:quality(75)/tat_ca_cac_tuong_trong_lien_quan_cover_6d64ddd043.png)
Tổng hợp tất cả các tướng trong Liên Quân mới nhất 2024, đặc điểm và vai trò của mỗi tướng
Liên Quân Mobile sở hữu lượng tướng ngày càng lớn, mỗi nhân vật lại có bộ kỹ năng, lối chơi và vị trí phù hợp riêng. Với người mới, việc nhớ tên và phân biệt vai trò của từng tướng không hề đơn giản, ngay cả người chơi lâu năm đôi khi cũng cần tra cứu khi tìm một lựa chọn mới. Nếu bạn đang muốn xem tất cả các tướng trong Liên Quân, danh sách dưới đây sẽ giúp việc tìm kiếm trở nên nhanh chóng hơn.
Danh sách tất cả tướng Liên Quân theo từng vai trò
Tướng Đấu sĩ
Nhóm Đấu sĩ tập trung vào khả năng gây sát thương trong giao tranh kéo dài, áp sát mục tiêu và tạo áp lực ở khu vực đường Tà thần. Một số tướng có thể chuyển sang đi rừng hoặc đảm nhiệm vị trí khác tùy meta và cách xây dựng đội hình. Danh sách dưới đây được đối chiếu theo hệ thống tướng của Liên Quân Mobile hiện tại.
Tên tướng | Điểm mạnh | Đường phù hợp | Số lượng skin |
Airi | Cơ động, áp sát, dồn sát thương | Tà thần, Rừng | 9 |
Allain | Đánh tay mạnh, sát thương chuẩn, áp sát | Tà thần | 9 |
Amily | Đấu tay đôi, sát thương ổn định, hồi phục | Tà thần, Rừng | 8 |
Arduin | Chống chịu, khống chế, hồi phục | Tà thần | 7 |
Arthur | Dễ chơi, chống chịu, truy đuổi | Tà thần | 9 |
Astrid | Sát thương cao, lá chắn, miễn nhiễm | Tà thần | 10 |
Ata | Chống chịu, khống chế, tạo địa hình | Tà thần, Trợ thủ | 6 |
Biron | Cận chiến, hồi phục, cường hóa kỹ năng | Tà thần | 2 |
Charlotte | Cơ động, sát thương liên tục, khống chế | Tà thần | 5 |
Dextra | Giao tranh dài, hồi phục, chuyển hóa sát thương | Tà thần | 7 |
Errol | Dồn sát thương, hút máu, áp sát | Tà thần, Rừng | 6 |
Florentino | Đấu tay đôi, cơ động, sát thương chuẩn | Tà thần | 11 |
Kil'Groth | Tốc đánh, hồi phục, chống khống chế | Tà thần | 9 |
Lữ Bố | Giao tranh, hồi phục, càn lướt | Tà thần | 11 |
Maloch | Sát thương chuẩn, chống chịu, mở giao tranh | Tà thần | 10 |
Omen | Đấu tay đôi, đẩy lẻ, khóa mục tiêu | Tà thần | 12 |
Qi | Cơ động, hồi phục, khống chế | Tà thần | 9 |
Richter | Linh hoạt địa hình, cơ động, khống chế | Tà thần | 10 |
Rourke | Sát thương cận chiến, áp sát, chống chịu | Rừng, Tà thần | 7 |
Roxie | Chống chịu, sát thương liên tục, kéo mục tiêu | Tà thần | 8 |
Ryoma | Cấu rỉa, sát thương cao, kiểm soát khoảng cách | Tà thần | 10 |
Skud | Dồn sát thương, bắt mục tiêu, đẩy mục tiêu | Tà thần, Rừng | 8 |
Taara | Hồi phục, chống chịu, quấy rối | Tà thần | 11 |
Tachi | Cơ động, sát thương cao, giao tranh dài | Tà thần | 7 |
Triệu Vân | Dễ chơi, tăng tiến sức mạnh, càn quét | Rừng, Tà thần | 9 |
Veres | Cấu rỉa, hồi phục, khống chế | Tà thần | 10 |
Wiro | Chống chịu, khống chế, đột biến giao tranh | Tà thần, Trợ thủ | 5 |
Wonder Woman | Sát thương, chống chịu, khống chế | Tà thần | 9 |
Yena | Cơ động, biến hóa kỹ năng, dồn sát thương | Tà thần | 10 |
Zuka | Cơ động, dồn sát thương, bắt chủ lực | Tà thần, Rừng | 9 |
Zephys | Cơ động, chống chịu, mở giao tranh | Rừng, Tà thần | 9 |

Tướng Sát thủ
Sát thủ nổi bật với khả năng tiếp cận mục tiêu nhanh, dồn sát thương trong thời gian ngắn và tạo đột biến trong giao tranh. Phần lớn tướng thuộc nhóm này phù hợp với vị trí Rừng, một số có thể được sử dụng ở đường Tà thần hoặc đường giữa tùy cách vận hành đội hình. Danh sách tướng và phân loại vai trò được đối chiếu với hệ thống tướng hiện tại của Liên Quân Mobile.
Tên tướng | Điểm mạnh | Đường phù hợp | Số lượng skin hiện có |
Aoi | Cơ động, áp sát, dồn sát thương | Rừng | 7 |
Butterfly | Dồn sát thương, hồi phục, snowball | Rừng | 11 |
Enzo | Cơ động, khống chế, bắt lẻ | Rừng | 9 |
Kaine | Tàng hình, áp sát, dồn sát thương | Rừng | 5 |
Keera | Xuyên địa hình, áp sát, dồn sát thương | Rừng | 6 |
Kriknak | Dồn sát thương, cơ động, bắt mục tiêu | Rừng | 9 |
Murad | Cơ động, cấu rỉa, né sát thương | Rừng | 11 |
Nakroth | Cơ động, đẩy lẻ, kiểm soát bản đồ | Rừng | 16 |
Paine | Dồn sát thương, áp sát, cơ động | Rừng | 8 |
Quillen | Tàng hình, chí mạng, bắt chủ lực | Rừng | 9 |
Sinestrea | Tàng hình, hồi phục, gây sát thương theo máu | Rừng | 7 |
Volkath | Áp sát, chống chịu, càn quét | Rừng, Tà thần | 7 |
Zill | Cơ động, dồn sát thương, miễn chọn mục tiêu | Rừng | 8 |
Zuka | Cơ động, dồn sát thương, bắt chủ lực | Tà thần, Rừng | 9 |

Tướng Pháp sư
Pháp sư thường giữ vai trò gây sát thương phép, kiểm soát khu vực hoặc tạo lợi thế bằng các hiệu ứng khống chế. Phần lớn được sử dụng ở đường giữa, trong khi một số tướng có thể đi Trợ thủ, Rừng hoặc Tà thần tùy cách xây dựng đội hình.
Tên tướng | Điểm mạnh | Đường phù hợp | Số lượng skin hiện có |
Aleister | Khống chế, bắt lẻ, gây sát thương liên tục | Giữa, Trợ thủ | 7 |
Annette | Khống chế, bảo kê, tạo địa hình | Trợ thủ, Giữa | 8 |
Azzen'Ka | Khống chế, cấu rỉa, gây sát thương diện rộng | Giữa | 7 |
Bonnie | Khống chế, cấu rỉa, làm chậm | Giữa | 4 |
Bright | Sát thương, cơ động, miễn nhiễm | Rừng, Xạ thủ | 7 |
D'Arcy | Cấu rỉa, dồn sát thương, khống chế | Giữa, Rừng | 8 |
Dirak | Cấu rỉa, khống chế, tạo lá chắn | Giữa | 7 |
Dolia | Hồi phục, khống chế, hỗ trợ đồng đội | Trợ thủ, Giữa | 4 |
Iggy | Cấu rỉa, sát thương diện rộng, kiểm soát khu vực | Giữa | 4 |
Ilumia | Khống chế, tầm đánh xa, sát thương diện rộng | Giữa | 8 |
Ignis | Cấu rỉa, sát thương diện rộng, khống chế | Giữa | 8 |
Kahlii | Đẩy đường, cấu rỉa, sát thương tầm xa | Giữa | 8 |
Krixi | Dễ chơi, cấu rỉa, sát thương diện rộng | Giữa | 10 |
Lauriel | Cơ động, hồi phục, sát thương chuẩn | Giữa | 10 |
Liliana | Cơ động, cấu rỉa, dồn sát thương | Giữa | 11 |
Lorion | Khống chế, sát thương diện rộng, mở giao tranh | Giữa | 6 |
Marja | Hồi phục, cấu rỉa, miễn nhiễm | Giữa, Tà thần | 8 |
Mganga | Gây độc, hồi phục, sát thương theo thời gian | Giữa | 8 |
Natalya | Cấu rỉa, dồn sát thương, khống chế | Giữa | 8 |
Preyta | Cấu rỉa, tầm đánh xa, tăng cường sức mạnh | Giữa | 7 |
Raz | Cơ động, cấu rỉa, dồn sát thương | Giữa | 10 |
Rouie | Dịch chuyển, hồi phục, hỗ trợ đồng đội | Trợ thủ | 5 |
Sephera | Hồi phục, khống chế, sát thương diện rộng | Trợ thủ, Giữa | 7 |
Tulen | Cơ động, dồn sát thương, truy đuổi | Giữa | 11 |
Veera | Dồn sát thương, khống chế, bắt lẻ | Giữa | 10 |
Yue | Cấu rỉa, tầm đánh xa, sát thương diện rộng | Giữa | 6 |
Zata | Cơ động, dồn sát thương, áp sát | Giữa | 8 |
Zill | Cơ động, dồn sát thương, miễn chọn mục tiêu | Rừng, Giữa | 8 |

Tướng Xạ thủ
Xạ thủ là nhóm tướng chủ lực về sát thương vật lý, đặc biệt mạnh khi có đủ trang bị và được đồng đội bảo vệ trong giao tranh. Phần lớn phù hợp với đường Rồng, một số tướng có thể đảm nhiệm Rừng hoặc các vị trí khác tùy chiến thuật.
Tên tướng | Điểm mạnh | Đường phù hợp | Số lượng skin hiện có |
Capheny | Cấu rỉa, sát thương liên tục, cơ động | Rồng | 9 |
Celica | Tầm đánh xa, sát thương diện rộng, phòng thủ | Rồng | 7 |
Elsu | Tầm đánh xa, cấu rỉa, kiểm soát tầm nhìn | Rồng | 9 |
Erin | Cấu rỉa, cơ động, sát thương phép | Rồng | 5 |
Fennik | Đẩy trụ, cơ động, sát thương diện rộng | Rồng, Rừng | 9 |
Hayate | Cơ động, sát thương chuẩn, gây sát thương liên tục | Rồng | 10 |
Joker | Cấu rỉa, dồn sát thương, khắc chế sát thương vật lý | Rồng | 10 |
Laville | Tầm đánh xa, khống chế, sát thương diện rộng | Rồng | 9 |
Lindis | Tầm nhìn, cơ động, dồn sát thương | Rừng, Rồng | 9 |
Moren | Chống chịu, hút máu, sát thương liên tục | Rồng | 7 |
Tel'Annas | Tầm đánh xa, cấu rỉa, sát thương cao | Rồng | 12 |
Teeri | Tốc đánh, sát thương diện rộng, đẩy đường | Rồng | 5 |
Thorne | Linh hoạt, dồn sát thương, khống chế | Rồng | 7 |
Valhein | Dễ chơi, khống chế, sát thương hỗn hợp | Rồng | 15 |
Violet | Cơ động, cấu rỉa, sát thương chí mạng | Rồng, Rừng | 16 |
Wisp | Đẩy trụ, sát thương diện rộng, khống chế | Rồng | 9 |
Yorn | Tầm đánh xa, sát thương liên tục, xuyên giáp | Rồng | 14 |

Tướng Trợ thủ
Trợ thủ đảm nhiệm việc bảo vệ đồng đội, kiểm soát tầm nhìn, mở giao tranh hoặc tạo khoảng trống cho chủ lực gây sát thương. Nhóm này thường đi cùng Xạ thủ ở đường Rồng, nhưng một số tướng có thể chủ động đảo đường để hỗ trợ các vị trí khác.
Tên tướng | Điểm mạnh | Đường phù hợp | Số lượng skin hiện có |
Alice | Khống chế, tăng tốc, hỗ trợ diện rộng | Trợ thủ | 10 |
Annette | Khống chế, bảo kê, tạo địa hình | Trợ thủ, Giữa | 8 |
Aya | Bám đồng đội, tăng sức mạnh, tạo lá chắn | Trợ thủ | 6 |
Baldum | Chống chịu, khống chế, giam mục tiêu | Trợ thủ | 7 |
Chaugnar | Giải khống chế, chống hiệu ứng, bảo kê | Trợ thủ | 6 |
Cresht | Chống chịu, tạo lá chắn, mở giao tranh | Trợ thủ | 8 |
Dolia | Hồi phục, khống chế, hỗ trợ đồng đội | Trợ thủ | 4 |
Helen | Hồi phục, tạo lá chắn, hỗ trợ diện rộng | Trợ thủ | 6 |
Krizzix | Tàng hình, hỗ trợ đồng đội, mở giao tranh | Trợ thủ | 7 |
Mina | Khống chế, chống chịu, kéo mục tiêu | Trợ thủ | 8 |
Rouie | Dịch chuyển, hồi phục, hỗ trợ đồng đội | Trợ thủ | 5 |
Sephera | Hồi phục, khống chế, sát thương diện rộng | Trợ thủ, Giữa | 7 |
Teemee | Hồi sinh, tăng vàng, khống chế | Trợ thủ | 8 |
Toro | Chống chịu, khống chế, miễn hiệu ứng | Trợ thủ | 6 |
Zip | Nuốt đồng đội, bảo kê, kiểm soát giao tranh | Trợ thủ | 7 |
Aya | Bám đồng đội, tăng sức mạnh, tạo lá chắn | Trợ thủ | 6 |

Tướng Đỡ đòn
Đỡ đòn là nhóm tướng thiên về khả năng chống chịu, hấp thụ sát thương, khống chế đối phương và tạo khoảng trống cho đồng đội. Nhiều tướng có thể đảm nhiệm vị trí Trợ thủ, trong khi một số phù hợp với đường Tà thần hoặc Rừng tùy chiến thuật.
Tên tướng | Điểm mạnh | Đường phù hợp | Số lượng skin hiện có |
Arduin | Chống chịu, khống chế, hồi phục | Tà thần, Trợ thủ | 7 |
Arthur | Chống chịu, áp sát, truy đuổi | Tà thần | 9 |
Ata | Chống chịu, khống chế, tạo địa hình | Tà thần, Trợ thủ | 6 |
Baldum | Chống chịu, khống chế, giam mục tiêu | Trợ thủ | 7 |
Baldum | Chống chịu, khống chế, mở giao tranh | Trợ thủ | 7 |
Cresht | Chống chịu, tạo lá chắn, mở giao tranh | Trợ thủ | 8 |
Grakk | Kéo mục tiêu, khống chế, mở giao tranh | Trợ thủ | 10 |
Mina | Chống chịu, kéo mục tiêu, khống chế | Trợ thủ | 8 |
Ormarr | Khống chế, chống chịu, gây choáng | Trợ thủ | 9 |
Skud | Chống chịu, dồn sát thương, bắt mục tiêu | Tà thần, Rừng | 8 |
Taara | Hồi phục, chống chịu, quấy rối | Tà thần | 11 |
Toro | Chống chịu, khống chế, miễn hiệu ứng | Trợ thủ | 6 |
Wiro | Chống chịu, khống chế, đột biến giao tranh | Tà thần, Trợ thủ | 5 |
Y'bneth | Chống chịu, khống chế, hồi phục | Trợ thủ | 8 |
Thane | Chống chịu, khống chế, hồi phục | Trợ thủ | 10 |
Xeniel | Chống chịu, hồi phục, hỗ trợ toàn bản đồ | Trợ thủ | 8 |
Zata | Cơ động, dồn sát thương, áp sát | Giữa | 8 |

Lưu ý: Một số tướng trong Liên Quân có thể được xếp vào nhiều nhóm vai trò tùy hệ thống phân loại hoặc cách sử dụng thực tế. Số lượng skin của tất cả tướng Liên Quân trong bảng hiện được cập nhật đến 08/2026 và có thể thay đổi sau này.
Một số câu hỏi thường gặp về tướng Liên Quân
Liên Quân Mobile hiện có bao nhiêu tướng?
Tính đến tháng 8/2026, Liên Quân Mobile hiện có tổng cộng 122 vị tướng. Vị tướng thứ 122 mới nhất vừa gia nhập Bình nguyên Vô Tận là Biron (vị trí Đấu sĩ / Đường Tế Tân).

Tướng nào dễ chơi cho người mới?
Người mới có thể bắt đầu với những tướng có bộ kỹ năng dễ hiểu, cách vận hành trực quan như Arthur, Triệu Vân, Valhein, Krixi hoặc Mina. Khi đã quen với cách di chuyển, kiểm soát bản đồ và giao tranh, người chơi có thể chuyển sang những tướng đòi hỏi kỹ năng xử lý cao hơn như Florentino, Nakroth hay Yena.
Tướng nào mạnh nhất Liên Quân?
Không có một tướng mạnh nhất trong mọi phiên bản và mọi vị trí. Sức mạnh của từng tướng còn phụ thuộc vào meta, thay đổi cân bằng, cách xây dựng trang bị, đội hình hai bên và kỹ năng của người chơi. Vì vậy, những tướng đang có tỷ lệ thắng hoặc tỷ lệ chọn cao ở một phiên bản chưa chắc vẫn giữ vị trí tương tự sau các bản cập nhật tiếp theo.
Tướng nào có thể chơi nhiều vị trí?
Một số tướng có khả năng đảm nhiệm nhiều vị trí nhờ bộ kỹ năng linh hoạt, ví dụ:
- Zuka, Zephys, Rourke có thể xuất hiện ở Tà thần hoặc Rừng
- Annette, Sephera, Dolia có thể đảm nhiệm Trợ thủ hoặc đường giữa
- Fennik, Lindis, Violet có thể được sử dụng ở Rồng hoặc Rừng tùy chiến thuật.

Liên Quân có thường xuyên ra tướng mới không?
Liên Quân thường bổ sung tướng mới cùng các bản cập nhật nội dung, nhưng thời gian giữa các lần ra mắt không cố định. Ngoài tướng mới, game còn thường xuyên điều chỉnh kỹ năng, chỉ số và vị trí phù hợp của những tướng hiện có. Vì vậy, nếu muốn theo dõi tất cả các tướng trong Liên Quân, người chơi nên tham khảo danh sách được cập nhật theo phiên bản 1.63.1.10 – phiên bản mới nhất tính đến tháng 8/2026.
Tạm kết
Từ đấu sĩ, sát thủ đến pháp sư, xạ thủ hay trợ thủ, mỗi nhóm tướng đều mang đến một cách tiếp cận khác nhau trong trận đấu. Những thông tin về đường chơi và skin trong bài mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật, bởi Liên Quân vẫn liên tục bổ sung nội dung mới. Hy vọng bảng tổng hợp giúp bạn dễ tìm tất cả các tướng trong Liên Quân và lựa chọn nhân vật phù hợp với mình.
Một chiếc gaming phone có hiệu năng mạnh, màn hình tần số quét cao và khả năng tản nhiệt tốt sẽ giúp các trận Liên Quân diễn ra mượt mà hơn, đặc biệt khi giao tranh liên tục. FPT Shop là địa chỉ uy tín với nhiều mẫu gaming phone có cấu hình mạnh, pin dung lượng lớn và màn hình tối ưu cho trải nghiệm chơi game. Bạn có thể đến cửa hàng hoặc truy cập website FPT Shop để chọn thiết bị phù hợp.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/meo_len_rank_lien_quan_5_92e9e038c9.png)
:quality(75)/lien_quan_mua_moi_ra_mat_khi_nao_0_0557578594.png)
:quality(75)/build_nhan_vat_lien_quan_manh_nhat_mua_nay_1_ca05e273d5.jpeg)
:quality(75)/meta_lien_quan_mua_moi_co_gi_thay_doi_0_632c8bda4c.png)
:quality(75)/cach_chon_tuong_di_rung_lien_quan_1_6daca44cf7.png)
:quality(75)/dau_truong_danh_vong_2026_mua_dong_0_e1a5483162.jpg)