:quality(75)/diem_chuan_cac_truong_quan_doi_2025_cf69e8318a.jpg)
Tổng hợp điểm chuẩn các trường quân đội 2025 đầy đủ - Khám phá ngay để chọn ngành và trường phù hợp
Điểm chuẩn các trường quân đội 2025 là cơ sở để thí sinh có thể so sánh và lựa chọn ngôi trường thích hợp. Nếu bạn đang quan tâm hoặc mong muốn theo đuổi sự nghiệp ngành quân đội thì hãy đọc ngay bài viết. FPT Shop sẽ cung cấp bảng điểm mới của các đơn vị đào tạo thuộc Bộ Quốc phòng ngay bây giờ!
Mỗi năm, kỳ thi tuyển sinh vào các trường đại học, học viện quân đội luôn thu hút sự quan tâm đặc biệt của hàng ngàn thí sinh trên cả nước. Để hiện thực hóa ước mơ trở thành sinh viên, việc nắm bắt và hiểu rõ về điểm chuẩn các trường quân đội 2025 mới nhất là bước đi cần thiết, giúp bạn xác định mục tiêu và có lộ trình ôn tập hiệu quả. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin đáng tin cậy về điểm chuẩn dành cho mọi thí sinh.
Yếu tố ảnh hưởng đến điểm chuẩn trường quân đội
Chỉ tiêu tuyển sinh
Chỉ tiêu tuyển sinh là yếu tố quan trọng hàng đầu ảnh hưởng đến điểm chuẩn các trường. Hằng năm, Bộ Quốc phòng sẽ công bố chỉ tiêu cụ thể cho từng trường, từng ngành học dựa trên nhu cầu đào tạo và định hướng phát triển của quân đội. Khi chỉ tiêu thấp, trong khi số lượng hồ sơ đăng ký dự thi lớn, điểm chuẩn sẽ có xu hướng tăng cao, tạo ra sự cạnh tranh gay gắt. Ngược lại, nếu chỉ tiêu được mở rộng, điểm chuẩn có thể ổn định hoặc giảm nhẹ, giúp thí sinh có nhiều cơ hội trúng tuyển hơn.
Số lượng và chất lượng thí sinh xét tuyển
Điểm chuẩn các trường quân đội 2025 nói riêng và các năm khác nói chung đều ảnh hưởng từ số lượng và chất lượng người đăng ký xét tuyển. Nếu có nhiều thí sinh giỏi, đạt điểm cao đăng ký vào cùng một trường hoặc ngành học, điểm chuẩn trường đó chắc chắn sẽ tăng. Điều này phản ánh mức độ hấp dẫn của ngành nghề và uy tín của nhà trường. Sự cạnh tranh giữa các thí sinh tài năng khiến điểm chuẩn được đẩy lên, đòi hỏi học sinh phải nỗ lực vượt trội để đạt được kết quả cao nhất trong kỳ thi.

Kết quả kỳ thi THPT quốc gia
Mức điểm thi của thí sinh là yếu tố trực tiếp quyết định khả năng trúng tuyển. Nếu phổ điểm của kỳ thi năm đó cao, điểm chuẩn của các trường quân đội cũng có thể tăng lên. Ngược lại, khi phổ điểm thấp, điểm chuẩn có thể giảm nhẹ. Việc nắm chắc kiến thức và làm bài thi hiệu quả là điều kiện tiên quyết để đạt được điểm số cao, đủ khả năng trúng tuyển.
Yêu cầu sơ tuyển
Một yếu tố đặc thù của các trường quân đội là yêu cầu sơ tuyển bắt buộc. Thí sinh phải đáp ứng các tiêu chí nghiêm ngặt về sức khỏe (cân nặng, chiều cao, thị lực), thể lực và lý lịch chính trị. Hằng năm, tỷ lệ thí sinh đỗ sơ tuyển có thể khác nhau. Nếu số lượng người đủ điều kiện sơ tuyển cao, điểm chuẩn thường được điều chỉnh để đảm bảo chỉ tiêu tuyển sinh. Việc vượt qua vòng sơ tuyển này là điều kiện cần trước khi điểm thi THPT quốc gia được đưa vào xét tuyển.

Cập nhật điểm chuẩn các trường quân đội 2025
Hệ đại học
Trường quân đội hệ đại học là những cơ sở đào tạo thuộc Bộ Quốc phòng chuyên đào tạo sĩ quan cấp đại học cho Quân đội nhân dân Việt Nam. Những trường này có quy mô lớn, đào tạo nhiều chuyên ngành quân sự và chuyên môn kỹ thuật với cấp độ chiến thuật, chiến dịch và chiến lược.
Các học viện và trường đại học quân đội như Học viện Khoa học Quân sự, Học viện Quân y, Học viện Kỹ thuật Quân sự hay Sĩ quan Lục quân 1, 2 đều thuộc hệ này, chịu trách nhiệm đào tạo các sĩ quan có trình độ đại học, vừa giỏi về chuyên môn quân sự vừa có kiến thức đa ngành hỗ trợ cho các nhiệm vụ quốc phòng phức tạp. Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn các trường quân đội 2025 thuộc hệ đại học:
| Tên trường | Chuyên ngành (nếu có) | Khu vực (nếu có) | Đối tượng | Điểm chuẩn |
| 1. Học viện Kỹ thuật Quân sự | Miền Bắc | Thí sinh Nam Ưu tiên xét tuyển | 24.10 | |
| Thí sinh Nam Xét điểm thi | 27.75 | |||
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 28.83 | |||
| Miền Nam | Thí sinh Nam Ưu tiên xét tuyển | 27.10 | ||
| Thí sinh Nam Xét điểm thi | 26.40 | |||
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 29.25 | |||
| 2. Học viện Quân y | 2.1. Ngành Y khoa | Miền Bắc | Thí sinh Nam Ưu tiên xét tuyển | 21.47 |
| Thí sinh Nam Xét điểm thi | 27.94 | |||
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 30.0 | |||
| Miền Nam | Thí sinh Nam Ưu tiên xét tuyển | 22.43 | ||
| Thí sinh Nam Xét điểm thi | 27.71 | |||
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 29.03 | |||
| 2.2. Ngành Dược | Miền Bắc | Thí sinh Nam Xét điểm thi | 25.41 | |
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 28.37 | |||
| Miền Nam | Thí sinh Nam Xét điểm thi | 24.81 | ||
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 28.12 | |||
| 3. Học viện Hậu cần | Miền Bắc | Thí sinh Nam | 26.00 | |
| Thí sinh Nữ | 28.33 | |||
| Miền Nam | Thí sinh Nam | 23.67 | ||
| Thí sinh Nữ | 27.83 | |||
| 4. Học viện Khoa học Quân sự | 4.1. Ngành Ngôn ngữ Anh | Thí sinh Nam Xét điểm thi | 26.38 | |
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 28.01 | |||
| 4.2. Ngành Ngôn ngữ Nga | Thí sinh Nam Xét điểm thi | 24.19 | ||
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 29.17 | |||
| 4.3. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Thí sinh Nam Xét điểm thi | 24.68 | ||
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 28.89 | |||
| 4.4. Ngành Quan hệ quốc tế | Thí sinh Nam Xét điểm thi | 27.35 | ||
| Thí sinh Nữ Xét điểm thi | 30.0 | |||
| 4.5. Ngành Trinh sát kỹ thuật | Thí sinh Nam miền Bắc | 26.50 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 26.09 | |||
| 5. Học viện Hải quân | Thí sinh Nam miền Bắc | 23.96 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 23.08 | |||
| 6. Học viện Phòng không - Không quân | 6.1. Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử | Thí sinh Nam miền Bắc | 24.73 | |
| Thí sinh Nam miền Nam | 23.25 | |||
| 6.2. Ngành Kỹ thuật Hàng không | Thí sinh Nam miền Bắc | 26.50 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 25.17 | |||
| 7. Học viện Biên phòng | 7.1. Ngành Biên phòng | Thí sinh Nam miền Bắc | 27.94 | |
| Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TP Huế trước khi sáp nhập) | 26.52 | |||
| Thí sinh Nam Quân khu 5 | 26.63 | |||
| Thí sinh Nam Quân khu 7 Ưu tiên xét tuyển | 27.50 | |||
| Thí sinh Nam Quân khu 7 Xét điểm thi | 26.13 | |||
| Thí sinh Nam Quân khu 9 | 26.52 | |||
| 7.2. Ngành Luật | Thí sinh Nam miền Bắc | 28.20 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 27.30 | |||
| 8. Trường Sĩ quan Lục quân 1 | Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển thẳng diện huyện nghèo | 26.39 | ||
| Thí sinh Nam miền Bắc Xét điểm thi | 24.20 | |||
| 9. Trường Sĩ quan Lục quân 2 | Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TP Huế trước khi sáp nhập) | 21.85 | ||
| Thí sinh Nam Quân khu 5 | 21.75 | |||
| Thí sinh Nam Quân khu 7 | 23.72 | |||
| Thí sinh Nam Quân khu 9 | 21.85 | |||
| 10. Trường Sĩ quan Chính trị | Thí sinh Nam miền Bắc Ưu tiên xét tuyển | 26.18 | ||
| Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển thẳng diện huyện nghèo | 27.97 | |||
| Thí sinh Nam miền Bắc Xét điểm thi | 27.83 | |||
| Thí sinh Nam miền Nam Ưu tiên xét tuyển | 24.51 | |||
| Thí sinh Nam miền Nam Xét điểm thi | 26.82 | |||
| 11. Trường Sĩ quan Pháo binh | Thí sinh Nam miền Bắc | 24.40 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 22.25 | |||
| 12. Trường Sĩ quan Công binh | Thí sinh Nam miền Bắc | 23.00 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 23.23 | |||
| 13. Trường Sĩ quan Thông tin | Thí sinh Nam miền Bắc | 23.84 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 22.75 | |||
| 14. Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp | Thí sinh Nam miền Bắc | 24.05 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 22.36 | |||
| 15. Trường Sĩ quan Phòng hóa | Thí sinh Nam miền Bắc | 22.99 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 22.45 | |||
| 16. Trường Sĩ quan Đặc công | Thí sinh Nam miền Bắc | 22.55 | ||
| Thí sinh Nam miền Nam | 21.50 | |||
| 17. Trường Sĩ quan Không quân | Thí sinh Nam toàn quốc Phi công quân sự | 18.60 | ||
| Thí sinh Nam toàn quốc Thiết bị bay không người lái | 16.85 | |||

Hệ cao đẳng
Điểm chuẩn các trường quân đội 2025 hệ đào tạo cao đẳng cũng được nhiều bạn trẻ quan tâm. Được biết, hệ cao đẳng tập trung vào đào tạo quân nhân chuyên nghiệp và cán bộ kỹ thuật với trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Qua đó cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật và chuyên môn phục vụ cho các binh chủng, tổng cục trong Quân đội, đào tạo cán bộ có năng lực thực hành ở các lĩnh vực kỹ thuật quân sự, hậu cần, công nghiệp quốc phòng.
Những trường cao đẳng quân sự trực thuộc Bộ Quốc phòng đóng vai trò then chốt trong đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật cơ sở cho Quân đội nhân dân Việt Nam. Điểm chuẩn các trường quân đội 2025 mới nhất ở hệ đào tạo này là:
| Tên trường | Đối tượng | Điểm chuẩn |
| 1. Trường Sĩ quan Không quân | Thí sinh Nam miền Bắc | 19.75 |
| Thí sinh Nam miền Nam | 21.75 | |
| 2. Trường Cao đẳng Mỹ thuật Mật mã | Thí sinh Nam miền Bắc | 21.30 |
| Thí sinh Nam miền Nam | 20.85 | |
| 3. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Thông tin | Thí sinh Nam miền Bắc | 23.47 |
| Thí sinh Nam miền Nam | 20.85 | |
| 4. Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng | Thí sinh Nam miền Bắc | 21.00 |
| Thí sinh Nam miền Nam | 19.60 |

Lưu ý cho thí sinh xét tuyển trường quân đội
Năm 2025, chỉ những thí sinh có nguyện vọng 1 mới được xét tuyển vào các trường quân đội, theo đúng quy định vòng sơ tuyển. Sau khi trúng tuyển, thí sinh cần hoàn tất xác nhận nhập học và chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn của từng học viện. Ngoài ra, bạn cần chú ý đến sự chênh lệch điểm chuẩn giữa nam và nữ ở một số ngành, cũng như điểm ưu tiên khu vực và đối tượng để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.

Tạm kết
Điểm chuẩn các trường quân đội 2025 thể hiện rõ sự cạnh tranh và yêu cầu chất lượng đầu vào ngày càng cao của hệ thống đào tạo quân sự Việt Nam. Hãy chuẩn bị kỹ lưỡng từ kiến thức thi cử đến hồ sơ tuyển sinh, đồng thời theo dõi thông tin chính thức để có quyết định đăng ký phù hợp, góp phần vào hành trình trở thành cán bộ quân đội ưu tú.
Nếu bạn đang tìm kiếm chiếc laptop Lenovo chất lượng để đồng hành trên hành trình học tập, hãy ghé ngay FPT Shop! Tại đây bạn sẽ được trải nghiệm nhiều dòng Lenovo bền bỉ, hiệu năng mạnh mẽ, phù hợp mọi nhu cầu từ học online đến thiết kế đồ họa. Đừng bỏ lỡ cơ hội chọn cho mình chiếc laptop xịn, gọn nhẹ dưới đây:
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)