:quality(75)/diem_chuan_nong_lam_2025_ce39dc1798.jpg)
Cập nhật điểm chuẩn Nông Lâm 2025 và tổng hợp các phương thức tuyển sinh mới nhất
Sau kỳ thi tốt nghiệp THPT, nhiều thí sinh đang chờ đợi điểm chuẩn từ các trường đại học để quyết định nguyện vọng của mình. Trong đó, điểm chuẩn Nông Lâm 2025 là thông tin được rất nhiều bạn quan tâm và tìm kiếm. Nếu bạn đang muốn tìm hiểu điểm chuẩn của trường Đại học Nông Lâm mới nhất, hãy cùng FPT Shop tham khảo trong bài viết này nhé.
Giới thiệu trường Đại học Nông Lâm 2025
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (NLU) là một trong những trường đại học lâu đời và uy tín tại Việt Nam, đặc biệt trong các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản. Thành lập từ năm 1955, trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao và thúc đẩy nghiên cứu, chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển bền vững.

Hiện tại, Nông Lâm University có trụ sở chính tại TP.HCM cùng hai phân hiệu ở Gia Lai và Ninh Thuận. Mỗi năm, trường tuyển sinh khoảng 5.100 chỉ tiêu cho nhiều ngành học đa dạng như Thú y, Công nghệ sinh học, Kinh tế, Kỹ thuật và cả Giáo dục mầm non,...để các bạn học sinh lựa chọn.

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm
Điểm chuẩn là yếu tố quan trọng giúp thí sinh đánh giá cơ hội trúng tuyển vào các ngành học tại Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM. Trong những năm gần đây, điểm chuẩn của trường có nhiều thay đổi theo từng ngành, từng phương thức xét tuyển và mặt bằng chung của kỳ thi THPT. Vì vậy, để có thể tìm hiểu điểm chuẩn Nông Lâm 2025 và các năm về trước, các bạn hãy tiếp tục theo dõi nội dung bên dưới nhé.
Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm 2025
Hiện nay, trường Đại học Nông Lâm vẫn chưa công bố điểm chuẩn chính thức. Vì vậy, nếu bạn muốn cập nhật điểm chuẩn Nông lâm 2025 mới nhất thì hãy truy cập ngay website chính thức của trường. Sau khi có điểm chuẩn, nhà trường sẽ trực tiếp cập nhật trên website để mọi người cùng tham khảo.

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm 2024
Ngoài điểm chuẩn Nông Lâm 2025, điểm chuẩn của Đại học Nông Lâm 2024 có sự dao động tùy theo từng ngành và phương thức xét tuyển. Một số ngành hot như Thú y, Công nghệ sinh học hay Kinh tế vẫn giữ mức điểm khá cao, trong khi các ngành kỹ thuật và môi trường có mức điểm ổn định, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh, cụ thể:
STT | Tên Ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
1 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | A00; A01; B00; D08 | 22.5 |
2 | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17.25 |
3 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 22.25 |
4 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 22.75 |
5 | Quản trị kinh doanh (CTNC) | A00; A01; D01 | 22.75 |
6 | Bất động sản | A00; A01; A04; D01 | 19.75 |
7 | Công nghệ sinh học (CTNC) | A01; D07; D08 | 23.25 |
8 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00 | 23.25 |
9 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 23.75 |
10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; D90 | 22.5 |
11 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D07 | 21.25 |
12 | Kế toán | A00; A01; D01 | 23 |
13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D90 | 23.75 |
14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC) | A00; A01; A02; D90 | 22.5 |
15 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; A02; D90 | 23.75 |
16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC) | A00; A01; B00; D07 | 23.25 |
17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A02; D90 | 21.75 |
18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 23.25 |
19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; D90 | 23.5 |
20 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; D90 | 19.5 |
21 | Công nghệ thực phẩm (CTNC) | A00; A01; B00; D08 | 22.5 |
22 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 16 |
23 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D08 | 22.5 |
24 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; B00; D01 | 16 |
25 | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; A01; B00; D08 | 22.5 |
26 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00; B00; D07; D08 | 16 |
27 | Chăn nuôi (CTNC) | A00; B00; D07; D08 | 16 |
28 | Chăn nuôi | A00; B00; D07; D08 | 16 |
29 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; D07; D08 | 17 |
30 | Nông học | A00; B00; D07; D08 | 17 |
31 | Lâm học | A00; B00; D01; D08 | 16 |
32 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01 | 18 |
33 | Phát triển nông thôn | A00; A01; D01 | 16 |
34 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00; B00; D07; D08 | 16 |
35 | Lâm nghiệp đô thị | A00; B00; D01; D08 | 16 |
36 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; D01; D08 | 16 |
37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 20 |
38 | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 24.5 |
39 | Thú y (CTTT) | A00; B00; D07; D08 | 25 |
40 | Quản lý đất đai | A00; A01; A04; D01 | 21.25 |
41 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00; B00; D07; D08 | 16 |
42 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | A00; B00; D01; D08 | 19.5 |
43 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 22.5 |

Phương thức tuyển sinh Đại học Nông Lâm TP.HCM năm 2025
Năm 2025, Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tuyển sinh bằng 5 phương thức khác nhau để tạo thêm nhiều cơ hội cho thí sinh trên cả nước, cụ thể:
- Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phương thức 2: Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2025. Tuy nhiên, phương thức này không áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non (cả hệ cao đẳng và đại học).
- Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025. Với ngành Giáo dục Mầm non, điểm xét tuyển gồm điểm thi môn Toán, Ngữ văn và kết quả thi năng khiếu.
- Phương thức 4: Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 với một môn trong tổ hợp được thay thế bằng điểm học bạ (trung bình 3 năm THPT). Không áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non.
- Phương thức 5: Xét tuyển hoàn toàn bằng học bạ THPT (điểm trung bình 3 năm của từng môn trong tổ hợp). Tại cơ sở chính, phương thức này chỉ dành cho thí sinh tốt nghiệp năm 2025. Riêng ngành Giáo dục Mầm non xét điểm học bạ môn Toán, Ngữ văn kết hợp với điểm thi năng khiếu.
Lưu ý: Với phương thức 3 và 5, thí sinh có thể dùng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL ITP) còn hiệu lực đến ngày 01/09/2025 để bổ sung hoặc thay thế môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

Tạm kết
Trên đây là thông tin về điểm chuẩn Đại học Nông Lâm 2025 cùng phương thức tuyển sinh mới nhất. Hy vọng từ bài viết này, các bạn thí sinh sẽ có thêm cơ sở để lựa chọn ngành học và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ tuyển sinh sắp tới.
Bên cạnh việc chọn trường, việc chuẩn bị một chiếc laptop phù hợp cho sinh viên cũng rất quan trọng. Nếu bạn chưa biết nên chọn chiếc máy tính nào dành cho sinh viên thì hãy đến ngay cửa hàng gần nhất của FPT Shop để được tư vấn chi tiết nhé. Với mẫu mã đa dạng, giá thành phải chăng cùng chất lượng tốt, chắc chắn các bạn sẽ có được trải nghiệm tốt khi sử dụng sản phẩm. Tham khảo các dòng laptop sinh viên chất lượng tại đây:
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_da_lat_95328348d1.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_dong_nai_2025_1_904d2baf84.jpg)
:quality(75)/dai_hoc_thu_dau_mot_diem_chuan_2_68996ae249.jpg)
:quality(75)/dai_hoc_van_lang_diem_chuan_2_68da1b835a.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_luat_1_71db6caf56.jpg)
:quality(75)/dai_hoc_ton_duc_thang_diem_chuan_1_65bcef53a1.jpg)