Tất tần tật về các mã lỗi máy lạnh Daikin, cách kiểm tra lỗi máy lạnh Daikin bằng remote
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Sơn Nguyễn
2 năm trước

Tất tần tật về các mã lỗi máy lạnh Daikin, cách kiểm tra lỗi máy lạnh Daikin bằng remote

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin là công cụ rất hữu ích giúp bạn tiết kiệm thời gian để nhận biết vấn đề mà điều hòa đang gặp phải. Đơn cử, nguyên nhân gây ra lỗi E6 sẽ hoàn toàn khác với lỗi E7. Bài viết dưới đây sẽ mách bạn tất tần tật về các mã lỗi máy lạnh Daikin, cũng như cách kiểm tra lỗi máy lạnh Daikin bằng remote đơn giản nhất nhé!

Chia sẻ:

Trong bài viết dưới đây, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bảng mã lỗi máy lạnh Daikin các bạn nhé!

1. Cách kiểm tra lỗi máy lạnh bằng Remote

Khi sử dụng máy lạnh Daikin bỗng xuất hiện hiện tượng đèn dàn lạnh báo liên tục, nguồn gió thổi không ổn định thì lúc này, rất có thể máy lạnh Daikin nhà bạn đang có vấn đề, có thể là gặp lỗi gì đó về hệ thống. Bạn hoàn toàn có thể kiểm tra mã lỗi máy lạnh Daikin để xem thử máy đang gặp sự cố gì bằng chiếc remote theo các bước sau đây.

Bước 1: Hướng remote về phía dàn lạnh rồi nhấn nút Cancel trong vòng 5 giây, remote sẽ hiển thị mã lỗi trên màn hình kèm theo tín hiệu nhấp nháy.

Bước 2: Sau đó màn hình remote điều hòa sẽ hiển thị 00. Đây là mã hiển thị mặc định trong chương trình Test Lỗi.

Bước 3: Tiếp tục nhấn Cancel từng nhịp để chuyển qua các mã lỗi máy lạnh Daikin cho đến khi nghe tiếng "Bíp" thì bạn dừng bấm.

Tại đây, mã lỗi máy lạnh Daikin hiển thị trên màn hình remote chính là mã lỗi mà hệ thống đang mắc phải.

Sau khi nhận ra mã lỗi máy lạnh Daikin đang gặp phải, bạn hãy tìm cách sửa chữa và khắc phục càng sớm càng tốt nhé!

mã lỗi máy lạnh Daikin - hình 1

2. Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin

2.1. Mã lỗi dàn nóng

Các mã lỗi máy lạnh Daikin liên quan đến dàn nóng gồm:

  • E1: Bo mạch có vấn đề.
  • E3: Lỗi do tác động của công tắc cao áp. Lỗi E3 cũng có thể liên quan đến bo dàn nóng/công tắc áp suất cao/cảm biến áp lực cao. Cũng có thể là lỗi tức thời (như do bị mất điện đột ngột).
  • E4: Lỗi do tác động của cảm biến hạ áp, bo dàn nóng/cảm biến áp suất thấp có vấn đề. Cũng có thể là do áp suất thấp không bình thường, van chặn không được mở.
  • E5: Mã lỗi máy lạnh Daikin này liên quan đến động cơ máy nén Inverter. Dây chân lock sai (U, V, W) hoặc máy nén Inverter bị rò điện/bị kẹt/bị lỗi cuộn dây. Cũng có thể là do bo biến tần có vấn đề, chưa mở van chặn hoặc khi khởi động bị chênh lệch áp lực cao (> 0.5Mpa).
  • E6: Máy nén thường bị quá dòng hoặc bị kẹt, có thể là do chưa mở van chặn/dàn nóng không giải nhiệt tốt hoặc điện áp cấp không chính xác. Lỗi E6 cũng có thể do khởi động từ bị lỗi/máy nén thường hoặc cảm biến dòng có vấn đề.
  • E7: Motor quạt dàn nóng/kết nối quạt và bo dàn nóng có vấn đề, quạt bị kẹt hoặc bo biến tần quạt dàn nóng bị lỗi.
  • F3: Mã lỗi máy lạnh Daikin này cho thấy nhiệt độ đường ống đẩy không được bình thường. Có thể là do kết nối cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi/cảm biến nhiệt ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí/bo dàn nóng lỗi.
  • H7: Tín hiệu từ motor quạt nóng có vấn đề, không được bình thường. Có thể là quạt dàn nóng/bo Inverter quạt/dây truyền tín hiệu bị lỗi.
  • H9: Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R1T) gió bên ngoài/bo dàn nóng có vấn đề.
  • J2: Lỗi đầu cảm biến dòng điện/Bo dàn nóng lỗi.

mã lỗi máy lạnh Daikin - hình 2

  • J3: Lỗi đầu cảm biến nhiệt đường ống gas đi (R31T~R33T), cảm biến nhiệt ống đẩy/bo dàn nóng/kết nối của cảm biến nhiệt có vấn đề.
  • J5: Đầu cảm biến nhiệt (R2T) đường ống gas về/bo dàn nóng/kết nối của cảm biến nhiệt có vấn đề.
  • J9: Cảm biến nhiệt quá lạnh (R5T)/bo dàn nóng có vấn đề.
  • JA: Đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi có vấn đề/cảm biến áp suất cao có vấn đề hoặc do bo dàn nóng có vấn đề. Cũng có thể là do kết nối của cảm biến nhiệt có vấn đề hoặc sai vị trí.
  • JC: Đầu cảm biến áp suất đường ống gas về có vấn đề. Lỗi JC cũng có thể do cảm biến áp suất thấp có vấn đề, bo dàn nóng có vấn đề, kết nối của cảm biến nhiệt có vấn đề hoặc sai vị trí.
  • L4: Lỗi nhiệt độ cánh tản nhiệt biến tần tăng/nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥ 93°C)/bo mạch có vấn đề/cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt có vấn đề.
  • L5: Mã lỗi máy lạnh Daikin này liên quan đến máy nén biến tần bất thường/cuộn dây máy nén Inverter có vấn đề hoặc bị hư/lỗi khởi động máy nén hoặc bo Inverter lỗi.
  • L8: Dòng biến tần bất thường/lỗi bo Inverter. Máy nén Inverter quá tải, bị lỗi hoặc hỏng cuộn dây (dây chân lock, dò điện,...).
  • L9: Lỗi khởi động máy nén biến tần/máy nén Inverter/dây kết nối sai (V, U, W, N)/bo Inverter. Cũng có thể là do chênh lệch áp suất cao và hạ áp khi khởi động không đảm bảo hoặc chưa mở van chặn.
  • LC: Mã lỗi máy lạnh Daikin này liên quan đến nhiều vấn đề, chẳng hạn như tín hiệu/kết nối giữa bo remote và bo Inverter gặp trục trặc, bo điều khiển dàn nóng/bo Inverter/bộ lọc nhiễu/quạt Inverter/máy nén/motor quạt có vấn đề.
  • P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt cánh tản Inverter/cảm biến nhiệt cánh tản/bo Inverter.
  • PJ: Lỗi ở cài đặt công suất dàn nóng. Có thể là chưa cài đặt hoặc cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng.

mã lỗi máy lạnh Daikin - hình 3

2.2. Mã lỗi dàn lạnh

Các mã lỗi máy lạnh Daikin liên quan đến dàn lạnh gồm:

  • A0: Lỗi do thiết bị bảo vệ bên ngoài, có thể là thiết bị không tương thích hoặc lỗi bo dàn lạnh.
  • A1: Bo mạch dàn lạnh có vấn đề.
  • A3: Mã lỗi máy lạnh Daikin này liên quan đến hệ thống nước xả (33H). Bạn cần kiểm tra công tắc phao/ đường ống nước xả (xem thử đã đảm bảo độ dốc chưa)/bơm nước xả/dây kết nối/bo dàn lạnh.
  • A6: Motor quạt (MF) bị quá tải, hư hỏng hoặc hư dây kết nối, hư bo dàn lạnh.
  • A7: Lỗi motor cánh đảo gió, có thể là dây kết nối motor gió bị lỗi hoặc bo dàn lạnh lỗi.
  • A9: Lỗi van tiết lưu điện tử/lỗi kết nối dây hoặc bo dàn lạnh.
  • AF: Lỗi về mực thoát nước xả dàn lạnh, có thể là bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm) bị lỗi/PCB dàn lạnh có vấn đề.
  • C4: Đầu cảm biến nhiệt (R2T) ở dàn trao đổi nhiệt có vấn đề hoặc lỗi bo dàn lạnh.
  • C5: Đầu cảm biến nhiệt (R3T) đường ống gas hơi có vấn đề hoặc lỗi bo dàn lạnh.
  • C9: Đầu cảm biến nhiệt (R1T) gió hồi có vấn đề hoặc lỗi bo dàn lạnh.
  • CJ: Lỗi đầu cảm biến nhiệt trên remote điều hòa hoặc bo điều khiển có vấn đề.

Các lỗi liên quan đến dàn lạnh cũng khá nghiêm trọng, do đó bạn không nên để lâu mà cần tìm cách xử lý càng sớm càng tốt nhé!

mã lỗi máy lạnh Daikin - hình 4

2.3. Mã lỗi hệ thống

Các mã lỗi máy lạnh Daikin liên quan đến hệ thống gồm:

  • U0: Mã lỗi máy lạnh Daikin này đang cảnh báo máy lạnh thiếu ga hoặc bị nghẹt ống gas (lỗi liên quan đến thi công đường ống). Lỗi U0 cũng có thể là do cảm biến nhiệt (R4T, R7T) có vấn đề, cảm biến áp suất có vấn đề (áp suất thấp) hoặc lỗi bo dàn nóng.
  • U1: Nguồn cấp bị ngược pha hoặc bị mất pha đều gây ra lỗi U1, hoặc bo dàn nóng có vấn đề.
  • U2: Không đủ điện áp nguồn/tụt áp nhanh. Nguồn điện cấp không đủ/Lỗi nguồn tức thời/Mất pha. Cũng có thể là lỗi bo Inverter/bo điều khiển dàn nóng/dây ở mạch chính/máy nén/mô tơ quạt/dây truyền tín hiệu.
  • U3: Lỗi liên quan đến việc chạy kiểm tra hệ thống, có thể hệ thống gặp vấn đề khiến quá trình này không thực hiện được.
  • U4: Lỗi liên quan đến đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng, có thể bị đứt, ngắn mạch hoặc đấu sai (F1, F2). Lỗi U4 cũng có thể do mất nguồn dàn nóng (hoặc dàn lạnh), hệ thống địa chỉ không phù hợp hoặc bo dàn lạnh/bo dàn nóng có vấn đề.
  • U5: Lỗi liên quan đến đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote. Cần kiểm tra lại cài đặt nếu có 1 dàn lạnh sử dụng đến 2 remote. Bo remote/bo dàn lạnh có vấn đề, cũng có thể xảy ra do nhiễu.

mã lỗi máy lạnh Daikin - hình 5

  • U7: Lỗi U7 liên quan đến truyền tín hiệu giữa các dàn nóng, kết nối giữa dàn nóng với Adapter điều khiển Cool/Heat có vấn đề, bo mạch dàn nóng hoặc Adapter điều khiển Cool/Heat có vấn đề. Lỗi U7 cũng có thể do Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích hoặc địa chỉ không chính xác (đối với dàn nóng, Adapter điều khiển Cool/Heat).
  • U8: Lỗi U7 liên quan đến đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”, cũng có thể là lỗi bo remote/kết nối điều khiển phụ.
  • U9: Đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống có vấn đề, cần kiểm tra dây truyền tín hiệu bên trong lẫn bên ngoài hệ thống, kiểm tra van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh để tìm cách khắc phục. Lỗi này cũng có thể do bo dàn lạnh hệ thống/kết nối dàn nóng - lạnh có vấn đề.
  • UA: Lỗi liên quan đến vượt quá số lượng dàn lạnh, cũng có thể do bo dàn nóng có vấn đề. Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích với nhau, sau khi thay thế thì bo dàn nóng chưa được cài đặt lại, cũng có thể là do trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.
  • UE: Lỗi liên quan đến đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh có vấn đề. Cũng có thể là do truyền tín hiệu điều khiển chủ (master)/ bo điều khiển trung tâm/bo dàn lạnh có vấn đề.
  • UF: Hệ thống lạnh chưa được tháo lắp đúng cách gây ra lỗi UF. Lỗi này cũng có thể liên quan đến vấn đề không tương thích giữa dây điều khiển/đường ống gas, bo dàn lạnh có vấn đề hoặc van chặn chưa mở, không chạy kiểm tra hệ thống.
  • UH: Hệ thống gặp sự cố, địa chỉ hệ thống gas không xác định,... có thể là do lỗi bo dàn lạnh/bo dàn nóng.

Với những mã lỗi máy lạnh Daikin liên quan đến bo mạch hay lỗi đường tính hiệu thì bạn không nên tự ý tìm cách khắc phục, sửa chữa. Trái lại, bạn nên liên hệ với trung tâm bảo hành chính hãng Daikin để được hỗ trợ tốt nhất.

mã lỗi máy lạnh Daikin - hình 6

3. Tạm kết

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin nêu trên là công cụ rất hữu ích. Nó giúp bạn tiết kiệm thời gian và nhanh chóng phát hiện ra vấn đề mà điều hòa đang gặp phải để tìm cách khắc phục. Hy vọng qua bài viết, các bạn đã biết được bảng mã lỗi máy lạnh Daikin để sử dụng máy lạnh tốt hơn rồi nhé!

Bên cạnh bảng mã lỗi máy lạnh Daikin nêu trên, bạn có thể tham khảo thêm một số dòng máy lạnh khác để có thêm lựa chọn cho gia đình. Ở FPT Shop đang có nhiều mẫu máy lạnh với khuyến mãi rất hấp dẫn. Xem các sản phẩm máy lạnh giá tốt nhất tại đây: Máy lạnh

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao