Tổng hợp bảng calo thực phẩm của các loại thức ăn thường ngày không phải ai cũng biết
Bảng calo thực phẩm giúp bạn biết được năng lượng mà bạn nhận từ các món ăn trong ngày. Điều này rất cần thiết cho những bạn đang ăn kiêng, giảm cân, hoặc chữa bệnh. Cùng FPT Shop tổng hợp bảng calo của các loại thức ăn thường dùng hàng ngày để có chế độ ăn dinh dưỡng hơn.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Số calo trong các loại thực phẩm, món ăn Việt Nam thường dùng
Tạm kết
Để có thể ăn uống lành mạnh và duy trì sức khỏe tốt, bạn nên sở hữu một bảng calo thực phẩm. Bảng này sẽ cung cấp cho bạn thông tin về lượng năng lượng có trong các loại thực phẩm khác nhau. Từ đó, bạn có thể cân bằng khẩu phần ăn và kiểm soát lượng calo nạp vào cơ thể.
Số calo trong các loại thực phẩm, món ăn Việt Nam thường dùng
Bảng calo thực phẩm các món cơm
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Cơm trắng
1 chén vừa
200
4.6
0.6
44.2
0.23
Cơm trắng
1 đĩa cơm phần
406
9.3
1.2
89.9
0.47
Cơm tấm bì
1 đĩa cơm phần
627
26
19.3
87.6
0.48
Cơm tấm chả
1 đĩa cơm phần
592
17
18.1
90.7
1.03
Cơm tấm sườn
1 đĩa cơm phần
527
20.7
13.3
81.6
0.44
Cơm chiên dương châu
1 đĩa
530
14.9
11.3
92.7
1.56
Cơm chiên dương châu
1 đĩa
530
14.9
11.3
92.7
1.56
Bảng calo thực phẩm các món từ thịt bò
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Bò bía
3 cuốn
93
5.8
4.3
7.7
0.47
Bò cuốn lá lốt
8 cuốn
841
49
12.5
133.1
6.86
Bò cuốn mỡ chài
8 cuốn
1180
60.4
46.1
130.9
5.86
Khoai tây bò bít tết
1 đĩa
246
12.4
12.9
20.2
0.96
Thịt bò xào đậu que
1 đĩa
195
16.8
6.9
16.6
1.25
Thịt bò xào giá hẹ
1 đĩa
143
15.6
6.9
4.8
1.87
Thịt bò xào hành tây
1 đĩa
132
11.8
6.9
5.8
0.77
Thịt bò xào măng
1 đĩa
104
10.5
6.9
0
0
Thịt bò xào nấm rơm
1 đĩa
152
13.5
9.6
2.9
0.92
Bảng calo thực phẩm các món cá
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Cá bạc má chiên
1 con
135
13.1
9.1
0
0
Cá bạc má kho
1 con
167
21.1
5.3
8.7
0.04
Cá cơm lăn bột chiên
1 đĩa
195
9.7
9.7
17.3
0.15
Cá chép chưng tương
1 con
156
16.4
6.6
7.9
0.11
Cá chim chiên
1 con
111
10.5
7.6
0
0
Cá đối chiên
1 con
108
9.8
7.7
0
0
Cá đối kho
1 con
82
10.2
2.7
4.4
0.02
Cá hú kho
1 lát cá
184
15.6
9.7
8.7
0.04
Cá lóc chiên
1 lát
169
14.9
12.2
0
0
Cá lóc kho
1 lát cá
131
15.7
3.8
8.7
0.04
Cá ngừ kho
1 lát cá
122
17.7
1.8
8.7
0.04
Cá trê chiên
1 con
219
12.4
18.9
0
0
Cá viên kho
10 viên nhỏ
100
15.1
2.8
3.5
0.01
Mắm chưng
1 miếng
194
13.3
13.7
4.4
0.37
Cá cơm lăn bột chiên
1 đĩa
316
6.7
17.3
33.4
0.64
Cá mòi kho
1 đĩa
105
4.3
5
10.8
2.9
Bảng calo thực phẩm các món canh
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Canh bắp cải
1 chén
37
1.8
2.1
2.8
0.82
Canh bầu
1 chén
30
1.2
2.1
1.5
0.52
Canh bí đao
1 chén
29
1.2
2.1
1.3
0.52
Canh bí rợ
1 chén
42
1.2
2.1
4.6
0.64
Canh cải ngọt
1 chén
30
1.7
2.1
1.1
0.9
Canh chua
1 chén
29
1.9
1.1
2.9
1.19
Canh hẹ
1 chén
33
2.9
2.1
0.7
0.35
Canh khoai mỡ
1 chén
51
1.5
1.1
8.7
0.56
Canh khổ qua hầm
1 chén
175
10
11.4
7.9
1.4
Canh mướp
1 chén
31
1.4
2.1
1.6
0.27
Canh rau dền
1 chén
22
0.9
2.1
0.1
0
Canh rau ngót
1 chén
29
1.9
2.1
0.7
0.5
Canh kiểm
1 tô
291
5.4
13.1
37.7
1.67
Bảng calo thực phẩm các món chả
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Chả cá thác lác chiên
1 miếng tròn
133
11.3
9.7
0.2
0.04
Chả giò chiên
10 cuốn
41
1.8
2.1
3.6
0.1
Chả lụa kho
1 khoanh
102
11.7
4.6
3.5
0.01
Chả trứng chưng
1 lát
195
11.3
13.9
6
0.35
Chả lụa chiên
1 cái tròn
336
36.7
18.5
5.7
0.22
Chả trứng chưng
1 đĩa
127
10.8
5.1
9.4
0.72
Bảng calo thực phẩm các món từ thịt gà
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/ Đường (g)
Xơ (g)
Gà kho gừng
1 đĩa
301
21.9
19.1
10.3
0.91
Gà rô ti
1 cái đùi
300
20.3
23.1
2.8
0
Gà xào sả ớt
1 đĩa
272
20.4
19.1
4.7
0
Đùi gà chiên
1 cái
173
11
12.3
4.6
0.2
Bảng calo thực phẩm các món gỏi
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/ Đường (g)
Xơ (g)
Gỏi bì cuốn
3 cuốn
116
10.3
3.6
10.6
0.25
Gỏi khô bò
1 đĩa
268
15.8
11.5
25.1
2.08
Gỏi tôm cuốn
3 cuốn
147
7.7
5
17.8
0.76
Gỏi bắp chuối
1 đĩa
124
5.1
6.4
11.3
3.24
Gỏi ngó sen
1 đĩa
286
12.2
9.3
38.4
2.62
Bảng calo thực phẩm các món từ thịt heo
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Đậu hũ dồn thịt
1 miếng lớn
328
18.7
25.8
5.3
0.58
Gan heo xào
1 đĩa
200
24.8
9.7
3.4
0.15
Sườn nướng
1 miếng
111
10.3
7.3
1
0.01
Sườn ram
1 miếng
155
10.9
11.3
2.6
0.06
Thị heo quay
1 đĩa
146
9.2
12
0
0
Thịt heo phá lấu
1 đĩa
242
13.9
19.9
1.6
0.05
Thịt heo xào đậu que
1 đĩa
240
20.5
10.2
16.6
1.25
Thịt heo xào giá hẹ
1 đĩa
188
19.3
10.2
4.8
1.87
Thịt kho tiêu
1 đĩa
200
21.2
7.6
11.5
0.17
Thịt kho trứng
1 trứng + 2 miếng thịt
315
19.8
22.9
7.5
0
Xíu mại
2 viên
104
11.9
4.2
4.6
0.3
Cà chua dồn thịt
2 trái
131
7.3
7.2
9.2
0.78
Bảng calo thực phẩm các món khác
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Bầu xào trứng
1 đĩa
109
4
8.5
4
1.3
Khổ qua xào trứng
1 đĩa
114
4.6
8.5
4.6
1.58
Lạp xưởng chiên
1 cái
293
10.4
27.5
0.9
0
Mực xào thập cẩm
1 đĩa
136
17.4
5.9
3.5
0.58
Tép rang
10 con
101
5.6
6.5
4.8
0.02
Bánh bao chay
2 cái
220
10.5
4.7
34
0.61
Bông cải xào thập cẩm
1 đĩa
142
6.7
6.3
14.6
2.8
Bún thịt nướng
1 tô
451
14.7
13.7
67.3
3.96
Bún xào
1 đĩa
570
23.4
28
56
2.17
Cà ri
1 tô
278
7.8
11.4
36
1.86
Cà tím nướng
1 đĩa
33
1.5
0
6.8
2.25
Đậu hũ chiên sả
1 miếng
148
11.6
11
0.7
0.4
Đậu hũ dồn thịt
1 miếng
196
9.1
14.3
7.8
0.58
Đậu hũ sốt cà
1 đĩa
239
18.1
13.6
11
1.44
Mắm Thái
1 đĩa
167
11.1
7.4
13.9
6.21
Măng kho thập cẩm
1 đĩa
141
8.9
6.2
12.5
1.7
Mít kho
1 đĩa
100
3.7
5
10
3
Nấm rơm kho
1 đĩa
154
7.5
10.5
7.3
0.9
Tàu hủ ky chiên
1 đĩa
306
37.2
15.4
4.8
0.22
Tôm lăn bột chiên
1 đĩa
247
2.6
10.1
36.3
0.51
Tôm sốt cà
1 đĩa
248
12.5
9.3
28.6
1.25
Thịt heo quay
1 đĩa
250
7
14.1
23.7
1.38
Bột chiên
1 đĩa
443
13.2
25.8
39.5
0.55
Giò cháo quẩy
1 cái
117
3.2
4.3
16.3
0.28
Há cảo
1 đĩa
363
7.4
12.2
56
0.75
Bảng calo thực phẩm các món nước
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Bún bò huế
1 tô
479
18.4
16
65.3
3.3
Bún riêu
1 tô
482
16.5
16.8
66
3.4
Hủ tíu bò kho
1 tô
410
17
13.4
55.4
3.2
Mì bò viên
1 tô
456
19.5
14.4
62.1
3.37
Mì căn xào sả
1 đĩa
299
7.7
5.8
53.9
0.21
Bánh canh cua
1 tô
379
21.4
8.4
54.3
2.19
Bánh canh giò heo
1 tô
483
19
23.6
48.6
1.01
Bánh canh thịt gà
1 tô
346
12.8
11.1
48.5
1
Bánh canh thịt heo
1 tô
322
12.8
8.5
48.5
1
Bún bò huế (Giò)
1 tô
622
30.2
30.6
56.4
2.76
Bún mắm
1 tô
480
28.2
15.5
56.8
3.26
Bún măng
1 tô
485
20.9
19.5
56.4
4.21
Bún mộc
1 tô
514
28.1
19.4
56.5
2.83
Bún riêu cua
1 tô
414
17.8
12.2
58
2.76
Bún riêu ốc
1 tô
531
28.4
17.2
65.5
2.73
Bún thịt nướng chả giò
1 tô
598
24
21.16
77.9
2.72
Canh bún
1 tô
296
13.6
6.9
44.6
1.55
Cháo đậu đỏ
1 tô
322
10.6
11.8
43.7
2.42
Cháo gỏi vịt
1 tô
930
50.2
60.3
47.1
2.62
Cháo huyết
1 tô
332
22.1
8.9
40.8
0.84
Cháo lòng
1 tô
412
30.8
13.5
41.7
0.84
Hoành thánh
1 tô
248
12.3
7.4
31.7
1.26
Hủ tíu bò kho
1 tô
538
34.2
26
41.6
1.29
Hủ tíu mì
1 tô
410
16.7
12.9
56.9
1.36
Hủ tíu Nam vang
1 tô
400
24.3
14.8
42.5
1.31
Hủ tíu thịt heo
1 tô
361
14.4
12.5
47.8
1.23
Hủ tíu xào
1 đĩa
646
41.4
25.5
62.8
1.67
Mì quảng
1 tô
541
22.4
20.2
67.4
2.73
Mì thịt heo
1 tô
415
19
8.2
66.4
1.71
Mì vịt tiềm
1 tô
776
32.9
43
64.5
1.57
Mì xào dòn
1 đĩa
638
42.2
29.3
51.6
1.83
Miến gà
1 tô
635
17.8
18.1
100.2
6.4
Nui chiên
1 đĩa
523
18.2
24.3
58
0.6
Nui thịt heo
1 đĩa
414
17.5
9.3
61.4
0.21
Phở bò chín
1 tô
456
20.9
12.2
59.3
2.28
Phở bò tái
1 tô
431
17.9
11.7
59.3
2.28
Phở bò viên
1 tô
431
16.3
14.1
59.6
2.21
Phở gà
1 tô
483
21.3
17.9
59.3
2.28
Bảng calo thực phẩm các món bánh và đồ ngọt
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Bánh bao nhân cadé
1 cái
209
5.2
4.1
37.9
0.59
Bánh bao nhân thịt
1 cái
328
16.1
7.9
48.1
0.9
Bánh bèo (một loại)
1 đĩa
358
13.3
13.9
44.9
0.84
Bánh bèo thập cẩm
1 đĩa
608
15.6
21.6
88
0.89
Bánh bía
1 cái
709
16.1
29.8
91.3
1.84
Bánh bò
2 cái
100
1.1
4.5
13.8
0.55
Bánh bông lan cuốn
1 khoanh
155
4.2
2.2
28.9
0.1
Bánh bông lan chén
1 cái
217
4.3
12.1
22
0.11
Bánh bông lan kem vuông
1 cái nhỏ
260
5.2
9
38.9
0.11
Bánh bột lọc
1 đĩa
487
13.2
20.2
62.7
0.73
Bánh cay
1 cái nhỏ
25
0.2
1
3.6
0.13
Bánh cuốn
1 đĩa
590
25.7
25.6
64.3
1.53
Bánh chocopie
1 cái
120
1
5
18
0.08
Bánh chuối
1 miếng
560
4.3
13.9
90.9
1.77
Bánh chuối chiên
1 cái lớn
139
1
9.9
11.5
0.23
Bánh chưng
1 cái
407
14.9
5.5
74.7
1.98
Bánh da lợn
1 miếng
364
3.6
11.9
60.6
1.63
Bánh đậu xanh nướng
1 miếng
405
13.6
11.2
62.4
3.03
Bánh đậu xanh nướng
1 cái nhỏ
21
0.8
0.6
3.12
0.06
Bánh Flan
1 cái
66
1.7
1.6
11.3
0
Bánh giò
1 cái
216
9.3
7.1
28.5
0.4
Bánh ít nhân dừa
1 cái
261
3.5
5.1
50.3
0.62
Bánh ít nhân đậu
1 cái
257
6.6
1.9
53.4
0.78
Bánh khoai mì nướng
1 miếng
392
2.8
14.5
62.5
2.26
Bánh khọt
1 đĩa 5 cái
154
5.8
7.08
16.8
2.9
Bánh lá chả tôm
1 đĩa
331
17.1
5.2
54.1
2.81
Bánh lá dứa nhân chuối
1 cái
154
4.8
3.7
25.4
0.87
Bánh lá dừa nhân đậu
1 cái
155
5.4
4.6
23.3
0.94
Bánh mè
1 cái nhỏ
170
3.1
11.7
13.1
0.14
Bánh men
1 cái nhỏ
4
0.1
0
0.7
0
Bánh mì kẹp cá hộp
1 ổ
399
15.1
13.7
53.8
0.59
Bánh mì kẹp chà bông
1 ổ
337
18.4
4.8
53.7
1.01
Bánh mì kẹp chả lụa
1 ổ
431
20.1
14.2
55.6
1.01
Bánh mì ổ
1 ổ
239
7.6
0.8
50.5
0.19
Bánh mì sandwich
1 lát vuông
89
2.6
1.2
16.8
0.08
Bánh mì sandwich kẹp thịt
1 cái
468
18.9
26.2
38.9
0.88
Bánh mì thịt
1 ổ
461
17.8
18.7
55.3
1.01
Bánh patechaud
1 cái
374
10.5
20.2
37.3
0.15
Bánh phồng tôm
1 đĩa 5 cái
169
0.4
14.8
8.5
0
Bánh quy bơ (biscuit)
1 cái nhỏ
38
0.9
0.5
7.5
0.05
Bánh snack
1 gói
124
4
3.7
18.4
0
Bánh su kem
1 cái
112
2.4
7.2
9.5
0.02
Bánh sừng trâu
1 cái
227
4.6
7.3
35.7
0.18
Bánh tét nhân chuối
1 cái
302
6.2
1.2
67.2
0.38
Bánh tét nhân đậu ngọt
1 cái
444
13.7
1.8
93.6
1.98
Bánh tét nhân mặn
1 cái
407
14.9
5.5
74.7
1.98
Bánh tiêu
1 cái lớn
132
1.9
7.8
13.5
0.1
Bánh ướt
1 đĩa
749
22.9
19.3
120.9
2.18
Bánh xèo
1 cái
517
15
19.3
70.9
4.31
Kẹo chocolate nhân đậu phộng
1 gói nhỏ
102
2.5
6.7
7.7
0
Kẹo dẻo
1 cái nhỏ
9
0.2
0
2
0
Kẹo dừa
1 viên nhỏ
31
0.1
0.9
5.7
0.19
Kẹo sữa
1 viên nhỏ
13
0.1
0.2
2.8
0
Kẹo trái cây
1 viên nhỏ
13
0
0
3.1
0
Bắp giã
1 gói
328
6.3
11
51.1
1.72
Bảng calo thực phẩm các món chè
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Chè bắp
1 chén
352
4.7
10.1
60.5
1.62
Chè chuối chưng
1 chén
332
3.5
10.7
55.7
1.72
Chè đậu đen
1 ly
419
13
9.8
69.8
2.93
Chè đậu trắng
1 ly
413
12
9.9
68.8
2.66
Chè đậu xanh đánh
1 chén
359
13.2
10.2
53.4
3.41
Chè đậu xanh phổ tai
1 ly
423
12.9
10.1
70.1
4.55
Chè nếp đậu trắng
1 chén
436
11.5
10
74.9
2.44
Chè nếp khoai môn
1 chén
385
4.7
11
66.8
Chè táo xọn
1 chén
311
7.4
9.6
48.6
Chè thạch nhãn
1 ly
199
2.2
0.1
47.2
Chè thưng
1 chén
329
7.1
11.9
48.4
Chè trôi nước
1 chén
513
11.7
12
89.6
Sâm bổ lượng
1 ly
268
6.4
0.5
59.5
Bảng calo thực phẩm các món xôi
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Xôi bắp
1 gói
313
8.2
8.3
51.3
Xôi đậu đen
1 gói
550
17.4
11.1
95.6
Xôi đậu phộng
1 gói
659
19.9
28.3
81.4
Xôi đậu xanh
1 gói
532
15.4
11.2
92.8
Xôi gấc
1 gói
589
12.1
13.8
102.4
Xôi khúc (Cúc)
1 gói
395
10.4
10.5
65
Xôi lá cẩm
1 gói
577
15
11.3
104.3
Xôi mặn
1 gói
499
17.9
18.9
64.7
Xôi nếp than
1 gói
515
13.5
11
90.8
Xôi vị
1 gói
459
11.6
13
74.2
Xôi vò
1 gói
509
14.8
6.9
97.2
Bảng calo thực phẩm các món trứng
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/ Đường (g)
Xơ (g)
Hột vịt lộn
1 trái
98
7.3
6.7
2.2
Hột vịt muối
1 trái
90
6.4
7
0.5
Trứng cút
1 trái
17
1.5
1.2
0.1
Trứng gà Mỹ
1 trái
81
7.3
5.7
0.2
Trứng gà ta
1 trái
58
5.2
4.1
0.2
Trứng vịt bắc thảo
1 trái
94
6
7.3
0
Trứng vịt luộc
1 trái
90
6.4
7
0.5
Bảng calo thực phẩm các loại thức uống
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Bia
1 ly
141
1.6
0
7.5
Cà phê đen phin
1 tách
40
0
0
9.9
Cà phê sữa gói tan
1 tách
85
1
2.4
14
Cocktail trái cây
1 ly
158
0.9
0.1
38.6
Chôm chôm đóng hộp
1ly
138
0.9
0
33.8
Kem cây Kido/Wall
1 cây
86
1.3
3.7
11.1
Kem Cornetto
1 cây
202
3.3
10.3
24
Kem hộp
1 hộp 500 ml
381
6
17
50.8
Nước cam vắt
1 ly
226
0.9
0
55.7
Nước chanh
1 ly
149
0.1
0
37.2
Nước ép trái cây đóng hộp
1 ly
74
0
0
18.4
Nước mía
1 ly
106
0
0
26
Nước ngọt có gas
1 lon
146
0
0
36.2
Nước rau má
1 ly
174
4.4
0
39.2
Nước sâm
1 ly
74
0
0
19.9
Phô mai Bò cười
1 miếng nhỏ
67
4.6
5.4
0
Sinh tố
1 ly
277
3.2
3.2
58.8
Sữa đặc có đường
1 hộp nhỏ
88
2
2.4
14.7
Thạch dừa
1 cái
14
0.4
0
3.9
Trái dừa tươi
1 trái
128
5.2
1.7
22.8
Bảng calo thực phẩm các loại củ quả và trái cây
Thức ăn
Số lượng
Calo (kcal)
Đạm (g)
Béo (g)
Bột/Đường (g)
Xơ (g)
Bơ
1 trái
184
3.5
17.1
4.2
Chuối cau
1 trái
25
0.5
0.2
8.1
Chuối sứ
1 trái
54
0.5
0.2
7.8
Thơm
1 miếng
17
0.5
0
3.9
Xoài
1 trái
179
1.6
0.8
41.2
Nhãn tiêu
1 trái
2
0.4
0
0.4
Nhãn thường
1 trái
4
0.1
0
0.9
Táo ta
1 trái
9
0.2
0
2.1
Mít tố nữ
1 múi
10
0.2
0
2.2
Mít nghệ
1 múi
11
0.3
0
2.5
Vải đóng hộp
1 trái
9
0.1
0
2.1
Chôm chôm
1 trái
14
0.3
0
3.3
Măng cụt
1 trái
13
0.1
0
3.5
Sầu riêng
1 trái
28
0.5
0.3
5.7
Chuối khô
1 trái
42
0.7
0
9.9
Hạt điều
1 đĩa
291
9.2
24.7
8.2
Quýt
1 trái
28
0.6
0
6.4
Nho khô
1 đĩa nhỏ
158
1.4
0.1
41.7
Cóc
1 trái
34
1
0
7.4
Nho Mỹ (đỏ/xanh)
100 gram
68
0.4
0
16.5
Khoai môn
1 củ
57
0.9
0.1
113.3
Chuối già
1 trái
74
1.1
0.2
16.9
Dưa hấu
1 miếng
21
1.6
0.3
3
Mãng cầu ta
1 trái
56
1.4
0
12.6
Bưởi
1 múi
8
0.1
0
5.1
Khoai lang
1 củ
131
1.4
0.3
30.6
Bắp xào
1 đĩa
317
10.4
12.3
41
Lê
1 trái
91
1.4
0.4
20.6
Khoai từ
1 củ
98
1.6
0
23
Khoai mì
1 khúc
137
1
0.2
32.8
Táo tây
1 trái
107
1.1
0
25.8
Bắp luộc
1 trái
192
4.5
2.5
37.8
Bắp nướng
1 trái
272
4.8
7.6
46
Mãng cầu xiêm
1 miếng
40
1.4
0
8.6
Khế
1 trái
9
0.4
0
1.9
Khoai tây
1 đĩa nhỏ
131
0.6
8.9
12.3
Khoai lang chiên
100 gram
325
2.6
15.8
43.1
Đậu phộng nấu
1 lon
395
19
30.7
10.7
Đậu phộng da cá
1 đĩa nhỏ
270
8.9
16.1
23.2
Đu đủ
1 miếng
125
3.6
0
27.7
Hồng đỏ
1 trái
25
0.6
0
5.6
Nho ta (tím)
100 gram
14
0.4
0
3.1
Sơ ri
100 gram
14
0.4
0
3.1
Đậu phộng rang
1 đĩa nhỏ
573
27.5
44.5
15.5
Đậu phộng chiên muối
1 đĩa nhỏ
618
27.5
49.5
15.5
Cam
1 trái
68
1.7
0
15.5
Chuối sấy
1 đĩa nhỏ
250
1.8
10.7
37.5
Mít sấy
1 đĩa nhỏ
106
1.8
2.7
19.4
Vú sữa
1 trái
83
2
0
18.5
Ổi
1 trái
53
1
0
12.3
Thanh long
1 trái
225
7.3
0
49
Mận đỏ
1 trái
11
0.3
0
2.5
Củ sắn
1 củ
52
1.9
0
11.1
Tạm kết
Sau khi tham khảo bảng calo của các loại thức ăn thông dụng, bạn có thể lựa chọn những món ăn phù hợp để đảm bảo năng lượng cho cơ thể mỗi ngày.
Bạn muốn nấu những món ăn ngon miệng, bổ dưỡng cho gia đình? Hãy đến với FPT Shop để chọn lựa các thiết bị gia dụng bếp chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu của bạn, như nồi cơm điện, nồi chiên không dầu, bếp từ, máy ép hoa quả, máy xay thịt... với giá phải chăng và nhiều ưu đãi hấp dẫn.