:quality(75)/2020_8_9_637326051597249486_pexels-startup-stock-photos-7056.jpg)
Phím tắt cho Keynote trên máy Mac
Chung
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Bắt đầu đọc chính tả |
Nhấn Fn hai lần |
|
Mở bộ chọn chủ đề |
Command-N |
|
Mở bộ chọn chủ đề và hiển thị menu bật lên Ngôn ngữ |
Option-Command-N |
|
Đóng bộ chọn chủ đề |
Esc |
|
Mở bài thuyết trình hiện có |
Command-O |
|
Lưu bài thuyết trình |
Command-S |
|
Lưu thành |
Option-Shift-Command-S |
|
Nhân bản bài thuyết trình |
Shift-Command-S |
|
In bài thuyết trình |
Command-P |
|
Mở Hướng dẫn sử dụng Keynote |
Shift-Command-Dấu chấm hỏi (?) |
|
Đóng cửa sổ |
Command-W |
|
Đóng tất cả các cửa sổ |
Option-Command-W |
|
Thu nhỏ cửa sổ |
Command-M |
|
Thu nhỏ tất cả các cửa sổ |
Option-Command-M |
|
Chuyển sang chế độ xem toàn màn hình |
Control-Command-F |
|
Phóng to |
Command-Dấu ngoặc nhọn phải (>) |
|
Thu nhỏ |
Command-Dấu ngoặc nhọn trái (<) |
|
Hiển thị cửa sổ Tùy chọn |
Command-Dấu phẩy (,) |
|
Thu phóng đến lựa chọn |
Shift-Command-0 |
|
Thu phóng để khớp nội dung (bao gồm các đối tượng trên khung hình được mở rộng) trong cửa sổ |
Option-Shift-Command-0 |
|
Khớp trang chiếu trong cửa sổ |
Option-Command-0 |
|
Trả về kích cỡ thực |
Command-0 |
|
Hiển thị hoặc ẩn thanh tab |
Shift-Command-T |
|
Hiển thị thước kẻ của bài thuyết trình |
Command-R |
|
Chọn một tệp để chèn |
Shift-Command-V |
|
Hiển thị cửa sổ Màu |
Shift-Command-C |
|
Ẩn hoặc hiển thị thanh công cụ |
Option-Command-T |
|
Sắp xếp lại một mục trên thanh công cụ |
Giữ Command khi kéo |
|
Xóa một mục khỏi thanh công cụ |
Giữ Command khi kéo khỏi thanh công cụ |
|
Ẩn hoặc hiển thị thanh bên trình kiểm tra |
Option-Command-I |
|
Ẩn hoặc hiển thị danh sách đối tượng |
Shift-Command-L |
|
Chọn tất cả các loại đối tượng trong menu bộ lọc danh sách đối tượng |
Command-A |
|
Bỏ chọn tất cả các loại đối tượng trong menu bộ lọc danh sách đối tượng |
Shift-Command-A |
|
Mở tab tiếp theo trong thanh bên |
Control-Dấu huyền (`) |
|
Mở tab trước trong thanh bên |
Shift-Control-Dấu huyền (`) |
|
Vào hoặc thoát chế độ xem Sửa trang chiếu chính |
Shift-Command-E |
|
Thêm trang chiếu chính mới (từ chế độ xem Sửa trang chiếu chính) |
Shift-Command-N |
|
Ẩn Keynote |
Command-H |
|
Ẩn các cửa sổ khác |
Option-Command-H |
|
Hoàn tác hành động sau cùng |
Command-Z |
|
Làm lại tác vụ cuối cùng |
Shift-Command-Z |
|
Thoát Keynote |
Command-Q |
|
Thoát Keynote và giữ các cửa sổ mở |
Option-Command-Q |
Di chuyển xung quanh trong bài thuyết trình
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Di chuyển một ký tự sang trái |
Mũi tên trái |
|
Di chuyển một ký tự sang phải |
Mũi tên phải |
|
Di chuyển một ký tự lùi lại (hoạt động với văn bản từ trái sang phải và từ phải sang trái) |
Control-B |
|
Di chuyển một ký tự tiến lên (hoạt động với văn bản từ trái sang phải và từ phải sang trái) |
Control-F |
|
Di chuyển lên dòng trên |
Mũi tên lên |
|
Di chuyển xuống dòng dưới |
Mũi tên xuống |
|
Di chuyển đến đầu của từ hiện tại hoặc trước đó |
Option-Mũi tên trái hoặc Control-Option-B |
|
Di chuyển đến cuối của từ hiện tại hoặc trước đó |
Option-Mũi tên phải hoặc Control-Option-F |
|
Di chuyển đến đầu của vùng văn bản hiện tại |
Command-Mũi tên lên |
|
Di chuyển đến cuối của vùng văn bản hiện tại |
Command-Mũi tên xuống |
|
Di chuyển đến đầu của dòng hiện tại |
Command-Mũi tên trái |
|
Di chuyển đến cuối của dòng hiện tại |
Command-Mũi tên phải |
|
Di chuyển đến đầu của đoạn hiện tại |
Option-Mũi tên lên |
|
Di chuyển đến cuối của đoạn hiện tại |
Option-Mũi tên xuống |
|
Tìm mục đã chọn trong bài thuyết trình |
Command-E |
|
Chuyển đến một lựa chọn trong bài thuyết trình |
Command-J |
|
Cuộn đến đầu trang chiếu |
Home hoặc Fn-Mũi tên lên |
|
Cuộn đến cuối trang chiếu |
End hoặc Fn-Mũi tên xuống |
|
Căn giữa dấu chèn trong cửa sổ ứng dụng |
Control-L |
|
Chuyển đến trang chiếu tiếp theo |
Fn-Mũi tên xuống hoặc Page Down |
|
Chuyển đến trang chiếu trước |
Fn-Mũi tên lên hoặc Page Up |
|
Chuyển đến trang chiếu đầu tiên |
Fn-Mũi tên trái hoặc Home |
|
Chuyển đến trang chiếu cuối cùng |
Fn-Mũi tên phải hoặc End |
|
Đi đến trang chiếu cụ thể |
Control-Command-G |
Chọn văn bản
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Chọn một hoặc nhiều ký tự |
Bấm vào trước ký tự đầu tiên và kéo qua các ký tự bạn muốn chọn |
|
Chọn một từ |
Bấm hai lần vào từ đó |
|
Chọn một đoạn |
Bấm ba lần vào đoạn đó |
|
Chọn tất cả các đối tượng và văn bản |
Command-A |
|
Bỏ chọn tất cả đối tượng và văn bản |
Shift-Command-A |
|
Mở rộng vùng chọn văn bản |
Bấm vào văn bản, giữ Shift khi bấm vào vị trí khác trong văn bản |
|
Mở rộng vùng chọn thêm một ký tự sang phải |
Shift-Mũi tên phải |
|
Mở rộng vùng chọn thêm một ký tự sang trái |
Shift-Mũi tên trái |
|
Mở rộng vùng chọn tới cuối từ hiện tại, sau đó tới cuối các từ tiếp theo |
Option-Shift-Mũi tên phải |
|
Mở rộng vùng chọn đến đầu từ hiện tại |
Option-Shift-Mũi tên trái |
|
Mở rộng vùng chọn đến cuối dòng hiện tại |
Shift-Command-Mũi tên phải |
|
Mở rộng vùng chọn đến đầu dòng hiện tại |
Shift-Command-Mũi tên trái |
|
Mở rộng vùng chọn đến dòng bên trên |
Shift-Mũi tên lên |
|
Mở rộng vùng chọn đến dòng bên dưới |
Shift-Mũi tên xuống |
|
Mở rộng vùng chọn đến đầu đoạn hiện tại |
Option-Shift-Mũi tên lên |
|
Mở rộng vùng chọn đến cuối đoạn hiện tại |
Option-Shift-Mũi tên xuống |
|
Mở rộng vùng chọn đến đầu văn bản |
Shift-Command-Mũi tên lên hoặc Shift-Home |
|
Mở rộng vùng chọn đến cuối văn bản |
Shift-Command-Mũi tên xuống hoặc Shift-End |
|
Chọn dấu đầu dòng và văn bản của dấu |
Bấm vào dấu đầu dòng |
|
Di chuyển dấu đầu dòng và văn bản của dấu cùng với các dấu đầu dòng con và văn bản của nó |
Bấm vào dấu đầu dòng và kéo |
Định dạng văn bản
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Hiển thị cửa sổ Phông chữ |
Command-T |
|
Hiển thị cửa sổ Màu |
Shift-Command-C |
|
Áp dụng chữ đậm cho văn bản đã chọn |
Command-B |
|
Áp dụng chữ nghiêng cho văn bản đã chọn |
Command-I |
|
Áp dụng gạch dưới cho văn bản đã chọn |
Command-U |
|
Xóa ký tự hoặc vùng chọn trước đó |
Delete |
|
Xóa ký tự hoặc vùng chọn tiếp theo |
Fn-Delete hoặc Xóa tiến (không có sẵn trên tất cả các bàn phím) |
|
Xóa từ trước dấu chèn |
Option-Delete |
|
Xóa từ sau dấu chèn |
Option-Xóa tiến (không có sẵn trên tất cả các bàn phím) |
|
Xóa văn bản giữa dấu chèn và dấu ngắt đoạn tiếp theo |
Control-K |
|
Tăng cỡ chữ |
Command-Dấu cộng (+) |
|
Giảm cỡ chữ |
Command-Dấu trừ (-) |
|
Giảm khoảng cách giữa các ký tự đã chọn |
Option-Command-Ngoặc trái ([) |
|
Tăng khoảng cách giữa các ký tự đã chọn |
Option-Command-Ngoặc phải (]) |
|
Chuyển văn bản thành chỉ số trên |
Control-Shift-Command-Dấu cộng (+) |
|
Chuyển văn bản thành chỉ số dưới |
Control-Command-Dấu trừ (-) |
|
Căn ngang bằng bên trái văn bản |
Command-Ngoặc móc Trái ({) |
|
Căn giữa văn bản |
Command-Thanh dọc (|) |
|
Căn ngang bằng bên phải văn bản |
Command-Ngoặc móc phải (}) |
|
Căn ngang bằng bên trái và ngang bằng bên phải văn bản (căn đều) |
Option-Command-Thanh dọc (|) |
|
Giảm mức thụt lề của khối văn bản hoặc mục trong danh sách |
Command-Ngoặc trái ([) |
|
Tăng mức thụt lề của khối văn bản hoặc mục trong danh sách |
Command-Ngoặc phải (]) |
|
Giảm mức thụt lề của mục danh sách hoặc tiêu đề |
Shift-Tab |
|
Tăng mức thụt lề của mục danh sách hoặc tiêu đề |
Tab |
|
Chuyển văn bản thành liên kết |
Command-K |
|
Cắt vùng chọn |
Command-X |
|
Sao chép vùng chọn |
Command-C |
|
Sao chép kiểu đoạn |
Option-Command--C |
|
Dán vùng chọn |
Command-V |
|
Dán kiểu đoạn |
Option-Command-V |
|
Dán và khớp với kiểu của văn bản đích |
Option-Shift-Command-V |
|
Thêm khoảng vào (hoặc xóa khoảng khỏi) vùng chọn |
Giữ Shift khi kéo hoặc giữ Command khi kéo |
|
Chèn dấu cách không ngắt |
Option-Thanh dấu cách |
|
Chèn dấu ngắt dòng (xuống dòng mềm) |
Shift-Return |
|
Chèn dấu ngắt đoạn |
Return |
|
Chèn dòng mới sau dấu chèn |
Control-O |
|
Nhập ký tự đặc biệt |
Control-Command-Thanh dấu cách |
|
Đổi chỗ các ký tự ở hai phía của dấu chèn |
Control-T |
|
Áp dụng kiểu đoạn, ký tự hoặc danh sách bằng phím tắt của riêng bạn |
|
|
Chèn phương trình |
Option-Command-E |
Tìm và xóa văn bản, sử dụng nhận xét và kiểm tra chính tả
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Tìm |
Command-F |
|
Tìm mục tiếp theo (trong khi đang ở trong cửa sổ Tìm) |
Command-G |
|
Tìm mục trước đó (trong khi đang ở trong cửa sổ Tìm) |
Shift-Command-G |
|
Đặt văn bản đã chọn vào trường văn bản Tìm & Thay thế |
Command-E |
|
Thay thế văn bản |
Return |
|
Cuộn cửa sổ để xem văn bản hoặc đối tượng đã chọn |
Command-J |
|
Ẩn cửa sổ Tìm kiếm |
Esc |
|
Tra cứu từ tại dấu chèn |
Control-Command-D |
|
Hiển thị danh sách các từ để hoàn tất từ đã chọn |
Option-Esc |
|
Kiểm tra chính tả và ngữ pháp |
Command-Dấu chấm phẩy (;) |
|
Hiển thị cửa sổ “Chính tả và ngữ pháp” |
Shift-Command-Dấu hai chấm (:) |
|
Mở một nhận xét mới cho văn bản, đối tượng hoặc ô bảng được chọn |
Shift-Command-K |
|
Lưu nhận xét |
Command-Return |
|
Hiển thị nhận xét tiếp theo |
Option-Command-K |
|
Hiển thị nhận xét trước |
Option-Shift-Command-K |
Di chuyển, tạo nhóm, tạo lớp và định lại cỡ đối tượng
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Hiển thị hoặc ẩn danh sách đối tượng |
Shift-Command-L |
|
Chọn tất cả các đối tượng |
Chọn một đối tượng, sau đó nhấn Command-A |
|
Bỏ chọn tất cả các đối tượng |
Chọn một đối tượng, sau đó nhấn Shift-Command-A |
|
Chọn các đối tượng bằng cách kéo |
Kéo từ vùng trống quanh đối tượng trên trang chiếu. Giữ Option khi kéo để chọn các đối tượng hướng ra phía ngoài từ điểm bắt đầu |
|
Cuộn thu phóng |
Dành cho Magic Mouse hoặc bàn di chuột. Option-Command-cuộn |
|
Thêm hoặc xóa đối tượng khỏi lựa chọn |
Giữ Command khi kéo |
|
Chọn đối tượng tiếp theo trên trang chiếu |
Tab |
|
Chọn đối tượng trước trên trang chiếu |
Shift-Tab |
|
Chọn hoặc bỏ chọn đối tượng bổ sung |
Giữ Command khi bấm hoặc giữ Shift khi bấm |
|
Di chuyển các đối tượng đã chọn |
Kéo |
|
Di chuyển đối tượng đã chọn thêm một điểm |
Nhấn một phím mũi tên |
|
Di chuyển đối tượng đã chọn thêm mười điểm |
Nhấn Shift và một phím mũi tên |
|
Di chuyển đối tượng đã chọn thêm một điểm ảnh trên màn hình |
Nhấn một phím mũi tên |
|
Di chuyển đối tượng đã chọn thêm mười điểm ảnh trên màn hình |
Nhấn Shift và một phím mũi tên |
|
Sao chép kiểu đồ họa của văn bản |
Option-Command-C |
|
Dán kiểu đồ họa của văn bản |
Option-Command-V |
|
Chuyển đối tượng đã chọn ra phía sau |
Shift-Command-B |
|
Chuyển đối tượng đã chọn lùi lại một lớp |
Option-Shift-Command-B |
|
Chuyển đối tượng đã chọn ra phía trước |
Shift-Command-F |
|
Chuyển đối tượng đã chọn lên trước một lớp |
Option-Shift-Command-F |
|
Nhóm các đối tượng đã chọn |
Option-Command-G |
|
Bỏ nhóm đối tượng đã chọn |
Option-Shift-Command-G |
|
Chọn một đối tượng trong nhóm |
Bấm hai lần vào đối tượng |
|
Khóa các đối tượng đã chọn |
Command-L |
|
Mở khóa các đối tượng đã chọn |
Option-Command-L |
|
Nhân bản đối tượng |
Command-D hoặc giữ Option khi kéo |
|
Cố định chuyển động của đối tượng ở góc 45° |
Giữ Shift khi kéo |
|
Định cỡ lại đối tượng |
Kéo bộ điều khiển chọn |
|
Tắt hướng dẫn căn chỉnh trong khi định cỡ lại |
Giữ Command khi kéo |
|
Định cỡ lại đối tượng từ tâm |
Giữ Option khi kéo bộ điều khiển chọn |
|
Cố định tỷ lệ co giãn khi định cỡ lại đối tượng |
Giữ Shift khi kéo bộ điều khiển chọn |
|
Cố định tỷ lệ co giãn khi định cỡ lại đối tượng từ tâm |
Giữ Option-Shift khi kéo bộ điều khiển chọn |
|
Xoay đối tượng |
Giữ Command khi kéo bộ điều khiển chọn |
|
Xoay đối tượng 45° |
Nhấn Shift khi xoay |
|
Xoay đối tượng quanh bộ điều khiển đối diện (thay vì tâm) |
Giữ Option-Command khi kéo bộ điều khiển chọn |
|
Xoay đối tượng 45° quanh bộ điều khiển đối diện (thay vì tâm) |
Giữ Option-Shift-Command khi kéo bộ điều khiển chọn |
|
Tắt hướng dẫn căn chỉnh trong khi di chuyển đối tượng |
Giữ Command khi kéo |
|
Tạo mặt nạ hoặc hủy mặt nạ đối tượng |
Shift-Command-M |
|
Ẩn điều khiển mặt nạ |
Return, Enter hoặc bấm hai lần |
|
Hiển thị điều khiển mặt nạ |
Bấm hai lần vào hình ảnh có mặt nạ |
|
Mở menu phím tắt cho mục đã chọn |
Giữ Control khi bấm vào mục |
|
Thoát sửa văn bản và chọn đối tượng |
Command-Return |
|
Xác định đối tượng là trình giữ chỗ phương tiện |
Control-Option-Command-I |
|
Xác định văn bản đã chọn làm trình giữ chỗ văn bản |
Control-Option-Command-T |
Sửa đổi hình có thể sửa
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Biến hình tùy chỉnh thành hình có thể sửa |
Bấm hai lần vào cạnh của hình |
|
Kéo hình tùy chỉnh bằng công cụ Bút |
Option-Shift-Command-P |
|
Di chuyển một điểm của hình có thể sửa |
Kéo điểm đến vị trí khác |
|
Xóa một điểm của hình có thể sửa |
Bấm vào điểm, sau đó nhấn Delete trên bàn phím. |
|
Thêm một điểm nhọn vào hình có thể sửa |
Giữ Command khi kéo điểm giữa của đường |
|
Thêm một điểm mượt vào hình có thể sửa |
Kéo điểm giữa của đường |
|
Thêm một điểm Bézier vào hình có thể sửa |
Giữ Option khi kéo điểm giữa của đường |
|
Thay đổi điểm cong của hình có thể sửa thành điểm góc |
Bấm hai lần vào điểm cong |
|
Tạo hình lại đường cong của điểm mượt |
Kéo đường liền kề với điểm mượt |
|
Tạo hình lại đường cong của điểm Bézier |
Bấm vào điểm Bézier và kéo điều khiển |
Làm việc với bảng
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Thêm hàng bên trên ô đã chọn |
Option-Mũi tên lên |
|
Thêm hàng bên dưới ô đã chọn |
Option-Mũi tên xuống |
|
Thêm cột vào bên phải ô đã chọn |
Option-Mũi tên phải |
|
Thêm cột vào bên trái ô đã chọn |
Option-Mũi tên trái |
|
Chèn hàng vào cuối bảng |
Chọn một ô ở hàng dưới cùng, sau đó nhấn Option-Return |
|
Chèn cột vào bên phải của bảng |
Chọn một ô ở cột ngoài cùng bên phải, sau đó nhấn Tab |
|
Chọn toàn bộ hàng hoặc cột |
Bấm vào bảng, sau đó bấm vào chữ cái cho cột hoặc số cho hàng |
|
Chọn tất cả các hàng giao với lựa chọn hiện tại |
Option-Command-Return |
|
Chọn tất cả các cột giao với lựa chọn hiện tại |
Control-Command-Return |
|
Chọn thêm các hàng khác |
Shift-Mũi tên lên hoặc Shift-Mũi tên xuống |
|
Chọn thêm các cột khác |
Shift-Mũi tên phải hoặc Shift-Mũi tên trái |
|
Chọn thêm các ô khác |
Giữ Shift khi bấm |
|
Chỉ chọn các ô nội dung trong hàng hoặc cột |
Bấm hai lần vào chữ cái cho cột hoặc số cho hàng |
|
Di chuyển vùng chọn ô tới đầu hàng tiếp theo |
Chọn một ô ở cột ngoài cùng bên phải, sau đó nhấn Tab |
|
Dừng sắp xếp lại các hàng hoặc cột |
Nhấn Esc trong khi kéo |
|
Chọn tất cả nội dung trong bảng |
Command-A |
|
Xóa bảng đã chọn hoặc nội dung của các ô đã chọn |
Delete |
|
Cố định chuyển động của bảng và điều chỉnh theo hướng dẫn |
Giữ Shift khi kéo bảng |
|
Thay thế nội dung của ô đã chọn bằng nội dung của ô đích |
Kéo ô đã chọn đến ô khác |
|
Sao chép nội dung của ô đã chọn vào ô đích |
Giữ Option khi kéo ô đã chọn đến ô khác |
|
Sao chép kiểu ô |
Option-Command-C |
|
Dán kiểu ô |
Option-Command-V |
|
Dán và giữ lại kiểu của ô đích |
Option-Shift-Command-V |
|
Chọn một ô |
Bấm vào ô trong bảng đã chọn (bấm hai lần vào ô trong bảng không được chọn) |
|
Sửa ô |
Chọn một ô, sau đó nhấn Return |
|
Tô sáng hàng và cột cho một ô |
Nhấn Option khi bạn di chuột qua ô |
|
Mở menu bật lên trong ô được chọn |
Thanh dấu cách |
|
Thêm ô vào (hoặc xóa ô khỏi) vùng chọn |
Giữ Command khi bấm vào ô đã chọn hoặc không được chọn |
|
Tự động căn chỉnh nội dung ô |
Option-Command-U |
|
Dừng sửa ô và chọn ô |
Command-Return |
|
Dừng sửa ô và chọn bảng |
Command-Return hai lần |
|
Di chuyển bảng đã chọn thêm một điểm |
Nhấn một phím mũi tên |
|
Di chuyển bảng đã chọn thêm mười điểm |
Nhấn Shift và một phím mũi tên |
|
Định cỡ lại tất cả các cột trong bảng theo tỷ lệ |
Chọn bảng, sau đó giữ Shift khi kéo bộ điều khiển định cỡ lại |
|
Chọn ô tiếp theo hoặc nếu ô cuối cùng được chọn, hãy thêm hàng mới |
Tab |
|
Chọn ô trước |
Shift-Tab |
|
Chọn ô bên dưới |
Return |
|
Chọn ô bên trên |
Shift-Return |
|
Chọn ô ở bên trái, phải, trên hoặc dưới |
Nhấn một phím mũi tên (từ ô đã chọn) |
|
Mở rộng vùng chọn ô thêm một ô |
Nhấn Shift và phím mũi tên (từ ô đã chọn) |
|
Chọn phần đầu của lựa chọn hiện tại |
Command-Return |
|
Chèn tab khi sửa văn bản hoặc công thức |
Option-Tab |
|
Chèn dấu ngắt dòng (xuống dòng mềm) khi sửa văn bản trong ô |
Control-Return |
|
Chèn dấu ngắt đoạn (xuống dòng cứng) khi sửa văn bản trong ô |
Return |
|
Mở trình sửa công thức cho ô không có công thức đã chọn |
Dấu bằng (=) |
|
Mở trình sửa công thức cho ô có chứa công thức hoặc số được định dạng |
Bấm hai lần hoặc Option-Return |
|
Dán kết quả công thức |
Shift-Command-V |
|
Trong trình sửa công thức, lưu thay đổi |
Return hoặc Tab |
|
Trong trình sửa công thức, hủy thay đổi |
Esc (Escape) |
|
Chọn ô được điền đầu tiên trong hàng hiện tại |
Option-Command-Mũi tên trái |
|
Chọn ô được điền cuối cùng trong hàng hiện tại |
Option-Command-Mũi tên phải |
|
Chọn ô được điền đầu tiên trong cột hiện tại |
Option-Command-Mũi tên lên |
|
Chọn ô được điền cuối cùng trong cột hiện tại |
Option-Command-Mũi tên xuống |
|
Chèn giờ hiện tại |
Control-Shift-Command-T |
|
Chèn ngày hiện tại |
Control-Shift-Command-D |
|
Xóa các hàng đã chọn |
Option-Command-Delete |
|
Xóa các cột đã chọn |
Control-Command-Delete |
|
Chọn tên bảng |
Shift-Tab |
|
Dán kết quả công thức |
Shift-Command-V |
|
Chọn ô đầu tiên trong bảng được chọn |
Return |
|
Mở rộng phần lựa chọn hiện tại để bao gồm ô được điền đầu tiên trong hàng hiện tại |
Option-Shift-Command-Mũi tên trái |
|
Mở rộng phần lựa chọn hiện tại để bao gồm ô được điền cuối cùng trong hàng hiện tại |
Option-Shift-Command-Mũi tên phải |
|
Mở rộng phần lựa chọn hiện tại để bao gồm ô được điền đầu tiên trong cột hiện tại |
Option-Shift-Command-Mũi tên lên |
|
Mở rộng phần lựa chọn hiện tại để bao gồm ô được điền cuối cùng trong cột hiện tại |
Option-Shift-Command-Mũi tên xuống |
|
Hợp nhất các ô được chọn |
Control-Command-M |
|
Hủy hợp nhất các ô được chọn |
Control-Shift-Command-M |
|
Thêm hoặc xóa đường viền trên cùng |
Control-Option-Command-Mũi tên lên |
|
Thêm hoặc xóa đường viền dưới cùng |
Control-Option-Command-Mũi tên xuống |
|
Thêm hoặc xóa đường viền bên phải |
Control-Option-Command-Mũi tên phải |
|
Thêm hoặc xóa đường viền bên trái |
Control-Option-Command-Mũi tên trái |
|
Bật chế độ tự động điền |
Command-Dấu chéo ngược(\) |
|
Tự động điền từ cột trước |
Control-Command-Dấu chéo ngược (\) |
|
Tự động điền từ hàng phía trên |
Option-Command-Dấu chéo ngược (\) |
Sửa dữ liệu biểu đồ
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Hiển thị hoặc ẩn Trình sửa Dữ liệu biểu đồ |
Shift-Command-D |
|
Hoàn tất mục nhập ô và di chuyển vùng chọn xuống |
Return |
|
Hoàn tất mục nhập ô và di chuyển vùng chọn lên |
Shift-Return |
|
Hoàn tất mục nhập ô và di chuyển vùng chọn sang phải |
Tab |
|
Hoàn tất mục nhập ô và di chuyển vùng chọn sang trái |
Shift-Tab |
|
Di chuyển một ký tự sang trái hoặc phải |
Nhấn phím Mũi tên trái hoặc Mũi tên phải. |
|
Di chuyển lên đầu văn bản hoặc xuống cuối văn bản |
Nhấn phím Mũi tên lên hoặc Mũi tên xuống |
|
Di chuyển chú giải biểu đồ thêm một điểm |
Chọn chú giải, sau đó nhấn phím mũi tên |
|
Di chuyển chú giải biểu đồ thêm mười điểm |
Chọn chú giải, sau đó giữ Shift và nhấn phím mũi tên |
Tạo tham chiếu ô trong công thức
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Điều hướng tới và chọn một ô |
Nhấn Option và một phím mũi tên |
|
Mở rộng hoặc thu nhỏ tham chiếu ô đã chọn |
Nhấn Option-Shift và phím mũi tên |
|
Điều hướng tới ô không có tiêu đề đầu tiên hoặc cuối cùng trong hàng hoặc cột |
Nhấn Option-Command và phím mũi tên |
|
Chèn dấu ngắt dòng |
Option-Return |
|
Chèn tab |
Option-Tab |
|
Chỉ định các thuộc tính tuyệt đối và tương đối của tham chiếu ô đã chọn |
Nhấn Command-K hoặc Shift-Command-K để di chuyển tiến hoặc lùi qua các tùy chọn |
|
Chỉ định các thuộc tính tuyệt đối và tương đối của ô đầu tiên và cuối cùng của tham chiếu ô đã chọn |
Nhấn Option-Command-K hoặc Option-Shift-Command-K để di chuyển tiến hoặc lùi qua các tùy chọn |
Sử dụng chế độ xem Trình điều hướng
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Tạo trang chiếu mới ở cùng mức với trang chiếu được chọn cuối cùng |
Return hoặc Shift-Command-N |
|
Thụt lề trang chiếu được chọn sang phải |
Tab |
|
Di chuyển trang chiếu được thụt lề sang trái |
Shift-Tab |
|
Chọn nhiều trang chiếu |
Giữ Shift khi Kéo |
|
Mở rộng hoặc rút ngắn phần trang chiếu được chọn |
Giữ Shift khi bấm |
|
Thêm (hoặc xóa) một trang chiếu không liên tục khỏi phần được chọn |
Giữ Command khi bấm vào |
|
Sử dụng trang chiếu chính mặc định để tạo trang chiếu mới sau trang chiếu đã chọn |
Giữ Option khi bấm vào nút Thêm trang chiếu trên thanh công cụ |
|
Nhân bản trang chiếu |
Command-D |
|
Xóa các trang chiếu được chọn |
Delete |
|
Chuyển đến trang chiếu tiếp theo |
Mũi tên xuống |
|
Chuyển đến trang chiếu trước |
Mũi tên lên |
|
Mở rộng nhóm trang chiếu |
Mũi tên phải |
|
Thu gọn nhóm trang chiếu |
Mũi tên trái |
|
Bỏ qua trang chiếu để trang chiếu không hiển thị trong bài thuyết trình hoặc hiển thị trang chiếu đang được bỏ qua |
Shift-Command-H |
Sử dụng màn hình xem Bảng Hình thu nhỏ
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Chuyển đến trang chiếu tiếp theo |
Mũi tên phải |
|
Chuyển đến trang chiếu trước |
Mũi tên trái |
|
Mở rộng vùng chọn đến trang chiếu tiếp theo |
Shift-Mũi tên phải |
|
Mở rộng vùng chọn đến trang chiếu trước |
Shift-Mũi tên trái |
|
Mở rộng vùng chọn đến trang chiếu đầu tiên |
Shift-Command-Mũi tên lên |
|
Mở rộng vùng chọn đến trang chiếu cuối cùng |
Shift-Command-Mũi tên xuống |
|
Chọn trang chiếu đầu tiên |
Command-Mũi tên lên |
|
Chọn trang chiếu cuối cùng |
Command-Mũi tên xuống |
Phát bài thuyết trình và sử dụng chế độ người thuyết trình
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Phát bài thuyết trình |
Option-Command-P |
|
Phát bài thuyết trình bắt đầu bằng trang chiếu đầu tiên |
Giữ Option khi bấm vào nút Phát trên thanh công cụ |
|
Chuyển tới trang chiếu hoặc bản dựng tiếp theo |
Mũi tên phải hoặc Mũi tên xuống |
|
Đi tới trang chiếu trước |
Mũi tên trái hoặc Mũi tên lên |
|
Chuyển tới bản dựng tiếp theo hoặc trang chiếu tiếp theo không có hiệu ứng hình động |
Shift-Mũi tên phải |
|
Chuyển tới trang chiếu tiếp theo không có bản dựng hoặc hiệu ứng hình động |
Shift-Mũi tên xuống hoặc Shift-Page Down |
|
Hiển thị hoặc ẩn ghi chú thuyết trình |
Shift-Command-P |
|
Quay lại bản dựng trước đó |
Shift-Mũi tên trái hoặc Shift-Page Up |
|
Quay lại các trang chiếu đã xem trước đó |
Z |
|
Tạm dừng bài thuyết trình |
F |
|
Tạm dừng bài thuyết trình và hiển thị màn hình đen |
B |
|
Tạm dừng bài thuyết trình và hiển thị màn hình trắng |
W |
|
Hiển thị hoặc ẩn con trỏ |
C |
|
Hiển thị số trang chiếu |
S |
|
Mở bộ chuyển đổi trang chiếu |
Nhấn số trang chiếu |
|
Đi tới trang chiếu tiếp theo trong bộ chuyển đổi trang chiếu |
Dấu cộng (+) |
|
Đi tới trang chiếu trước trong bộ chuyển đổi trang chiếu |
Dấu trừ (-) |
|
Đi tới trang chiếu hiện tại và đóng bộ chuyển đổi trang chiếu |
Return |
|
Đóng bộ chuyển đổi trang chiếu |
Esc |
|
Chuyển sang màn hình chính và màn hình cho người thuyết trình |
X |
|
Đặt lại bộ hẹn giờ |
R |
|
Cuộn lên ghi chú thuyết trình |
U |
|
Cuộn xuống ghi chú thuyết trình |
D |
|
Tăng cỡ chữ ghi chú |
Command-Dấu cộng |
|
Giảm cỡ chữ ghi chú |
Command-Dấu trừ |
|
Thoát chế độ bài thuyết trình |
Esc hoặc Q |
|
Ẩn bài thuyết trình và chuyển sang ứng dụng được dùng sau cùng |
H |
|
Hiển thị hoặc ẩn phím tắt |
Dấu hỏi (?) hoặc Gạch chéo (/) |
|
Đi tới trang chiếu đầu tiên |
Home hoặc Fn-Mũi tên lên |
|
Đi tới trang chiếu cuối cùng |
End hoặc Fn-Mũi tên xuống |
Điều khiển video trong bài thuyết trình
|
Hành động |
Phím tắt |
|---|---|
|
Phát video |
Thanh dấu cách |
|
Tạm dừng hoặc tiếp tục phát video |
K |
|
Tua lại video (theo khung hình nếu video được tạm dừng phát) |
J |
|
Tua đi nhanh video (theo khung hình nếu video được tạm dừng phát) |
L |
|
Chuyển đến đầu video |
I |
|
Chuyển đến cuối video |
O |
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)