:quality(75)/hoc_phi_dai_hoc_y_duoc_thai_nguyen_bia_19c08a163e.jpg)
Học phí Đại học Y - Dược Thái Nguyên năm học 2024 - 2025: Những điều tân sinh viên cần biết
Học phí Đại học Y - Dược Thái Nguyên hiện đã được trường công bố để các phụ huynh và học sinh có thể theo dõi, chuẩn bị cho năm học mới. Nếu bạn cũng đang quan tâm đến việc nhập học ngôi trường đại học này trong tương lai, đừng bỏ qua bài viết này nhé.
Một năm học mới đã đến, và học phí Đại học Y - Dược Thái Nguyên một lần nữa lại được các phụ huynh và sinh viên quan tâm.
Giới thiệu về Trường Đại học Y - Dược Thái Nguyên
Trường Đại học Y - Dược thuộc Đại học Thái Nguyên là một cơ sở giáo dục đại học và đào tạo đội ngũ nhân lực theo hướng ứng dụng, nghiên cứu khoa học và công nghệ tập trung vào phát triển các kết quả nghiên cứu cơ bản. Từ nhiều năm nay, trường đã và đang đào tạo ra nhiều cán bộ y tế với trình độ đại học và sau đại học, góp phần phát triển hệ thống y tế và dịch vụ sức khỏe, đáp ứng nhu cầu của cả nước trong bối cảnh hậu đại dịch COVID-19.

Trong mùa tuyển sinh 2024, trường vẫn tiếp tục được nhiều sinh viên và phụ huynh quan tâm nhờ chất lượng giảng dạy cao, đội ngũ giảng viên có năng lực, có cống hiến vào nhiều đề tài khoa học cũng như công trình khoa học cấp độ khu vực và quốc tế.

So với năm học 2023 - 2024, học phí Đại học Y - Dược Thái Nguyên năm học 2024 - 2025 dự kiến sẽ tăng.
Học phí Đại học Y - Dược Thái Nguyên năm học 2024 - 2025
Vào ngày 20/06/2024, Đại học Y Dược Thái Nguyên đã chính thức công bố mức học phí mới dành cho sinh viên nhập học năm học 2024 - 2025 như sau.
| STT | Trình độ đào tạo | Mức thu học phí (đồng/người học/tháng) |
|---|---|---|
| I | ĐẠI HỌC | |
| 1 | Đại học chính quy | |
| 1.1 | Khối ngành Y dược | |
| Y khoa | 4.600.000 | |
| Răng hàm mặt | 4.600.000 | |
| Dược học | 4.600.000 | |
| Y học dự phòng | 4.600.000 | |
| 1.2 | Khối ngành sức khỏe | |
| Điều dưỡng | 3.600.000 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 3.600.000 | |
| Hộ sinh | 3.600.000 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 3.600.000 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 3.600.000 | |
| 2 | Đại học liên thông chính quy | |
| 2.1 | Khối ngành y dược | |
| Y khoa | 4.600.000 | |
| Răng hàm mặt | 4.600.000 | |
| Dược học | 4.600.000 | |
| 3 | Đại học liên thông vừa làm vừa học | |
| 3.1 | Khối ngành sức khỏe | |
| Điều dưỡng VLVH | 5.000.000 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học VLVH | 5.000.000 | |
| 4 | Đào tạo Đại học LHS Lào, Campuchia | |
| 4.1 | LHS diện tự túc | |
| 4.1.1 | Khối ngành Y dược | |
| Y khoa | 6.000.000 | |
| Răng hàm mặt | 6.000.000 | |
| Dược học | 6.000.000 | |
| Y học dự phòng | 6.000.000 | |
| 4.1.2 | Khối ngành sức khỏe | |
| Điều dưỡng | 6.000.000 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 6.000.000 | |
| Hộ sinh | 6.000.000 | |
| 5 | Học văn hoá | 2.040.000 |
| II | ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC | |
| 1 | Thạc sĩ, Chuyên khoa cấp I, Bác sĩ nội trú | |
| 1.1 | Khối ngành Y Dược | |
| Ung thư | 6.800.000 | |
| Sản phụ khoa | 6.800.000 | |
| Nhi khoa | 6.800.000 | |
| Nội khoa | 6.800.000 | |
| Ngoại khoa | 6.800.000 | |
| Chẩn đoán hình ảnh | 6.800.000 | |
| Tai mũi họng | 6.800.000 | |
| Tâm thần | 6.800.000 | |
| Lao | 6.800.000 | |
| Dược lý - Dược lâm sàng | 6.800.000 | |
| Răng hàm mặt | 6.800.000 | |
| Y học cổ truyền | 6.800.000 | |
| Da liễu | 6.800.000 | |
| Gây mê hồi sức | 6.800.000 | |
| Nhãn khoa | 6.800.000 | |
| Phục hồi chức năng | 6.800.000 | |
| YHGĐ | 6.800.000 | |
| Y học dự phòng | 6.800.000 | |
| 1.2 | Khối ngành sức khỏe | |
| Xét nghiệm y học | 5.000.000 | |
| Y tế công cộng | 5.000.000 | |
| Điều dưỡng | 5.000.000 | |
| 2 | Tiến sĩ, Chuyên khoa cấp II | |
| 2.1 | Khối ngành Y Dược | |
| Nội khoa | 7.700.000 | |
| Nhi khoa | 7.700.000 | |
| Ngoại khoa | 7.700.000 | |
| Tai mũi họng | 7.700.000 | |
| Sản phụ khoa | 7.700.000 | |
| Da liễu | 7.700.000 | |
| Gây mê hồi sức | 7.700.000 | |
| 2.2 | Khối ngành sức khỏe | |
| Y tế công cộng | 6.500.000 | |
| 3 | Đào tạo SĐH LHS Lào, Campuchia | |
| 3.1 | LHS diện tự túc | |
| 3.1.1 | LHS học Thạc sĩ, Chuyên khoa cấp I, Bác sĩ nội trú | |
| Khối ngành Y dược | 7.820.000 | |
| Khối ngành sức khỏe | 5.750.000 | |
| 3.1.2 | LHS học Tiến Sĩ, Chuyên khoa cấp II | |
| Khối ngành Y dược | 8.855.000 | |
| Khối ngành sức khỏe | 7.475.000 | |
| III | ĐÀO TẠO THEO NHU CẦU | Mức thu căn cứ theo thoả thuận, hợp đồng, thông báo của từng khóa học cụ thể. |
Phương thức thanh toán học phí
Hiện nay, sinh viên có thể chọn thanh toán qua một trong các phương thức sau:
- Kênh uỷ nhiệm chi tự động
- Ngân hàng điện tử (BIDV Smart Banking)
- Kênh ATM
- Trực tiếp tại quầy giao dịch BIDV Thái Nguyên.

Chính sách về hỗ trợ học phí và học bổng
Bên cạnh mức học phí Đại học Y - Dược Thái Nguyên trong năm 2024 - 2025, phụ huynh và sinh viên cũng có thể tham khảo các chương trình hỗ trợ học phí và học bổng của trường để được giảm bớt chi phí học tập.

Về chính sách hỗ trợ học phí
Các đối tượng được giảm 100% học phí:
- Học sinh, sinh viên có thân nhân hoặc bản thân có công với cách mạng.
- Đối tượng được đề cập trong khoản 1 và 2 Điều 5 Nghị định 20/2021/ND-CP.
- Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha, mẹ hay ông bà thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo, bản thân bị khuyết tật.
- Đối tượng được đề cập theo khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2017/ND-CP.
Các đối tượng được giảm một phần học phí:
- Giảm 50%: Dành cho sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân nhưng ba mẹ lại bị tai nạn lao động hoặc mất khả năng lao động được hưởng trợ cấp.
- Giảm 70%: Dành cho học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số ở thôn hay bản đặc biệt theo quy định pháp luật.
Về chính sách học bổng
Cũng như nhiều trường đại học khác, Trường Đại học Y - Dược Thái Nguyên sẽ căn cứ vào điểm trung bình từng học kỳ của sinh viên và đánh giá theo các mức Khá / Giỏi / Xuất sắc để trao các phần học bổng mang tính chất khích lệ, động viên tinh thần của sinh viên. Bên cạnh đó, trong suốt năm học sẽ có các chương trình học bổng được tài trợ bởi các cá nhân, tổ chức khác được trao cho các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn hoặc thành tích tốt.

Nếu có bất cứ thắc mắc nào về học phí, học bổng và cách thức thanh toán, sinh viên có thể liên hệ trực tiếp tại Phòng Kế hoạch - Tài chính của Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên, địa chỉ 284 đường Lương Ngọc Quyến, TP. Thái Nguyên. Các bạn cũng có thể liên hệ phòng qua số điện thoại (+84) 2083 750.111 (giờ hành chính).
Tạm kết
So với năm trước, học phí Đại học Y - Dược Thái Nguyên năm học 2024 - 2025 tăng cao theo bối cảnh chung của toàn quốc, nhất là với các ngành thuộc khối Đại học chính quy. Do đó, phụ huynh và sinh viên có thể tham khảo thêm các chính sách hỗ trợ học phí và học bổng của trường để được giảm áp lực kinh tế.
Một chiếc laptop bền bỉ với hiệu năng ổn định sẽ là người bạn đồng hành cần thiết cho mọi Tân sinh viên. Khi mua sắm laptop tại FPT Shop, các tân sinh viên còn được hưởng những đặc quyền ưu đãi vô cùng hấp dẫn.
Xem thêm:
8 laptop cho sinh viên Y khoa 2024 có cấu hình ổn, giá rẻ nhất
Sinh viên Y nên chọn mua iPad hay laptop để hỗ trợ việc học?
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)