Cách kiểm tra mã lỗi khi sửa máy lạnh Toshiba chi tiết nhất
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Hoàng Thương
2 năm trước

Cách kiểm tra mã lỗi khi sửa máy lạnh Toshiba chi tiết nhất

Tìm hiểu cách nhận biết các mã lỗi để giúp việc sửa máy lạnh Toshiba được nhanh chóng và đơn giản hơn. Trong quá trình sử dụng máy lạnh, ít nhiều sẽ có lúc bạn gặp phải tình trạng thiết bị hiển thị các mã lỗi. Nếu không hiểu và nắm bắt được các mã lỗi đó là gì thì việc sửa chữa sẽ rất khó khăn.

Chia sẻ:

Kiểm tra mã lỗi khi sửa máy lạnh Toshiba

Các bước kiểm tra mã lỗi khi sửa máy lạnh Toshiba

Để kiểm tra mã lỗi trên thiết bị khi sửa máy lạnh Toshiba, các bạn có thể thực hiện các bước sau:

Bước 1: Nhấn giữ nút CHECK trên remote máy lạnh hoặc nút CHK, đợi đến khi màn hình remote hiển thị về 00.

Bước 2: Di chuyển nút lên/xuống để xem danh sách lỗi trên màn hình điều khiển.

  • Nếu đèn timer nhấp nháy và kèm theo tiếng bíp thì không cần khắc phục lỗi đó.
  • Nếu toàn bộ đèn trên dàn lạnh nhấp nháy kèm theo tiếng bíp kéo dài trong 10 giây thì đó chính là lỗi mà máy lạnh đang gặp phải.
Bạn giữ nút Check trên remote máy lạnh để check mã lỗi khi sửa máy lạnh
Giữ nút Check trên remote máy lạnh để check mã lỗi khi sửa máy lạnh

Sau khi tiến hành hai bước trên để xác định lỗi trên thiết bị thì bạn mới tiến hành sửa máy lạnh Toshiba theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Trường hợp lỗi phức tạp và không thể tự khắc phục thì buộc bạn phải nhờ đến sự hỗ trợ của nhân viên bảo trì.

Nhận biết các mã lỗi khi sửa máy lạnh Toshiba

Trước khi sửa máy lạnh Toshiba đang gặp lỗi thì bạn cần xác định được mã lỗi là gì, mô tả lỗi để từ đó tìm cách khắc phục. Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba gồm hai loại là bảng mã lỗi 2 ký tự và bảng mã lỗi 3, 4 ký tự.

Cách nhận biết các mã lỗi trên máy lạnh Toshiba 1

Bảng mã lỗi 2 ký tự điều hòa Toshiba

STT
Mã lỗi
Mô tả mã lỗi
1
04
Lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh do tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng
2
05
Dàn nóng không nhận được tín hiệu hoạt động
3
07
Tín hiệu hoạt động bị lỗi giữa chừng trên đường truyền
4
08
Thay đổi nhiệt độ nghịch chiều, van bốn chiều bị ngược
5
09
Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh do máy nén không hoạt động
6
11
Lỗi hoạt động từ quạt dàn lạnh
7
12
Các lỗi bất thường khác trên board dàn lạnh
8
13
Thiếu Gas
9
14
Quá dòng mạch Inverter
10
16
Xuất hiện bất thường hoặc bị ngắt mạch ở vị trí ở cuộn dây máy nén
11
17
Lỗi mạch phát hiện dòng điện
12
18
Lỗi cảm biến TE, lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, mạch mở hoặc ngắt mạch
13
19
Lỗi cảm biến TL hoặc TD, lỗi cảm biến xả của dàn nóng, mạch mở hoặc ngắt mạch
14
20
Áp suất thấp
15
21
Áp suất cao
16
25
Lỗi mô tơ quạt thông gió
17
97
Lỗi thông tin tín hiệu
18
98
Trùng lặp địa chỉ
19
99
Không có thông tin từ dàn lạnh
20
0B
Lỗi mực nước ở dàn lạnh
21
0C
Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch, lỗi cảm biến nhiệt độ phòng.
22
0D
Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch, lỗi cảm biến trao đổi nhiệt
23
0E
Lỗi cảm biến Gas
24
0F
Lỗi chức năng cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ
25
1A
Lỗi từ hệ thống dẫn động quạt máy cục nóng
26
1B
Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng
27
1C
Bộ nén cục nóng gặp lỗi truyền động
28
1D
Thiết bị bảo vệ bị quá dòng sau khi khởi động bộ nén
29
1E
Lỗi nhiệt độ xả do nhiệt độ xả máy nén khí cao
30
1F
Bộ nén bị hỏng
31
B5
Chất làm lạnh bị rò rỉ mức thấp
32
B6
Chất làm lạnh bị rò rỉ mức độ cao/cảnh báo
33
B7
Lỗi một hoặc một số bộ phận trong nhóm các thiết bị thụ động
34
EF
Lỗi quạt gầm phía trước

Tổng hợp các mã lỗi trên máy lạnh toshiba

Tổng hợp các mã lỗi trên máy lạnh Toshiba 2

STT
Mã lỗi
Mô tả mã lỗi
1
TEN
Lỗi nguồn điện quá áp
2
0011
Lỗi mô tơ quạt
3
0012
Lỗi PC board
4
0013
Lỗi nhiệt độ TC
5
0021
Lỗi hoạt động IOL
6
0104
Lỗi cáp trong do liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng gặp lỗi
7
0105
Lỗi cáp trong do liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng gặp sự cố
8
0111
Lỗi mô tơ quạt dàn lạnh
9
0112
Lỗi PC board dàn lạnh
10
0214
Ngắt mạch bảo vệ làm dòng Inverter thấp
11
0216
Lỗi vị trí máy nén khí
12
0217
Máy nén khí có lỗi dòng
13
0218
Lỗi cảm biến TE do ngắt mạch, mạch cảm biến TS hoặc TE mở
14
0219
Lỗi cảm biến TD do ngắt mạch, cảm biến TD mở
15
0307
Lỗi công suất tức thời dẫn đến lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
16
0308
Bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh thay đổi nhiệt độ
17
0309
Dàn lạnh thiết bị không thay đổi nhiệt độ
18
000C
Lỗi cảm biến TA do ngắt mạch hoặc mạch mở
19
000D
Lỗi cảm biến TC do ngắt mạch hoặc mạch mở
20
010C
Lỗi cảm biến TA do ngắt mạch hoặc mạch mở
21
010D
Lỗi cảm biến TC do ngắt mạch hoặc mạch mở
22
021A
Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
23
021B
Lỗi cảm biến TE
24
021C
Lỗi mạch drive máy nén khí
25
031D
Máy nén đang bị khoá rotor gây lỗi máy nén khí
26
031E
Nhiệt độ máy nén khí cao
27
031F
Dòng máy nén khí quá cao

Kết

Bài viết trên đây của chúng tôi đã hướng dẫn các bạn các bước kiểm tra lỗi điều hòa trước khi tiến hành sửa máy lạnh Toshiba đồng thời tổng hợp các mã lỗi trên máy lạnh toshiba, mô tả lỗi. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp bạn dễ dàng tự sửa máy lạnh Toshiba tại nhà một cách nhanh chóng, tiết kiệm chi phí.

Với sự uy tín lâu năm trong lĩnh vực phân phối sản phẩm điện tử và điện máy gia dụng, FPT Shop là địa chỉ tin cậy cho khách hàng khi muốn mua sắm các sản phẩm gia dụng bếp, điện máy chất lượng.  Tham khảo hơn 20+ sản phẩm tốt nhất hiện nay và nhận ưu đãi hấp dẫn tại: 

Điện máy gia dụng

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao