:quality(75)/dai_hoc_nam_can_tho_01_a94f5ff552.jpg)
Toàn cảnh điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025: Cơ hội rộng mở cho mọi thí sinh
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 duy trì sự ổn định và dao động từ 15 đến 20.5 điểm tùy ngành và phương thức xét tuyển. Các ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt và Dược học tiếp tục dẫn đầu với mức điểm cao nhất. Trong khi đó, phần lớn ngành còn lại của trường giữ mức điểm dễ tiếp cận hơn.
Mùa tuyển sinh 2025 đang bước vào giai đoạn cao điểm và điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 là một trong những thông tin được thí sinh cùng phụ huynh quan tâm hàng đầu. Với sự đa dạng ngành nghề đào tạo, chính sách tuyển sinh linh hoạt và cơ hội học tập rộng mở, Đại học Nam Cần Thơ (DNC) đã và đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhiều bạn trẻ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.
Vậy bạn còn chờ gì nữa mà không cùng FPT Shop khám phá ngay điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 qua bài viết sau đây?
Bảng điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025
Giống như mọi ngôi trường khác, điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 đã chính thức được công bố cho các ngành đào tạo theo đề án tuyển sinh của trường. Với sự đa dạng về ngành học và nhiều phương thức xét tuyển, trường mang đến cho thí sinh rất nhiều cơ hội trúng tuyển. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết theo từng ngành và từng phương thức xét tuyển để bạn dễ dàng tra cứu.
STT | Mã ngành | Tên ngành | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT | Xét điểm học bạ THPT | Xét tuyển kết quả ĐGNL | Xét kết quả thi V-SAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 20.5 | 24 | 650 | 290 |
2 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 20.5 | 24 | 650 | 290 |
3 | 7720201 | Dược học | 19 | 22.5 | 600 | 270 |
4 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 17 | 20.5 | 550 | 225 |
5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 17 | 20.5 | 550 | 225 |
6 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 17 | 20.5 | 550 | 225 |
7 | 7720301 | Điều dưỡng | 17 | 20.5 | 550 | 225 |
8 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 15 | 18 | 500 | 225 |
9 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 15 | 18 | 500 | 225 |
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 18 | 500 | 225 |
11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 15 | 18 | 500 | 225 |
12 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 15 | 18 | 500 | 225 |
13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | 18 | 500 | 225 |
14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 18 | 500 | 225 |
15 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15 | 18 | 500 | 225 |
16 | 7480101 | Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 15 | 18 | 500 | 225 |
17 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 15 | 18 | 500 | 225 |
18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 18 | 500 | 225 |
19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | 18 | 500 | 225 |
20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 | 18 | 500 | 225 |
21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 | 18 | 500 | 225 |
22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | 18 | 500 | 225 |
23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 18 | 500 | 225 |
24 | 7340301 | Kế toán | 15 | 18 | 500 | 225 |
25 | 7340115 | Marketing | 15 | 18 | 500 | 225 |
26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15 | 18 | 500 | 225 |
27 | 7310109 | Kinh tế số | 15 | 18 | 500 | 225 |
28 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15 | 18 | 500 | 225 |
29 | 7340116 | Bất động sản | 15 | 18 | 500 | 225 |
30 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 18 | 500 | 225 |
31 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 15 | 18 | 500 | 225 |
32 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 15 | 18 | 500 | 225 |
33 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15 | 18 | 500 | 225 |
34 | 7380101 | Luật | 15 | 18 | 500 | 225 |
35 | 7380107 | Luật kinh tế | 15 | 18 | 500 | 225 |
36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | 18 | 500 | 225 |
37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | 18 | 500 | 225 |
38 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 18 | 500 | 225 |
39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 18 | 500 | 225 |
40 | 7580101 | Kiến trúc | 15 | 18 | 500 | 225 |
41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | 18 | 500 | 225 |
42 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 | 18 | 500 | 225 |
43 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 18 | 500 | 225 |
44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên & môi trường | 15 | 18 | 500 | 225 |
45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 | 18 | 500 | 225 |
Xu hướng điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025

Thông qua bảng điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 cho từng ngành học, chúng ta có thể nhận thấy một vài điều như sau:
- Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15 đến 20.5, trong khi xét học bạ thì mức điểm dao động từ 18 đến 24.
- DNC tiếp tục triển khai sáng tạo khi duy trì đa dạng các phương thức xét tuyển như học bạ, thi tốt nghiệp, đánh giá năng lực, V‑SAT… giúp mở rộng cơ hội cho các bạn thí sinh.
- So với năm trước, những ngành như Y khoa hay Răng – Hàm – Mặt vẫn giữ mức điểm cao (khoảng 20.5) vào năm 2025, trong khi các ngành khác ổn định ở mức 15–17 điểm.
Nhìn chung, xu hướng điểm chuẩn của Đại học Nam Cần Thơ khá ổn định, không tăng đột biến. Đa phần các ngành học của trường cho phép các thí sinh có mức điểm khá và trung bình trở thành tân sinh viên.
Top ngành học hot nhất tại Đại học Nam Cần Thơ 2025
Nếu bạn đang tìm ngành học hot nhất tại Đại học Nam Cần Thơ 2025, dưới đây là 4 ngành dẫn đầu về mức điểm đầu vào năm nay.
1. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

Ngành Y khoa luôn giữ vị trí số một về độ “hot” tại Đại học Nam Cần Thơ. Khi theo học ngành này, sinh viên sẽ được đào tạo kiến thức toàn diện về y học cơ bản, lâm sàng và kỹ năng thực hành trong bệnh viện. Đây là ngành học dành cho những bạn yêu thích công việc chăm sóc sức khỏe, có tinh thần kiên nhẫn và trách nhiệm cao.
2. Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)

Song hành cùng Y khoa, ngành Răng – Hàm – Mặt cũng đạt mức điểm chuẩn cao nhất năm nay. Sinh viên ngành này được học chuyên sâu về chẩn đoán, điều trị và chăm sóc sức khỏe răng miệng, kết hợp với kỹ năng thực hành trong phòng khám và bệnh viện nha khoa. Đây là lĩnh vực đòi hỏi sự tỉ mỉ, khéo léo và tính thẩm mỹ cao, đồng thời mang đến cơ hội nghề nghiệp ổn định và thu nhập hấp dẫn.
3. Dược học

Dược học là một trong những ngành y dược trọng điểm của Đại học Nam Cần Thơ với điểm chuẩn khá cao đạt 19 điểm. Khi theo học, sinh viên sẽ được trang bị kiến thức về hóa dược, bào chế thuốc, kiểm nghiệm chất lượng và quản lý dược phẩm. Đây là ngành học phù hợp với những bạn có tính cẩn thận, yêu thích nghiên cứu và mong muốn đóng góp vào công tác chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
4. Điều dưỡng

Điều dưỡng là ngành học thiết thực, đóng vai trò không thể thiếu trong hệ thống y tế. Sinh viên ngành này sẽ được đào tạo về chăm sóc sức khỏe người bệnh. Đây là công việc giàu ý nghĩa nhân văn, phù hợp với những bạn yêu thích sự tận tâm và có mong muốn gắn bó với lĩnh vực y tế.
Sau khi ra trường, sinh viên có thể làm việc tại bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế cộng đồng hoặc tham gia vào các chương trình chăm sóc sức khỏe quốc tế.
Tạm kết
Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 không quá cao ở hầu hết các ngành. Với gần 50 ngành học tuyển sinh, trường đang mở ra cánh cửa đại học cho nhiều bạn thí sinh ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Vậy bạn đã trúng tuyển vào ngành học nào của trường trong năm nay?
Bạn hãy chia sẻ cho mọi người cùng biết nhé. Ngoài ra, bạn cũng có thể khám phá các mẫu laptop sinh viên chất lượng tại FPT Shop thông qua đường link bên dưới.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)