Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025 - Cập nhật chi tiết điều kiện và thời gian xét tuyển
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Tường Vy
5 tháng trước

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025 - Cập nhật chi tiết điều kiện và thời gian xét tuyển

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025 sẽ được chúng tôi tổng hợp chi tiết trong bài viết này. Được biết, trong kỳ tuyển sinh năm 2025, trường dự kiến tuyển từ 5.360 đến 5.980 sinh viên cho 37 ngành đào tạo với 5 phương thức tuyển sinh đa dạng, giúp tăng khả năng trúng tuyển.

Chia sẻ:

Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM (UEF) đã công bố chính thức các phương án tuyển sinh bao gồm phương thức xét tuyển, bổ sung ngành học mới và triển khai chính sách học bổng cho các thí sinh đủ điều kiện. Dưới đây là chi tiết đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025, mời bạn xem qua.

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025

1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.
  • Tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đồng thời đạt mức điểm tối thiểu theo quy định của trường.

Điều kiện đăng ký xét học bổng:

  • Học bổng 25%: Cho thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT từ 21 - 24 hoặc đạt chứng chỉ IELTS từ 5.5 - 6.0.
  • Học bổng 50%: Cho thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT từ 24 - 27 hoặc đạt chứng chỉ IELTS từ 6.5 - 7.5.
  • Học bổng 100%: Cho thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT từ 27 - 30 hoặc đạt chứng chỉ IELTS từ 8.0 trở lên.

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025 1

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường sẽ công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh cần hoàn thành đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí theo quy định của nhà trường.

Thời gian đăng ký học bổng:

  • Đợt 1: Từ ngày 1/5 - 30/6.
  • Đợt 2: Từ ngày 1/7 - 31/7.

2. Xét tuyển học bạ lớp 12

Đây là phương thức xét tuyển dựa trên học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn. Thí sinh được xét tuyển dựa trên tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của ba môn thuộc tổ hợp xét tuyển. Theo đó, tổng điểm trung bình phải đạt từ 18 điểm trở lên. Việc xét tuyển được tiến hành theo nguyên tắc lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Ví dụ: Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Kế toán (tổ hợp Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) thì điểm xét tuyển được tính như sau:

(Điểm TB môn Toán lớp 12 + Điểm TB môn Văn lớp 12 + Điểm TB môn Anh lớp 12) ≥ 18.0 điểm.

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025 2

3. Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình lớp 12

Thí sinh tham gia xét tuyển cần có điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Quá trình xét tuyển được tiến hành theo thứ tự từ thí sinh có điểm cao xuống thấp cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025 3

4. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tham dự kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2025.

Điều kiện đăng ký xét học bổng:

  • Học bổng 25%: Nếu điểm thi đánh giá năng lực đạt từ 840 - 960 điểm.
  • Học bổng 50%: Nếu điểm thi đánh giá năng lực đạt từ 960 - 1,080 điểm.
  • Học bổng 100%: Nếu điểm thi đánh giá năng lực đạt từ 1,080 - 1,200 điểm.

Thời gian đăng ký xét học bổng:

  • Đợt 1: 1/5 - 30/6.
  • Đợt 2: 1/7 - 31/7.

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025 4

5. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Tham dự kỳ thi V-SAT và đạt mức điểm UEF quy định.

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025 5

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2024

Điểm chuẩn theo điểm thi THPT 2024:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; D01; C0116
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1517
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D14; D1516
47220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1516
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D14; D1516
67310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; C0020
77310109Kinh tế sốA00; A01; D01; C0116
87310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1521
97310401Tâm lý họcD01; C00; D14; D1516
107320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0018
117320106Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)A00; A01; D01; C0018
127320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; C0017
137340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0017
147340114Digital MarketingA00; A01; D01; C0017
157340115MarketingA00; A01; D01; C0018
167340116Bất động sảnA00; A01; D01; C0018
177340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0019
187340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; C0017
197340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0117
207340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C0116
217340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; C0116
227340206Tài chính quốc tếA00; A01; D01; C0120
237340301Kế toánA00; A01; D01; C0116
247340302Kiểm toánA00; A01; D01; C0116
257340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; C0017
267340412Quản trị sự kiệnA00; A01; D01; C0016
277380101LuậtA00; A01; D01; C0017
287380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C0017
297380108Luật quốc tếA00; A01; D01; C0019
307460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; C0117
317480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; C0117
327480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0117
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0019
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0016
357810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; C0016
367810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; C0016

Điểm chuẩn theo điểm học bạ 2024:

TTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1518Học bạ lớp 12
47220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1518Học bạ 3 học kỳ
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D14; D1518Học bạ 3 học kỳ
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D14; D1518Học bạ lớp 12
77220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1518Học bạ 3 học kỳ
87220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1518Học bạ lớp 12
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D14; D1518Học bạ lớp 12
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D14; D1518Học bạ 3 học kỳ
117310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
127310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
137310109Kinh tế sốA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
147310109Kinh tế sốA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
157310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1518Học bạ lớp 12
167310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1518Học bạ 3 học kỳ
177310401Tâm lý họcD01; C00; D14; D1518Học bạ lớp 12
187310401Tâm lý họcD01; C00; D14; D1518Học bạ 3 học kỳ
197320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
207320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
217320106Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)A00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
227320106Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)A00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
237320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
247320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
257340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
267340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
277340114Digital MarketingA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
287340114Digital MarketingA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
297340115MarketingA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
307340115MarketingA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
317340116Bất động sảnA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
327340116Bất động sảnA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
337340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
347340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
357340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
367340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
377340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
387340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
397340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
407340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
417340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
427340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
437340206Tài chính quốc tếA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
447340206Tài chính quốc tếA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
457340301Kế toánA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
467340301Kế toánA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
477340302Kiểm toánA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
487340302Kiểm toánA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
497340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
507340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
517340412Quản trị sự kiệnA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
527340412Quản trị sự kiệnA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
537380101LuậtA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
547380101LuậtA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
557380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
567380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
577380108Luật quốc tếA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
587380108Luật quốc tếA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
597460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
607460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
617480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
627480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
637480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0118Học bạ 3 học kỳ
647480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0118Học bạ lớp 12
657510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
667510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
677810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
697810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12
707810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
717810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; C0018Học bạ 3 học kỳ
727810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; C0018Học bạ lớp 12

Điểm chuẩn theo điểm ĐGNL HCM 2024:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17210403Thiết kế đồ họa600
27220201Ngôn ngữ Anh600
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc600
47220209Ngôn ngữ Nhật600
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc600
67310106Kinh tế quốc tế600
77310109Kinh tế số600
87310206Quan hệ quốc tế600
97310401Tâm lý học600
107320104Truyền thông đa phương tiện600
117320106Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)600
127320108Quan hệ công chúng600
137340101Quản trị kinh doanh600
147340114Digital Marketing600
157340115Marketing600
167340116Bất động sản600
177340120Kinh doanh quốc tế600
187340121Kinh doanh thương mại600
197340122Thương mại điện tử600
207340201Tài chính - ngân hàng600
217340205Công nghệ tài chính (Fintech)600
227340206Tài chính quốc tế600
237340301Kế toán600
247340302Kiểm toán600
257340404Quản trị nhân lực600
267340412Quản trị sự kiện600
277380101Luật600
287380107Luật kinh tế600
297380108Luật quốc tế600
307460108Khoa học dữ liệu600
317480103Kỹ thuật phần mềm600
327480201Công nghệ thông tin600
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng600
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành600
357810201Quản trị khách sạn600
367810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống600

Tạm kết

Bài viết trên đã cung cấp đầy đủ thông tin về đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025, giúp thí sinh nắm rõ các phương thức xét tuyển. Dựa vào đây có thể đưa ra lựa chọn phù hợp với năng lực bản thân và nguyện vọng học tập.

Nếu bạn là sinh viên và đang tìm một chiếc laptop gọn nhẹ, hiệu năng ổn định để học tập, FPT Shop hiện có nhiều dòng laptop sinh viên chất lượng với giá ưu đãi. Bạn có thể lựa chọn các mẫu máy từ Dell, ASUS, Acer hay MacBook với chính sách trả góp linh hoạt và bảo hành chính hãng. Hãy ghé FPT Shop ngay hôm nay để chọn được chiếc laptop ưng ý cho năm học mới.

Tham khảo các mẫu laptop Asus giá tốt tại đây:

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao