Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn năm 2025 là bao nhiêu? Cập nhật điểm chuẩn các năm gần đây
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Huỳnh Phạm Ngọc Thi
6 tháng trước

Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn năm 2025 là bao nhiêu? Cập nhật điểm chuẩn các năm gần đây

Tìm hiểu chi tiết Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn qua các năm, cập nhật mới nhất theo từng ngành học, tổ hợp xét tuyển và phương thức xét tuyển. Cung cấp thông tin chính xác giúp thí sinh định hướng chọn ngành phù hợp và chuẩn bị hồ sơ xét tuyển đầy đủ và chuẩn xác.

Chia sẻ:

Năm 2025, Đại học Mở Hà Nội mở rộng cánh cửa chào đón tân sinh viên với 4.100 chỉ tiêu tuyển sinh, áp dụng tới 7 phương thức xét tuyển linh hoạt như: điểm thi THPT Quốc gia, học bạ THPT, điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy... giúp thí sinh dễ dàng tiếp cận cánh cổng đại học mơ ước. Vậy Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn 2025 có gì thay đổi so với năm trước? Ngành nào "hot", mức điểm nào phù hợp với năng lực của bạn? Hãy cùng FPT Shop khám phá ngay trong bài viết dưới đây nhé!

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2025

Hiện tại, Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn năm nay vẫn chưa được công bố chính thức. Ngay khi nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức, FPT Shop sẽ nhanh chóng cập nhật đầy đủ và chính xác nhất để bạn tiện theo dõi và đưa ra lựa chọn phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2025

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2024

Điểm chuẩn phương thức Điểm thi THPT 2024

Hiện tại, Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn xét tuyển theo phương thức điểm thi THPT Quốc gia năm 2024, trong đó ngành có điểm chuẩn cao nhất lên tới 26,12 điểm (thang điểm 30). Dưới đây là chi tiết:

TT

Các ngành đào tạo

Thang điểm

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ (Tên môn - Điểm)

Thứ tự NV

1

Thiết kế đồ họa

30

22.38

Hình họa (H00, H01, H06): 6.50

3

2

Thiết kế thời trang

30

19.75

Hình họa (H00, H01, H06): 6.50

6

3

Kế toán

30

23.75

Toán (A00, A01, D01): 7.40

5

4

Tài chính - Ngân hàng

30

23.48

Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 6.80

14

5

Bảo hiểm

30

20.50

(Không sử dụng tiêu chí phụ)

6

Quản trị kinh doanh

30

23.52

Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 8.00

4

7

Thương mại điện tử

30

24.91

Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 8.80

2

8

Luật

30

23.77

Toán (A00, D01): 8.00

10

9

Luật kinh tế

30

24.12

Toán (A00, D01): 8.20

1

10

Luật quốc tế

30

22.99

Toán (A00, D01): 7.60

9

11

Luật (THXT C00)

30

25.52

Ngữ văn (C00): 8.00

10

12

Luật kinh tế (THXT C00)

30

25.12

Ngữ văn (C00): 8.20

1

13

Luật quốc tế (THXT C00)

30

25.24

Ngữ văn (C00): 7.60

9

14

Công nghệ sinh học

30

17.00

(Không sử dụng tiêu chí phụ)

15

Công nghệ thực phẩm

30

21.42

(Không sử dụng tiêu chí phụ)

16

Công nghệ thông tin

30

22.95

Toán (A00, A01, D01): 7.60

7

17

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

30

22.05

Toán (A00, A01, D01): 7.20

13

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

30

22.55

Toán (A00, A01, D01): 7.80

1

19

Kiến trúc

40

22.50

(Không sử dụng tiêu chí phụ)

20

Thiết kế nội thất

30

20.50

Hình họa (H00, H01, H06): 7.00

1

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

40

28.53

Tiếng Anh (D01): 6.40

2

22

Quản trị khách sạn

40

28.13

Tiếng Anh (D01): 6.40

2

23

Ngôn ngữ Anh

40

32.03

Tiếng Anh (D01): 7.60

4

24

Ngôn ngữ Trung Quốc

40

33.19

Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 8.20

1

Điểm chuẩn phương thức Điểm thi THPT 2024

Điểm chuẩn phương thức học bạ 2024

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7420201

Công nghệ sinh học

A00; B00; D07

22

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; B00; D07

22

7210403

Thiết kế đồ họa

H00; H01; H06

21.5

7210404

Thiết kế thời trang

H00; H01; H06

21

7580108

Thiết kế nội thất

H00; H01; H06

21.5

7580101Kiến trúcV00; V01; V0228

Điểm chuẩn phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN 2024

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101

Quản trị kinh doanh

Q00

18

7340122

Thương mại điện tử

Q00

18

7380107

Luật kinh tế

Q00

18

7480201

Công nghệ thông tin

Q00

18

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Q00

18

7420201

Công nghệ sinh học

Q00

18

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Q00

18

7510303

Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hoá

Q00

18

7540101

Công nghệ thực phẩm

Q00

18

Ghi chú: Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn trên được tính theo Thang điểm 30

Điểm chuẩn phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN 2024

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101

Quản trị kinh doanh

K00

18

7340122

Thương mại điện tử

K00

18

7380107

Luật kinh tế

K00

18

7480201

Công nghệ thông tin

K00

18

7340201

Tài chính – Ngân hàng

K00

18

7420201

Công nghệ sinh học

K00

18

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

K00

18

7510303

Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hoá

K00

18

7540101

Công nghệ thực phẩm

K00

18

Ghi chú: Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn trên được tính theo Thang điểm 30

Điểm chuẩn phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN 2024

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7210402

Thiết kế công nghiệp

H00; H01; H06

19.45

7340301

Kế toán

A00; A01; D01

23.43

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; D01

23.33

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01

23.62

7340122

Thương mại điện tử

A00; A01; D01

25.07

7380101

Luật

A00; D01

22.55

7380107

Luật kinh tế

A00; D01

22.8

7380108

Luật quốc tế

A00; D01

20.63

7380101

Luật (THXT C00)

C00

23.96

7380107

Luật kinh tế (THXT C00)

C00

24.82

7380108

Luật quốc tế (THXT C00)

C00

23.7

7420201

Công nghệ sinh học

B00; A00; D07

17.25

7540101

Công nghệ thực phẩm

B00; A00; D07

17.25

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01

23.38

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00; A01; D01

22.1

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01; D01

22.45

7580101

Kiến trúc

V00; V01; V02

23

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01

30.53

7810201

Quản trị khách sạn

D01

29.28

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

31.51

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01; D04

32.82

Điểm chuẩn Điểm học bạ

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7210402

Thiết kế công nghiệp

H00;H01;H06

21

7580101

Kiến trúc

V00;V01;V02

21

7420201

Công nghệ sinh học

A00;B00;D07

21

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00;B00;D07

21

Điểm chuẩn Điểm học bạ

Điểm chuẩn Điểm thi ĐGNL QG HN

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101

Quản trị kinh doanh

Q00

17.5

7340122

Thương mại điện tử

Q00

18.5

7380107

Luật kinh tế

Q00

17.5

7480201

Công nghệ thông tin

Q00

17.5

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2022

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

7210402

Thiết kế công nghiệp

H00; H01; H06

17.5

 

7340301

Kế toán

A00; A01; D01

23.8

Toán: 8.6; NV: 2

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; D01

23.6

Toán: 8; NV: 2

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01

23.9

Toán: 7.8; NV: 4

7340122

Thương mại điện tử

A00; A01; D01

25.25

Toán: 7.4; NV: 16

7380101

Luật

A00; A01; D01; C00

23

Toán: 6.6; NV: 2

7380107

Luật kinh tế

A00; A01; D01; C00

23.55

Toán: 8.8; NV: 3

7380108

Luật quốc tế

A00; A01; D01; C00

23.15

Toán: 7; NV: 12

7380101_C00

Luật (THXT C00)

C00

26.25

Toán: 8; NV: 7

7380107_C00

Luật kinh tế (THXT C00)

C00

26.75

Toán: 8.25; NV: 3

7380108_C00

Luật quốc tế (THXT C00)

C00

26

Toán: 7.25; NV: 7

7420201

Công nghệ sinh học

B00; A00; D07

16.5

 

7540101

Công nghệ thực phẩm

B00; A00; D07

16.5

 

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01

24.55

Toán: 7.8; NV: 5

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00; A01; D01; C00

22.5

Toán: 7.6; NV: 6

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01; D01; C00

22.65

Toán: 6.4; NV: 9

7580101

Kiến trúc

V00; V01; V02

24

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01

30.35

Tiếng Anh: 7.4; NV: 4

7810201

Quản trị khách sạn

D01

27.05

Tiếng Anh: 5.2; NV: 5

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

31

Tiếng Anh: 7; NV: 4

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01; D04

31.77

Tiếng Anh: 6.2; Tiếng trung: 6.2 ; NV: 5

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2022

Cách tính điểm xét tuyển phương thức Đại học Mở Hà Nội

Nguyên tắc tính điểm khác nhau tùy vào từng nhóm ngành và phương thức xét tuyển. Cụ thể như sau:

Đối với các ngành xét tuyển 3 môn văn hóa theo hệ số 1:

Tổng điểm xét tuyển = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với các ngành có môn chuyên ngành hoặc môn năng khiếu (như vẽ) tính hệ số 2:

Tổng điểm xét tuyển = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 x 2 + Điểm ưu tiên x 4/3 (nếu có).

Đối với các ngành có 2 môn xét tuyển tính hệ số 2:

Tổng điểm xét tuyển = Môn 1 + Môn 2 x 2 + Môn 3 x 2 + Điểm ưu tiên x 5/3 (nếu có).

Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân và quy đổi về thang điểm 30 hoặc 40, tùy vào từng phương thức cụ thể.

Cách tính điểm xét tuyển phương thức Đại học Mở Hà Nội

Lời kết

Trên đây là toàn bộ thông tin tổng hợp về Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn và tuyển sinh. Hy vọng bài viết đã giúp bạn có cái nhìn rõ ràng hơn để chuẩn bị thật tốt cho hành trình chinh phục giảng đường đại học.

Một chiếc laptop dành cho sinh viên với cấu hình ổn định, pin bền, thiết kế nhỏ gọn và mức giá hợp lý chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng. Hãy đến FPT Shop để khám phá những mẫu laptop chất lượng, phù hợp với nhu cầu học tập giúp bạn tự tin chinh phục mọi thử thách trong giảng đường đại học.

Xem thêm:

Chủ đề
Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao