Toàn cảnh điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025: Cơ hội rộng mở cho mọi thí sinh
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Hải Phạm
4 tháng trước

Toàn cảnh điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025: Cơ hội rộng mở cho mọi thí sinh

Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 duy trì sự ổn định và dao động từ 15 đến 20.5 điểm tùy ngành và phương thức xét tuyển. Các ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt và Dược học tiếp tục dẫn đầu với mức điểm cao nhất. Trong khi đó, phần lớn ngành còn lại của trường giữ mức điểm dễ tiếp cận hơn.

Chia sẻ:

Mùa tuyển sinh 2025 đang bước vào giai đoạn cao điểm và điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 là một trong những thông tin được thí sinh cùng phụ huynh quan tâm hàng đầu. Với sự đa dạng ngành nghề đào tạo, chính sách tuyển sinh linh hoạt và cơ hội học tập rộng mở, Đại học Nam Cần Thơ (DNC) đã và đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhiều bạn trẻ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. 

Vậy bạn còn chờ gì nữa mà không cùng FPT Shop khám phá ngay điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 qua bài viết sau đây?

Bảng điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025

Giống như mọi ngôi trường khác, điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 đã chính thức được công bố cho các ngành đào tạo theo đề án tuyển sinh của trường. Với sự đa dạng về ngành học và nhiều phương thức xét tuyển, trường mang đến cho thí sinh rất nhiều cơ hội trúng tuyển. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết theo từng ngành và từng phương thức xét tuyển để bạn dễ dàng tra cứu.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Xét điểm học bạ THPT

Xét tuyển kết quả ĐGNL

Xét kết quả thi V-SAT

1

7720101

Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

20.5

24

650

290

2

7720501

Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)

20.5

24

650

290

3

7720201

Dược học

19

22.5

600

270

4

7720110

Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)

17

20.5

550

225

5

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

17

20.5

550

225

6

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

17

20.5

550

225

7

7720301

Điều dưỡng

17

20.5

550

225

8

7720802

Quản lý bệnh viện

15

18

500

225

9

7520212

Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)

15

18

500

225

10

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

500

225

11

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)

15

18

500

225

12

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

15

18

500

225

13

7480201

Công nghệ thông tin

15

18

500

225

14

7480103

Kỹ thuật phần mềm

15

18

500

225

15

7480101

Khoa học máy tính

15

18

500

225

16

7480101

Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)

15

18

500

225

17

7480102

Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

15

18

500

225

18

7480107

Trí tuệ nhân tạo

15

18

500

225

19

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

18

500

225

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

18

500

225

21

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

18

500

225

22

7340101

Quản trị kinh doanh

15

18

500

225

23

7340201

Tài chính – Ngân hàng

15

18

500

225

24

7340301

Kế toán

15

18

500

225

25

7340115

Marketing

15

18

500

225

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

15

18

500

225

27

7310109

Kinh tế số

15

18

500

225

28

7340122

Thương mại điện tử

15

18

500

225

29

7340116

Bất động sản

15

18

500

225

30

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15

18

500

225

31

7510601

Quản lý công nghiệp

15

18

500

225

32

7320108

Quan hệ công chúng (PR)

15

18

500

225

33

7320104

Truyền thông đa phương tiện

15

18

500

225

34

7380101

Luật

15

18

500

225

35

7380107

Luật kinh tế

15

18

500

225

36

7220201

Ngôn ngữ Anh

15

18

500

225

37

7810201

Quản trị khách sạn

15

18

500

225

38

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

18

500

225

39

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

500

225

40

7580101

Kiến trúc

15

18

500

225

41

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

18

500

225

42

7580302

Quản lý xây dựng

15

18

500

225

43

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

18

500

225

44

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

15

18

500

225

45

7850103

Quản lý đất đai

15

18

500

225

Xu hướng điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 - 05

Thông qua bảng điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 cho từng ngành học, chúng ta có thể nhận thấy một vài điều như sau:

  • Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15 đến 20.5, trong khi xét học bạ thì mức điểm dao động từ 18 đến 24.
  • DNC tiếp tục triển khai sáng tạo khi duy trì đa dạng các phương thức xét tuyển như học bạ, thi tốt nghiệp, đánh giá năng lực, V‑SAT… giúp mở rộng cơ hội cho các bạn thí sinh.
  • So với năm trước, những ngành như Y khoa hay Răng – Hàm – Mặt vẫn giữ mức điểm cao (khoảng 20.5) vào năm 2025, trong khi các ngành khác ổn định ở mức 15–17 điểm.

Nhìn chung, xu hướng điểm chuẩn của Đại học Nam Cần Thơ khá ổn định, không tăng đột biến. Đa phần các ngành học của trường cho phép các thí sinh có mức điểm khá và trung bình trở thành tân sinh viên.

Top ngành học hot nhất tại Đại học Nam Cần Thơ 2025

Nếu bạn đang tìm ngành học hot nhất tại Đại học Nam Cần Thơ 2025, dưới đây là 4 ngành dẫn đầu về mức điểm đầu vào năm nay.

1. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 - 04

Ngành Y khoa luôn giữ vị trí số một về độ “hot” tại Đại học Nam Cần Thơ. Khi theo học ngành này, sinh viên sẽ được đào tạo kiến thức toàn diện về y học cơ bản, lâm sàng và kỹ năng thực hành trong bệnh viện. Đây là ngành học dành cho những bạn yêu thích công việc chăm sóc sức khỏe, có tinh thần kiên nhẫn và trách nhiệm cao.

2. Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 - 03

Song hành cùng Y khoa, ngành Răng – Hàm – Mặt cũng đạt mức điểm chuẩn cao nhất năm nay. Sinh viên ngành này được học chuyên sâu về chẩn đoán, điều trị và chăm sóc sức khỏe răng miệng, kết hợp với kỹ năng thực hành trong phòng khám và bệnh viện nha khoa. Đây là lĩnh vực đòi hỏi sự tỉ mỉ, khéo léo và tính thẩm mỹ cao, đồng thời mang đến cơ hội nghề nghiệp ổn định và thu nhập hấp dẫn.

3. Dược học

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 - 02

Dược học là một trong những ngành y dược trọng điểm của Đại học Nam Cần Thơ với điểm chuẩn khá cao đạt 19 điểm. Khi theo học, sinh viên sẽ được trang bị kiến thức về hóa dược, bào chế thuốc, kiểm nghiệm chất lượng và quản lý dược phẩm. Đây là ngành học phù hợp với những bạn có tính cẩn thận, yêu thích nghiên cứu và mong muốn đóng góp vào công tác chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

4. Điều dưỡng

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 - 01

Điều dưỡng là ngành học thiết thực, đóng vai trò không thể thiếu trong hệ thống y tế. Sinh viên ngành này sẽ được đào tạo về chăm sóc sức khỏe người bệnh. Đây là công việc giàu ý nghĩa nhân văn, phù hợp với những bạn yêu thích sự tận tâm và có mong muốn gắn bó với lĩnh vực y tế. 

Sau khi ra trường, sinh viên có thể làm việc tại bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế cộng đồng hoặc tham gia vào các chương trình chăm sóc sức khỏe quốc tế.

Tạm kết

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2025 không quá cao ở hầu hết các ngành. Với gần 50 ngành học tuyển sinh, trường đang mở ra cánh cửa đại học cho nhiều bạn thí sinh ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Vậy bạn đã trúng tuyển vào ngành học nào của trường trong năm nay? 

Bạn hãy chia sẻ cho mọi người cùng biết nhé. Ngoài ra, bạn cũng có thể khám phá các mẫu laptop sinh viên chất lượng tại FPT Shop thông qua đường link bên dưới.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao