Chính thức điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2025 theo từng phương thức xét tuyển
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Hiền Nguyễn
3 tháng trước

Chính thức điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2025 theo từng phương thức xét tuyển

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2025 đang thu hút sự chú ý của nhiều thí sinh và phụ huynh trong mùa tuyển sinh năm nay. Với những thông tin mới nhất về điểm chuẩn các ngành học được chia sẻ trong bài viết dưới đây, các bạn sẽ có cái nhìn rõ hơn về cơ hội trúng tuyển vào trường.

Chia sẻ:

Điểm chuẩn luôn là mối băn khoăn hàng đầu của thí sinh khi nộp hồ sơ xét tuyển vào Đại học Giao thông Vận tải. Không chỉ phản ánh mức độ cạnh tranh, điểm chuẩn còn giúp bạn đưa ra quyết định chọn ngành, chọn trường phù hợp với định hướng tương lai. Hãy cùng FPT Shop cập nhật chi tiết về điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải năm 2025 ngay nhé.

Giới thiệu chung về trường Đại học Giao thông vận tải

Trường Đại học Giao thông vận tải (ĐH GTVT) là một trong những trường đại học hàng đầu tại Việt Nam, chuyên đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành giao thông vận tải và các lĩnh vực kỹ thuật liên quan. Trường có sứ mệnh cung cấp kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực hành và năng lực nghiên cứu khoa học cho sinh viên, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế. Để nâng cao chất lượng đào tạo, trường còn đầu tư nhiều trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm hiện đại và các mô hình thực hành phục vụ giảng dạy như cầu, đường, cầu cảng.

điểm chuẩn đại học giao thông vận tải 1

Thông tin cơ bản

  • Tên tiếng Việt: Trường Đại học Giao thông vận tải.
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC).
  • Năm thành lập: 1962.
  • Trụ sở chính: Số 3 đường Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.
  • Phân hiệu TP.HCM: 450 - 451 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
điểm chuẩn đại học giao thông vận tải 2

Cơ cấu đào tạo

Trường Đại học Giao thông Vận tải hiện đào tạo đa dạng ngành nghề, bậc học và chương trình như sau:

  • Khối kỹ thuật: Gồm các ngành như Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử – Tự động hóa.
  • Khối kinh tế và quản lý: Có các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế vận tải, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Kinh tế xây dựng.
  • Ngôn ngữ và chương trình quốc tế: Đào tạo Tiếng Anh thương mại, các chương trình tiên tiến giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, cùng chuyên ngành Logistics và Kinh tế giao thông quốc tế.
  • Bậc học: Từ Đại học chính quy đến Thạc sĩ, Tiến sĩ; ngoài ra còn có đào tạo theo tín chỉ, các khóa ngắn hạn và bồi dưỡng chuyên môn.
  • Thực hành và nghiên cứu: Sinh viên được học tập, nghiên cứu tại các trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm hiện đại và mô hình thực hành như cầu, đường, cầu cảng.
điểm chuẩn đại học giao thông vận tải 3

Phương thức xét tuyển năm 2025

Trước khi tìm hiểu về điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải, bạn nên biết các phương thức xét tuyển chính của trường:

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Đây là phương thức truyền thống, chiếm tỷ lệ lớn trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh.
  • Xét tuyển theo học bạ THPT: Dành cho thí sinh có kết quả học tập tốt trong ba năm THPT.
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực: Do Đại học Quốc gia Hà Nội và TP.HCM tổ chức.
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy: Được tổ chức bởi Đại học Bách khoa Hà Nội.
điểm chuẩn đại học giao thông vận tải 4

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải năm 2025

Cơ sở Hà Nội (Mã tuyển sinh - GHA)

TTNgànhĐiểm thiHọc bạĐGNLĐGTDTiêu chí phụ
1Ngôn ngữ Anh25.3326.8889.77-TNNV ≤ 7
2Kinh tế25.1526.7688.69-TNNV ≤ 10
3Quản trị kinh doanh22.6325.0877.94-TNNV ≤ 4
4Tài chính – Ngân hàng25.8627.2392.93-TNNV ≤ 8
5Kế toán25.4126.9390.22-TNNV ≤ 2
6Toán ứng dụng24.1526.09-57.14TNNV ≤ 6
7Khoa học máy tính24.35--57.70TNNV ≤ 5
8Kỹ thuật máy tính23.95-83.0756.57TNNV ≤ 11
9Công nghệ thông tin23.70--55.89TNNV ≤ 4
10Công nghệ thông tin CLC23.1025.39-54.47TNNV ≤ 2
11Logistics và QL chuỗi cung ứng27.5228.34102.95-TNNV ≤ 2
12Kỹ thuật cơ khí25.9527.29-63.29TNNV ≤ 1
13Kỹ thuật cơ khí CLC22.7825.18-53.80TNNV ≤ 8
14Kỹ thuật robot24.20-84.2257.28TNNV ≤ 9
15Kỹ thuật cơ điện tử24.93--59.30TNNV ≤ 2
16Kỹ thuật nhiệt24.7126.46-58.68TNNV ≤ 1
17Kỹ thuật cơ khí động lực23.8225.87-56.22TNNV ≤ 2
18Kỹ thuật cơ khí động lực (đường sắt tốc độ cao)22.6325.08-53.49TNNV ≤ 1
19Kỹ thuật ô tô23.66--55.78TNNV ≤ 1
20Kỹ thuật điện23.88-82.7656.39TNNV ≤ 4
21Kỹ thuật điện (Hệ thống đường sắt tốc độ cao)23.3925.58-55.07TNNV ≤ 9
22Kỹ thuật điện tử – viễn thông23.67-81.8055.80TNNV ≤ 1
23Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25.42-90.3061.12TNNV ≤ 2
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Điều khiển và tín hiệu đường sắt hiện đại)24.3926.25-57.80TNNV ≤ 8
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Giao thông thông minh)25.5627.03-61.69TNNV ≤ 2
26Kỹ thuật môi trường21.3824.24-50.87TNNV ≤ 3
27Kiến trúc23.5225.67--TNNV ≤ 1
28Quản lý đô thị và công trình22.6225.07-53.47TNNV ≤ 12
29Kỹ thuật xây dựng22.4424.95-53.09TNNV ≤ 1
30Kỹ thuật xây dựng CLC19.7123.13-47.39TNNV ≤ 2
31Kỹ thuật xây dựng công trình thủy20.4823.64-48.99TNNV ≤ 29
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông17.9421.95-43.66TNNV ≤ 3
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao)22.4724.97-53.16TNNV ≤ 4
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông CLC (Việt-Pháp)20.0123.33-48.02TNNV ≤ 6
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông CLC (Việt-Anh)17.2521.49-42.20TNNV ≤ 6
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông CLC (Việt-Nhật)16.1920.78-39.96TNNV ≤ 1
37Kỹ thuật cơ sở hạ tầng22.2824.84-52.75TNNV ≤ 2
38Kỹ thuật an toàn giao thông21.4424.28-51.00TNNV ≤ 12
39Kinh tế xây dựng24.0826.0483.65-TNNV ≤ 1
40Kinh tế xây dựng CLC20.5223.6770.57-TNNV ≤ 13
41Quản lý xây dựng23.2425.4880.06-TNNV ≤ 2
42Quản lý xây dựng CLC16.3620.8957.65-TNNV ≤ 1
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.0226.0083.38-TNNV ≤ 5
44Khai thác vận tải24.9926.6587.82-TNNV ≤ 3
45Khai thác vận tải (Đường sắt tốc độ cao, Đường sắt đô thị)21.2924.1973.25-TNNV ≤ 4
46Kinh tế vận tải25.0726.7088.17-TNNV ≤ 6

Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh (Mã tuyển sinh - GSA)

điểm chuẩn đại học giao thông vận tải 5
TTNgànhĐiểm thiHọc bạĐGNLTiêu chí phụ
1Quản trị kinh doanh23.5225.67756.89TNNV ≤ 7
2Kinh doanh quốc tế25.8627.23871.79TNNV ≤ 17
3Tài chính – Ngân hàng24.3026.19794.44TNNV ≤ 7
4Kế toán23.1825.44742.47TNNV ≤ 20
5Kỹ thuật máy tính23.8625.90773.26TNNV ≤ 22
6Công nghệ thông tin24.7626.50816.59TNNV ≤ 5
7Logistics và QL chuỗi cung ứng27.3825.24949.33TNNV ≤ 5
8Kỹ thuật cơ điện tử25.5026.99853.43TNNV ≤ 10
9Kỹ thuật cơ khí động lực24.0226.00780.96TNNV ≤ 13
10Kỹ thuật ô tô24.4226.27800.22TNNV ≤ 9
11Kỹ thuật điện24.5826.38807.93TNNV ≤ 18
12Kỹ thuật điện tử – viễn thông24.2026.12789.63TNNV ≤ 5
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25.727.12863.63TNNV ≤ 13
14Kiến trúc22.1224.74698.84TNNV ≤ 14
15Quản lý đô thị và công trình15.0620.02449.91TNNV ≤ 19
16Kỹ thuật xây dựng21.3424.22666.74TNNV ≤ 17
17Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19.7623.16601.7TNNV ≤ 6
18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông CLC15.1220.06451.81TNNV ≤ 3
19Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao)21.4624.30671.68TNNV ≤ 11
20Kinh tế xây dựng22.0424.68695.55TNNV ≤ 7
21Quản lý xây dựng21.1424.08658.51TNNV ≤ 2
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.4824.98713.66TNNV ≤ 11
23Khai thác vận tải25.7827.18867.71TNNV ≤ 6
24Kinh tế vận tải25.4626.96851.38TNNV ≤ 5

Chi tiết điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải xem tại đây: Điểm chuẩn 2025.

Nhận xét chung:

  • Ngành có điểm chuẩn cao nhất: Tại cơ sở Hà Nội, ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng đạt điểm chuẩn cao nhất với 27.52 điểm. Tương tự, tại cơ sở TP.HCM, ngành này cũng dẫn đầu với 27.38 điểm.
  • Ngành có điểm chuẩn thấp nhất: Ở cơ sở Hà Nội, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông CLC (Việt-Nhật) có điểm chuẩn thấp nhất, chỉ đạt 16.19 điểm. Ở cơ sở TP.HCM, ngành Quản lý đô thị và công trình đứng ở vị trí thấp nhất với 15.06 điểm.
  • So sánh phương thức xét tuyển: Điểm chuẩn bằng học bạ thường cao hơn so với điểm thi tốt nghiệp THPT. Điều này cho thấy sự ưu tiên đối với các ứng viên có thành tích học tập ổn định trong suốt quá trình học.
điểm chuẩn đại học giao thông vận tải 6

Một số lời khuyên sau khi biết điểm chuẩn đại học 

Dưới đây là một số lời khuyên sau khi bạn biết điểm chuẩn đại học:

  • Đối chiếu điểm thi: Nếu điểm của bạn ≥ điểm chuẩn, hãy chuẩn bị hồ sơ nhập học theo hướng dẫn. Nếu điểm < điểm chuẩn, bạn nên cân nhắc xét tuyển bổ sung, chọn trường khác hoặc hướng đi phù hợp hơn.
  • Xác nhận nhập học đúng hạn: Bạn cần theo dõi thông báo của trường và xác nhận kịp thời qua hệ thống trực tuyến hoặc trực tiếp để không bỏ lỡ thông tin quan trọng này.
  • Chuẩn bị tài chính: Bạn nên tìm hiểu học phí, chi phí sinh hoạt và lên kế hoạch chi tiêu hợp lý. Ngoài ra, bạn có thể xin hỗ trợ từ gia đình, đăng ký học bổng hoặc vay vốn sinh viên.
  • Tìm hiểu môi trường học tập: Việc nắm rõ chương trình đào tạo, cơ hội thực tập và việc làm rất quan trọng. Bạn có thể tham gia diễn đàn, nhóm tân sinh viên để cập nhật thông tin, kết nối bạn bè và mở rộng cơ hội học tập và phát triển khi lên đại học.
  • Chuẩn bị tâm lý và kỹ năng sống: Nếu học xa nhà, bạn cần rèn luyện kỹ năng tự lập, quản lý thời gian, chi tiêu và giữ tâm lý thoải mái để thích nghi với môi trường mới.

Tạm kết

Hy vọng rằng những thông tin về điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải năm 2025 sẽ giúp bạn nắm rõ hơn về các ngành học, từ đó đưa ra quyết định lựa chọn phù hợp với năng lực và sở thích của bản thân. Hãy chuẩn bị kỹ càng cả về kiến thức lẫn tâm lý để tự tin bước vào cánh cửa đại học, sẵn sàng chinh phục những thử thách học tập phía trước.

Nếu bạn cần một chiếc laptop hỗ trợ cho việc học tập tại đại học và giải trí hàng ngày, FPT Shop là lựa chọn đáng tin cậy. Tại đây, bạn có thể tìm thấy nhiều mẫu máy tính chính hãng, chất lượng cao, cùng các chương trình ưu đãi đặc biệt dành riêng cho sinh viên. Tham khảo ngay các sản phẩm laptop phù hợp cho sinh viên tại:

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao