Khái niệm và tầm quan trọng của hàm DAX Power BI. Tìm hiểu những hàm DAX Power Bi cơ bản
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Giang Nguyễn
2 năm trước

Khái niệm và tầm quan trọng của hàm DAX Power BI. Tìm hiểu những hàm DAX Power Bi cơ bản

DAX là bộ hàm được dùng rất nhiều trong Power BI. Bộ hàm này cho phép người dùng xây dựng và kiểm soát những trường dữ liệu. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về khái niệm và tầm quan trọng của hàm DAX Power BI. Hãy cùng khám phá chi tiết nhé!
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Hàm DAX Power BI là gì?
Cú pháp của hàm DAX Power BI
Tầm quan trọng của hàm DAX Power BI
Các hàm DAX cơ bản
Tạm kết

Hàm DAX Power BI là gì? Hàm DAX Power BI có quan trọng không? Hãy cùng đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi trên. Cùng với đó, chúng ta cũng sẽ khám phá thông tin về các hàm DAX Power BI cơ bản. Vào bài viết chi tiết ngay thôi!

Hàm DAX Power BI là gì?

DAX (Data Analysis Expressions) là bộ hàm được sử dụng trong Power BI để phân tích dữ liệu. Hàm DAX cho phép người dùng tạo ra các biểu thức tính toán phức tạp và các trường dữ liệu mới từ dữ liệu đã có sẵn.

Một trong những đặc điểm quan trọng của DAX Power BI là khả năng tương tác với mô hình dữ liệu quan hệ. Hàm có thể truy xuất và tính toán dữ liệu từ các bảng, cột, mối quan hệ trong mô hình.

Hàm DAX Power Bi là gì?

Hàm DAX cung cấp một loạt hàm tích hợp sẵn cho việc phân tích và tính toán dữ liệu, bao gồm hàm thống kê, hàm số học, hàm văn bản,... Bên cạnh đó, người dùng có thể tạo ra những biểu thức tự định nghĩa và hàm tuỳ thích để phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của từng dự án. Hiện nay, hàm DAX Power BI được đánh giá là công cụ hỗ trợ đắc lực cho việc phân tích, xây dựng báo cáo và truy vấn dữ liệu.

Cú pháp của hàm DAX Power BI

Cú pháp của hàm DAX Power Bi

Cú pháp chung của hàm DAX là:

Total Sales = SUM(Sales[SalesAmount])

Trong đó: 

  • Total Sales là tên Measure.
  • “=” là toán tử cho biết vị trí ở đầu công thức.
  • SUM là hàm DAX tính tổng, cộng tất cả các số có trong cột Sales[SalesAmount].
  • “()” là dấu ngoặc đơn, được dùng bao quanh biểu thức có chứa một hoặc nhiều đối số.
  • Sales là bảng tham chiếu.
  • SalesAmount là cột tham chiếu trong bảng Sales.

Tầm quan trọng của hàm DAX Power BI

Tầm quan trọng của hàm DAX Power Bi

Các chuyên gia đã nói rằng “Nếu không sử dụng DAX, bạn sẽ bỏ lỡ 95% tiềm năng của Power BI". Có thể thấy rằng, tầm quan trọng của hàm DAX là rất lớn, cụ thể như sau:

  • Tính toán và tổng hợp dữ liệu: Hàm DAX cho phép tính toán những chỉ số quan trọng như tính tổng, trung bình, tỷ lệ tăng trưởng,... Nhờ đó, người dùng có thể tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng để tạo ra những chỉ số quan trọng cho báo cáo của mình.
  • Tạo trường dữ liệu tính toán: Khi sử dụng hàm DAX, người dùng có thể tạo ra các trường dữ liệu dựa trên trường có sẵn để tính toán tỷ lệ, phân loại dữ liệu, thực hiện phép tính phức tạp dựa trên các yêu cầu cụ thể.
  • Tạo báo cáo và truy vấn linh hoạt: Hàm DAX cung cấp các cú pháp cho người dùng để tạo ra đồ thị, biểu đồ, báo cáo cá nhân,... dựa trên mô hình dữ liệu. Với sự linh hoạt của hàm DAX, quá trình phân tích và hiển thị thông tin dữ liệu sẽ trở nên dễ dàng hơn nhiều.
  • Liên kết dữ liệu giữa các bảng: Hàm DAX cho phép người dùng kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng khác nhau trong mô hình. Người dùng có thể sử dụng các hàm liên kết và hàm quan hệ để thực hiện phép tính, từ đó tạo ra trường tính toán mới dựa trên thông tin từ những bảng có liên quan.

Các hàm DAX cơ bản

Hàm ngày và giờ

Hàm này được dùng để tính toán thời gian ở định dạng DateTime.

Hàm DAX CALENDAR

Dùng để tạo ra một bảng chứa các ngày liên tiếp trong khoảng thời gian xác định.

Cú pháp: 

CALENDAR(<start_date>, <end_date>)

Trong đó:

  • <start_date> là những biểu thức đại diện cho ngày bắt đầu.
  • <end_date> là những biểu thức đại diện cho ngày kết thúc.

Hàm DAX DATEDIFF

Dùng để tính toán số ngày, tháng hoặc năm dựa vào 2 thời điểm cố định.

Cú pháp:

DATEDIFF(<date1>, <date2>, <interval>)

Trong đó:

  • <date1> và <date2> là 2 tham số đại diện cho 2 ngày hoặc thời điểm cần tính khoảng cách. 
  • <interval> là những tham số đơn vị để tính khoảng cách, có thể là day, month, year.

Hàm DAX NOW

Dùng để trả về giá trị DateTime hiện tại ở định dạng chuẩn.

Cú pháp:

NOW()

Hàm DAX DATEVALUE

Dùng để chuyển đổi một chuỗi văn bản đại diện cho ngày thành một giá trị ngày.

Cú pháp:

DATEVALUE(date_text)

Trong đó:

date_text là chuỗi văn bản đại diện cho ngày cần chuyển đổi. Ngày trong chuỗi văn bản cần tuân thủ theo định dạng “mm/dd/yyyy” hoặc “dd/mm/yyyy”.

Hàm Time Intelligence

Hàm này là tập hợp các hàm DAX Power BI cho phép người dùng phân tích dữ liệu dựa trên những khía cạnh thời gian cố định như ngày, tuần, tháng,...

Hàm Time Intelligence

Hàm DAX DATEADD

Dùng để thêm một số lượng xác định của một đơn vị thời gian vào một ngày cụ thể.

Cú pháp:

DATEADD(<dates>,<number_of_intervals>,<interval>)

Trong đó:

  • <dates> là biểu thức hoặc cột chứa những giá trị ngày muốn thêm đơn vị thời gian. 
  • <number_of_intervals> là số lượng đơn vị thời gian muốn thêm vào, có thể là số nguyên dương hoặc nguyên âm.
  • <interval> là đơn vị thời gian muốn thêm vào, bao gồm “second” hoặc “s”, “minute” hoặc “mi”, “hour” hoặc “h”, “day” hoặc “d”,…

Hàm DAX DATESBETWEEN

Dùng để trả về một bảng chứa các ngày nằm trong khoảng thời gian xác định.

Cú pháp:

DATESBETWEEN(<dates>, <startdate>, <enddate>)

Trong đó:

  • <dates> là cột chứa những giá trị ngày trong mô hình dữ liệu. 
  • <startdate> và <enddate> là ngày bắt đầu và ngày kết thúc muốn tạo bảng chứa các ngày.

Hàm DAX LAST DATE

Dùng để trả về ngày cuối cùng trong một khoảng thời gian.

Cú pháp:

LASTDATE(<dates>)

Trong đó:

<dates> là cột chứa những giá trị ngày hoặc một biểu thức DAX trả về một bảng chứa những giá trị ngày.

Hàm DAX ENDOFYEAR

Được dùng để trả về ngày cuối cùng của năm trong một ngày cụ thể.

Cú pháp:

ENDOFYEAR(<dates> [,<year_end_date>])

Trong đó:

  • <dates> là biểu thức hoặc cột chứa những giá trị ngày muốn tìm ngày cuối cùng của năm tương ứng. 
  • <year_end_date> là tham số tùy chọn có thể được chỉ định để xác định ngày cuối cùng của năm.

Hàm Logic

Hàm này được dùng để thực hiện các phép tính, kết quả sẽ được trả về dưới dạng TRUE hoặc FALSE.

Hàm Logic

Hàm DAX AND

Dùng để kiểm tra 2 đối số là sai hay đúng. Nếu 2 đối số đúng thì trả về TRUE, nếu có 1 đối số sai hoặc cả 2 đối số sai thì trả về FALSE.

Cú pháp:

AND(<logical1>,<logical2>)

Trong đó:

<logical1> và <logical2> là biểu thức logic hoặc giá trị logic muốn kiểm tra.

Hàm DAX OR

Trả về TRUE khi có 1 đối số đúng hoặc cả 2 đối số đúng, ngược lại thì trả về FALSE.

Cú pháp:

OR(<logical1>,<logical2>)

Trong đó:

<logical1> và <logical2> là biểu thức logic hoặc giá trị logic muốn kiểm tra.

Hàm DAX IF

Dùng để kiểm tra đối số đầu tiên được đưa ra ở trong cú pháp. Nếu điều kiện là TRUE thì hàm trả về giá trị đầu tiên, nếu điều kiện là FALSE thì hàm trả về giá trị thứ hai.

Cú pháp:

IF(<logical_test>, <value_if_true>[, <value_if_false>])

Trong đó:

  • <logical_test> là bất kỳ giá trị hoặc biểu thức muốn kiểm tra.
  • <value_if_true> là giá trị được trả về nếu <logical_test> là TRUE.
  • <value_if_false> là giá trị được trả về nếu <logical_test> là FALSE (không bắt buộc).

Hàm DAX SWITCH

Dùng để đánh giá những đối số và trả về một trong những giá trị liệt kê không thoả điều kiện.

Cú pháp:

SWITCH(<expression>, <value>, <result>[, <value>, <result>]…[, <else>])

Trong đó:

  • <expression> là biểu thức hoặc trường dữ liệu muốn đánh giá.
  • <value> là giá trị muốn so sánh với biểu thức.
  • <result> là giá trị mà hàm sẽ trả về nếu như biểu thức khớp với giá trị tương ứng.
  • <else> là giá trị mặc định mà hàm sẽ trả về nếu như không có giá trị nào khớp với biểu thức.

Hàm toán và lượng giác

Hàm này được sử dụng rất phổ biến, được dùng để tính toán.

Hàm DAX ABS

Hàm trả về những giá trị tuyệt đối của một số nhất định, nghĩa là khi sử dụng hàm này thì các số sẽ bị xóa chữ. 

Cú pháp:

ABS(<number>)

Trong đó:

<number> là số tính giá trị tuyệt đối.

Hàm DAX CURRENCY

Dùng để chuyển giá trị về dạng dữ liệu là tiền tệ. 

Cú pháp:

CURRENCY(<value>)

Trong đó:

<value> là giá trị hoặc cột chứa giá trị muốn chuyển đổi thành dạng tiền tệ.

Hàm DAX SQRT

Kết quả là căn bậc hai của một số nhất định. 

Cú pháp:

SQRT(<number>)

Trong đó:

<number> là giá trị muốn tính căn bậc hai.

Hàm DAX LOG10

Hàm sẽ trả về giá trị theo logarit cơ số 10 đối với một số dương.

Cú pháp:

LOG10(<number>)

Trong đó:

<number> là một số dương tính logarit cơ số 10.

Hàm thống kê

Hàm này thường được dùng trong các mô hình thống kê và tổng hợp.

Hàm thống kê

Hàm DAX BETA.DIST

Dùng để tính giá trị xác suất của phân phối beta. 

Cú pháp:

BETA.DIST(x,alpha,beta,cumulative,[A],[B])

Trong đó:

  • x là giá trị giữa A và B để đánh giá hàm.
  • alpha là tham số của phân phối beta.
  • beta là tham số của phân phối beta.
  • cumulative là giá trị logic xác định. Nếu cumulative là TRUE, hàm BETA.DIST sẽ tính xác suất tích lũy từ 0 đến giá trị x. Nếu cumulative là FALSE, hàm BETA.DIST sẽ tính xác suất không tích lũy.
  • [A],[B] là giới hạn tùy chọn của miền giá trị phân phối beta. Nếu được xác định, [A],[B] phải là các giá trị hằng số không âm.

Hàm DAX CONFIDENCE.NORM

Dùng để trả về khoảng tin cậy của dữ liệu. 

Cú pháp:

CONFIDENCE.NORM(alpha,standard_dev,size)

Trong đó:

  • alpha là mức độ tin cậy mong muốn, thường được biểu diễn dưới dạng %.
  • standard_dev là độ lệch chuẩn của dữ liệu.
  • size là kích thước mẫu.

Hàm GEOMEAN

Dùng để trả về giá trị trung bình hình học của số đã cho ở vị trí thập phân. 

Cú pháp:

GEOMEAN(<column>)

Trong đó:

<column> là cột chứa những số mà giá trị trung bình hình học sẽ được tính toán.

Hàm PERCENTILE.EXC

Hàm trả về vị trí thứ k của những giá trị trong một phạm vi, trong đó k nằm trong phạm vi 0 – 1.

Cú pháp:

PERCENTILE.EXC(<column>, <k>)

Trong đó:

  • <column> là tham số đầu tiên của hàm, đại diện cho phạm vi dữ liệu muốn tính giá trị phân vị.
  • <k> là giá trị phần trăm nằm trong phạm vi 0 – 1.

Hàm văn bản

Hàm này được dùng để làm việc với những dữ liệu chữ có trong bảng.

Hàm DAX CONCATENATE

Dùng để nối hai văn bản làm một. 

Cú pháp:

CONCATENATEX(<table>, <expression>[, <delimiter> [, <orderBy_expression> [, <order>]]…])

Trong đó:

  • <table> là bảng chứa các hàng mà biểu thức sẽ được tính toán.
  • <expression> là biểu thức được đánh giá cho mỗi hàng của bảng.
  • <delimiter> là ký tự được dùng để phân tách giá trị văn bản sau khi nối, nếu không chỉ định nó sẽ được mặc định là một khoảng trắng.
  • <orderBy_expression> là biểu thức sắp xếp những giá trị trước khi nối.
  • <order> là tham số xác định thứ tự sắp xếp của các giá trị.

Hàm DAX EXACT

Dùng để phân biệt chữ hoa với chữ thường khi so sánh hai văn bản. Hàm trả về TRUE nếu chúng giống nhau, ngược lại thì hàm trả về FALSE. 

Cú pháp:

EXACT(<text1>,<text2>)

Trong đó:

<text1> và <text2> là 2 chuỗi văn bản được sử dụng để so sánh.

Hàm DAX FIND

Dùng để tìm kiếm văn bản đã cho và trả về vị trí của văn bản. 

Cú pháp:

FIND(<find_text>, <within_text>[, [<start_num>][, <NotFoundValue>]])

Trong đó:

  • <find_text> là chuỗi văn bản muốn tìm kiếm.
  • <within_text> là văn bản chứa văn bản muốn tìm.
  • <start_num> là vị trí bắt đầu tìm kiếm văn bản chuỗi <within_text>. Nếu không được chỉ định, hàm sẽ bắt đầu tìm kiếm từ vị trí đầu tiên trong chuỗi.
  • <NotFoundValue> là giá trị mà hàm sẽ trả về nếu không tìm thấy <find_text> trong <within_text>. Nếu không được chỉ định, giá trị mặc định là 0.

Hàm DAX SUBSTITUTE

Dùng để thay thế văn bản đã chọn bằng một văn bản mới trong chuỗi nhất định. 

Cú pháp:

SUBSTITUTE(<text>, <old_text>, <new_text>, <instance_num>)

Trong đó:

  • <text> là chuỗi văn bản gốc muốn thực hiện thay thế.
  • <old_text> là phần văn bản cần được thay thế trong chuỗi văn bản gốc.
  • <new_text> là văn bản mới được sử dụng để thay thế <old_text> trong chuỗi văn bản gốc.
  • <instance_num> là số nguyên xác định thứ tự xuất hiện của <old_text> muốn thay thế. Nếu không có giá trị này, tất cả các thể hiện của <old_text> trong chuỗi văn bản gốc sẽ được thay thế.

Tạm kết

Trên đây là toàn bộ các thông tin về hàm DAX Power BI. Hy vọng rằng nội dung này sẽ giúp ích cho bạn trong công việc. Chúc bạn thành công!

Mua máy tính xách tay Lenovo chính hãng tại FPT Shop để nhận ngay chế độ bảo hành và hậu mãi tuyệt vời. Sản phẩm giá tốt đang đợi bạn “săn” về:

Laptop Lenovo

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao