Đề án tuyển sinh Đại học Khoa học Huế 2025: 6 phương thức xét tuyển mới nhất
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Tường Vy
9 tháng trước

Đề án tuyển sinh Đại học Khoa học Huế 2025: 6 phương thức xét tuyển mới nhất

Theo đề án tuyển sinh Đại học Khoa học Huế 2025, trường sẽ áp dụng 6 phương thức xét tuyển. Việc nắm vững các phương án xét tuyển, tiêu chí tuyển sinh và mốc thời gian quan trọng sẽ giúp thí sinh nâng cao khả năng trúng tuyển vào ngành học yêu thích. Nào, cùng xem thêm thông tin qua bài viết nhé.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Đề án tuyển sinh Đại học Khoa học Huế 2025
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế năm 2024
Tạm kết

Trong năm 2025, trường Đại học Khoa học Huế tiếp tục triển khai tuyển sinh hệ đại học chính quy với 6 phương thức xét tuyển đa dạng. Trường kỳ vọng thu hút những thí sinh có thành tích học tập xuất sắc, đam mê nghiên cứu và mong muốn học tập trong một môi trường chuyên sâu, hiện đại. Bài viết sau của FPT Shop sẽ thông tin chi tiết đề án tuyển sinh Đại học Khoa học Huế 2025, mời bạn khám phá.

Đề án tuyển sinh Đại học Khoa học Huế 2025

1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Đây là hình thức tuyển sinh phổ biến. Kết quả xét tuyển được xác định dựa trên điểm thi của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Đề án tuyển sinh Đại Học Khoa Học Huế 2025 1

2. Xét tuyển theo điểm học bạ

Phương thức xét tuyển dựa trên điểm học bạ được tính bằng điểm trung bình cộng (làm tròn đến một chữ số thập phân) của các môn trong tổ hợp ở 4 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 11; học kỳ 1, 2 lớp 12).

Đề án tuyển sinh Đại Học Khoa Học Huế 2025 2

3. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT/học bạ kết hợp thi năng khiếu

Trường Đại học Khoa học Huế triển khai phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm học bạ THPT kết hợp với bài kiểm tra năng khiếu áp dụng cho 1 ngành đào tạo sau:

Tên ngànhMã ngànhTổ hợp mônHệ số
Kiến trúc75801011. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuậtVẽ mỹ thuật x 1.5
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuậtVẽ mỹ thuật x 1.5
3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuậtVẽ mỹ thuật x 1.5

Đề án tuyển sinh Đại Học Khoa Học Huế 2025 3

Đối với điểm các môn Toán, Lý, Văn, Anh lấy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT.

Đối với điểm các môn Toán, Lý, Văn, Anh lấy theo kết quả học bạ, điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình (làm tròn đến một chữ số thập phân) của 4 học kỳ.

Đối với môn Vẽ mỹ thuật, sẽ được kiểm tra theo quy định của Trường Đại học Khoa học Huế hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của các Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội; ĐH Xây dựng Hà Nội; ĐH Bách khoa; ĐH Đà Nẵng; ĐH Kiến trúc HCM; Trường ĐH Bách Khoa để xét tuyển.

4. Xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực

Trường tuyển sinh thông qua kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.

5. Xét tuyển thẳng

Theo đề án tuyển sinh Đại học Khoa học Huế 2025, trường thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT. Riêng đối với ngành Kiến trúc, thí sinh bắt buộc phải tham dự kỳ thi môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 và đạt từ 5 điểm trở lên.

Đề án tuyển sinh Đại Học Khoa Học Huế 2025 4

6. Xét tuyển ưu tiên

Đại học Khoa học Huế ưu tiên xét tuyển thẳng đối với các thí sinh thỏa mãn một trong các điều kiện sau, theo thứ tự ưu tiên:

  • Thí sinh giành giải Nhất, Nhì hoặc Ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, TP trực thuộc Trung ương năm 2024, 2025. Lưu ý môn đạt giải phải thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ. Điểm tối thiểu IELTS từ 5.0 trở lên, TOEFL iBT từ 60 trở lên hoặc TOEFL ITP từ 500 trở lên. Lưu ý chỉ áp dụng cho các ngành có môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.
  • Thí sinh đang học tại các trường THPT chuyên trên toàn quốc và đạt điểm trung bình học bạ từ 24 điểm trở lên.
  • Thí sinh học tại các trường THPT có kết quả học tập lớp 12 xếp loại Tốt.

Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh bắt buộc thi môn Vẽ mỹ thuật và đạt điểm từ 5 trở lên.

Đề án tuyển sinh Đại Học Khoa Học Huế 2025 5

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế năm 2024

Vậy là bạn đã nắm rõ đề án tuyển sinh Đại học Khoa học Huế 2025, tiếp theo hãy cùng tham khảo điểm chuẩn từng ngành năm 2024 nhé:

Điểm chuẩn theo điểm thi THPT 2024:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220104Hán NômC00; C19; D1416.25
27229001Triết họcA00; C19; D01; D6616
37229010Lịch sửC00; C19; D01; D1416
47229030Văn họcC00; C19; D1416.25
57229042Quản lý văn hóaC00; C19; D01; D1416
67310205Quản lý nhà nướcC14; C19; D01; D6616
77310301Xã hội họcC00; C19; D01; D1416.25
87310608Đông phương họcC00; C19; D01; D1416
97320101Báo chíC00; D01; D1518
107320115Truyền thông sốC00; D01; D1517.5
117420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D01; D0816
127440102Vật lý họcA00; A01; A10; D0115
137440112Hóa họcA00; B00; D01; D0715.75
147440301Khoa học môi trườngA00; B00; D07; D1515
157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0717
167480107DQuản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm)A00; A01; D0116.5
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0717.5
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; D0716.5
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D01; D0715.75
207520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00; B00; D01; D1015.5
217580101Kiến trúcV00; V01; V0216.75
227580211Địa kỹ thuật xây dựngA00; B00; D01; D1015.5
237760101Công tác xã hộiC00; C19; D01; D1416.25
247850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00; C04; D01; D1015.5
257850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngA00; B00; D07; D1515

Điểm chuẩn theo điểm học bạ 2024:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220104Hán - NômC00; C19; D1419.5
27229001Triết họcA00; C19; D01; D6619.5
37229010Lịch sửC00; C19; D01; D1419.5
47229030Văn họcC00; C19; D1419.5
57229042Quản lý văn hóaC00; C19; D01; D1418.5
67310205Quản lý nhà nướcC14; C19; D01; D6619
77310301Xã hội họcC00; C19; D01; D1418.5
87310608Đông phương họcC00; C19; D01; D1419.5
97320101Báo chíC00; D01; D1522
107320109Truyền thông sốC00; D01; D1520
117420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D01; D0821
127440102Vật lý họcA00; A01; A10; D0119.5
137440112Hóa họcA00; B00; D01; D0719.5
147440301Khoa học môi trườngA00; B00; D07; D1519
157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0720
167480107Quản trị và phân tích dữ liệuA00; A01; D0120
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0720.5
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; D0719.5
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D01; D0719.5
207520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00; B00; D01; D1018.5
217580101Kiến trúcV00; V01; V0220
227580211Địa kỹ thuật xây dựngA00; B00; D01; D1018.5
237760101Công tác xã hộiC00; C19; D01; D1419
247850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00; C04; D01; D1018.5
257850104Quản lý an toàn; sức khỏe và môi trườngA00; B00; D07; D1519

Điểm chuẩn theo điểm ĐGNL HCM năm 2024:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220104Hán - Nôm 650
27229001Triết học 650
37229010Lịch sử 650
47229030Văn học 650
57229042Quản lý văn hóa 650
67310205Quản lý nhà nước 650
77310301Xã hội học 650
87310608Đông phương học 650
97320101Báo chí 650
107320109Truyền thông số 650
117420201Công nghệ sinh học 650
127440102Vật lý học 650
137440112Hóa học 650
147440301Khoa học môi trường 650
157480103Kỹ thuật phần mềm 650
167480107Quản trị và phân tích dữ liệu 650
177850104Quản lý an toàn; sức khỏe và môi trường 650
187480201Công nghệ thông tin 650
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -Viễn thông 650
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa học 650
217520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 650
227580101Kiến trúc 650
237580211Địa kỹ thuật xây dựng 650
247760101Công tác xã hội 650
257850101Quản lý tài nguyên và môi trường 650

Tạm kết

Trên đây là chi tiết đề án tuyển sinh Đại học Khoa học Huế 2025, hy vọng thí sinh và phụ huynh có thể cập nhật đầy đủ và chính xác các thông tin tuyển sinh để nắm bắt quy trình đăng ký và lưu ý quan trọng trong suốt quá trình xét tuyển.

Mời bạn ghé thăm FPT Shop để khám phá các dòng laptop chính hãng, hiệu năng ổn định đến từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường. Việc lựa chọn cho mình một thiết bị phù hợp sẽ góp phần nâng cao hiệu quả và tiện lợi trong quá trình học tập.

Xem ngay các mẫu laptop sinh viên tại đây:

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao