacho, Chita-Gun.
- 470-2300: Taketoyocho, Chita-Gun.
- 443-0000: Gamagori.
- 475-0000: Handa.
- 447-0000: Hekinan.
- 491-0000: Ichinomiya.
- 492-0000: Inazawa.
- 484-0000: Inuyama.
- 482-0000: Iwakura.
- 448-0000: Kariya.
- 486-0000: Kasugai.
- 481-0000: Kitanagoya.
- 441-2300: Shitaracho, Kitashitara-Gun.
- 449-0200: Toeicho, Kitashitara-Gun.
- 449-0400: Toyonemura, Kitashitara-Gun.
- 452-0000: Kiyosu.
- 485-0000: Komaki.
- 483-0000: Konan.
- 470-0200: Miyoshi.
- 480-1100: Nagakute.
- 456-0000: Atsuta-Ku, Nagoya.
- 464-0000: Chikusa-Ku, Nagoya.
- 461-0000: Higashi-Ku, Nagoya.
- 462-0000: Kita-Ku, Nagoya.
- 465-0000: Meito-Ku, Nagoya.
- 458-0000: Midori-Ku, Nagoya.
- 457-0000: Minami-Ku, Nagoya.
- 455-0000: Minato-Ku, Nagoya.
- 467-0000: Mizuho-Ku, Nagoya.
- 463-0000: Moriyama-Ku, Nagoya.
- 454-0000: Nakagawa-Ku, Nagoya.
- 460-0000: Naka-Ku, Nagoya.
- 453-0000: Nakamura-Ku, Nagoya.
- 451-0000: Nishi-Ku, Nagoya.
- 466-0000: Showa-Ku, Nagoya.
- 468-0000: Tempaku-Ku, Nagoya.
- 480-0200: Toyoyamacho, Nishikasugai-Gun.
- 445-0000: Nishio.
- 470-0100: Nisshin.
- 480-0100: Fusocho, Niwa-Gun.
- 480-0100: Oguchicho, Niwa-Gun.
- 444-0100: Kotacho, Nukata-Gun.
- 474-0000: Obu.
- 444-0000: Okazaki.
- 488-0000: Owariasahi.
- 489-0000: Seto.
- 441-1300: Shinshiro.
- 441-3400: Tahara.
- 444-1300: Takahama.
- 476-0000: Tokai.
- 479-0000: Tokoname.
- 470-1100: Toyoake.
- 441-0000: Toyohashi.
- 442-0000: Toyokawa.
- 471-0000: Toyota.
- 496-0000: Tsushima.
- 498-0000: Yatomi.

Chiba
Nếu bạn chưa biết mã ZIP Nhật Bản tại Chiba, hãy tham khảo thông tin sau đây:
- 270-1100: Abiko.
- 289-2500: Asahi.
- 299-2100: Kyonanmachi, Awa-Gun.
- 260-0000: Chuo-Ku, Chiba.
- 262-0000: Hanamigawa-Ku, Chiba.
- 263-0000: Inage-Ku, Chiba.
- 266-0000: Midori-Ku, Chiba.
- 261-0000: Mihama-Ku, Chiba.
- 264-0000: Wakaba-Ku, Chiba.
- 297-0100: Chonanmachi, Chosei-Gun.
- 299-4300: Choseimura, Chosei-Gun.
- 299-4300: Ichinomiyamachi, Chosei-Gun.
- 299-4400: Mutsuzawamachi, Chosei-Gun.
- 297-0200: Nagaramachi, Chosei-Gun.
- 299-4200: Shirakomachi, Chosei-Gun.
- 288-0000: Choshi.
- 273-0000: Funabashi.
- 293-0000: Futtsu.
- 290-0000: Ichihara.
- 272-0000: Ichikawa.
- 270-1500: Sakaemachi, Imba-Gun.
- 285-0900: Shisuimachi, Imba-Gun.
- 270-1300: Inzai.
- 298-0000: Isumi.
- 299-5100: Onjukumachi, Isumi-Gun.
- 298-0200: Otakimachi, Isumi-Gun.
- 273-0100: Kamagaya.
- 296-0000: Kamogawa.
- 277-0000: Kashiwa.
- 287-0000: Katori.
- 289-0100: Kozakimachi, Katori-Gun.
- 289-2200: Takomachi, Katori-Gun.
- 289-0600: Tonoshomachi, Katori-Gun.
- 299-5200: Katsuura.
- 299-1100: Kimitsu.
- 292-0000: Kisarazu.
- 270-0000: Matsudo.
- 299-2400: Minamiboso.
- 297-0000: Mobara.
- 270-0100: Nagareyama.
- 275-0000: Narashino.
- 286-0000: Narita.
- 278-0000: Noda.
- 285-0000: Sakura.
- 283-0100: Kujukurimachi, Sambu-Gun.
- 299-3200: Oamishirasatomachi, Sambu-Gun.
- 289-1600: Shibayamamachi, Sambu-Gun.
- 289-1700: Yokoshibahikarimachi, Sambu-Gun.
- 289-1300: Sanmu.
- 270-1400: Shiroi.
- 299-0200: Sodegaura.
- 289-2100: Sosa.
- 294-0000: Tateyama.
- 283-0000: Togane.
- 286-0200: Tomisato.
- 279-0000: Urayasu.
- 289-1100: Yachimata.
- 276-0000: Yachiyo.
- 284-0000: Yotsukaido.

Tạm kết
FPT Shop đã chia sẻ một bảng tổng hợp mã ZIP Nhật Bản của một số thành phố lớn. Tuy nhiên, nếu bạn cần tra cứu mã bưu chính của các tỉnh thành khác, bạn có thể truy cập vào trang web của bưu điện Nhật Bản. Ở đó, bạn có thể nhập địa chỉ mà bạn muốn tìm kiếm và nhấn Enter để tìm kiếm mã ZIP tương ứng. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn gửi hàng một cách thuận lợi và chính xác đến địa chỉ người nhận.
Xem thêm:
- Mã ZIP Việt Nam là gì? Cách tra cứu mã ZIP 63 tỉnh thành
- Cập nhật chi tiết mã bưu chính, mã ZIP Bình Phước
Là một trong những đơn vị cung cấp và phân phối các sản phẩm công nghệ hàng đầu Việt Nam, FPT Shop luôn cam kết mang đến cho bạn những giá trị tốt nhất, thông qua từng mặt hàng chất lượng và giá cả phải chăng. Xem thêm các sản phẩm điện thoại Oppo, Xiaomi, Realme,... và máy tính giá tốt, chất lượng nhất tại đây.
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)