:quality(75)/111_nganh_dao_tao_duoc_ap_dung_chinh_sach_hoc_bong_208826_6_7807aedd24.jpg)
111 ngành đào tạo được áp dụng chính sách học bổng tới 8,4 triệu đồng/tháng
Ai có thể được nhận học bổng?
Với bậc đại học, người học cần trúng tuyển vào chương trình đào tạo cử nhân, kỹ sư thuộc danh mục ngành được phê duyệt. Ngoài điều kiện trúng tuyển, thí sinh cần đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
- Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc quốc tế dành cho học sinh THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét duyệt.
- Có tổng điểm môn Toán và hai trong các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh tại kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 22,50 điểm trở lên theo thang điểm 30. Mức điểm này không bao gồm điểm ưu tiên, điểm cộng. Đồng thời, thí sinh phải thuộc nhóm 30% người có điểm trúng tuyển cao nhất cùng nhóm ngành đào tạo trên phạm vi toàn quốc trong đợt xét tuyển chung của năm tuyển sinh.
Với chương trình đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ, người học được hưởng học bổng khi trúng tuyển vào các ngành thuộc danh mục quy định.

Mức học bổng cao nhất 8,4 triệu đồng/tháng
Theo chính sách mới, người học hệ đại học có thể nhận học bổng từ 3,7 đến 5,5 triệu đồng/tháng. Với bậc thạc sĩ và tiến sĩ, mức hỗ trợ cao hơn, tùy trình độ và nhóm chương trình đào tạo, trong đó mức cao nhất là 8,4 triệu đồng/tháng.
Chính sách này tập trung vào các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược. Đây là những lĩnh vực cần thêm nguồn nhân lực chất lượng cao trong quá trình phát triển công nghiệp công nghệ cao, bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, an ninh mạng, năng lượng, vật liệu mới và các ngành kỹ thuật nền tảng.

Việc xác định ngành được hưởng học bổng căn cứ theo mã ngành đào tạo trong danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học. Một số chương trình có thể có tên khác với tên ngành, nhưng nếu được xếp vào mã ngành thuộc danh mục thì vẫn được xem xét theo chính sách.
Trường hợp ngành đào tạo được đổi tên, đổi mã hoặc thay thế trong danh mục thống kê, chính sách học bổng sẽ áp dụng với ngành thay thế có nội dung chuyên môn tương đương. Nếu phát sinh ngành đào tạo mới thuộc phạm vi các nhóm ngành quy định tại Nghị định số 179/2026/NĐ-CP, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ xem xét cập nhật danh mục theo quy định.

Danh mục 111 ngành được áp dụng chính sách học bổng
Theo ghi chú trong danh mục, mã ngành gồm 6 chữ số, chưa bao gồm ký tự thể hiện trình độ đào tạo. Các ngành đào tạo thí điểm thuộc nhóm ngành có cùng 4 chữ số đầu tiên của mã số cũng được xem xét, bao gồm công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch.
STT | Nhóm ngành | Mã ngành | Tên ngành đào tạo |
|---|---|---|---|
1 | Sinh học | 420101 | Sinh học |
2 | Sinh học | 420116 | Hóa sinh học |
3 | Sinh học | 420121 | Di truyền học |
4 | Sinh học ứng dụng | 420201 | Công nghệ sinh học |
5 | Sinh học ứng dụng | 420202 | Kỹ thuật sinh học |
6 | Sinh học ứng dụng | 420203 | Sinh học ứng dụng |
7 | Sinh học ứng dụng | 420204 | Khoa học y sinh |
8 | Khoa học vật chất | 440101 | Thiên văn học |
9 | Khoa học vật chất | 440102 | Vật lý học |
10 | Khoa học vật chất | 440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán |
11 | Khoa học vật chất | 440104 | Vật lý chất rắn |
12 | Khoa học vật chất | 440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử |
13 | Khoa học vật chất | 440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
14 | Khoa học vật chất | 440107 | Cơ học vật rắn |
15 | Khoa học vật chất | 440109 | Cơ học |
16 | Khoa học vật chất | 440110 | Quang học |
17 | Khoa học vật chất | 440112 | Hóa học |
18 | Khoa học vật chất | 440113 | Hóa vô cơ |
19 | Khoa học vật chất | 440114 | Hóa hữu cơ |
20 | Khoa học vật chất | 440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý |
21 | Khoa học vật chất | 440120 | Hóa môi trường |
22 | Khoa học vật chất | 440122 | Khoa học vật liệu |
23 | Khoa học vật chất | 440123 | Vật liệu điện tử |
24 | Khoa học vật chất | 440125 | Vật liệu cao phân tử và tổ hợp |
25 | Khoa học vật chất | 440127 | Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử |
26 | Khoa học vật chất | 440129 | Kim loại học |
27 | Khoa học trái đất | 440201 | Địa chất học |
28 | Khoa học trái đất | 440205 | Khoáng vật học và địa hóa học |
29 | Khoa học trái đất | 440217 | Địa lý tự nhiên |
30 | Khoa học trái đất | 440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường |
31 | Khoa học trái đất | 440221 | Biến đổi khí hậu |
32 | Khoa học trái đất | 440222 | Khí tượng và khí hậu học |
33 | Khoa học trái đất | 440224 | Thủy văn học |
34 | Khoa học trái đất | 440228 | Hải dương học |
35 | Toán học | 460101 | Toán học |
36 | Toán học | 460102 | Toán giải tích |
37 | Toán học | 460103 | Phương trình vi phân và tích phân |
38 | Toán học | 460104 | Đại số và lý thuyết số |
39 | Toán học | 460105 | Hình học và tôpô |
40 | Toán học | 460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học |
41 | Toán học | 460107 | Khoa học tính toán |
42 | Toán học | 460108 | Khoa học dữ liệu |
43 | Toán học | 460110 | Cơ sở toán học cho tin học |
44 | Toán học | 460112 | Toán ứng dụng |
45 | Toán học | 460113 | Phương pháp toán sơ cấp |
46 | Toán học | 460115 | Toán cơ |
47 | Toán học | 460117 | Toán tin |
48 | Thống kê | 460201 | Thống kê |
49 | Máy tính | 480101 | Khoa học máy tính |
50 | Máy tính | 480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
51 | Máy tính | 480103 | Kỹ thuật phần mềm |
52 | Máy tính | 480104 | Hệ thống thông tin |
53 | Máy tính | 480106 | Kỹ thuật máy tính |
54 | Máy tính | 480107 | Trí tuệ nhân tạo |
55 | Máy tính | 480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
56 | Công nghệ thông tin | 480201 | Công nghệ thông tin |
57 | Công nghệ thông tin | 480202 | An toàn thông tin |
58 | Công nghệ thông tin | 480208 | An ninh mạng |
59 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520101 | Cơ kỹ thuật |
60 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520103 | Kỹ thuật cơ khí |
61 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520107 | Kỹ thuật Robot |
62 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
63 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520115 | Kỹ thuật nhiệt |
64 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
65 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520117 | Kỹ thuật công nghiệp |
66 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
67 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520120 | Kỹ thuật hàng không |
68 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520121 | Kỹ thuật không gian |
69 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
70 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520130 | Kỹ thuật ô tô |
71 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520135 | Kỹ thuật năng lượng |
72 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520137 | Kỹ thuật in |
73 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 520138 | Kỹ thuật hàng hải |
74 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520201 | Kỹ thuật điện |
75 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520203 | Kỹ thuật điện tử |
76 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520204 | Kỹ thuật rada, dẫn đường |
77 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520205 | Kỹ thuật thủy âm |
78 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520207 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông |
79 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520208 | Kỹ thuật viễn thông |
80 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520209 | Kỹ thuật mật mã |
81 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520212 | Kỹ thuật y sinh |
82 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520215 | Kỹ thuật điện, điện tử |
83 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
84 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 520301 | Kỹ thuật hóa học |
85 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu |
86 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 520309 | Kỹ thuật vật liệu |
87 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại |
88 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 520312 | Kỹ thuật dệt |
89 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 520320 | Kỹ thuật môi trường |
90 | Vật lý kỹ thuật | 520401 | Vật lý kỹ thuật |
91 | Vật lý kỹ thuật | 520402 | Kỹ thuật hạt nhân |
92 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 520501 | Kỹ thuật địa chất |
93 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 520502 | Kỹ thuật địa vật lý |
94 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 520503 | Kỹ thuật trắc địa, bản đồ |
95 | Kỹ thuật mỏ | 520601 | Kỹ thuật mỏ |
96 | Kỹ thuật mỏ | 520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát |
97 | Kỹ thuật mỏ | 520603 | Khai thác mỏ |
98 | Kỹ thuật mỏ | 520604 | Kỹ thuật dầu khí |
99 | Kỹ thuật mỏ | 520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên |
100 | Kỹ thuật mỏ | 520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng |
101 | Xây dựng | 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
102 | Xây dựng | 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
103 | Xây dựng | 580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
104 | Xây dựng | 580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
105 | Xây dựng | 580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
106 | Xây dựng | 580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt |
107 | Xây dựng | 580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
108 | Xây dựng | 580211 | Địa kỹ thuật xây dựng |
109 | Xây dựng | 580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước |
110 | Xây dựng | 580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước |
111 | Xây dựng | 580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông |
Hãy theo dõi FPT Shop thường xuyên để cập nhật thêm nhiều nội dung ý nghĩa, tin công nghệ mới. Tại FPT Shop, bạn dễ dàng tìm thấy các sản phẩm công nghệ chính hãng như điện thoại, laptop, phụ kiện... cùng nhiều chính sách mua sắm, bảo hành và trả góp phù hợp cho nhu cầu học tập, làm việc và giải trí mỗi ngày.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/xac_thuc_f8b965109e.png)
:quality(75)/kich_thuoc_macbook_neo_03_29837e08b8.jpg)
:quality(75)/dell_xps_13_2026_man_hinh_120_hz_va_than_may_1_kg_208361_3_ae22c79868.jpg)
:quality(75)/1_8a9fb0f169.jpg)