:quality(75)/2024_3_10_638456808595377908_citad-la-gi-1.jpg)
Mã CITAD là gì? Tra cứu danh sách mã CITAD các ngân hàng đầy đủ nhất
Giải đáp mã CITAD là gì? Tại sao cần phải sử dụng mã CITAD ngân hàng? Bài viết này sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc đó và tổng hợp danh sách mã CITAD của các ngân hàng đầy đủ nhất. Hi vọng rằng những thông tin này sẽ hữu ích với quý độc giả.
Có lẽ bạn đã từng nghe đến mã CITAD khi thực hiện giao dịch chuyển khoản ngân hàng trong nước. Vậy mã CITAD là gì? Tại sao cần sử dụng mã CITAD? Bài viết này sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc đó.
CITAD là gì?
Mã CITAD (Centralized Interbank Transfer Accounting System) là hệ thống mã số được sử dụng để xác định vị trí của các ngân hàng hoặc tổ chức tài chính trong quốc gia. Mã CITAD được sử dụng trong các giao dịch chuyển khoản ngân hàng trong nước nhằm đảm bảo tính chính xác, hiệu quả và an toàn cho giao dịch.
.jpg)
Cấu trúc của mã CITAD là gì?
Mã CITAD gồm 8 số, được cấu trúc như sau:
- 2 số đầu tiên: Mã tỉnh/thành phố của Hội sở hoặc chi nhánh ngân hàng.
- 3 số tiếp theo: Mã ngân hàng.
- 3 số cuối cùng: Mã chi nhánh ngân hàng.
Ví dụ:
- Mã CITAD của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là 01101011.
- Mã CITAD của Vietcombank chi nhánh Hà Nội là 03201001.
.jpg)
Ý nghĩa của mã CITAD là gì?
Mã CITAD, trong ngữ cảnh của ngành ngân hàng ở một số quốc gia, thường được hiểu là mã nhận dạng các tổ chức tài chính hoặc chi nhánh ngân hàng. Tùy thuộc vào quốc gia và hệ thống ngân hàng, mã này có thể được sử dụng để xác định một cách chính xác chi nhánh ngân hàng trong các giao dịch chuyển tiền, thanh toán trực tuyến hoặc các hoạt động tài chính khác.
Thông thường, mỗi chi nhánh của một ngân hàng sẽ được gán một mã CITAD duy nhất. Mã này giúp đảm bảo rằng tiền được chuyển đến đúng chi nhánh, giảm thiểu rủi ro và nhầm lẫn trong quá trình giao dịch. Đây là một phần quan trọng của hệ thống thanh toán và giao dịch ngân hàng, nhất là trong các giao dịch điện tử và chuyển tiền quốc tế.
.jpg)
Mã CITAD cũng giúp hệ thống thanh toán tự động hóa việc xử lý giao dịch, từ đó tăng tốc độ xử lý và giảm thiểu sai sót và giúp giảm thiểu chi phí giao dịch cho cả ngân hàng và khách hàng.
Bên cạnh đó, mã CITAD giúp tăng mức độ bảo mật cho các giao dịch thanh toán, giảm thiểu nguy cơ gian lận. Tóm lại, mã CITAD là một công cụ quan trọng trong hệ thống thanh toán quốc gia, mang lại nhiều lợi ích cho cả ngân hàng và khách hàng.
.jpg)
Danh sách mã CITAD các ngân hàng tại Việt Nam
STT | Mã CITAD | Tên ngân hàng |
1 | 79320001 | Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu (GPBANK) |
2 | 79327001 | Ngân hàng TMCP Bản Việt (Viet Capital Bank) |
3 | 1317001 | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) |
4 | 79306001 | Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) |
5 | 79321001 | Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank) |
6 | 79339001 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông (OCB) |
7 | 79314013 | Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB) |
8 | 1348002 | Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB) |
9 | 79334001 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn (SCB) |
10 | 1355002 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á (VAB) |
11 | 79602001 | Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam (ANZ Bank) |
12 | 1661001 | Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam (CIMB BANK) |
13 | 1604001 | Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam (Standard Chartered Bank) |
14 | 1358001 | Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tien Phong Bank) |
15 | 1359001 | Ngân hàng TMCP Bảo Việt (Bao Viet Bank) |
16 | 70616001 | Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam (Shinhan Bank Vietnam) |
17 | 79502001 | Ngân hàng TNHH Indovina (Indovina Bank) |
18 | 79356001 | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Viet Bank) |
19 | 1352002 | Ngân hàng TMCP Quốc Dân (National Citizen Bank) |
20 | 1663001 | Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam (Woori Bank) |
21 | 1360002 | Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam (PVcomBank) |
22 | 1341001 | Ngân Hàng TMCP xăng dầu Petrolimex (PG Bank) |
23 | 1313007 | Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank) |
24 | 79654001 | Ngân hàng Citibank Việt Nam (CitiBank) |
25 | 79307001 | Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) |
26 | 79323001 | Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) |
27 | 1311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank) |
28 | 1302001 | Ngân hàng TMCP Hàng Hải (MSB) |
29 | 1309001 | Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) |
30 | 1203001 | Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) |
31 | 1204009 | NN Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn VN (Agribank) |
32 | 1310001 | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương (Techcombank) |
33 | 1201001 | Ngân hàng TMCP Công Thương (Vietinbank) |
34 | 79303001 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) |
35 | 1202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển (BIDV) |
36 | 79395001 | Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam(Eximbank) |
37 | 79339002 | Ngân hàng Xây dựng Việt Nam (CBBank) |
38 | 79603001 | Ngân hàng Hong Leong Việt Nam |
39 | 79353001 | Ngân hàng TMCP Kiên Long (KienLongBank) |
40 | 1357001 | Ngân hàng TMCP LienVietPostBank (LPBank) |
41 | 1319001 | Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương (Ocean Bank) |
42 | 1501001 | Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam |
43 | 1505001 | Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga (VRB) |
44 | 79617001 | Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (HSBC) |
Bạn cũng có thể tra cứu mã CITAD trên website của các ngân hàng hoặc website của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Tổng kết
Qua bài viết, chúng tôi hy vọng đã cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về mã CITAD là gì cũng như giúp bạn hiểu rõ hơn về tầm quan trọng của nó trong các giao dịch ngân hàng. Việc trang bị kiến thức về mã CITAD và biết cách sử dụng chính xác sẽ giúp bạn thực hiện các giao dịch một cách nhanh chóng và an toàn hơn. Đừng quên sử dụng danh sách mã CITAD của các ngân hàng mà chúng tôi đã cập nhật đầy đủ để đảm bảo thông tin bạn sử dụng luôn chính xác và cập nhật.
Xem thêm:
- Cách tra cứu mã ngân hàng MB Bank chính xác cho giao dịch chuyển/nhận tiền quốc tế
- SWIFT Code là gì? Cập nhật mã SWIFT/BIC Code tương ứng với các ngân hàng của Việt Nam
Mong rằng những thông tin trên sẽ hữu ích với bạn và đừng quên tại FPT Shop có rất nhiều sản phẩm gia dụng với nhiều ưu đãi giúp bạn tiết kiệm và quản lí chi tiêu hợp lý nhất. Tham khảo ngay.
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)