:quality(75)/2024_4_14_638486897277656809_lich-am-thang-9.jpg)
Lịch âm tháng 9 năm 2024: Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, sự kiện trong tháng đầy đủ nhất
Xem lịch âm tháng 9 2024 để chọn ngày tốt cho các sự kiện quan trọng như khai trương, nhập trạch, cưới hỏi,... Xem tháng 9 âm lịch 2024 ngày nào tốt, ngày đẹp tháng 9 âm lịch 2024 đầy đủ và chi tiết nhất.
Trước khi tổ chức một sự kiện nào đó mang tính chất quan trọng, nhiều người sẽ xem lịch âm để lựa chọn ngày tốt. Thói quen này đã có từ rất lâu đời. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về lịch âm tháng 9 2024 nhé!
Tổng quan về lịch âm tháng 9 năm 2024
Tháng 9 là thời điểm vô cùng đặc biệt, là một bức tranh rõ nét về tính cách loài hoa Cẩm Chướng - đại diện cho sự hăng hái và bộc trực của con người. Tháng này là tháng chuyển mình giữa mùa hạ rực rỡ và mùa thu bình dị. Tuy vẫn còn chút nắng nóng nhưng tháng 9 cũng có sự man mát của mùa thu, cùng với hương thơm của hoa lá.
Thông tin về lịch âm tháng 9 2024:
- Ngày dương: Từ ngày 01/09/2024 đến ngày 30/09/2024.
- Ngày âm: Từ ngày 29/07/2024 đến ngày 28/08/2024.

Tháng 9 âm lịch 2024 ngày nào tốt? Ngày đẹp tháng 9 âm lịch 2024
Trong các dịp quan trọng, việc chọn ngày và giờ tốt để đưa quyết định là vô cùng cần thiết. Dưới đây là thông tin tháng 9 âm lịch 2024 ngày nào tốt, ngày đẹp tháng 9 âm lịch 2024 để nhập trạch, khai trương, xuất hành và sinh con trong lịch âm tháng 9 2024:
Ngày tốt để nhập trạch trong lịch âm tháng 9 2024
Ngày dương | Ngày âm | Giờ tốt |
03/09/2024 | 01/08/2024 | Giờ Bính Tý (23h - 1h), giờ Đinh Sửu (1h - 3h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Ất Dậu (17h - 19h) |
06/09/2024 | 04/08/2024 | Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Kỷ Mùi (13h - 15h), giờ Tân Dậu (17h - 19h) |
09/09/2024 | 07/08/2024 | Giờ Mậu Tý (23h - 1h), giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Tân Mão (5h - 7h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h) |
16/09/2024 | 14/08/2024 | Giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), giờ Quý Hợi (21h - 23h) |
19/09/2024 | 17/08/2024 | Giờ Canh Dần (3h - 5h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h) |
21/09/2024 | 19/08/2024 | Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Quý Sửu (1h - 3h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h) |
28/09/2024 | 26/08/2024 | Giờ Mậu Dần (3h - 5h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Tân Tỵ (9h - 11h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Bính Tuất (19h - 21h), giờ Đinh Hợi (21h - 23h) |
Ngày tốt để khai trương trong lịch âm tháng 9 2024

Ngày dương | Ngày âm | Giờ tốt |
01/09/2024 | 29/07/2024 | Giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Bính Thìn (7h - 9h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h), giờ Quý Hợi (21h - 23h) |
03/09/2024 | 01/08/2024 | Giờ Bính Tý (23h - 1h), giờ Đinh Sửu (1h - 3h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Ất Dậu (17h - 19h) |
06/09/2024 | 04/08/2024 | Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Kỷ Mùi (13h - 15h), giờ Tân Dậu (17h - 19h) |
09/09/2024 | 07/08/2024 | Giờ Mậu Tý (23h - 1h), giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Tân Mão (5h - 7h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h) |
14/09/2024 | 12/08/2024 | Giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Ất Mùi (13h - 15h), giờ Mậu Tuất (19h - 21h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h) |
16/09/2024 | 14/08/2024 | Giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), giờ Quý Hợi (21h - 23h) |
19/09/2024 | 17/08/2024 | Giờ Canh Dần (3h - 5h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h) |
21/09/2024 | 19/08/2024 | Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Quý Sửu (1h - 3h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h) |
26/09/2024 | 24/08/2024 | Giờ Quý Sửu (1h - 3h), giờ Bính Thìn (7h - 9h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Kỷ Mùi (13h - 15h), giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), giờ Quý Hợi (21h - 23h) |
28/09/2024 | 26/08/2024 | Giờ Mậu Dần (3h - 5h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Tân Tỵ (9h - 11h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Bính Tuất (19h - 21h), giờ Đinh Hợi (21h - 23h) |
Ngày tốt để xuất hành trong lịch âm tháng 9 2024
Ngày dương | Ngày âm | Giờ tốt | Hướng xuất hành |
01/09/2024 | 29/07/2024 | Giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Bính Thìn (7h - 9h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h), giờ Quý Hợi (21h - 23h) | Hỷ thần: Hướng Đông Nam Tài thần: Hướng Bắc |
03/09/2024 | 01/08/2024 | Giờ Bính Tý (23h - 1h), giờ Đinh Sửu (1h - 3h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Ất Dậu (17h - 19h) | Hỷ thần: Hướng Tây Bắc Tài thần: Hướng Tây |
05/09/2024 | 03/08/2024 | Giờ Canh Tý (23h - 1h), giờ Tân Sửu (1h - 3h), giờ Giáp Thìn (7h - 9h), giờ Ất Tỵ (9h - 11h), giờ Đinh Mùi (13h - 15h), giờ Canh Tuất (19h - 21h) | Hỷ thần: Hướng Nam Tài thần: Hướng Tây |
06/09/2024 | 04/08/2024 | Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Kỷ Mùi (13h - 15h), giờ Tân Dậu (17h - 19h) | Hỷ thần: Hướng Đông Nam Tài thần: Hướng Tây |
09/09/2024 | 07/08/2024 | Giờ Mậu Tý (23h - 1h), giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Tân Mão (5h - 7h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h) | Hỷ thần: Hướng Tây Nam Tài thần: Hướng Đông |
14/09/2024 | 12/08/2024 | Giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Ất Mùi (13h - 15h), giờ Mậu Tuất (19h - 21h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h) | Hỷ thần: Hướng Tây Nam Tài thần: Hướng Tây Nam |
16/09/2024 | 14/08/2024 | Giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), giờ Quý Hợi (21h - 23h) | Hỷ thần: Hướng Đông Nam Tài thần: Hướng Tây Bắc |
18/09/2024 | 16/08/2024 | Giờ Bính Tý (23h - 1h), giờ Mậu Dần (3h - 5h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), giờ Quý Mùi (13h - 15h), giờ Ất Dậu (17h - 19h) | Hỷ thần: Hướng Tây Bắc Tài thần: Hướng Đông Nam |
19/09/2024 | 17/08/2024 | Giờ Canh Dần (3h - 5h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h) | Hỷ thần: Hướng Tây Nam Tài thần: Hướng Đông |
21/09/2024 | 19/08/2024 | Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Quý Sửu (1h - 3h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h) | Hỷ thần: Hướng Đông Nam Tài thần: Hướng Bắc |
26/09/2024 | 24/08/2024 | Giờ Quý Sửu (1h - 3h), giờ Bính Thìn (7h - 9h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Kỷ Mùi (13h - 15h), giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), giờ Quý Hợi (21h - 23h) | Hỷ thần: Hướng Đông Nam Tài thần: Hướng Tây Bắc |
28/09/2024 | 26/08/2024 | Giờ Mậu Dần (3h - 5h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Tân Tỵ (9h - 11h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Bính Tuất (19h - 21h), giờ Đinh Hợi (21h - 23h) | Hỷ thần: Hướng Tây Bắc Tài thần: Hướng Đông Nam |
30/09/2024 | 28/08/2024 | Giờ Canh Tý (23h - 1h), giờ Nhâm Dần (3h - 5h), giờ Quý Mão (5h - 7h), giờ Bính Ngọ (11h - 13h), giờ Đinh Mùi (13h - 15h), giờ Kỷ Dậu (17h - 19h) | Hỷ thần: Hướng Nam Tài thần: Hướng Đông |
Ngày tốt để sinh con trong lịch âm tháng 9 2024

Ngày dương | Ngày âm | Giờ tốt |
06/09/2024 | 04/08/2024 | Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Kỷ Mùi (13h - 15h), giờ Tân Dậu (17h - 19h) |
09/09/2024 | 07/08/2024 | Giờ Mậu Tý (23h - 1h), giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Tân Mão (5h - 7h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h) |
16/09/2024 | 14/08/2024 | Giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), giờ Quý Hợi (21h - 23h) |
19/09/2024 | 17/08/2024 | Giờ Canh Dần (3h - 5h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h) |
21/09/2024 | 19/08/2024 | Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Quý Sửu (1h - 3h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h) |
28/09/2024 | 26/08/2024 | Giờ Mậu Dần (3h - 5h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Tân Tỵ (9h - 11h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Bính Tuất (19h - 21h), giờ Đinh Hợi (21h - 23h) |
Những ngày xấu trong lịch âm tháng 9 2024

Ngày dương | Ngày âm | Chi tiết |
05/09/2024 | 03/08/2024 | Giờ Canh Tý (23h - 1h), giờ Tân Sửu (1h - 3h), giờ Giáp Thìn (7h - 9h), giờ Ất Tỵ (9h - 11h), giờ Đinh Mùi (13h - 15h), giờ Canh Tuất (19h - 21h) Hỷ thần: Hướng Nam |
07/09/2024 | 05/08/2024 | Giờ Bính Dần (3h - 5h), giờ Mậu Thìn (7h - 9h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Nhâm Thân (15h - 17h), giờ Quý Dậu (17h - 19h), giờ Ất Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Đông Bắc |
08/09/2024 | 06/08/2024 | Giờ Đinh Sửu (1h - 3h), giờ Canh Thìn (7h - 9h), giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), giờ Quý Mùi (13h - 15h), giờ Bính Tuất (19h - 21h), giờ Đinh Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Tây Bắc |
10/09/2024 | 08/08/2024 | Giờ Nhâm Dần (3h - 5h), giờ Quý Mão (5h - 7h), giờ Ất Tỵ (9h - 11h), giờ Mậu Thân (15h - 17h), giờ Canh Tuất (19h - 21h), giờ Tân Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Nam |
13/09/2024 | 11/08/2024 | Giờ Mậu Dần (3h - 5h), giờ Canh Thìn (7h - 9h), giờ Tân Tỵ (9h - 11h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Ất Dậu (17h - 19h), giờ Đinh Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Tây Bắc |
14/09/2024 | 12/08/2024 | Giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Ất Mùi (13h - 15h), giờ Mậu Tuất (19h - 21h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Tây Nam |
17/09/2024 | 15/08/2024 | Giờ Giáp Tý (23h - 1h), giờ Ất Sửu (1h - 3h), giờ Mậu Thìn (7h - 9h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Tân Mùi (13h - 15h), giờ Giáp Tuất (19h - 21h) Hỷ thần: Hướng Đông Bắc |
19/09/2024 | 17/08/2024 | Giờ Canh Dần (3h - 5h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Tây Nam |
20/09/2024 | 18/08/2024 | Giờ Tân Sửu (1h - 3h), giờ Giáp Thìn (7h - 9h), giờ Bính Ngọ (11h - 13h), giờ Đinh Mùi (13h - 15h), giờ Canh Tuất (19h - 21h), giờ Tân Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Nam |
22/09/2024 | 20/08/2024 | Giờ Bính Dần (3h - 5h), giờ Đinh Mão (5h - 7h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Nhâm Thân (15h - 17h), giờ Giáp Tuất (19h - 21h), giờ Ất Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Đông Bắc |
25/09/2024 | 23/08/2024 | Giờ Nhâm Dần (3h - 5h), giờ Giáp Thìn (7h - 9h), giờ Ất Tỵ (9h - 11h), giờ Mậu Thân (15h - 17h), giờ Kỷ Dậu (17h - 19h), giờ Tân Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Nam |
26/09/2024 | 24/08/2024 | Giờ Quý Sửu (1h - 3h), giờ Bính Thìn (7h - 9h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Kỷ Mùi (13h - 15h), giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), giờ Quý Hợi (21h - 23h) Hỷ thần: Hướng Đông Nam |
29/09/2024 | 27/08/2024 | Giờ Mậu Tý (23h - 1h), giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Ất Mùi (13h - 15h), giờ Mậu Tuất (19h - 21h) Hỷ thần: Hướng Tây Nam |
Các ngày lễ quan trọng trong lịch âm tháng 9 2024

Tháng 9 có một số ngày lễ quan trọng như sau:
- Ngày 02/09/2024 (30/07 âm lịch): Ngày Quốc khánh.
- Ngày 10/09/2024 (08/08 âm lịch): Ngày Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- Ngày 12/09/2024 (10/08 âm lịch): Ngày Kỷ niệm phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh.
- Ngày 20/09/2024 (18/08 âm lịch): Ngày Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc.
- Ngày 23/09/2024 (21/08 âm lịch): Ngày Kỷ niệm phong trào Nam Bộ kháng chiến.
- Ngày 27/09/2024 (25/08 âm lịch): Ngày Kỷ niệm Khởi nghĩa Bắc Sơn.
Tạm kết
Trên đây là thông tin chi tiết về lịch âm tháng 9 2024, trong đó bao gồm các ngày tốt, ngày xấu và ngày lễ lớn mà bạn cần quan tâm. Chúc mọi kế hoạch của bạn đều suôn sẻ và gặp nhiều may mắn!
Mua điện thoại Samsung chính hãng với giá ưu đãi tại FPT Shop để giải trí, học tập và làm việc hiệu quả! Khám phá ngay tại đây:
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)