:quality(75)/2023_12_7_638375364378934795_sua-may-lanh-toshiba-1.jpeg)
Cách kiểm tra mã lỗi khi sửa máy lạnh Toshiba chi tiết nhất
Tìm hiểu cách nhận biết các mã lỗi để giúp việc sửa máy lạnh Toshiba được nhanh chóng và đơn giản hơn. Trong quá trình sử dụng máy lạnh, ít nhiều sẽ có lúc bạn gặp phải tình trạng thiết bị hiển thị các mã lỗi. Nếu không hiểu và nắm bắt được các mã lỗi đó là gì thì việc sửa chữa sẽ rất khó khăn.

Các bước kiểm tra mã lỗi khi sửa máy lạnh Toshiba
Để kiểm tra mã lỗi trên thiết bị khi sửa máy lạnh Toshiba, các bạn có thể thực hiện các bước sau:
Bước 1: Nhấn giữ nút CHECK trên remote máy lạnh hoặc nút CHK, đợi đến khi màn hình remote hiển thị về 00.
Bước 2: Di chuyển nút lên/xuống để xem danh sách lỗi trên màn hình điều khiển.
- Nếu đèn timer nhấp nháy và kèm theo tiếng bíp thì không cần khắc phục lỗi đó.
- Nếu toàn bộ đèn trên dàn lạnh nhấp nháy kèm theo tiếng bíp kéo dài trong 10 giây thì đó chính là lỗi mà máy lạnh đang gặp phải.
Sau khi tiến hành hai bước trên để xác định lỗi trên thiết bị thì bạn mới tiến hành sửa máy lạnh Toshiba theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Trường hợp lỗi phức tạp và không thể tự khắc phục thì buộc bạn phải nhờ đến sự hỗ trợ của nhân viên bảo trì.
Nhận biết các mã lỗi khi sửa máy lạnh Toshiba
Trước khi sửa máy lạnh Toshiba đang gặp lỗi thì bạn cần xác định được mã lỗi là gì, mô tả lỗi để từ đó tìm cách khắc phục. Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba gồm hai loại là bảng mã lỗi 2 ký tự và bảng mã lỗi 3, 4 ký tự.

Bảng mã lỗi 2 ký tự điều hòa Toshiba
|
STT
|
Mã lỗi
|
Mô tả mã lỗi
|
|
1
|
04
|
Lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh do tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng
|
|
2
|
05
|
Dàn nóng không nhận được tín hiệu hoạt động
|
|
3
|
07
|
Tín hiệu hoạt động bị lỗi giữa chừng trên đường truyền
|
|
4
|
08
|
Thay đổi nhiệt độ nghịch chiều, van bốn chiều bị ngược
|
|
5
|
09
|
Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh do máy nén không hoạt động
|
|
6
|
11
|
Lỗi hoạt động từ quạt dàn lạnh
|
|
7
|
12
|
Các lỗi bất thường khác trên board dàn lạnh
|
|
8
|
13
|
Thiếu Gas
|
|
9
|
14
|
Quá dòng mạch Inverter
|
|
10
|
16
|
Xuất hiện bất thường hoặc bị ngắt mạch ở vị trí ở cuộn dây máy nén
|
|
11
|
17
|
Lỗi mạch phát hiện dòng điện
|
|
12
|
18
|
Lỗi cảm biến TE, lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, mạch mở hoặc ngắt mạch
|
|
13
|
19
|
Lỗi cảm biến TL hoặc TD, lỗi cảm biến xả của dàn nóng, mạch mở hoặc ngắt mạch
|
|
14
|
20
|
Áp suất thấp
|
|
15
|
21
|
Áp suất cao
|
|
16
|
25
|
Lỗi mô tơ quạt thông gió
|
|
17
|
97
|
Lỗi thông tin tín hiệu
|
|
18
|
98
|
Trùng lặp địa chỉ
|
|
19
|
99
|
Không có thông tin từ dàn lạnh
|
|
20
|
0B
|
Lỗi mực nước ở dàn lạnh
|
|
21
|
0C
|
Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch, lỗi cảm biến nhiệt độ phòng.
|
|
22
|
0D
|
Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch, lỗi cảm biến trao đổi nhiệt
|
|
23
|
0E
|
Lỗi cảm biến Gas
|
|
24
|
0F
|
Lỗi chức năng cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ
|
|
25
|
1A
|
Lỗi từ hệ thống dẫn động quạt máy cục nóng
|
|
26
|
1B
|
Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng
|
|
27
|
1C
|
Bộ nén cục nóng gặp lỗi truyền động
|
|
28
|
1D
|
Thiết bị bảo vệ bị quá dòng sau khi khởi động bộ nén
|
|
29
|
1E
|
Lỗi nhiệt độ xả do nhiệt độ xả máy nén khí cao
|
|
30
|
1F
|
Bộ nén bị hỏng
|
|
31
|
B5
|
Chất làm lạnh bị rò rỉ mức thấp
|
|
32
|
B6
|
Chất làm lạnh bị rò rỉ mức độ cao/cảnh báo
|
|
33
|
B7
|
Lỗi một hoặc một số bộ phận trong nhóm các thiết bị thụ động
|
|
34
|
EF
|
Lỗi quạt gầm phía trước
|
Tổng hợp các mã lỗi trên máy lạnh toshiba

|
STT
|
Mã lỗi
|
Mô tả mã lỗi
|
|
1
|
TEN
|
Lỗi nguồn điện quá áp
|
|
2
|
0011
|
Lỗi mô tơ quạt
|
|
3
|
0012
|
Lỗi PC board
|
|
4
|
0013
|
Lỗi nhiệt độ TC
|
|
5
|
0021
|
Lỗi hoạt động IOL
|
|
6
|
0104
|
Lỗi cáp trong do liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng gặp lỗi
|
|
7
|
0105
|
Lỗi cáp trong do liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng gặp sự cố
|
|
8
|
0111
|
Lỗi mô tơ quạt dàn lạnh
|
|
9
|
0112
|
Lỗi PC board dàn lạnh
|
|
10
|
0214
|
Ngắt mạch bảo vệ làm dòng Inverter thấp
|
|
11
|
0216
|
Lỗi vị trí máy nén khí
|
|
12
|
0217
|
Máy nén khí có lỗi dòng
|
|
13
|
0218
|
Lỗi cảm biến TE do ngắt mạch, mạch cảm biến TS hoặc TE mở
|
|
14
|
0219
|
Lỗi cảm biến TD do ngắt mạch, cảm biến TD mở
|
|
15
|
0307
|
Lỗi công suất tức thời dẫn đến lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
|
|
16
|
0308
|
Bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh thay đổi nhiệt độ
|
|
17
|
0309
|
Dàn lạnh thiết bị không thay đổi nhiệt độ
|
|
18
|
000C
|
Lỗi cảm biến TA do ngắt mạch hoặc mạch mở
|
|
19
|
000D
|
Lỗi cảm biến TC do ngắt mạch hoặc mạch mở
|
|
20
|
010C
|
Lỗi cảm biến TA do ngắt mạch hoặc mạch mở
|
|
21
|
010D
|
Lỗi cảm biến TC do ngắt mạch hoặc mạch mở
|
|
22
|
021A
|
Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
|
|
23
|
021B
|
Lỗi cảm biến TE
|
|
24
|
021C
|
Lỗi mạch drive máy nén khí
|
|
25
|
031D
|
Máy nén đang bị khoá rotor gây lỗi máy nén khí
|
|
26
|
031E
|
Nhiệt độ máy nén khí cao
|
|
27
|
031F
|
Dòng máy nén khí quá cao
|
Kết
Bài viết trên đây của chúng tôi đã hướng dẫn các bạn các bước kiểm tra lỗi điều hòa trước khi tiến hành sửa máy lạnh Toshiba đồng thời tổng hợp các mã lỗi trên máy lạnh toshiba, mô tả lỗi. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp bạn dễ dàng tự sửa máy lạnh Toshiba tại nhà một cách nhanh chóng, tiết kiệm chi phí.
Với sự uy tín lâu năm trong lĩnh vực phân phối sản phẩm điện tử và điện máy gia dụng, FPT Shop là địa chỉ tin cậy cho khách hàng khi muốn mua sắm các sản phẩm gia dụng bếp, điện máy chất lượng. Tham khảo hơn 20+ sản phẩm tốt nhất hiện nay và nhận ưu đãi hấp dẫn tại:
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)