111 ngành đào tạo được áp dụng chính sách học bổng tới 8,4 triệu đồng/tháng
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Tiến Dũng
1 ngày trước

111 ngành đào tạo được áp dụng chính sách học bổng tới 8,4 triệu đồng/tháng

Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa ban hành danh mục 111 ngành đào tạo thuộc 15 nhóm ngành được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP. Danh mục này tập trung vào các lĩnh vực có vai trò quan trọng trong phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và nguồn nhân lực chất lượng cao.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Ai có thể được nhận học bổng?
Mức học bổng cao nhất 8,4 triệu đồng/tháng
Danh mục 111 ngành được áp dụng chính sách học bổng

Ai có thể được nhận học bổng?

Với bậc đại học, người học cần trúng tuyển vào chương trình đào tạo cử nhân, kỹ sư thuộc danh mục ngành được phê duyệt. Ngoài điều kiện trúng tuyển, thí sinh cần đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc quốc tế dành cho học sinh THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét duyệt.
  • Có tổng điểm môn Toán và hai trong các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh tại kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 22,50 điểm trở lên theo thang điểm 30. Mức điểm này không bao gồm điểm ưu tiên, điểm cộng. Đồng thời, thí sinh phải thuộc nhóm 30% người có điểm trúng tuyển cao nhất cùng nhóm ngành đào tạo trên phạm vi toàn quốc trong đợt xét tuyển chung của năm tuyển sinh.

Với chương trình đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ, người học được hưởng học bổng khi trúng tuyển vào các ngành thuộc danh mục quy định.

111-nganh-dao-tao-duoc-ap-dung-chinh-sach-hoc-bong-208826-1.jpg

Mức học bổng cao nhất 8,4 triệu đồng/tháng

Theo chính sách mới, người học hệ đại học có thể nhận học bổng từ 3,7 đến 5,5 triệu đồng/tháng. Với bậc thạc sĩ và tiến sĩ, mức hỗ trợ cao hơn, tùy trình độ và nhóm chương trình đào tạo, trong đó mức cao nhất là 8,4 triệu đồng/tháng.

Chính sách này tập trung vào các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược. Đây là những lĩnh vực cần thêm nguồn nhân lực chất lượng cao trong quá trình phát triển công nghiệp công nghệ cao, bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, an ninh mạng, năng lượng, vật liệu mới và các ngành kỹ thuật nền tảng.

111-nganh-dao-tao-duoc-ap-dung-chinh-sach-hoc-bong-208826-7.jpg

Việc xác định ngành được hưởng học bổng căn cứ theo mã ngành đào tạo trong danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học. Một số chương trình có thể có tên khác với tên ngành, nhưng nếu được xếp vào mã ngành thuộc danh mục thì vẫn được xem xét theo chính sách.

Trường hợp ngành đào tạo được đổi tên, đổi mã hoặc thay thế trong danh mục thống kê, chính sách học bổng sẽ áp dụng với ngành thay thế có nội dung chuyên môn tương đương. Nếu phát sinh ngành đào tạo mới thuộc phạm vi các nhóm ngành quy định tại Nghị định số 179/2026/NĐ-CP, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ xem xét cập nhật danh mục theo quy định.

111-nganh-dao-tao-duoc-ap-dung-chinh-sach-hoc-bong-208826-2.jpg

Danh mục 111 ngành được áp dụng chính sách học bổng

Theo ghi chú trong danh mục, mã ngành gồm 6 chữ số, chưa bao gồm ký tự thể hiện trình độ đào tạo. Các ngành đào tạo thí điểm thuộc nhóm ngành có cùng 4 chữ số đầu tiên của mã số cũng được xem xét, bao gồm công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch.

STT

Nhóm ngành

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

1

Sinh học

420101

Sinh học

2

Sinh học

420116

Hóa sinh học

3

Sinh học

420121

Di truyền học

4

Sinh học ứng dụng

420201

Công nghệ sinh học

5

Sinh học ứng dụng

420202

Kỹ thuật sinh học

6

Sinh học ứng dụng

420203

Sinh học ứng dụng

7

Sinh học ứng dụng

420204

Khoa học y sinh

8

Khoa học vật chất

440101

Thiên văn học

9

Khoa học vật chất

440102

Vật lý học

10

Khoa học vật chất

440103

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

11

Khoa học vật chất

440104

Vật lý chất rắn

12

Khoa học vật chất

440105

Vật lý vô tuyến và điện tử

13

Khoa học vật chất

440106

Vật lý nguyên tử và hạt nhân

14

Khoa học vật chất

440107

Cơ học vật rắn

15

Khoa học vật chất

440109

Cơ học

16

Khoa học vật chất

440110

Quang học

17

Khoa học vật chất

440112

Hóa học

18

Khoa học vật chất

440113

Hóa vô cơ

19

Khoa học vật chất

440114

Hóa hữu cơ

20

Khoa học vật chất

440119

Hóa lý thuyết và hóa lý

21

Khoa học vật chất

440120

Hóa môi trường

22

Khoa học vật chất

440122

Khoa học vật liệu

23

Khoa học vật chất

440123

Vật liệu điện tử

24

Khoa học vật chất

440125

Vật liệu cao phân tử và tổ hợp

25

Khoa học vật chất

440127

Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử

26

Khoa học vật chất

440129

Kim loại học

27

Khoa học trái đất

440201

Địa chất học

28

Khoa học trái đất

440205

Khoáng vật học và địa hóa học

29

Khoa học trái đất

440217

Địa lý tự nhiên

30

Khoa học trái đất

440220

Địa lý tài nguyên và môi trường

31

Khoa học trái đất

440221

Biến đổi khí hậu

32

Khoa học trái đất

440222

Khí tượng và khí hậu học

33

Khoa học trái đất

440224

Thủy văn học

34

Khoa học trái đất

440228

Hải dương học

35

Toán học

460101

Toán học

36

Toán học

460102

Toán giải tích

37

Toán học

460103

Phương trình vi phân và tích phân

38

Toán học

460104

Đại số và lý thuyết số

39

Toán học

460105

Hình học và tôpô

40

Toán học

460106

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

41

Toán học

460107

Khoa học tính toán

42

Toán học

460108

Khoa học dữ liệu

43

Toán học

460110

Cơ sở toán học cho tin học

44

Toán học

460112

Toán ứng dụng

45

Toán học

460113

Phương pháp toán sơ cấp

46

Toán học

460115

Toán cơ

47

Toán học

460117

Toán tin

48

Thống kê

460201

Thống kê

49

Máy tính

480101

Khoa học máy tính

50

Máy tính

480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

51

Máy tính

480103

Kỹ thuật phần mềm

52

Máy tính

480104

Hệ thống thông tin

53

Máy tính

480106

Kỹ thuật máy tính

54

Máy tính

480107

Trí tuệ nhân tạo

55

Máy tính

480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

56

Công nghệ thông tin

480201

Công nghệ thông tin

57

Công nghệ thông tin

480202

An toàn thông tin

58

Công nghệ thông tin

480208

An ninh mạng

59

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520101

Cơ kỹ thuật

60

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520103

Kỹ thuật cơ khí

61

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520107

Kỹ thuật Robot

62

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520114

Kỹ thuật cơ điện tử

63

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520115

Kỹ thuật nhiệt

64

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

65

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520117

Kỹ thuật công nghiệp

66

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

67

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520120

Kỹ thuật hàng không

68

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520121

Kỹ thuật không gian

69

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520122

Kỹ thuật tàu thủy

70

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520130

Kỹ thuật ô tô

71

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520135

Kỹ thuật năng lượng

72

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520137

Kỹ thuật in

73

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

520138

Kỹ thuật hàng hải

74

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520201

Kỹ thuật điện

75

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520203

Kỹ thuật điện tử

76

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520204

Kỹ thuật rada, dẫn đường

77

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520205

Kỹ thuật thủy âm

78

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520207

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

79

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520208

Kỹ thuật viễn thông

80

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520209

Kỹ thuật mật mã

81

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520212

Kỹ thuật y sinh

82

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520215

Kỹ thuật điện, điện tử

83

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

84

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

520301

Kỹ thuật hóa học

85

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

520305

Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu

86

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

520309

Kỹ thuật vật liệu

87

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

520310

Kỹ thuật vật liệu kim loại

88

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

520312

Kỹ thuật dệt

89

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

520320

Kỹ thuật môi trường

90

Vật lý kỹ thuật

520401

Vật lý kỹ thuật

91

Vật lý kỹ thuật

520402

Kỹ thuật hạt nhân

92

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

520501

Kỹ thuật địa chất

93

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

520502

Kỹ thuật địa vật lý

94

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

520503

Kỹ thuật trắc địa, bản đồ

95

Kỹ thuật mỏ

520601

Kỹ thuật mỏ

96

Kỹ thuật mỏ

520602

Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

97

Kỹ thuật mỏ

520603

Khai thác mỏ

98

Kỹ thuật mỏ

520604

Kỹ thuật dầu khí

99

Kỹ thuật mỏ

520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

100

Kỹ thuật mỏ

520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

101

Xây dựng

580201

Kỹ thuật xây dựng

102

Xây dựng

580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

103

Xây dựng

580203

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

104

Xây dựng

580204

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

105

Xây dựng

580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

106

Xây dựng

580206

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

107

Xây dựng

580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

108

Xây dựng

580211

Địa kỹ thuật xây dựng

109

Xây dựng

580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

110

Xây dựng

580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

111

Xây dựng

580215

Kỹ thuật an toàn giao thông

Hãy theo dõi FPT Shop thường xuyên để cập nhật thêm nhiều nội dung ý nghĩa, tin công nghệ mới. Tại FPT Shop, bạn dễ dàng tìm thấy các sản phẩm công nghệ chính hãng như điện thoại, laptop, phụ kiện... cùng nhiều chính sách mua sắm, bảo hành và trả góp phù hợp cho nhu cầu học tập, làm việc và giải trí mỗi ngày.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao